wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN CUỐI NĂM RỒI NHA MẤY CƯNG

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của hệ nội tiết là :

a)

A. Thực hiện quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường

b)

B. Điều khiển, điều hoà và phối hợp mọi hoạt động của các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể

c)

C. Điều hoà các quá trình sinh lí của cơ thể

d)

D. Thực hiện quá trình sinh sản, hình thành các đặc điểm sinh dục thứ phát

2.

Trao đổi chất của cơ thể và môi trường được thực hiện qua :

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ hô hấp, hệ tiêu hoá, hệ bài tiết

3.

Vai trò lưu trữ, xử lí thông tin và dẫn truyền xung thần kinh là của hệ cơ quan nào

a)

Hệ vận động

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ bài tiết

4.

Hệ vận động có chức năng

a)

Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể

b)

Tạo ra hình dáng cơ thể

c)

Giúp con người vân động

d)

Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể, tạo ra hình dáng, duy trì tư thế và giúp con người vân động

5.

Tập thể dục thể thao giúp :

a)

Kích thích tăng chiều dài và chu vi xương

b)

Nâng cao sức khoẻ

c)

Cơ bắp nở nang và rắn chắc

d)

Tất cả các đáp án trên

6.

Đâu không phải ý nghĩa của luyện tập thể dục thể thao

a)

Tăng cường sự dẻo dai

b)

Giết thời gian

c)

Cơ bắp dẻo dai và rắn chắc

d)

Kích thích tăng chiều dài và chu vi xương

7.

Những phát biểu nào dưới đây về loãng xương là đúng ?

(1) Loãng xương làm xương giòn dẫn đến nguy cơ gãy xương

(2) Từ độ tuổi trưởng thành, quá trình tạo xương tăng dần lên theo độ tuổi gây loãng xương

(3) Loãng xương do chất khoáng trong xương tăng lên làm xương giòn

(4) Khi cao tuổi, lượng collagen trong xương giảm nhanh dẫn đến loãng xương

a)

(1), (4)

b)

(1), (3)

c)

(4), (3)

d)

(2), (3)

8.

Các cơ quan trong ống tiêu hoá bao gồm

a)

Miệng, thực quản, dạ dày, gan, ruột non, ruột già

b)

Miệng, hầu, thực quản, dạ dày, tuỵ, ruột non, ruột già

c)

Miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già

d)

Miệng, thực quản, dạ dày, túi mật, ruột non, ruột già

9.

Loại thức ăn/ thức uống nào dưới đây tốt cho hệ tiêu hoá ?

a)

Khoai lang

b)

Thịt hộp

c)

Lạp xưởng

d)

Nước giải khát có gas

10.

Đâu không phải bệnh về tiêu hoá

a)

Ngộ độc thực phẩm

b)

Sỏi thận

c)

Tiêu chảy

d)

Táo bón

11.

Vì sao trong khẩu phần ăn, chúng ta nên chú trọng đến rau và hoa quả tươi ?

(1) Vì những loại thức ăn này chứa nhiều chất xơ, giúp cho hoạt động tiêu hoá và hấp thụ thức ăn được dễ dàng hơn

(2) Vì những loại thực phẩm này cung cấp đầy đủ tất cả các nhu cầu dinh dưỡng cần thiết của con người

(3) Vì những loại thực phẩm này giúp bổ sung vitamin và khoáng chất, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động chuyển hoá vật chất và năng lượng của cơ thể

a)

1, 2, 3

b)

1, 2

c)

1, 3

d)

2, 3

12.

Hình bên cho biết giá trị dinh dưỡng trong 100ml sữa, hãy cho biết trong 100ml sữa cung cấp bao nhiêu Vitamin D3

a)

3,5 IU

b)

250 IU

c)

6,25 IU

d)

165 IU

13.

Câu nào sau đây đúng khi nói về vaccine

a)

Vaccine có tác dụng kích thích tế bào bạch cầu tạo ra kháng thể

b)

Vaccine có tác dụng kích thích tế bào tiểu cầu tạo ra kháng thể

c)

Vaccine có tác dụng kích thích huyết tương tạo ra kháng nguyên

d)

Vaccine có tác dụng kích thích tế bào hồng cầu tạo ra kháng thể

14.

Khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể thì cơ thể tiêu diệt bằng cách nào ?

a)

Thực bào

b)

Tạo ổ viêm

c)

Sinh kháng thể

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng

c)

Nói không với rượu bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn

d)

Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega 3

16.

Chức năng của hệ hô hấp

a)

D. Cả A và B đều đúng

b)

C. Vận chuyển máu đưa O2 đi tới khắp các tế bào ở cơ thể

c)

B. Đào thải CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào và môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể

d)

A. Giúp cơ thể lấy O2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho cac hoạt động sống của cơ thể

17.

Các bệnh thường gặp ở hệ hô hấp, ngoại trừ :

a)

Viêm mũi

b)

Viêm họng

c)

Viêm ruột

d)

Viêm phổi

18.

Biện pháp nào không đúng khi phòng bệnh hô hấp

a)

Tiêm vắc xin

b)

Không hút thuốc

c)

Thường xuyên uống nhiều nước đá lạnh

d)

Đeo khẩu trang môi trường bụi nhiều

19.

Bệnh nào dưới đây liên quan đến hệ hô hấp

a)

Huyết áp cao

b)

Suy tim

c)

Hen suyễn

d)

Viêm ruột thừa

20.

Hệ hô hấp gồm những cơ quan chính nào ?

a)

Đường dẫn khí, phổi và cơ hoành

b)

Phổi, tim và gan

c)

Đường dẫn khí, phổi và tim

d)

Đường dẫn khí, phổi và thận

21.

Hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ hệ hô hấp ở người?

a)

Trồng nhiều cây xanh

b)

Xả rác đúng nơi quy định

c)

Đeo khẩu trang làm việc nói có nhiều khói bụi

d)

Tất cả phương án trên

22.

Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây?

a)

Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hoá chất độc hại

b)

Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở

c)

Nói không với thuốc lá

d)

Tát cả đáp án trên

23.

Khi chúng ta tập luyện hít thở sâu và giảm nhịp thở thường xuyên sẽ?

a)

A. Giảm hiệu quả hô hấp

b)

B. Tăng hiệu quả hô hấp

c)

C. Khí dự trữ tồn đọng trong phổi tăng cao

d)

D. Cả A và C đều đúng

24.

Môi trường trong cơ thể bao gồm

a)

Huyết tương, dịch mô và dịch bạch cầu

b)

Huyết tương, kháng thể và dịch bạch huyết

c)

Huyết tương, dịch mô và dịch bạch huyết

d)

Huyết tương, kháng thể và dịch mô

25.

Vai trò của môi trường trong cơ thể là

a)

Đảm bảo điều kiện cho tế bào hoạt động bình thường, từ đó duy trì sự sống của cơ thể

b)

Giúp tế bào có hình dạng ổn định

c)

Giúp tế bào không bị xâm nhập bởi các tác nhân gây hại

d)

Sinh tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào

26.

Cho hình các cơ quan hệ bài tiết nước tiểu
Điền vào chỗ trống : Hệ bài tiết nước tiểu bao gồm......ống dẫn nước tiểu,....và ống đái

a)

Tim, bóng đái

b)

Phổi, ống đái

c)

Bóng đái, thận

d)

Thận, bóng đái

27.

Phát biểu đúng khi nói về chức năng của hệ bài tiết?

a)

Bài tiết là quá trình lọc và tái tạo các chất dư thừa, cặn bã sinh ra do quá trình trao đổi chất trong cơ thể

b)

Hoạt động bài tiết chỉ diễn ra ở thận

c)

Hoạt động bài tiết giúp đào thải các sản phẩm khử các chất độc và billrubin qua nước tiểu

d)

Hoạt động bài tiết đảm bảo ổn định môi trường trong cơ thể

28.

Bệnh không liên quan đến hệ bài tiết nước tiểu là :

a)

Sỏi thận

b)

Viêm cầu thận

c)

Suy thận

d)

Sỏi mật

29.

Một người đàn ông 35 tuổi có kết quả một số chỉ số môi trường như bảng dưới đây. Trường hợp nào dưới đây có chỉ số môi trường trong mất cân bằng

a)

1 và 2

b)

1 và 3

c)

2 và 3

d)

2

30.

Nếu hàm lượng......... thường xuyên ở mức cao sẽ gây bệnh đái tháo đường Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là :

a)

Glucose trong nước tiểu

b)

Glucose trong máu

c)

Uric acid trong nước tiểu

d)

Uric acid trong máu

31.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

Đi tiểu đúng lúc

b)

Uống đủ nước

c)

Giữ gìn vệ sinh cá nhân

d)

Tất cả đáp án trên

32.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây?

a)

Ăn quá mặn, quá chua

b)

Uống nước vừa đủ

c)

Đi tiểu khi có nhu cầu

d)

Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc

33.

Ý nào đúng về phòng bệnh sỏi thận?

a)

Uống đủ nước trong ngày, không ăn đồ ăn quá mặn, quá chua

b)

Nạp bổ sung Calcium, Vitamin C liên tục hàng ngày

c)

Uống ít nước, chế độ ăn nhiều muối

d)

Các đáp án B, C đúng

34.

Chế độ dinh dưỡng và lối sống lành mạnh để phòng bệnh hệ bài tiết

a)

Uống ít nước, ăn ít muối, uống nhiều nước có gas

b)

Vận động thể lực phù hợp, ăn ít muối

c)

Uống nhiều nước có gas, cô gắng nhịn tiểu

d)

Vận động thể lực phù hợp, cố gắng nhịn tiểu

35.

Ý nào sau đây đúng khi nói về ghép thận?

a)

Là phương pháp ghép thêm hai quả thận khoẻ mạnh

b)

Chỉ được thực hiện ở bệnh nhân suy thận giai đoạn đầu

c)

Thận của người cho phải phù hợp với người nhận

d)

Áp dụng khi khả năng lọc máu của thận bình thường

36.

Câu 36) Các phương pháp đúng đề phòng bệnh hệ thần kinh là

(1) Luyện tập thể thao thường xuyên

(2) Đảm bảo giấc ngủ

(3) Tăng cường sử dụng chất kích thích

(4) suy nghĩ tích cực và hạn chế tham gia các hoạt động xã hội

a)

1, 2, 3

b)

1, 2, 4

c)

1, 2

d)

1, 2, 3, 4

37.

Hoàn thành sơ đồ đơn giản quá trình thu nhận ánh sáng từ vật đến võng mạc trong cầu mắt: Ánh sáng từ vật ->(1)-> Đồng tử->(2)-> Dịch thuỷ tinh -> Võng mạc

a)

Giác mạc, thuỷ tinh thể

b)

Thuỷ tinh thể, giác mạc

c)

Điểm vàng, giác mạc

d)

Củng mạc, thuỷ tinh thể

38.

Vitamin cần đảm bảo đầy đủ trong chế độ dinh dưỡng để phòng bệnh tật về mắt

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin K

d)

Vitamin E

39.

Việc giữ đúng tư thế và khoảng cách khi viết hay đọc sách giúp ta phòng ngừa được tật

a)

Cận thị

b)

Khiếm thị

c)

Viễn thị

d)

Loạn thị