wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Vật Lí

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Gọi F là hợp lực của hai lực đồng quy F1, F2hợp với nhau góc a tác dụng đồng thời vào cùng một vật. Độ lớn của F được xác định bởi biểu thức:

a)

F=√F₁²+ F₂²- 2F₁F₂cosa

b)

F=√F₁² - F₂²+ 2F₁F₂cosa

c)

F=√F₁² + F₂² + 2F₁F₂cosa

d)

F=F₁² + F₂² + 2F₁F₂cosa

2.

Momen lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng

a)

làm vật quay

b)

làm vật chuyển động tịnh tiến

c)

làm vật cân bằng

d)

vừa làm vật quay vừa chuyển động tịnh tiến

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không.

b)

Trong chuyển động biến đổi đều, công của hợp lực luôn dương.

c)

Lực là đại lượng véctơ nên công cũng là đại lượng véctơ.

d)

Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.

4.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

5.

Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v. Động năng của vật được tính theo công thức

a)

1

Wđ= — mv²

2

b)

1

Wđ= — mv

2

c)

Wđ= mv²

d)

1

Wđ= — (mv)²

2

6.

Véctơ động lượng là véctơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véctơ vận tốc

b)

có phương hợp với véctơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véctơ vận tốc.

d)

cùng phương, cùng chiều với véctơ vận tốc

7.

Chọn đáp án đúng. Va chạm mềm

a)

động năng của hệ sau va chạm bằng động năng của hệ trước va chạm.

b)

là va chạm trong đó vật xuất hiện biến dạng đàn hồi trong khoảng thời gian va chạm, sau va chạm vật lấy lại hình dạng ban đầu và tiếp tục chuyển động tách rời nhau.

c)

xảy ra khi hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc sau va chạm.

d)

tổng động lượng của hệ trước và chạm nhỏ hơn tổng động lượng của hệ sau va chạm

8.

Chu kì của chuyển động tròn đều là:

a)

Khoảng thời gian để vật đi được nửa vòng

b)

Khoảng thời gian để vật đi được một vòng

c)

Khoảng thời gian để vật đi được 2 vòng

d)

Khoảng thời gian để vật đi được 10 vòng

9.

Chọn phương án đúng khi nói về tần số

a)

là số vòng mà vật đi được trong 1 giây.

b)

được xác định bởi biểu thức 𝑓=2𝜋 /𝑇

c)

đơn vị là rad/s.

d)

được xác định bởi biểu thức 𝑓=2𝜋/ 𝜔

10.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Lực đàn hồi có chiều cùng chiều với chiều biến dạng

b)

Nếu vật là lò xo, lực dàn hồi hướng dọc theo trục của vật.

c)

Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi luôn tỉ lệ với độ biến dạng.

d)

Đối với mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuông góc với mặt tiếp xúc.

11.

Lực nào sau đây là lực đàn hồi?

a)

Lực nam châm hút đinh sắt.

b)

Lực hút của Trái Đất

c)

Lực gió thổi vào buồm làm thuyền chạy.

d)

Lực đẩy cung tác dụng vào mũi tên làm mũi tên bắn đi.

12.

Động lượng được tính bằng đơn vị:

a)

N/s

b)

N.s

c)

N.m

d)

kg.m/s

13.

Có hai lực đồng quy 𝐹1 ⃗⃗ và 𝐹2 ⃗⃗⃗ . Gọi là góc hợp bởi 𝐹1 ⃗⃗⃗ và 𝐹2 ⃗⃗⃗ và 𝐹 =𝐹1 ⃗⃗⃗ +𝐹2 ⃗⃗⃗ . Nếu F = F1 + F2 thì

a)

a=0⁰

b)

a=90⁰

c)

a=180⁰

d)

0 < a < 90⁰

14.

Một lực có độ lớn F và cánh tay đòn đối với trục quay cố định là d. Công thức tính momen lực M đối với trục quay này là

a)

M= Fd

b)

M= Fd²

c)

F

M=—

d

d)

F

M=—

15.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

dòng nước lũ đang chảy mạnh

b)

viên đạn đang bay

c)

búa máy đang rơi xuống

d)

hòn đá đang nằm trên mặt đất

16.

Công suất của lực F ⃗ không đổi, liên tục kéo một vật di chuyển với vận tốc v ⃗ theo hướng của F ⃗ là

a)

P= F.vt

b)

P= F.v

c)

P= F.t

d)

P= F.v²

17.

Một vật có khối lượng m đang ở độ cao h so với mặt đất, tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Thế năng trọng trường của vật là

a)

Wt= m²gh

b)

Wt= mgh

c)

Wt= 0,5mgh

d)

Wt= mgh²

18.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

động lượng là một đại lượng vecto

b)

xung lượng của lực là một đại lượng vecto

c)

động lượng tỉ lệ với khối lượng vật

d)

độ biến thiên động lượng là một đại lượng vô hướng

19.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:

a)

Động lượng của một hệ kín (hệ cô lập) luôn bảo toàn.

b)

Động lượng của một vật luôn thay đổi theo thời gian

c)

Động lượng của một hệ cô lập chỉ thay đổi khi có lực ngoài tác động

d)

Động lượng không phụ thuộc vào khối lượng của vật

20.

Gọi M và m là khối lượng súng và đạn 𝑉 ⃗ , 𝑣 là vận tốc của súng và đạn khi đạn thoát khỏi nòng súng. Vận tốc của súng (theo phương ngang) là:

a)

mv⇾

V⇾= - —----

M

b)

mv⇾

V⇾= —----

M

c)

Mv⇾

V⇾= - —----

m

d)

Mv⇾

V⇾= —----

m

21.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω với tần số f trong chuyển động tròn đều là:

a)

ω = 2π/T; ω = 2πf

b)

ω = 2πT; ω = 2π/f

c)

ω = 2πT; ω = 2π/f

d)

ω = 2π/T; ω = 2π/f

22.

Chuyển động tròn đều là:

a)

Chuyển động có quỹ đạo là một đường tròn.

b)

Chuyển động có hướng không đổi

c)

Chuyển động có chiều chuyển động luôn không đổi.

d)

chuyển động có gia tốc bằng 0

23.

Bộ giảm xóc của ô tô,xe máy ứng dụng những lực gì?

a)

lực đàn hồi

b)

lực ma sát

c)

trọng lực

d)

lực kéo

24.

Điều nào sau đây là sai khi nối về đặc điểm của lực đàn hồi?

a)

Lực đàn hồi xuất hiện khi lực có tính đàn hồi bị biến dạng

b)

Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không giới hạn.

c)

Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật biến dạng

d)

Lực đàn hồi luôn ngược hướng với biến dạng.

25.

Chọn ý chắc chắn đúng. Khi một chất điểm cân bằng thì

a)

Tổng hợp lực tác dụng lên chất điểm bằng 0

b)

Tổng hợp lực tác dụng lên chất điểm khác 0

c)

Tổng độ lớn của các lực tác dụng lên chất điểm bằng 0

d)

Các lực tác dụng lên chất điểm phải khác phương

26.

Momen lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng:

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó. Có đơn vị là N.m

b)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó. Có đơn vị là N/m.

c)

đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó, không có đơn vị đo.

d)

đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó, luôn có giá trị âm.

27.

Trường hợp nào sau đây có công cơ học?

a)

Vận động viên cử tạ đang giữ tạ ở trên cao

b)

Một người ấn tay xuống mặt bàn cứng.

c)

Một em bé đang kéo một gàu nước từ dưới giếng lên

d)

Một quả bóng đứng yên trên mặt sân cỏ.

28.

Gọi A là công của lực thực hiện trong thời gian t. Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức công suất?

a)

P= A/t

b)

P= At

c)

P= t/A

d)

P= A.t²

29.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật khối lượng m đang chuyển động với tốc độ v. Biết gia tốc rơi tự do là g. Chọn mốc tính thế năng trọng trường tại mặt đất, biểu thức thức tính cơ năng của vật so với mặt đất là

a)

W= mv² + mgh

b)

W= mv + mgh

c)

1 1

W= — mv² + — mgh

2 2

d)

1

W= — mv² + mgh

2

30.

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực 𝐹 . Động lượng chất điểm ở thời điểm t là:

a)

Δ p⇾= F⇾mΔ t

b)

Δ p⇾= F⇾Δ t

c)

Δt

Δ p⇾= F⇾ —

m

d)

Δ p⇾= F⇾m

31.

Chuyển động bằng phản lực tuân theo

a)

định luật bảo toàn công.

b)

Định luật II Niu-tơn.

c)

định luật bảo toàn động lượng.

d)

định luật III Niu-tơn.

32.

Chọn đáp án đúng. Va chạm đàn hồi

a)

xảy ra khi hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc sau va chạm.

b)

là va chạm trong đó vật xuất hiện biến dạng đàn hồi trong khoảng thời gian va chạm, sau va chạm vật lấy lại hình dạng ban đầu và tiếp tục chuyển động tách rời nhau.

c)

động năng của hệ sau va chạm nhỏ hơn động năng của hệ trước va chạm.

d)

tổng động lượng của hệ trước và chạm nhỏ hơn tổng động lượng của hệ sau va chạm.

33.

Một vật chuyển động tròn có bán kính quay được một góc 60o. Độ dịch chuyển góc tính theo đơn vị radian là

a)

π/2

b)

π/4

c)

π/3

d)

π/6

34.

Trong chuyển động tròn đều, gia tốc hướng tâm đặc trưng cho

a)

Sự biến thiên về hướng của vectơ vận tốc

b)

Mức độ tăng hay giảm của vận tốc góc

c)

Sự nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Mức độ tăng hay giảm của vận tốc

35.

Một lò xo bị gãy làm đôi thì độ cứng của lò xo đã gãy và lò xo cũ là:

a)

như nhau

b)

lớn hơn

c)

nhỏ hơn

d)

khác nhau

36.

Lò xo có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại được gắn vào vật có khối lượng m. Khi vật cân bằng thì hệ thức nào sau đây được nghiệm đúng?

a)

k/Δl = m/g

b)

mg = k∆l

c)

g/Δl = m/k

d)

k = Δl/mg

37.

Biểu thức nào là biểu thức mômen của lực đối với một trục quay?

a)

F

𝑀=—

𝑑

b)

F₁ F₂

— = —

d₁ d₂

c)

F₁d₁ = F₂d₂

d)

M= Fd

38.

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

a)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

c)

Khoảng cách từ trục quay đến vật.

d)

Khoảng cách từ vật đến giá của lực.

39.

cánh tay đòn của lực bằng

a)

khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay

b)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

c)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật

d)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

40.

Khi vật được treo bằng sợi dây cân bằng thì trọng lực tác dung lên vật:

a)

hợp với lực căng dây một góc 90⁰

b)

bằng không.

c)

cùng hướng với lực căng dây.

d)

cân bằng với lực căng dây.

41.

Hợp lực của hai lực có độ lớn 3N và 4N có độ lớn 5N. Góc giữa hai lực đó bằng bao nhiêu?

a)

60⁰

b)

30⁰

c)

45⁰

d)

90⁰

42.

Chọn câu trả lời đúng: Đơn vị của mômen lực M=F.d là:

a)

kg.m

b)

N. kg

c)

N.m

d)

m/s

43.

Điều nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng?

a)

cùng giá

b)

cùng chiều

c)

ngược chiều

d)

cùng độ lớn

44.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức của quy tắc mômen lực áp dụng cho trường hợp vật rắn có trục quay cố định chịu tác dụng của lực F1 làm cho vật quay theo chiều kim đồng hồ và lực F2 làm cho vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

𝑀₁ ⃗⃗ +𝑀₂ ⃗⃗ =0 ⃗

b)

𝑀₁ ⃗⃗ =𝑀₂ ⃗⃗

c)

F₁d₂ = F₂d₁

d)

F₁ d₂

— = —

F₂ d₁

45.

Momen lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng:

a)

đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.

b)

luôn có giá trị âm.

c)

đặc tưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó.Có đơn vị là (N/m).

d)

đặc tưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó.

46.

Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi:

a)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

b)

lực có giá cắt trục quay

c)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

d)

lực có giá song song với trục quay

47.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay.

d)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

48.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng:

a)

véctơ

b)

luôn có giá trị dương.

c)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực

d)

để xác định độ lớn của lực tác dụng.

49.

Đơn vị của mômen lực được tính bằng

a)

m/N.

b)

N.m.

c)

J.m

d)

N/m.

50.

Đơn vị của mômen lực được tính bằng

a)

m/N.

b)

N.m.

c)

J.m

d)

N/m.

51.

Đơn vị của mômen lực được tính bằng

a)

m/N.

b)

N.m.

c)

J.m

d)

N/m.

52.

quy tắc của mômen lực

a)

không dùng cho vật nào cả

b)

chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định

c)

dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định

d)

chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định

53.

Mô men lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét?

a)

11 N.

b)

10 N.

c)

10 Nm.

d)

11 Nm.

54.

Hai lực F₁ = F₂ hợp với nhau một góc 𝛼. Hợp lực của chúng có độ lớn:

a)

a

F= 2F₁cos —

2

b)

F= F₁ + F₂

c)

F= 2F₁Cosa

d)

F= F₁ - F₂

55.

Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng nén của lực.

b)

tác dụng làm quay của lực.

c)

tác dụng kéo của lực.

d)

tác dụng uốn của lực.

56.

Vị trí trọng tâm của vật rắn trùng với:

a)

điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật

b)

điểm bất kì trên vật

c)

điểm chính giữa vật.

d)

tâm hình học của vật.

57.

Một chất điểm có trong lượng P đặt trên mặt phẳng nghiên góc 𝛼 so với phương ngang. Áp lực của chất điểm lên mặt phẳng nghiêng là

a)

𝑃 𝑐𝑜𝑠 𝛼.

b)

0

c)

𝑃 𝑠𝑖𝑛 𝛼.

d)

P

58.

Gọi F₁, F₂ là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Câu nào sau đây là đúng?

a)

F luôn luôn lớn hơn cả F₁ và F₂

b)

Trong mọi trường hợp: |F₁ - F₂| ≤ 𝐹 ≤ |F₁ + F₂|.

c)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

d)

F không bao giờ bằng F₁ hoặc F₂

e)

F không bao giờ nhỏ hơn cả F₁ và F₂

59.

Cho hai lực 𝐹 ₁ và 𝐹 ₂ đồng quy. Điều kiện nào sau đây để độ lớn hợp lực của hai lực bằng tổng của 𝐹 ₁ + 𝐹 ₂

a)

Hai lực song song ngược chiều.

b)

Hai lực hợp với nhau góc 60⁰

c)

Hai lực vuông góc nhau.

d)

Hai lực song song cùng chiều

60.

Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống: “Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng. ….có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các. ….có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

mômen lực

b)

phản lực

c)

trọng lực

d)

hợp lực

61.

Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 600N.Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực cũng có độ lớn bằng 600N.

a)

 a= 180⁰

b)

a= 90⁰

c)

a= 120⁰

d)

a= 0⁰

62.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

để xác định độ lớn của lực tác dụng.

b)

véctơ.

c)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.

d)

luôn có giá trị dương.