Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nông nghiệp và thủy sản

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay

a)

chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt.

b)

phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi.

c)

chỉ phục vụ nhu cầu xuất khẩu.

d)

không có sự thay đổi về diện tích.

2.

Ngành nông nghiệp nước ta hiện nay

a)

sản phẩm đa dạng.

b)

chăn nuôi chiếm ưu thế.

c)

sản xuất đã hiện đại hóa.

d)

nền nông nghiệp thâm canh.

3.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

b)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

c)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

4.

Hoạt động nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta hiện nay

a)

có sản lượng ít hơn khai thác.

b)

còn nhiều tiềm năng phát triển.

c)

chủ yếu tập trung ở miền núi.

d)

chỉ phục vụ thị trường nội địa

5.

Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do

a)

có nhiều điều kiện thuận lợi.

b)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường.

d)

dân cư có truyền thống sản xuất.

6.

Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt là

a)

các cửa sông rộng và ở gần nhau.

b)

có các vịnh biển và đảo ven bờ.

c)

nhiều bãi triều rộng và đầm phá.

d)

mạng lưới sông dày và nhiều hồ.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

8.

Hoạt động đánh bắt thủy sản của nước ta hiện nay

a)

có nhiều sản phẩm khác nhau.

b)

chủ yếu phát triển ở sông suối.

c)

chỉ tập trung ở các vùng biển.

d)

hoàn toàn phục vụ xuất khẩu.

9.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

tạo sự đa dạng sinh học.

b)

điều hoà nguồn nước của các sông.

c)

cung cấp gỗ và lâm sản quý.

d)

điều hoà khí hậu, chắn gió bão.

10.

Hoạt động trồng rừng của nước ta hiện nay

a)

chỉ chú trọng trồng ở vùng ven biển.

b)

tập trung chủ yếu trồng cây gỗ quý.

c)

thu hút sự tham gia của nhiều người.

d)

tập trung hoàn toàn ở vùng đồi núi.

11.

Điều kiện nào sau đây thu ận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

b)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

c)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

d)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

12.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao sản lượng đánh bắt thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.

b)

đẩy mạnh tìm kiếm ngư trường mới.

c)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.

d)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân.

13.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là

a)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

b)

khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai.

c)

có nhiều cửa sông, bãi triều, đầm phá.

d)

có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa.

14.

Hoạt động khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cần tập trung chú ý

a)

ô nhiễm môi trường và suy giảm diện tích rừng.

b)

những biến động của môi trường và tái định cư.

c)

vấn đề trồng rừng và ổn định quần cư vùng núi.

d)

phát triển mạng lưới giao thông và công nghiệp.

15.

Sự phát triển mạnh của công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhờ vào

a)

thế mạnh của nguồn nguyên liệu.

b)

thế mạnh của lực lượng lao động.

c)

vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

d)

các thương hiệu nổi tiếng từ lâu

16.

Cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

là cây thế mạnh của vùng, diện tích ngày càng tăng.

b)

phát triển mạnh chỉ sau Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

phát triển rộng khắp tại các địa phương trong vùng.

d)

có diện tích lớn, mở rộng nhiều ở vùng quanh đô thị.

17.

Cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

là cây thế mạnh độc đáo của vùng, có diện tích tăng.

b)

phát triển mạnh chỉ sau Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

có diện tích lớn, mở rộng nhiều ở vùng quanh đô thị.

d)

phát triển chuyên canh rộng khắp tại các địa phương.

18.

Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh cây ăn quả chủ yếu do

a)

đáp ứng nhu cầu xuất khẩu, giải quyết việc làm.

b)

phát triển nông sản hàng hoá, phát huy thế mạnh.

c)

thích ứng với biến đổi khí hậu, đa dạng nông sản.

d)

hình thành mô hình sản xuất lớn, tạo ra việc làm.

19.

Cây rau thực phẩm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

là cây thế mạnh của vùng, diện tích ngày càng tăng.

b)

phát triển mạnh chỉ sau Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

có diện tích lớn, mở rộng nhiều ở vùng quanh đô thị.

d)

phát triển vùng chuyên canh rộng khắp tại các tỉnh.

20.

Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng lớn để phát triển

a)

điện gió và điện mặt trời.

b)

điện mặt trời và địa nhiệt.

c)

địa nhiệt và điện sinh khối.

d)

điện sinh khối và điện gió.

21.

Duyên hải Nam Trung Bộ chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như

a)

động đất, núi lửa, bão.

b)

hạn hán, lũ lụt, bão.

c)

sóng thần, bão, hạn hán.

d)

bão, động đất, sóng thần.

22.

Thế mạnh tự nhiên để đánh bắt thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

có các cửa sông, nhiều bãi triều rộng.

b)

vùng biển rộng, sinh vật phong phú.

c)

các bãi tắm đẹp, cảnh quan hấp dẫn.

d)

nhiều đảo ven bờ, có vịnh nước sâu.

23.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển đánh bắt xa bờ ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển dài, biển nóng ẩm quanh năm.

b)

khí hậu ổn định, ít ảnh hưởng của bão.

c)

vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn.

d)

nhiều vũng, vịnh; thuỷ sản phong phú.

24.

Thế mạnh để phát triển nuôi trồng thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có

a)

các đảo ven bờ, các bãi biển đẹp.

b)

các vụng, vịnh, đầm phá và ao hồ.

c)

vùng biển sâu, nhiều ngư trường.

d)

quần đảo, nhiều bãi cát ven biển.

25.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi tôm ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

có nhiều vũng, vịnh, đầm phá, cửa sông.

b)

mật độ sông ngòi cao, có nhiều hồ nước.

c)

dân cư đông đúc, có nhiều kinh nghiệm.

d)

hoạt động chế biến và dịch vụ phát triển.

26.

Thuận lợi chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển dịch vụ hàng hải là

a)

vùng biển rộng lớn và có ít thiên tai.

b)

nằm gần tuyến đường biển quốc tế.

c)

nền kinh tế phát triển hàng đầu cả nước.

d)

nền nhiệt ổn định và nóng quanh năm.

27.

Đặc điểm nào sau đây không đúng là thuận lợi để phát triển du lịch biển đảo của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Có nhiều vịnh biển nổi tiếng.

b)

Có nhiều bãi biển đẹp.

c)

Nhiều đảo có phong cảnh đẹp.

d)

Nhiều quần đảo ven bờ và xa bờ.

28.

Đặc điểm nào sau đây không đúng là thuận lợi cho việc sản xuất muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Không có các hệ thống sông lớn.

b)

Số giờ nắng và gió trong năm nhiều.

c)

Địa hình bờ biển có nhiều vùng vinh.

d)

Người dân có kinh nghiệm.

29.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đẩy mạnh chế biến, phát triển xuất khẩu.

b)

hiện đại hóa ngư cụ, đầu tư đánh bắt xa bờ.

c)

mở rộng dịch vụ, xây dựng các cảng cá.

d)

tăng cường thu hút các nguồn vốn đầu tư.

30.

Vịnh Vân Phong thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ được quy hoạch thành cảng trung chuyển lớn nhất nước ta dựa trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?

a)

Cửa ngõ ra biển của các nước láng giềng, vịnh biển sâu rộng, kín gió.

b)

Cơ sở hạ tầng tương đối tốt, cửa ngõ ra biển của các nước láng giềng.

c)

Gần các tuyến hàng hải quốc tế, cơ sở hạ tầng tương đối tốt.

d)

Vịnh biển sâu rộng và kín gió, gần các tuyến hàng hải quốc tế.

31.

Các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ đem lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo thế mở cửa hơn nữa, thay đổi phân bố dân cư, giải quyết vấn đề việc làm.

b)

phát huy thế mạnh biển, đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ.

c)

phát triển tổng hợp kinh tế biển, thay đổi bộ mặt nhiều địa phương ven biển.

d)

Tăng năng lực vận chuyển, thu hút vốn đầu tư, hình thành khu công nghiệp.

32.

Ý nghĩa chủ yếu của các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

b)

góp phần vào việc chuyển dịch cơ cấu ngành.

c)

tạo việc làm, thay đổi bộ mặt vùng ven biển.

d)

tăng vận chuyển, tiền đề tạo khu công nghiệp.

33.

Các khu kinh tế ven biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển do tác động chủ yếu của

a)

đổi mới chính sách, thu hút nhiều đầu tư.

b)

cơ sở hạ tầng nâng cấp, vị trí khá tiện lợi.

c)

nguồn lao động đông, thị trường khá lớn.

d)

tài nguyên đa dạng, giao thông mở rộng.

34.

Thế mạnh tự nhiên thuận lợi nhất trong việc phát triển ngành đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển dài, nhiều ngư trường, bãi tôm, bãi cá.

b)

ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa đông bắc.

c)

bờ biển có nhiều khả năng xây dựng cảng cá.

d)

ngoài khơi có nhiều loài có giá trị kinh tế cao.

35.

Đông Nam Bộ không có thế mạnh về

a)

phát triển sản xuất lương thực.

b)

trồng các loại cây công nghiệp.

c)

khai thác dầu khí quy mô lớn.

d)

xây dựng nhà máy thuỷ điện.

36.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

Cao su.

b)

Chè.

c)

Cà phê.

d)

Dừa.

37.

Dầu khí của Đông Nam Bộ là nguyên liệu cho

a)

sản xuất giấy.

b)

luyện kim màu.

c)

luyện kim đen.

d)

sản xuất đạm.

38.

Khó khăn về tự nhiên của Đông Nam Bộ là

a)

nhiều khoáng sản.

b)

đất đai kém màu mỡ.

c)

ít tài nguyên rừng.

d)

mùa khô kéo dài sâu sắc.

39.

Thuận lợi đối với khai thác hải sản ở Đông Nam Bộ là

a)

rừng ngập mặn

b)

có các ngư trường.

c)

nhiều bãi biển.

d)

bãi triều rộng.

40.

Ngành nào sau đây đã làm thay đổi mạnh mẽ nhất cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ?

a)

Công nghiệp đóng tàu.

b)

Chế biến thủy sản.

c)

Du lịch biển đảo.

d)

Công nghiệp dầu khí.

41.

Ngành nào sau đây của Đông Nam Bộ có nguy cơ bị ảnh hưởng nhiều nhất khi phát triển công nghiệp dầu khí?

a)

Du lịch biển.

b)

Vận tải biển.

c)

Dịch vụ dầu khí.

d)

Chế biến hải sản.

42.

Thuận lợi đối với khai thác hải sản ở Đông Nam Bộ là

a)

đường bờ biển dài, nhiều bãi biển.

b)

vùng biển rộng, có các ngư trường.

c)

rừng ngập mặn rộng, nhiều bãi triều.

d)

thềm lục địa rộng, có các mỏ dầu.

43.

Đông Nam Bộ thu hút được nguồn lao động dồi dào, chủ yếu do có

a)

hạ tầng hiện đại.

b)

khoáng sản phong phú.

c)

kinh tế phát triển.

d)

diện tích đất lớn.

44.

Khí hậu của vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, biên độ nhiệt cao.

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa mưa kéo dài.

c)

Cận xích đạo, nền nhiệt độ cao.

d)

Cận xích đạo, biên độ nhiệt lớn.

45.

Những nguyên nhân nào sau đây gây ra mùa mưa ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Gió mùa, dải hội tụ nhiệt đới.

b)

Gió mùa mùa hạ, dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Gió mùa mùa đông, dải hội tụ nhiệt đới.

d)

Gió Tín phong, dải hội tụ nhiệt đới.

46.

Ở vùng Đông Nam Bộ loại rừng nào sau đây chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ?

a)

Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.

b)

Rừng đặc dụng, rừng sản xuất.

c)

Rừng phòng hộ, rừng ngập mặn.

d)

Rừng ngập mặn, rừng sản xuất.

47.

Các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển thế giới ở vùng Đông Nam Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Cung cấp gỗ và phòng hộ.

b)

Môi trường sinh thái và du lịch.

c)

Khai thác lâm sản, du lịch.

d)

Môi trường sinh thái và dược liệu.

48.

Vùng Đông Nam Bộ có thể mạnh kinh tế biển nổi bật nào sau đây?

a)

Nghề muối.

b)

Khai thác dầu khí.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản.

d)

Du lịch biển.

49.

Các cây công nghiệp chủ lực của vùng Đông Nam Bộ là

a)

cà phê, cao su, chè.

b)

chè, lạc, mía.

c)

cao su, chè, điều.

d)

cao su, điều, hồ tiêu.

50.

Những loại đất nào sau đây chiếm 40 % tổng diện tích đất tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đất đỏ ba-dan, đất phù sa cổ.

b)

Đất phù sa sông, đất phù sao cổ.

c)

Đất phù sa sông, đất đỏ ba-dan.

d)

Đất phù sa cổ, đất cát ven biển.

51.

Địa hình và đất của vùng Đông Nam Bộ thuận lợi để phát triển những nhóm cây trồng nào sau đây?

a)

Cây lương thực, cây công nghiệp lâu năm.

b)

Cây ăn quả, cây công nghiệp lâu năm.

c)

Cây lương thực, cây ăn quả.

d)

Cây lương thực, cây công nghiệp hàng năm.

52.

Để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ cần quan tâm đến vấn đề

a)

môi trường.

b)

nguyên liệu.

c)

nhiên liệu.

d)

lao động.

53.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển du lịch biển ở Đông Nam Bộ là

a)

các cửa sông rộng.

b)

bãi biển đẹp và ấm.

c)

có giàn khoan dầu.

d)

thềm lục địa nông.

54.

Dịch vụ ở Đông Nam Bộ hiện nay

a)

phát triển đa dạng.

b)

chỉ có ở ven biển.

c)

chỉ phát triển ở thành thị.

d)

có tỉ trọng rất thấp.

55.

Để tăng diện tích đất trồng trọt ở Đông Nam Bộ cần quan tâm đến vấn đề

a)

chuyên canh.

b)

luân canh.

c)

giống cây.

d)

thuỷ lợi.

56.

Phương hướng chủ yếu để tăng năng suất cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

tăng cường công tác thủy lợi.

b)

thay đổi lại cơ cấu cây trồng.

c)

đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

d)

bảo vệ rừng ở nơi đầu nguồn.

57.

Hướng quan trọng phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

thay đổi cơ cấu cây trồng thích hợp.

b)

ứng dụng các giống bản địa phù hợp.

c)

đảm bảo tưới tiêu kịp thời, khoa học.

d)

sử dụng kinh nghiệm sản xuất lâu đời.

58.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây là chủ yếu ở Đông Nam Bộ?

a)

Ít loại khoáng sản.

b)

Địa hình trũng thấp.

c)

Mùa khô thiếu nước.

d)

Bảo, sạt lở bờ biển.

59.

Đông Nam Bộ là vùng nhập cư cao, điều đó gây nên khó khăn nào sau đây?

a)

Tỉ lệ thất nghiệp cao, tệ nạn xã hội.

b)

Tệ nạn xã hội, sức ép giáo dục.

c)

Sức ép việc làm, tệ nạn xã hội.

d)

Sức ép đến nhà ở, cơ sở hạ tầng.

60.

Những nguyên nhân chính gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường, đặc biệt. là ô nhiễm nguồn nước ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Ngành nông nghiệp phát triển, dân số đông.

b)

Ngành công nghiệp phát triển, dân số đông.

c)

Ngành dịch vụ phát triển, dân số đông.

d)

Khai thác dầu khí gây ô nhiễm vùng biển.

61.

Các ngành kinh tế nào sau đây đóng góp chính vào GRDP của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Nông nghiệp; công nghiệp, xây dựng.

b)

Nông nghiệp; dịch vụ.

c)

Công nghiệp, xây dựng; dịch vụ.

d)

Dịch vụ; giao thông vận tải.

62.

Nguồn nhiên liệu để phát triển các nhà máy nhiệt điện ở Đông Nam Bộ là

a)

dầu khí.

b)

than đá.

c)

than bùn.

d)

dầu hoả.

63.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nền kinh tế của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất là ngành nông nghiệp.

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất là ngành công nghiệp.

c)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất là ngành dịch vụ.

d)

Nền kinh tế phát triển nhất cả nước.

64.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho ngành công nghiệp công nghệ cao của vùng Đông Nam Bộ phát triển mạnh những năm gần đây?

a)

Nguồn lao động đông.

b)

Vốn đầu tư lớn.

c)

Lao động có trình độ cao.

d)

Cơ sở hạ tầng đồng bộ.

65.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho loại hình giao thông đường bộ phát triển dày đặc ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Nền kinh tế phát triển nhất cả nước.

b)

Dân đông nhu cầu lớn, tăng nhanh.

c)

Đường bộ có tính cơ động, hiệu quả cao.

d)

Nhiều tuyến đường nội vùng, liên vùng.

66.

Ngành nội thương của vùng Đông Nam Bộ phát triển, phân bố rộng rãi do khai khai thác thế mạnh nào sau đây?

a)

Dân số đông, tăng nhanh.

b)

Ngành công nghiệp, dịch vụ phát triển.

c)

Nhu cầu sản xuất, tiêu dùng tăng.

d)

Nền kinh tế phát triển nhất cả nước.

67.

Đông Nam Bộ đang phát triển mạnh nhóm cây trồng nào sau đây?

a)

Cây ăn quả, thực phẩm.

b)

Cây công nghiệp hàng năm ăn quả, ăn quả.

c)

Cây công nghiệp lâu năm, ăn quả.

d)

Cây rau đậu, thực phẩm.

68.

Dựa vào thế mạnh nào sau đây mà đàn bỏ sữa được nuôi nhiều ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Nguồn thức ăn phong phú.

b)

Cơ sở vật chất tốt.

c)

Nguồn giống có năng suất cao.

d)

Nhu cầu tiêu thụ lớn.

69.

Hoạt động nuôi trồng thuỷ sản của vùng Đông Nam Bộ đang chuyển đổi theo định hướng nào sau đây?

a)

Đầu tư bổ sung nguồn thức ăn

b)

Tăng diện tích mặt nước nuôi trồng.

c)

Đa dạng hoá sản phẩm nuôi trồng.

d)

Giống mới, đặc sản, giá trị cao.

70.

Ý nghĩa kinh tế nào sau đây là quan trọng nhất trong phát triển lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ?

a)

Tạo việc làm.

b)

Bảo vệ môi trường.

c)

Tăng trưởng kinh tế.

d)

Phòng chống thiên tại.

71.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ xuất khẩu.

b)

có nhiều ngành.

c)

rất hiện đại.

d)

phân bố đồng đều.

72.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

tương đối đa dạng.

b)

chỉ có chế biến.

c)

chỉ có khai khoáng.

d)

có ít ngành.

73.

Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

còn kém đa dạng.

b)

phân bố đồng đều.

c)

phát triển rất chậm.

d)

thay đổi tích cực.

74.

Vùng có công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở nước ta là

a)

trung du.

b)

đồng bằng.

c)

ven biển.

d)

miền núi.

75.

Công nghiệp nước ta phân bố nhiều ở

a)

hải đảo.

b)

đồng bằng.

c)

sơn nguyên.

d)

núi cao.

76.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ có khai khoáng.

b)

rất hiện đại.

c)

có nhiều trung tâm.

d)

ít sản phẩm.

77.

Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì

a)

giá thành xây dựng thấp.

b)

trình độ khoa học - kĩ thuật cao.

c)

tiềm năng thuỷ điện rất lớn.

d)

không tác động tới môi trường.

78.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?

a)

Chế biến dầu khí.

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Điện lực.

d)

Chế biến nông - lâm - thuỷ sản.

79.

Sử dụng than trong sản xuất nhiệt điện ở nước ta gây ra vấn đề môi trường chủ yếu nào sau đây?

a)

Cạn kiệt khoáng sản.

b)

Phá hủy tầng đất mặt.

c)

Ô nhiễm không khí.

d)

Ô nhiễm nguồn nước.

80.

Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh

a)

sản lượng thuỷ điện.

b)

sản lượng nhiệt điện khí.

c)

sản lượng nhiệt điện than.

d)

nguồn điện nhập khẩu.

81.

Ngành nào sau đây ở nước ta thuộc công nghiệp năng lượng?

a)

Sản xuất điện.

b)

Hóa chất.

c)

Luyện kim.

d)

Cơ khí.

82.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

a)

Ninh Bình

b)

Na Dương

c)

Phả Lại

d)

Uông Bí

83.

Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

84.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi

b)

Lao động dồi dào

c)

Cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

Nguyên liệu dồi dào

85.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

a)

Sản xuất rượu, bia, nước ngọt

b)

Chế biến chè, cà phê, thuốc lá

c)

Dệt- may

d)

Chế biến gạo, ngô xay xát

86.

Công nghiệp xay xát của nước ta phân bố tập trung ở

a)

ven vịnh biển

b)

vùng cao nguyên

c)

vùng lương thực

d)

vùng núi cao

87.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

điện mặt trời

b)

điện nguyên tử

c)

điện gió

d)

nhiệt điện

88.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

thu hút nhiều đầu tư

b)

chỉ có chế biến

c)

còn thô sơ

d)

rất ít sản phẩm

89.

Năng lượng tái tạo ở nước ta là

a)

than đá

b)

than nâu

c)

dầu mỏ

d)

bức xạ mặt trời

90.

Một trong những nguồn năng lượng có giá trị ở nước ta là

a)

than đá

b)

mangan

c)

quặng đồng

d)

quặng sắt

91.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

a)

Điện tử

b)

Hóa chất

c)

Cơ khí

d)

Năng lượng

92.

Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

cảng biển lớn

b)

các đô thị lớn

c)

các vùng nguyên liệu

d)

các khu vực đông dân

93.

Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La.

b)

Hoà Bình.

c)

Trị An.

d)

Yaly.

94.

Khí tự nhiên ở nước ta được dùng làm nhiên liệu cho

a)

điện mặt trời.

b)

nhiệt điện.

c)

thủy điện.

d)

điện gió.

95.

Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu từ

a)

than đá.

b)

khí đốt.

c)

dầu nhập.

d)

năng lượng mới.

96.

Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành là

a)

phân bố sản xuất.

b)

nguồn nguyên liệu.

c)

đặc điểm sản xuất.

d)

công dụng sản phẩm.

97.

Cơ sở nhiên liệu của nhà máy điện Bà Rịa, Phú Mỹ và Cà Mau là

a)

than đá.

b)

dầu.

c)

than bùn.

d)

khí tự nhiên.

98.

Loại hình giao thông quan trọng nhất, phát triển nhanh cả về số lượng và chất lượng là

a)

đường sắt.

b)

đường ô tô.

c)

đường biển.

d)

đường hàng không.

99.

Loại hình giao thông có các tuyến chính tập trung chủ yếu ở phía bắc và đa số vận chuyển hàng hóa là

a)

đường sắt.

b)

đường ô tô.

c)

đường biển.

d)

đường hàng không.

100.

Nguyên nhân tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta tăng nhanh và liên tục là

a)

thương mại điện tử tăng trưởng nhanh.

b)

hệ thống bán hàng mở rộng, hiện đại hóa.

c)

thị trường trong nước, sức mua tăng lên.

d)

nội thương khác nhau giữa các vùng, khu vực.