wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 2

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu và ứng dụng linh kiện điện tử, vì điều khiển,... để chế tạo ra sản phẩm phục vụ đời sống và sản xuất là

a)

kĩ thuật điện tử.

b)

kĩ thuật điện.

c)

cơ khí.

d)

xây dựng.

2.

Trong lĩnh vực kĩ thuật điện tử, nhóm công việc thực hiện tạo ra bản thiết kế mạch nguyên lí, bản mạch in và các thành phần cần thiết khác của thiết bị nhằm đáp ứng được yêu cầu đặt ra là nhiệm vụ của nghề

a)

thiết kế thiết bị điện từ.

b)

sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.

c)

lắp ráp thiết bị điện tử.

d)

vận hành thiết bị điện tử.

3.

Việc sử dụng các dây chuyền công nghệ hoặc máy và công cụ hỗ trợ để tạo ra thiết bị điện tử từ vật liệu, lĩnh kiện theo bản thiết kế ban đầu và quy trình kiểm soát chất lượng là công việc thuộc lĩnh vực

a)

Thiết kế thiết bị điện tử.

b)

Sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.

c)

Lắp ráp thiết bị điện tử.

d)

Vận hành thiết bị điện tử.

4.

Công việc kết nối và kiểm tra hoạt động của thiết bị điện tử theo tiêu chuẩn kĩ thuật và an toàn là các hoạt động

a)

thiết kế thiết bị điện tử.

b)

sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.

c)

lắp ráp thiết bị điện tử.

d)

bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị điện tử.

5.

Người thường làm việc tại các phòng kĩ thuật của các cơ quan, tổ chức, nhà máy, xí nghiệp có sử dụng thiết bị điện tử là người đang làm công việc

a)

thiết kế thiết bị điện tử.

b)

sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.

c)

lắp ráp thiết bị điện tử.

d)

vận hành thiết bị điện tử.

6.

Hệ thống bật tắt đèn tự động theo ánh sáng tự nhiên là một trong những ứng dụng của lĩnh vực

a)

kĩ thuật điện tử.

b)

kĩ thuật điện.

c)

lắp ráp thiết bị điện tử.

d)

vận hành thiết bị điện tử.

7.

Trong thời gian dịch bệnh Covid-19 diễn ra phức tạp, những thiết bị điện từ được sử dụng trong dạy và học trực tuyến là

a)

điện thoại thông minh, laptop.

b)

điện thoại cố định, radio.

c)

điện thoại cố định, laptop.

d)

laptop, radio, điện thoại thông minh.

8.

Trong lĩnh vực kĩ thuật điện tử, công việc lắp đặt các thiết bị điện tử được thực hiện bởi

a)

kĩ sư kĩ thuật điện tử

b)

kĩ sư xây dựng.

c)

kĩ sư chế tạo máy

d)

kĩ sư cơ khí.

9.

Giá trị điện trở là đại lượng đặc trưng cho biết

a)

mức độ cản trở dòng điện của điện trở.

b)

mức độ cản trở dòng điện của cuộn dây.

c)

công suất tiêu hao trên điện trở.

d)

công suất tiêu hao trên cuộn dây.

10.

Giá trị điện trở có đơn vị là

a)

Ôm (Ω).

b)

Henry (H).

c)

Fara (F).

d)

Ampe (A).

11.

Gọi C là điện dung của tụ điện, f là tần số dòng điện, là tần số góc của dòng điện và là dung kháng của tụ điện. Khi có điện áp đặt vào hai đầu tụ điện thì dung kháng của tụ điện được tính bằng công thức:

a)

a

b)

B

c)

c

d)

d

12.

Những hình vẽ bên dưới là kí hiệu của linh kiện điện tử nào sau đây?

a)

Điện trở nhiệt.

b)

Cuộn cảm.

c)

Tụ điện.

d)

Điện trở quang.

13.

Đại lượng đặc trưng khả năng tích luỹ năng lượng từ trường khi có dòng điện chạy qua nó là

a)

dung kháng.

b)

cảm kháng.

c)

trị số điện dung.

d)

trị số điện cám.

14.

Gọi L là độ tự cảm của cuộn dây, ƒ là tần số dòng điện, là tần số góc của dòng điện và là cảm kháng của cuộn dây. Khi có điện áp đặt vào hai đầu cuộn cảm thì cảm kháng của cuộn dây được tính bằng công thức:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

D

15.

Độ tự cảm của cuộn cảm có đơn vị là

a)

Ôm (Ω).

b)

Henry (H).

c)

Fara (F).

d)

Ampe (A).

16.

Linh kiện điện tử có cấu tạo như hình bên là

a)

điện trở nhiệt.

b)

diode.

c)

transistor.

d)

điện trở quang.

17.

Linh kiện thường được sử dụng để thực hiện chức năng khuếch đại tín hiệu, chuyển mạch điện tử với hai trạng thái đóng và mở là

a)

điện trở nhiệt.

b)

diode.

c)

bóng bán dẫn.

d)

điện trở quang.

18.

Diode (diode thường) là linh kiện điện tử tích cực thường được dùng để

a)

chỉnh lưu dòng điện.

b)

khuếch đại tín hiệu.

c)

ổn định tín hiệu.

d)

tách sóng cao tần.

19.

Hình bên là kí hiệu của linh kiện điện tử nào sau đây?

a)

NPN của bóng bán dẫn.

b)

Transistor PNP

c)

Điện trở nhiệt.

d)

Điện trở quang.

20.

Một điện trở có giá trị 56 2 ± 5% thì trên thân sẽ có các vòng màu tương ứng theo thứ tự là

a)

xanh lục - xanh dương - đen - nhũ vàng.

b)

xanh lục - xanh dương - nâu - nhũ vàng.

c)

xanh dương - xanh lục - đen - nhũ bạc.

d)

xanh dương - xanh lục - nâu nhũ bạc.

21.

Một điện trở trên thân có các vòng màu theo thứ tự: cam - cam - nhũ vàng - nhũ vàng. Điện trở đó có giá trị R bằng

a)

33 Ω + 5%.

b)

3,3 Ω + 5%.

c)

330 Ω + 5%.

d)

0,33 2 + 5%.

22.

Một điện trở 4 vòng màu có thứ tự các màu như hình sau. Giá trị của điện trở là

a)

33 Ω + 2%.

b)

44 Ω + 2%.

c)

47 Ω +5%.

d)

47 KΩ + 5%.

23.

Tụ điện nào sau đây có thể thay đổi được giá trị điện dung?

a)

Tụ giấy.

b)

Tụ hoá.

c)

Tụ gốm.

d)

Tụ xoay.

24.

Trên thân một tụ điện có ghi 104 , giá trị đó cho biết trị số điện dung của tụ là

a)

0,1 µF ± 1%.

b)

0,1 µF ± 2%.

c)

0,1 µF ± 5%.

d)

0,1 µF ± 0,5%.

25.

Trên thân tụ điện như hình bên có ghi: 1.5 µF - 400 WV.AC. Những thông số đó cho biết thông tin về:

a)

điện áp đặt vào tụ = 400 V; trị số điện dung C=1,5 F.

b)

điện áp đặt vào tụ = 400 V; trị số điện dung C = 1,5µF

c)

điện áp định mức đặt vào tụ = 400 V xoay chiều; trị số điện dung C = 1,5 pF.

d)

điện áp định mức đặt vào tụ = 400 V xoay chiều; trị số điện dung C = 1,5 µF.

26.

Mạch cộng hưởng được tạo thành khi mắc phối hợp cập linh kiện

a)

cuộn cảm và tụ điện.

b)

cuộn cảm và điện trở.

c)

diode và tụ điện.

d)

điện trở và diode.

27.

Thông số của linh kiện điện từ nào sau đây phụ thuộc vào tần số dòng điện?

a)

Cuộn cảm.

b)

Điện trở.

c)

Bóng bán dẫn.

d)

Diode.

28.

Trong sơ đồ nguyên lí mạch phát hiện dòng điện trong dây dẫn như hình bên, các linh kiện điện tử được sử dụng gồm

a)

1 cuộn cảm, 1 tụ điện, 1 điện trở, 1 LED và 2 transistor.

b)

1 cuộn cảm, 1 tụ điện, 1 điện trở, 1 diode và 2 transistor.

c)

1 cuộn cảm, 1 tụ điện, 1 điện trở, 1 LED vàI transistor.

d)

1 cuộn cảm, 1 tụ điện, 1 điện trở, 1 diode và1 transistor.

29.

Đối với transistor của Nhật Bản sản xuất bằng chất bán dẫn là Ge, mất nhân. Để xác định chân B của transistor đó ta sử dụng đồng hồ vạn năng, thực hiện đo ít nhất

a)

2 lần.

b)

3 lần.

c)

4 lần.

d)

5 lần.

30.

Diode và transistor giống nhau ở

a)

vật liệu chế tạo.

b)

công dụng.

c)

số điện cực.

d)

nguyên lí làm việc.

31.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

32.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu tụ điện có điện dung của tụ bằng 2/ mF. Dung kháng của tụ điện có giá trị là

a)

200 Ω.

b)

20 căn 2 Ω.

c)

10 căn 2 Ω.

d)

5 Ω.

33.

Tín hiệu tương tự thường được biểu diễn thông qua

a)

biên độ.

b)

điện áp hoặc dòng điện

c)

công suất.

d)

nhiệt độ.

34.

Biên Độ của tín hiệu tương tự

a)

biến đổi liên tục theo thời gian.

b)

không đổi theo thời gian.

c)

chỉ nhận hai giá trị cao và thấp.

d)

nhận ba giá trị thấp, trung bình, cao.

35.

Trong các dạng tín hiệu được biểu diễn như hình bên dưới, tín hiệu tương tự được biểu diễn ở hình

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (4).

c)

(1) và (3).

d)

(2) ) và (3).

36.

Mạch khuếch đại biên độ điện áp là mạch làm biến đổi

a)

biên độ tín hiệu lối ra lớn hơn biên độ tín hiệu lối vào.

b)

biên độ tín hiệu lối vào lớn hơn biên độ tín hiệu lối ra.

c)

biên độ tín hiệu lối ra lớn hơn cường độ tín hiệu lối vào.

d)

biên độ tín hiệu lối vào lớn hơn cường độ tín hiệu lối vào.

37.

Tín hiệu tương tự tần số thấp, muốn truyền đi xa trong không gian cần sử dụng

a)

sóng âm tần.

b)

sóng mang.

c)

sóng âm.

d)

sóng điện.

38.

Công dụng chính của khuếch đại thuật toán là khuếch đại

a)

công suất.

b)

chu kì và tần số của tín hiệu điện.

c)

dòng điện một chiều.

d)

điện áp.

39.

Tín hiệu khuếch đại ở đầu ra ngược pha với tín hiệu đầu vào là tín hiệu được thực hiện từ mạch

a)

khuếch đại không đảo.

b)

khuếch đại đảo.

c)

so sánh.

d)

tích phân.

40.

Mạch khuếch đại thuật toán để thực hiện so sánh điện áp đầu vào với một giá trị điện áp ngưỡng là mạch

a)

cộng.

b)

trừ.

c)

so sánh.

d)

tích phân.

41.

Một IC khuếch đại thuật toán được cấu tạo gồm

a)

một hoặc nhiều khuếch đại thuật toán.

b)

một khuếch đại thuật toán.

c)

hai hoặc nhiều khuếch đại thuật toán.

d)

nhiều khuếch đại thuật toán.

42.

Sơ đồ mạch điện như hình là sơ đồ nguyên lí của mạch khuếch đại

a)

cộng.

b)

trừ.

c)

so sánh.

d)

tích phân.

43.

Trong mạch so sánh, nếu điện áp đầu ra bằng điện áp nguồn dương thì điện áp đầu vào đảo có giá trị

a)

nhỏ hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.

b)

bằng điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.

c)

lớn hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.

44.

Hệ số khuếch đại điện áp của bộ khuếch đại thuật toán là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

khuếch đại điện áp đầu vào.

b)

khuếch đại điện áp đầu ra.

c)

biến điệu điện áp đầu vào.

d)

biến điệu điện áp đầu ra.

45.

. Tín hiệu điện áp do microphone tạo ra là tín hiệu

a)

tương tự.          

b)

số.       

c)

tuần hoàn.

d)

điện từ.  

46.

Tín hiệu được truyền trên đường dây cáp đồng nối điện thoại cố định với tổng đài là tín hiệu

a)

điện tử.

b)

tương tự.

c)

số.

d)

tuần hoàn.

47.

Sóng vô tuyến tần số cao có "mang theo" các tín hiệu âm tần được gọi là

a)

tần số.

b)

sóng mang.

c)

sóng âm.

d)

sóng điện.

48.

Cho dạng tín hiệu đầu vào và đầu ra như hình bên dưới. Tín hiệu đầu ra của hình bên được xử lí bởi mạch

a)

khuếch đại không đảo.

b)

so sánh.

c)

tích phân.

d)

khuếch đại đảo.

49.

Tín hiệu có thể bức xạ thành sóng điện tử và lan truyền trong không gian là tín hiệu

a)

tương tự.

b)

cao tần.

c)

so sánh.

d)

tuần hoàn.

50.

Sơ đồ mạch điện như hình bên dưới đang mô tả mạch khuếch đại thuật toán

a)

cộng không đảo,

b)

trừ.

c)

cộng đảo.

d)

tích phân.

51.

Sử dụng sơ đồ mạch điện như hình ở trang 55. Cho biết các điện trở và điện áp vào trong mạch có giá trị lần lượt là: R₁ = R2 = 2 ΚΩ, R3 = R4 = 10 ΚΩ; Uvào1 = IV, Uvào2 = 5 V. Khi đó, điện áp ra của mạch có giá trị

a)

19 V

b)

-4V

c)

6 V

d)

4 V.

52.

Trong một mạch khuếch đại đảo như hình vẽ, tín hiệu Uvào là sóng hình sin có biên độ 4V, R1 = 1 kΩ và R2 = 200 Ω. R R Điện áp ở đầu ra có giá trị

a)

-20 V.

b)

0,02 V.

c)

-800 V.

d)

0,8 V.

53.

Một mạch so sánh đảo dùng khuếch đại thuật toán có nguồn cấp là +9V và -9V. Nếu đặt điện áp ngưỡng ở đầu không đảo là 2V, điện áp vào ở đầu vào có giá trị là 1V. Điện áp ra có giá trị là:

a)

+9V.

b)

-9V.

c)

+2V

d)

-2V

54.

Sử dụng mạch khuếch đại đảo như hình ở câu 32 (trang 57). Cho biết R₁ = 110kΩ,

R2 = 10kΩ. Hệ số khuếch đại của mạch là:

a)

1/11

b)

1.

c)

-1/11

d)

-1

55.

Cho biết các giá trị R1 = R2 = 1 kΩ, Rf = Rg = 10kΩ, Uvào1 = 1V, Uvào2 = 5V, Khi đó, điện áp Ura có giá trị: cộng không đảo

a)

6 V.

b)

1 V.

c)

-10 V.

d)

-1 V.

56.

Tín hiệu số là:

a)

tín hiệu điện có biên độ biến thiên liên tục theo thời gian.

b)

chuỗi các tín hiệu rời rạc, có biên độ biến đổi theo thời gian.

c)

chuỗi các tín hiệu rời rạc, có biên độ không đổi trong một khoảng thời gian.

d)

tín hiệu điện có biên độ và tần số không đổi theo thời gian.

57.

Loại tín hiệu nào sau đây là tín hiệu số?

a)

Tín hiệu âm thanh phát ra từ loa máy tính.

b)

Tín hiệu âm thanh được lưu trên bộ nhớ máy tỉnh.

c)

Tín hiệu âm thanh phát ra từ điện thoại thông minh.

d)

Tín hiệu âm thanh lan truyền trong không khí.

58.

Bảng mô tả mối liên hệ logic giữa đầu vào và đầu ra gọi là:

a)

bàng logic.

b)

bảng điều khiển.

c)

bảng chân lí.

d)

bảng biến thiên.

59.

Đặc điểm nào sau đây không phải của tín hiệu số:

a)

Có thể nén bằng thuật toán.

b)

Chống nhiễu tốt

c)

Cho phép nhiều người dùng đồng thời.

d)

Khó lưu trữ và xử lý

60.

Đơn vị đo nào sau đây không dùng đo tốc độ bit?

a)

bit/s.

b)

kbit/s.

c)

Mbit/s.

d)

m/s

61.

Trong số các mạch logic sau, mạch nào không phải là mạch tổ hợp?

a)

Mạch cộng số học.

b)

Mạch so sánh hai số nhị phân 1 bit.

c)

Mạch giải mã BCD sang thập phân.

d)

Mạch đếm sự kiện hoặc biển cố.

62.

Mạch logic nào sau đây không phải là mạch dây (mạch tuần tự)?

a)

Mạch ghi dịch.

b)

Mạch đếm.

c)

Mạch chia tần.

d)

Mạch nhân số học.

63.

Trên hai đường truyền tín hiệu số A và B. Đường truyền A có Tb = 125 ms, đường truyền B có Tb = 62,5 ms. Biểu thức đúng khi so sánh tốc độ bit của hai đường truyền là:

a)

RA ≈ RB.

b)

RA < RB.

c)

RA > RB.

d)

RA = 2RB.

64.

Tốc bộ bịt của tín hiệu số được biểu diễn theo gián đồ hình bên là:

a)

8 bit/s.

b)

16 bit/s.

c)

32 bit/s.

d)

64 bit/s.

65.

Giá trị của biểu thức logic khác với các biểu thức còn lại là:

a)

x +1.

b)

x + x.

c)

х. x.

d)

1+x.

66.

Mạch logic như hình bên đang biểu diễn cho biểu thức logic:

a)

x +1.

b)

x + x.

c)

х. x.

d)

1+x.

67.

Mạch logic hình bên có biểu thức logic là:

a)

x1. x2 + x2

b)

x1. x2 + x2

c)

(x1 + x2). x1

d)

(x1 + x2). X2

68.

Mạch logic hình bên có biểu thức logic là:

a)

x1. x2 + x1. x2

b)

(x1. x2) + (x1 + x2)

c)

(x1 + x2)+( x1. x2)

d)

x1. x2 + x1 . x2

69.

Cho mạch tổ hợp như hình bên. Trạng thái các đầu ra y1, y2 ,y khi các đầu vào x₁ = 0, x2 = 1 là:

a)

y1 = 0, y2 = 0, y = 0.

b)

y1 = 1, y2 = 0, y = 1.

c)

y1 = 0, y2 = 1, y = 1.

d)

y1 = 0, y2 = 1, y = 0.

70.

Trạng thái đầu vào dữ liệu và xung điều khiển của FF-D như hình bên dưới.

 

Hiện tại đèn LED đang sáng (Q = 1). Trình tự chuyển trạng thái đầu vào dữ liệu và xung điều khiển để tắt đèn LED là

a)

CLK↓ →D↓→ CLK↑.

b)

CLK↓ →D↓→ D↑.

c)

D↓→ D↑ → CLK↓

d)

D↓→ CLK↑→ D↑.

71.

Trạng thái đầu vào dữ liệu và xung điều khiển của FF-D như hình bên dưới.

 

Hiện tại đèn LED đang tắt (Q = 0). Trình tự chuyển trạng thái đầu vào dữ liệu và xung điều khiển để bật đèn LED là

a)

CLK↓ → CLK↑.

b)

CLK↓ →D↓→ D↑.

c)

D↓→ D↑ → CLK↓

d)

D↓→ CLK↑→ D↑.

72.

Trong giờ thực hành lắp ráp mạch báo thức khi trời sáng với yêu cầu: mỗi nhóm chỉ sử dụng tối đa 5 loại linh kiện điện tử cơ bản. Một nhóm học sinh lên ý tưởng để kiến lắp ráp và vẽ mạch mô phỏng bằng phần mềm như hình bên dưới. Một học sinh trong nhóm nhận xét về mạch như sau:

a)

Mạch sử dụng 5 loại linh kiện điện tử cơ bản là: quang trở, biến trở, điện trở, transistor và LED để phát tín hiệu cảnh báo.

b)

Mạch điện có thể sử dụng pin 9 V, an toàn cho người sử dụng và có thể đặt trong trong phòng ngủ để báo thức.

c)

Sau khi hoàn thiện mạch theo sơ đồ trên thì có thể cầm vào mạng điện 220 V đề sử dụng

d)

Khi trời tối, cường độ sáng rọi vào quang trở thấp nên điện trở quang tăng dẫn đến transistor dẫn và không có dòng điện chạy qua LED.

73.

. Khi thiết kế bộ nguồn một chiều chỉnh lưu cầu với điện áp tải 5V; dòng điện tải 1A, độ sụt áp trên mỗi diode bằng 0,8V và điện thế ngõ vào bằng 220V, hệ số biến áp k = 1,3. Một nhóm học sinh đã thiết kế và đưa ra gợi ý mạch điện cho nhóm như hình vẽ bên dưới.

Một số học sinh đã có các nhận xét như sau:

a)

Sử dụng diode cầu cho mạch nguồn thì dòng điện ở ngõ ra có độ gợn sóng nhỏ, dễ lọc, dễ sử dụng.

b)

Để điện áp ngõ ra ổn định 5V thì cần sử dụng thêm IC ổn áp 7805.

c)

Chỉ cần sử dụng 2 diode chỉnh lưu và các cuộn cảm với IC 7805 vẫn có thể lắp ráp mạch nguồn một chiều 5V ổn định.

d)

Trong sơ đồ mạch nguồn trên được chia thành 5 phần cơ bản là: nguồn AC, biển áp, chỉnh lưu, ổn áp và ngõ ra tải

74.

Một nhóm học sinh đang thảo luận về việc thiết kế mạch điện tử điều khiển bật tắt đèn theo cường độ sáng của môi trường xung quanh. Hai bạn trong nhóm đưa ra các ý kiến như sau:

a)

Có thể sử dụng vi điều khiển thông qua bo mạch Arduino để lập trình cho quang - điện trở thực hiện điều khiển đèn.

b)

Chỉ cần sử dụng mạch khuếch đại dùng transistor kết hợp với quang trở cũng có thể thực hiện bật tắt đèn theo cường độ sáng

c)

Mạch hoạt động dựa trên nguyên li so sánh điện áp thông qua thay đổi giá trị điện trở của quang trở ở cầu phân áp.

d)

Có thể sử dụng bo mạch Arduino nhưng không cần phải lập trình cho quang điện trở vẫn thực hiện điều khiển đèn.

75.

Trong giờ học môn Công nghệ, một bạn học sinh được giao nhiệm vụ thiết kế mạch logic so sánh hai số nhị phân 1 bit A, B theo bảng chân lí cho bởi hình bên.

Một số nhận định của bạn học sinh trong quá trình thiết kế mạch logic này như sau:

a)

Hàm F(A, B) có giá trị logic là 1 khi A > B.

b)

Tổ hợp logic (1): Α.B

c)

Mạch logic so sánh A > B là

d)

f(A,B) = A.A