wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đồn lịa

Total questions: 38

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu hướng nào?

a)

rút ngắn

b)

B. kéo dài.

c)

C. ổn định.

d)

D. không ổn định.

2.

Câu 2: Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc

a)

A. nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

B. bảo vệ tài nguyên và môi trường.

c)

C. sử dụng lao động, khai thác tài nguyên.

d)

D. nâng cao chất lượng nguồn lao động.

3.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng về nguồn lực?

a)

A. Là tổng thể các yếu tố trong và ngoài nước có thể được khai thác và không có sức ảnh hưởng đến sự phát triển của một lãnh thổ nhất định

b)

B. Là tổng thể vị trí địa lí, các nguồn tài nguyên thiên nhiên có thể khai thác để phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

c)

C. Là hệ thống tài sản quốc gia, nguồn nhân lực, đường lối chính sách có thể được khai thác nhằm phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

d)

D. Là hệ thống vốn và thị trường có thể được khai thác nhằm phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

4.

Câu 4: Cơ cấu nền kinh tế bao gồm

a)

A. nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

b)

B. toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.

c)

C ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ.

d)

D. khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

5.

Câu 5: Khí hậu có ảnh hưởng thế nào đến sự phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

A. Tư liệu sản xuất.

b)

B. Quy mô và phương hướng.

c)

C. Cơ cấu sản xuất, mùa vụ

d)

D. Phân bố và mở rộng thị trường

6.

Cấu 6: Nhân tố quan trọng nhất đối với sự phát triển và phân bố chăn nuôi là

a)

A. thức ăn.

b)

B. dịch vụ thú y.

c)

C. hệ thống chuồng trại.

d)

D. nhu cầu của thị trường

7.

Câu 7: Mục đích chủ yếu của trang trại là

a)

sử dụng hợp lí các nguồn lực tự nhiên, kinh tế-xã hội.

b)

sản xuất nông nghiệp hàng hóa.

c)

đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp.

d)

D. tạo điều kiện liên kết, hợp tác, nâng cao năng suất

8.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

A. Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn.

b)

B. Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

C. Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ

d)

D. Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành

9.

Câu 9: Ý nào sau đây không đúng với tính chất tập trung cao độ của công nghiệp?

a)

A. Tập trung tư liệu sản xuất.

b)

B. Thu hút nhiều lao động.

c)

C. Tạo ra khối lượng lớn sản phẩm.

d)

D. Cần không gian rộng lớn.

10.

Câu 10: Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

A. dân cư, nguồn lao động.

b)

C. cơ sở hạ tầng, vất chất kĩ thuật.

c)

D. Đường lối chính sách.

d)

B. Thị school

11.

lâu 11: Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

b)

B. Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người.

c)

C. Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi.

d)

D. Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước.

12.

Câu 12: Nhân tố có ảnh hưởng đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

a)

A. tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. vị trí địa lí.

c)

C. dân cư và nguồn lao động.

d)

D. cơ sở hạ tầng

13.

Câu 13: Là cơ sở để phát triển công nghiệp hiện đại, đẩy mạnh tiến bộ khoa học kĩ thuật để chi vai trò của ngành công nghiệp?

a)

A. khai thác than đá

b)

B. khai thác dầu mỏ

c)

điện lực.

d)

D. năng lượng Mặt Trời

14.

Câu 14: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm

a)

A. thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.

b)

B. dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh

c)

C. nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát

d)

D, dệt-may, da giày, plastic, sành - sứ - glass

15.

Câu 15: Ngành công nghiệp khai thác quặng kim loại có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Giải quyết nhu cầu pepper use.

b)

B. Phục vụ cho nhu cầu eat uống của person

c)

C. Vốn head tư less

d)

D provide nguyên liệu cho ngành công nghiệp practice kim.

16.

Câu 16: Khu vực có trữ lượng dầu mỏ biggest thế giới là

a)

A. Bắc Mỹ

b)

B. Châu Âu.

c)

C. Trung Đông

d)

D. Bắc và Trung Phi.

17.

Câu 17: Ý nào sau đây không phải là đặc point của ngành công nghiệp điện tử - technology

a)

A. Không yêu cầu cao về trình độ lao động.

b)

B. Ít gây ô nhiễm môi trường.

c)

C. Không chiếm diện tích rộng.

d)

D. Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước.

18.

Câu 18: Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau?

a)

Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp

b)

B. Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

c)

C. Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

d)

D. Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.

19.

Câu 19: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất

a)

điểm công nghiệp

b)

B. vùng công nghiệp

c)

C. trung tâm công nghiệp.

d)

D. khu công nghiệp

20.

Câu 20: Đặc điểm não sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?

a)

A. Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

B. Các xí nghệp, không có mối liên kết nhau.

c)

Có ranh giới rõ ràng, được đặt nơi có vị trí thuận lợi.

d)

Găn liên với đô thị vừa và lớn.

21.

Câu 21: Khu vực có ranh giới rõ ràng, tập trung tương đối nhiều xí nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao là đặc điểm của

a)

A. điểm công nghiệp

b)

B. Khu công nghiệp.

c)

C. trung tâm công nghiệp

d)

D. vùng công nghiệp.

22.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng về điểm công nghiệp?

a)

A. Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

B. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.

c)

Được đặt ở những nơi gần nguồn nguyên, nhiên liệu, nông sản.

d)

Có xí nghiệp nòng cốt, một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa.

23.

Cầu 23: Việc khai thác có hiệu quả các nguồn lực tự nhiên và kinh tế- xã hội để phát triển đất nước thể hiện

a)

A. đặc điểm của ngành dịch vụ.

b)

C. cơ cấu của ngành dịch vụ.

c)

B. vai trò của ngành dịch vụ.

d)

D. ảnh hưởng của ngành dịch vụ

24.

Câu 24: Đặc điểm ngành dịch vụ thể hiện

a)

A. thúc đẩy phân bố các ngành khác

b)

có cơ cấu ngành đa dạng.

c)

C. không có nhiều thành tựu.

d)

D, rất ít ngành đặc trưng

25.

Câu 25: Y nào sau đây không phải đặc điểm ngành dịch vụ?

a)

A. Có sự thay đổi nhanh về quy mô.

b)

B Có nhiều loại hình dịch vụ.

c)

C. Có tỉ trọng khác nhau giữa các ngành.

d)

D. Thành tựu khoa học - công nghệ.

26.

Câu 26: Điều kiện kinh tế - xã hội có ảnh hưởng mạnh mẽ đến ngành dịch vụ là

a)

A. các điều kiện về khí hậu.

b)

B. các điều kiện về địa hình.

c)

C. vị trí địa lí.

d)

D, trình độ phát triển kinh tế

27.

Câu 27: Dân số đông ảnh hưởng đến ngành dịch vụ là

a)

A. quy mô phát triển

b)

B. sự phân bố.

c)

C. lựa chọn địa điểm.

d)

D. sự liên kết.

28.

Câu 28: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

A sự chuyên chở người và hàng hóa.

b)

B. tăng cường các mối giao lưu, hợp tác quốc tế.

c)

C. khâu không thể thiếu trong sản xuất

d)

D. hoạt động đi lại thuận tiện và thông suốt.

29.

Câu 29: Sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc

a)

A. điều kiện tự nhiên

b)

B. tài nguyên thiên nhiên

c)

C. khoa học- công nghệ.

d)

D. nguồn lao động.

30.

Cầu 30: Nhân tố quy định sự có mặt của loại hình giao thông vận tải?

a)

A. Tự nhiên

b)

B Kinh tế- xã hội.

c)

. C. Vị trí địa lí.

d)

D. Khí hậu và thời tiết

31.

Câu 31: Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm của ngành bưu chính?

a)

A. Nhận, vận chuyển và chuyển phát

b)

B. Chất lượng cuộc gọi.

c)

C. Kết nối vệ tinh và mạng Internet

d)

D. Thời gian cuộc gọi.

32.

Câu 32: Trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư ảnh hưởng

a)

A. chất lượng hoạt động.

b)

B. phát triển của ngành bưu chính viễn thông.

c)

C. thời gian giao nhận.

d)

D. quy mô, tốc độ, chất lượng dịch vụ bưu chính viễn thông.

33.

Cho thông tin sau: Phát triển mạnh mẽ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đối số để tạo bút phá về năng suất, chất lượng, hiệu quả và sức cạnh tranh. Có thể chế, cơ chế, chính sách đặc thù, vượt trội, thúc đẩy ứng dụng, chuyển giao công nghệ; nâng cao năng lực nghiên cứu, làm chủ một số công nghệ mới, hình thành năng lực sản xuất mới có tính tự chủ và khả năng thích ứng, chống chịu của nền kinh tế; lấy đoanh nghiệp làm trung tâm nghiên cứu phát triển, ứng dụng và chuyển giao công nghệ, ứng dụng công nghệ số. Phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo quốc gia, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.

a)

a) Nguồn lực khoa học - công nghệ có giúp tăng năng suất lao động.

b)

b) Các nước đang phát triển không cần áp dụng khoa học công nghệ vào sản xuất.

c)

c) Khoa học công nghệ thuộc nhóm nguồn lực kinh tế xã hộ

d)

d) Khoa học - công nghệ là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất.

34.

Cho thông tin sau: Đặc điểm của sản xuất công nghiệp là: gắn với máy móc, gồm nhiều công đoạn phúc tạp. Các cuộc cách mạng công nghiệp với tác động của công nghệ số làm thay đổi mạnh mẽ cơ cấu ngành công nghiệp và hình thức tổ chức sản xuất công nghiệp. Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hợp tác hóa. Ngành công nghiệp ngày càng tham gia mạnh mẽ vào chuỗi giá trị toàn cầu. Sản xuất công nghiệp ngày càng chú trọng đến bảo vệ môi

a)

Sản xuất công nghiệp luôn gắn với máy móc và ngày càng hiện đại

b)

Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hạn chế sự thay đổi.

c)

c) Việc tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu đã làm giảm mức độ cạnh tranh của hàng hóa.

d)

d) Để phát triển bền vững trong công nghiệp cần chú trọng đến bảo vệ môi trường

35.

Câu 3. Cho thông tin sau: Trong cơ cấu sử dụng năng lượng, than được coi là nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản. Than được sử dụng làm nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện, luyện kim, ngoài ra còn là nguyên liệu quý cho công nghiệp hóa học. Các mỏ than phân bố chủ yếu ở bán cầu Bắc với các nước có trữ lượng lớn: Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ,... Dầu khí cấp nguồn năng lượng và nguyên liệu quan trọng bậc nhất. Ngoài ra, từ dầu mỏ sản xuất ra nhiều loại hoa dược phẩm.

a)

a) Than có vai trò quan trọng, làm nhiên liệu cho nhà máy luyện kim.

b)

b) Dầu mỏ là cơ sở để phân chia trình độ phát triển của các nhóm nước.

c)

c) Dầu mỏ là nhiên liệu quan trọng, "vàng đen" của nhiều quốc gia.f

d)

d) Than phân bố khắp các nơi trên thế giới, tập trung nhiều ở các nước đang phát triển.

36.

khu chế xuất Tân Thuận còn nằm gần sông Sài Gòn, chỉ cách cảng Tân Thuận 1 km, cảng Bến Nghé 4 km, Tân cảng Sài Gòn 8 km và cảng Cát Lái 11 km". (Nguồn: Bài tập Địa Lí 10 - Cánh

a)

a) Khu chế xuất Tân Thuận dễ dàng kết nối với các đầu mối giao thông đường bộ, đường hàng không, đường thuý

b)

b) Khu chế xuất Tân Thuận nằm gần trung tâm thành phố - nơi có nguồn lao động, thị trường rộng lớn.

c)

c) Khu chế xuất Tân Thuận nằm gần các cảng nên thuận lợi cho việc xuất khẩu hàng hóa ra thị trường thế giới.)

d)

d) Khu chế xuất Tân Thuận là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta.

37.

Câu 5. Cho thông tin sau: Dịch vụ là những hoạt động nhằm thoả mãn các nhu cầu trong sản xuất và đời sống của con người. Cơ cấu của ngành dịch vụ rất đa dạng và phức tạp, là ngành có vai trò ngày càng quan trọng trong cơ cấu kinh tế của các quốc gia.

a)

a) Dịch vụ góp phần khai thác và sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trưởng.

b)

b) Dịch vụ là ngành tạo ra những sản phẩm vật chất cung cấp tư liệu sản xuất cho toàn bộ nền kinh tế và cung cấp lượng hàng tiêu dùng phong phú.

c)

c) Dó sự phát triển của khoa học - công nghệ đã làm xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới như:viễn thông, thương mại điện tử, chuyển giao công nghệ..

d)

d) Ở các nước phát triển, ngành dịch vụ thường chiếm tỉ trọng rất cao và ngày càng tăng trong cơ cấu nền kinh tế.

38.

Câu 6. Cho thông tin sau: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải chính là sự chuyên chở người và hàng hóa. Thông qua quá trình dịch chuyển từ nơi này đến nơi khác mà hàng hóa tăng thêm giá trị.

a)

a) Sự chuyên chở người và hàng hóa là sản phẩm của ngành giao thông vận tải.

b)

b) Mức độ hài lòng của khách hàng không phải là tiêu chí duy nhất để đánh giá dịch vụ vận tải.

c)

c) Ngành giao thông vận tải ngày càng phát triển với nhiều loại hình vận tải hiện đại.

d)

d) Sự phát triển của các phương tiện vận tải chạy bằng năng lượng điện đã gây ra nhiều hậu quả cho môi trường.