wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Tin Học 10

Total questions: 67

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, '3']

a)

list.

b)

int.

c)

float.

d)

string.

2.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?

a)

abs().

b)

link().

c)

append().

d)

add().

3.

Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [2, 3, 5, "python", 6]

A.append(4)

A.append(2)

A.append("x")

del(A[2])

print(len(A))

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

4.

Hoàn thiện chương trình tính tích các phần tử dương trong danh sách A.

>>> S = (…)

>>> for i in range(len(A)):

(…)

S = S * A[i]

>>> print(S)

a)

1, if A[i] > 0:

b)

0, if A[i] > 0:

c)

1, if A[i] >= 0:

d)

0, if A[i] > 0

5.

Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

in.

b)

int.

c)

range.

d)

append.

6.

Giả sử A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

a)

True, False.

b)

True, False.

c)

False, True.

d)

False, False.

7.

Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?

a)

clear().

b)

exit().

c)

remove().

d)

del().

8.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.

b)

Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.

c)

Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.

d)

Clear() có tác dụng xoá toàn bộ các danh sách.

9.

Số phát biểu đúng là:

1) Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.

2) Lệnh remove trả về giá trị False nếu không có trong danh sách.

3) remove() có tác dụng xoá một phần tử có giá trị cho trước trong list.

4) Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.

a)

1)

b)

2)

c)

0)

d)

3)

10.

Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, danh sách A như thế nào?

>>> A = [1, 2, 3, 4, 5]

>>> A. remove(2)

>>> print(A)

a)

[1, 2, 3, 4]

b)

[2, 3, 4, 5]

c)

[1, 2, 4, 5]

d)

[1, 3, 4, 5]

11.

Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xoá?

>>> A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]

>>> A. remove(3)

>>> print(A)

a)

2

b)

3

c)

8

d)

4

12.

Kết quả khi thực hiện chương trình sau?

>>> A = [1, 2, 3, 5]

>>> A.insert(2, 4)

>>> print(A)

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 4, 3, 5

c)

1, 2, 3, 4, 5

d)

1, 2, 4, 5

13.

Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?

a)

insert(2, 4)

b)

insert(4, 2)

c)

insert(3, 4)

d)

insert(4, 3)

14.

Danh sách A sau lệnh 1 lệnh remove() và 3 lệnh append() có 8 phần tử. Hỏi ban đầu danh sách A có bao nhiêu phần tử?

a)

8

b)

7

c)

4

d)

6

15.

Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

len(s).

b)

length(s).

c)

s.len().

d)

s. length().

16.

Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?

1) “123_@##” 2) “hoa hau”

3) “346h7g84jd” 4) python

5) “01028475” 6) 123456

a)

5.

b)

6.

c)

4.

d)

3

17.

Xâu "1234%^^%TFRESDRG" có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

16.

b)

17.

c)

18.

d)

15.

18.

Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?

a)

test().

b)

in().

c)

find().

d)

split().

19.

Kết quả của các câu lệnh sau là gì?

s = "12 34 56 ab cd de "

print(s. find(" "))

print(s.find("12"))

print(s. find("34"))

a)

2, 0, 3.

b)

2, 1, 3.

c)

3, 5, 2.

d)

1, 4, 5.

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các phương thức trong python?

a)

Python có một lệnh đặc biệt dành riêng cho xâu kí tự.

b)

Cú pháp của lệnh find là: . Find().

c)

Lệnh find sẽ tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ.

d)

Câu lệnh find có một cú pháp duy nhất.

21.

Lệnh sau trả lại giá trị gì?

>> "abcdabcd". find("cd")

>> "abcdabcd". find("cd", 4)

a)

2, 6.

b)

3, 3.

c)

2, 2.

d)

2, 7.

22.

Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:

a)

split()

b)

join()

c)

remove()

d)

copy().

23.

Kết quả của chương trình sau là gì?

>>> s = "Một năm có bốn mùa"

>>> s.split()

>>> st = "a, b, c, d, e, f, g, h"

>>> st.split()

a)

'Một năm có bốn mùa', ['a', 'b', 'c', 'd', 'e', 'f', 'g', 'h'].

b)

['Một', 'năm', 'có', 'bốn', 'mùa'], ['a', 'b', 'c', 'd', 'e', 'f', 'g', 'h'].

c)

'Một năm có bốn mùa', 'abcdefgh'

d)

['Một', 'năm', 'có', 'bốn', 'mùa'], 'abcdefgh'.

24.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Lệnh join() nối các phần tử của một danh sách thành một xâu, ngăn cách bởi dấu cách.

b)

Trong lệnh join, kí tự nối tuỳ thuộc vào câu lệnh.

c)

split() có tác dụng tách xâu.

d)

Kí tự mặc định để phân cách split() là dấu cách.

25.

Cho xâu s = "1, 2, 3, 4, 5". Muốn xoá bỏ kí tự "," và thay thế bằng dấu " " ta sử dụng lần lượt những câu lệnh nào?

a)

remove() và join().

b)

del() và replace().

c)

split() và join().

d)

split() và replace().

26.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.

b)

Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.

c)

Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.

d)

Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.

27.

Số phát biểu đúng trong số phát biểu sau:

1) Python cung cấp sẵn nhiều hàm thực hiện những công việc khác nhau cho người dùng tuỳ ý sử dụng.

2) Lệnh float() chuyển đối tượng đã cho thành kiểu số thực.

3) Lệnh int trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.

4) Trong python, người dùng chỉ được sử dụng các hàm có sẵn được xây dựng.

5) Người dùng có thể xây dựng thêm một số hàm mới.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:

a)

Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.

b)

Có ít hàm có sẵn được xây dựng trong python.

c)

Lệnh bool() chuyển một giá trị sang Boolean.

d)

Lệnh input() có thể nhập vào một số nguyên mà không cần chuyển đổi kiểu.

29.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?

ef chao(ten):

"""Hàm này dùng để chào một người được truyền

vào như một tham số"""

print("Xin chào, " + ten + "!")

chao('Xuan')

a)

"Xin chào".

b)

"Xin chào, Xuan!".

c)

"Xin chào!".

d)

Câu lệnh bị lỗi.

30.

Kết quả của chương trình sau là:

def PhepNhan(Number):

return Number * 10;

print(PhepNhan(5))

a)

5.

b)

10.

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

50.

31.

Kết quả của chương trình sau là:

def Kieu(Number):

return type(Number);

print(Kieu (5.0))

a)

5.

b)

float.

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

int.

32.

Hàm sau có chức năng gì?

def sum(a, b):

print("sum = " + str(a + b))

a)

Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.

b)

Trả về hai giá trị a và b.

c)

Tính tổng hai số a và b.

d)

Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình

33.

Điền vào (…) để tìm ra số lớn nhất trong 3 số nhập vào:

def find_max(a, b, c):

max = a if (…):

max = b if (…):

max = c return max

a)

max < b, max < c.

b)

max <= b, max < c.

c)

max < b, max <= c.

d)

max <= b, max <= c.

34.

Chương trình sau ra kết quả bao nhiêu?

def get_sum(num):

tmp = 0

for i in num:

tmp += i

return tmp

result = get_sum(1, 2, 3, 4, 5)

print(result)

a)

12.

b)

13.

c)

14.

d)

15.

35.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?

a = "Hello Guy!"

def say(i):

return a + i

say(3)

print(a)

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

Không có dòng lệnh bị lỗi.

36.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?

def add(a, b):

x = a + b

return(x)

add(1, 2)

add(5, 6)

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

Không bị lỗi.

37.

Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?

a)

Tham số.

b)

Đối số.

c)

Dữ liệu.

d)

Giá trị.

38.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Lời gọi hàm không có lỗi nếu tham số được truyền chưa có giá trị.

b)

Số lượng giá trị được truyền vào hàm bằng số tham số trong khai báo của hàm.

c)

Tham số là giá trị được truyền vào khi gọi hàm.

d)

Cả 3 phát biểu trên đều đúng.

39.

Phát biểu nào bị sai?

a)

Một hàm khi khai báo có một tham số nhưng khi gọi hàm có thể có 2 đối số.

b)

Tham số được định nghĩa khi khai báo hàm.

c)

Tham số và đối số có một số điểm khác nhau.

d)

Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm.

40.

Giả sử hàm f có hai tham số khi khai báo. Khi gọi hàm, 2 giá trị đối số nào truyền vào sẽ gây lỗi?

a)

2, 3.

b)

10, c.

c)

"a", "b".

d)

"a", "3".

41.

Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

42.

Các tham số của f có kiểu dữ liệu gì nếu hàm f được gọi như sau: f( '5.0')

a)

str

b)

float

c)

int

d)

Không xác định

43.

Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

44.

Hoàn thành chương trình kiểm tra một số có là số nguyên tố không: def prime(n):

c = 0

k = 1

while(k<n):

if n%k == 0:

c = c + 1

k = k+ 1

if c == 1:

return (…)

else:

return (…)

a)

True, False

b)

True, True

c)

False, False

d)

False, True

45.

Giá trị của m là bao nhiêu sau biết kết quả là 5:

def tinhSum(a, b):

return a + b

s = tinhSum(1, m)

print(s)

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

46.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng thứ bao nhiêu ?

def tinh(a, b):

if (b != 0):

return a // b

s = tinh(1, m)

print(s)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Giá trị của x là bao nhiêu sau biết kết quả là 8:

def tinh(a, b, c):

if(b != 0):

return a // b + c*2

s = tinh(1, 5, x)

print(s)

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

48.

Hoàn thiện (…) trong phát biểu sau: "Trong Python tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều có tính …, không có hiệu lực ở bên … hàm".

a)

địa phương, trong.

b)

cục bộ, ngoài.

c)

địa phương, ngoài.

d)

toàn cục, ngoài.

49.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:

1) Tất cả các biến bên trong hàm đều có tính cục bộ.

2) Tất cả các biến bên trong hàm chỉ có tính cục bộ.

3) Biến cục bộ trong hàm nếu gọi bên ngoài hàm sẽ bị lỗi.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

0.

50.

Giá trị của x, y là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(1, 3)

>>> x, y = 3, 4

>>> def f(x, y):

x = x + y

y = y + 2

return x

a)

2, 3.

b)

4, 5.

c)

5, 4.

d)

3, 4.

51.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

s = "Hôm nay tôi đi học "

def kq(name):

s = "Hello World"

s = s + "!!!"

return s

print(s)

a)

"Hôm nay tôi đi học ".

b)

"Hello World".

c)

"Hello World!!!".

d)

Chương trình bị lỗi.

52.

Cho danh sách D = [3, 6, 9, 12, 15]. Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:

a)

Lệnh D.clear() sẽ xóa toàn bộ danh sách và khi kiểm tra lại, D sẽ là [].

b)

Sau khi thực hiện D.remove(9), danh sách sẽ trở thành [3, 6, 12, 15].

c)

Lệnh D.remove(20) sẽ xóa phần tử có giá trị 20 và danh sách trở thành [3, 6, 9, 12, 15].

d)

Lệnh D.append(18) sẽ thêm giá trị 18 vào đầu danh sách.

53.

Xét danh sách E = [7, 8, 10, 11]. Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:

a)

Lệnh E.insert(2, 9) sẽ chèn giá trị 9 vào vị trí thứ 2 trong danh sách, kết quả là [7, 8, 9, 10, 11].

b)

Sau khi thực hiện lệnh E.insert(-1, 5), danh sách sẽ trở thành [5, 7, 8, 10, 11].

c)

Lệnh E.insert(100, 12) sẽ chèn giá trị 12 vào cuối danh sách, kết quả là [7, 8, 10, 11, 12]

d)

Lệnh E.clear() sẽ xóa toàn bộ danh sách E, và E sẽ trở thành [].

54.

Cho xâu s = "123456789". Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:

a)

Biểu thức "5" in s sẽ trả về giá trị True.

b)

Biểu thức "10" in s sẽ trả về giá trị False.

c)

Kết quả của đoạn mã sau là "13579":

d)

Biểu thức "123" in s sẽ trả về giá trị True.

55.

Cho xâu t = "hello world". Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:

a)

Biểu thức "word" in t sẽ trả về giá trị True

b)

Biểu thức "WORLD" in t sẽ trả về giá trị True

c)

Đoạn mã sau sẽ in ra từng ký tự của xâu trên một dòng mới.

d)

Biểu thức "hello" + " " + "world" in t sẽ trả về giá trị True.

56.

Cho xâu s = "abcdefghiabc". Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:

a)

Biểu thức "abc" in s sẽ trả về giá trị True.

b)

Biểu thức s.find("def") sẽ trả về giá trị 3.

c)

Biểu thức s.find("abc", 1) sẽ trả về giá trị 9.

d)

Biểu thức s.find("xyz") sẽ trả về giá trị 0.

57.

Vận dụng kiến thức đã học về một số hàm trong Python. Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:

a)

Biểu thức abs(-5) sẽ trả về giá trị 5.

b)

Biểu thức bool(0) sẽ trả về giá trị True.

c)

Biểu thức ord('A') sẽ trả về giá trị 65.

d)

Biểu thức chr(97) sẽ trả về ký tự 'B'.

58.

Cho ví dụ sau hãy xác định các câu đúng hay sai:

a)

Tên hàm là func_tong

b)

a, b, c là các đối số

c)

Lệnh gọi hàm là func_tong(a,b,c):

d)

Các đối số của chương trình là 15, m, n

59.

Cho chương trình sau:

#luỹ thừa

def luythua(a,n):

return a**n

a = int(input('Nhập cơ số:'))

n = int(input('Nhập số mũ:'))

print(a, 'mu', n, '=', luythua(a,n))

a)

Tên hàm là luythua

b)

Trong câu lệnh def luythua(a,n):thì a, n là các tham số

c)

Trong câu lệnh print(a, 'mu', n, '=', luythua(a,n)) thì a, n là các đối số

d)

Lời gọi hàm là def luythua(a,n):

60.

Cho chương trình sau:

#luỹ thừa

def luythua(a,n):

return a**n

a = int(input('Nhập cơ số:'))

n = int(input('Nhập số mũ:'))

print(a, 'mu', n, '=', luythua(a,n))

a)

Các biến a, n là biến cục bộ

b)

Khi nhập a=2, b=3 thì kết quả chương trình in ra màn hình là 6

c)

Các biến a, n có tác dụng trong hàm def luythua(a,n)và có tác dụng trong toàn bộ các chương trình khác

d)

Nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên trong hàm với từ khoá global

61.

Cho các lệnh sau:

>>>m,n=3,5

>>>def a(m,n):

m=m+n

n=n*m

return m+n

a)

Sau khi thực hiện lệnh a(7,10) thì giá trị của m=3 và n=5.

b)

Trong hàm được khai báo hai biến m, n trùng với tên hai biến m, n được khai báo ngoài hàm.

c)

Các biến m, n là các biến cục bộ của chương trình.

d)

Không được phép khai báo m,n=3,5 mà phải khai báo riêng m=3 và n=5.

62.

Lệnh sau trả lại giá trị gì?

"Trường Sơn".find("Sơn",4) =>

"Trường Sơn".find("Sơn",8) =>

"0123456789".find("012abc") =>

"0123456789".find("012") =>

(a)  

63.

Hàm sau có ý nghĩa gì?

def h(x,y):

if x>y:

return x

else:

return x+y

4 lines
64.

Hàm sau thực hiện công việc gì?

(a)  

65.

Hàm func(m,n) được định nghĩa như sau:

(a)  

66.

Đoạn chương trình sau sẽ in ra số nào?

(a)  

67.

Chương trình sau có lỗi không? Nếu có, làm thế nào để sửa hết lỗi?

4 lines