wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểu Dữ Liệu Danh Sách

Total questions: 105

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu lệnh nào sau đây dùng để khai báo một danh sách a rỗng?

a)

a = 0

b)

a = [ ]

c)

a = ' '

d)

a = [' ']

2.

Cho danh sách a = [1, 4, 2, 5, 3]. Đáp án nào sau đây đúng?

a)

a[1] = 1

b)

a[-1] = 5

c)

a[2] = 2

d)

a[3] = 2

3.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Danh sách một chiều là dãy các phần tử không nhất thiết cùng kiểu.

b)

Giá trị đầu tiên của danh sách có thứ tự đánh số từ 0

c)

Các phần tử của danh sách cách nhau bằng dấu chấm phẩy ';'

d)

Danh sách được đặt trong dấu [ ]

4.

Danh sách: m = [0] * n có bao nhiêu phần tử?

a)

n phần tử

b)

0 phần tử

c)

100 phần tử

d)

1 phần tử

5.

Ý nghĩa của câu lệnh: n = int(input()) là

a)

in ra số nguyên n

b)

Nhập vào số n

c)

in ra số n bất kì

d)

Nhập vào số nguyên n

6.

Lệnh nào sau đây dùng để nhập vào một danh sách các số thực?

a)

A = list(map(int, input().split())

b)

B = list(map(float, input().split())

c)

A = map(int, input().split())

d)

A = list(input())

7.

Trong NNLT Python, cho danh sách a = [1, 2, 6, 3, 5], lệnh print(a) cho kết quả:

a)

1, 2, 6, 3, 5

b)

'1', '2', '6', '3', '5'

c)

['1', '2', '6', '3', '5']

d)

[1, 2, 6, 3, 5]

8.

Trong Python, đoạn lệnh sau cho kết quả:

a)

'1', '2', '6', '3', '5'

b)

1, 2, 6, 3, 5

c)

1 2 6 3 5

d)

[1, 2, 6, 3, 5]

9.

Khai báo nào sau đây thuộc kiểu danh sách (list)?

a)

a = 'python, java'

b)

a = '1, python, 2, java'

c)

a = ['python', 3.0]

d)

a = 3.0

10.

Muốn thêm 1 phần tử vào cuối danh sách, ta dùng hàm nào sau đây?

a)

append()

b)

extend()

c)

insert()

d)

remove()

11.

Muốn thêm một danh sách mới vào cuối danh sách đã cho, ta dùng hàm nào sau đây?

a)

append()

b)

extend()

c)

remove()

d)

insert()

12.

Hãy cho biết kết quả in ra màn hình sau khi thực hiện chương trình sau:

a)

[2, -1, -13, 10, 5, -7]

b)

[2, -1, -13, 9, 10, 5, -7]

c)

[2, -1, 9, -13, 10, 5, -7]

d)

[2, -1, 9, -13, 5, -7]

13.

Kết quả của A sau khi thực hiện đoạn lệnh dưới đây là

a)

[5, 10, 15, 25]

b)

5 10 15 25

c)

[5, 10, 20, 25]

d)

5 10 20 25

14.

Kết quả của A sau khi thực hiện đoạn lệnh dưới đây là

a)

[5, 10, 15, 25]

b)

5 10 15 25

c)

[5, 10, 20, 25]

d)

5 10 20 25

15.

Muốn biết vị trí của đầu tiên của giá trị trong danh sách, ta sử dụng hàm:

a)

index()

b)

remove()

c)

insert()

d)

append()

16.

Hàm index() dùng để xác định:

a)

vị trí cuối cùng của giá trị trong danh sách

b)

vị trí bất kì của giá trị trong danh sách

c)

vị trí đầu tiên của giá trị tính từ đầu danh sách

d)

vị trí đầu tiên của giá trị tính từ cuối danh sách

17.

Để tạo danh sách a = [100, -5, 30] từ danh sách a = [100, -10, 30], ta sử dụng lệnh:

a)

a[1] = -5

b)

a[2] = -5

c)

a.insert(1,-5)

d)

a.append(-5)

18.

Điền cụm từ còn thiếu trong dấu "..." sau: Danh sách là dãy các phần tử ......, có thứ tự và có thể thay đổi giá trị. Các phần tử của danh sách được cách nhau bằng dấu phấy và đặt trong dấu ngoặc vuông.

a)

cùng kiểu

b)

khác kiểu

c)

không nhất thiết cùng kiểu

d)

bắt buộc cùng kiểu

19.

Đoạn lệnh nào sau đây dùng để nhập danh sách gồm n phần tử từ bàn phím?

4 lines
20.

Kết quả in ra màn hình sau khi thực hiện các câu lệnh sau là:

a)

[2.5, -1, 10]

b)

[10, -1, 2.5]

c)

[-1, 2.5, 10]

d)

[10, 2.5, -1]

21.

Chương trình sau có ý nghĩa gì?

a)

in ra màn hình các phần tử số lẻ trong danh sách a

b)

in ra màn hình các phần tử số chẵn trong danh sách a

c)

in ra màn hình các phần tử tại vị trí lẻ trong danh sách a

d)

in ra màn hình các phần tử tại vị trí chẵn trong danh sách a

22.

Cho chương trình in ra số lượng các phần tử chẵn không chia hết cho 3 sau. Câu lệnh tại dòng bị khuyết (dòng 5) là:

a)

dem = 1

b)

dem + 1

c)

dem += 1

d)

dem += i

23.

Kết quả in ra màn hình sau khi thực hiện chương trình trên là:

a)

9;112;1

b)

[9;112;1]

c)

9;112;1;0

d)

9,112,1,0

24.

Cho danh sách a = [2, -10, 19, 3]. Lệnh max(a) cho kết quả là:

a)

2

b)

-10

c)

19

d)

3

25.

Câu lệnh nhập danh sách nào sau đây không đúng?

a)

list(map(input().split()))

b)

a = list(map(int

26.

Cho danh sách a = [2, -10, 19, 3]. Lệnh max(a) cho kết quả là:

a)

2

b)

-10

c)

19

d)

3

27.

Câu lệnh nhập danh sách nào sau đây không đúng?

a)

list(map(input().split()))

b)

a = list(map(int,input().split()))

c)

b = list(map(float,input().split()))

d)

d = list(map(input().split()))

28.

Xâu ký tự là gì?

a)

Một loại số nguyên

b)

Một dãy các ký tự được sắp xếp theo thứ tự

c)

Một mảng số thực

d)

Một biến kiểu logic

29.

Trong Python, hàm nào dùng để tính độ dài của một xâu?

a)

length()

b)

count()

c)

len()

d)

size()

30.

Kết quả của câu lệnh print("Tin" + " học") là gì?

a)

Tin học

b)

Tin+ học

c)

Tinhọc

d)

Lỗi chương trình

31.

Cho xâu s = "FPT School", biểu thức s[0] trả về gì?

a)

F

b)

P

c)

FP

d)

Lỗi chỉ số

32.

Cho xâu s = "Hello", kết quả của s[-1] là gì?

a)

H

b)

e

c)

o

d)

Lỗi

33.

Trong Python, phương thức nào dùng để chuyển toàn bộ xâu sang chữ hoa?

a)

upper()

b)

capitalize()

c)

title()

d)

uppercase()

34.

Cho xâu s = "Python", kết quả của s[1:4] là gì?

a)

ytho

b)

yth

c)

Pyt

d)

tho

35.

Phương thức s.replace("a", "o") sẽ:

a)

Xóa tất cả chữ "a" trong xâu s

b)

Thay thế tất cả chữ "a" thành chữ "o" trong xâu s

c)

Tìm chữ "o" trong xâu s

d)

Chuyển xâu thành số

36.

Phép toán nào không áp dụng được với xâu ký tự trong Python?

a)

Nối xâu bằng +

b)

So sánh bằng ==

c)

Nhân xâu với số nguyên bằng *

d)

Trừ xâu bằng –

37.

Kết quả của biểu thức "abc".upper() là gì?

a)

ABC

b)

abc

c)

Abc

d)

aBc

38.

Cho xâu s = "Hello world", lệnh nào trả về số lần xuất hiện của ký tự 'l'?

a)

s.count("l")

b)

s.find("l")

c)

s.index("l")

d)

s.replace("l")

39.

Cho xâu s = "FPT School", kết quả của s.split() là gì?

a)

['FPT School']

b)

['FPT', 'School']

c)

['F', 'P', 'T', ' ', 'S', 'c', 'h', 'o', 'o', 'l']

d)

FPTSchool

40.

Trong Python, phương thức s.strip() được dùng để:

a)

Xóa các ký tự trắng ở đầu và cuối xâu

b)

Cắt xâu thành 2 phần bằng nhau

c)

Thay ký tự trắng bằng dấu -

d)

Tách từng ký tự trong xâu

41.

g thức s.strip() được dùng để:

a)

Xóa các ký tự trắng ở đầu và cuối xâu

b)

Cắt xâu thành 2 phần bằng nhau

c)

Thay ký tự trắng bằng dấu -

d)

Tách từng ký tự trong xâu

42.

Cho xâu s = "python", biểu thức s[::-1] cho kết quả gì?

a)

python

b)

nohtyp

c)

n

d)

pyt

43.

Phát biểu nào dưới đây chính xác khi nói về hàm trong Python?

a)

Hàm là một dãy các giá trị viết trong dấu ngoặc vuông.

b)

Hàm là đoạn lệnh có thể gọi lại trong chương trình

c)

Hàm được sử dụng để lặp một biến qua một dãy theo thứ tự của dãy

d)

Hàm chỉ dùng để nhập dữ liệu cho chương trình

44.

Từ khóa nào dùng để bắt đầu hàm?

a)

Fun

b)

Define

c)

def

d)

Function

45.

Đâu là cú pháp lệnh gọi hàm?

a)

Tên hàm(danh sách tham số)

b)

Def(danh sách tham số)

c)

Tên hàm:

d)

def Tên hàm(danh sách tham số):

46.

Câu lệnh return(giá trị) có tác dụng gì?

a)

Kết thúc hàm trả lại giá trị

b)

Kết thúc hàm không trả lại giá trị

c)

Kết thúc chương trình chính

d)

Kết thúc phép tính tổng

47.

Đâu là cấu trúc của hàm trong Python

a)

def tên hàm: Khối câu lệnh

b)

def tên hàm (tham số) : Khối câu lệnh

c)

def tham số : Khối câu lệnh

d)

def tên hàm (tham số) Khối câu lệnh

48.

Kết quả của đoạn lệnh sau là bao nhiêu?

a)

Tổng bằng: 135

b)

Tổng bằng: 9

c)

Tổng bằng: 153

d)

Lỗi do sai cú pháp

49.

Tham số của hàm được định nghĩa ở vị trí nào?

a)

Thân hàm

b)

Khai báo hàm

c)

Lời gọi hàm

d)

Khi kết thúc hàm

50.

Trong ngôn ngữ lập trình python, để gọi hàm ta dùng cách nào?

a)

Nhập tên hàm ở phía trong chương trình con hoặc chương trình chính

b)

input (tên hàm)

c)

print (tên hàm)

d)

Chỉ được nhập tên hàm ở trong chương trình chính

51.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Khai báo biến bên trong hàm được gọi là biến gì?

a)

Biến toàn cục

b)

Biến toàn phần

c)

Biến cục bộ

d)

Biến cục toàn

53.

Cho đoạn code sau: Ý nghĩa của từ khóa return trong hàm sum là gì?

a)

In kết quả ra màn hình

b)

Nhập dữ liệu từ bàn phím

c)

Trả về kết quả của phép cộng ba số a, b, c

d)

Kết

54.

Ý nghĩa của từ khóa return trong hàm sum là gì?

a)

In kết quả ra màn hình

b)

Nhập dữ liệu từ bàn phím

c)

Trả về kết quả của phép cộng ba số a, b, c

d)

Kết thúc chương trình

55.

Đoạn code sau thực hiện chức năng gì?

a)

In tổng hai số ra màn hình

b)

Tính tổng hai số và lưu vào biến x, sau đó trả về kết quả

c)

Nhập hai số và in kết quả

d)

Gọi hàm add mà không thực hiện gì

56.

Tại sao đoạn mã dưới đây không in ra bất kỳ kết quả nào trên màn hình?

a)

Vì hàm add bị sai cú pháp

b)

Vì hàm add không có câu lệnh print() để in kết quả ra màn hình

c)

Vì biến x không được khởi tạo

d)

Vì add không trả về giá trị

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng về hàm trong Python?

a)

Hàm chỉ được định nghĩa một lần duy nhất trong chương trình

b)

Hàm không thể nhận tham số

c)

Hàm có thể trả về giá trị hoặc không

d)

Hàm luôn in kết quả ra màn hình khi được gọi

58.

Cú pháp đúng để định nghĩa một hàm trong Python là gì?

a)

function ten_ham():

b)

def ten_ham[]:

c)

define ten_ham():

d)

def ten_ham():

59.

Tham số trong hàm là gì?

a)

Giá trị được truyền vào hàm khi gọi hàm

b)

Biến được định nghĩa bên ngoài hàm

c)

Biến được khai báo trong phần định nghĩa hàm để nhận giá trị truyền vào

d)

Kết quả mà hàm trả về

60.

Tham số của hàm trong Python được đặt trong dấu gì?

a)

Dấu ngoặc vuông []

b)

Dấu ngoặc tròn ()

c)

Dấu ngoặc nhọn {}

d)

Dấu ngoặc kép ""

61.

Cách gọi hàm trong Python là gì?

a)

Sử dụng từ khóa call

b)

Sử dụng tên hàm và truyền các tham số vào trong dấu ngoặc đơn

c)

Sử dụng tên hàm và truyền các tham số vào trong dấu ngoặc nhọn

d)

Sử dụng tên hàm và truyền các tham số vào trong dấu ngoặc vuông

62.

Lệnh return trong hàm được sử dụng để làm gì?

a)

In ra giá trị từ hàm

b)

Trả về giá trị từ hàm và kết thúc hàm

c)

Khai báo biến trong hàm

d)

Chỉ định tham số cho hàm

63.

Trong Python, có thể đặt giá trị mặc định cho một tham số trong hàm hay không?

4 lines
64.

Trong Python, có thể đặt giá trị mặc định cho một tham số trong hàm hay không?

a)

Không thể, vì Python không hỗ trợ tham số mặc định

b)

Có, bằng cách khai báo biến toàn cục trong hàm

c)

Có, bằng cách gán giá trị mặc định khi định nghĩa hàm

d)

Không thể, trừ khi sử dụng thư viện đặc biệt

65.

Tên hàm trong Python phải được đặt như thế nào?

a)

Chỉ bao gồm chữ cái và số, không được bắt đầu bằng số

b)

Chỉ bao gồm chữ cái và số, có thể bắt đầu bằng số

c)

Chỉ bao gồm chữ cái, không được bắt đầu bằng số

d)

Không có giới hạn

66.

Hàm có thể có bao nhiêu tham số tối đa?

a)

Không có giới hạn

b)

Tùy thuộc vào hàm

c)

255

d)

127

67.

Trong Python, kiểu dữ liệu của tham số mặc định phải được xác định là gì?

a)

float

b)

int

c)

str

d)

Tùy ý

68.

Trong Python, hàm nào không có giá trị trả về?

a)

def function(x, y):

b)

def function(x):

c)

def function():

d)

Tất cả các hàm đều có giá trị trả về

69.

Tham số mặc định trong hàm có tác dụng gì?

a)

Đảm bảo hàm luôn có đủ tham số

b)

Giúp hàm nhận giá trị đầu vào linh hoạt hơn

c)

Cho phép gọi hàm mà không cần truyền tham số

d)

Cho phép hàm trả về nhiều giá trị

70.

Một hàm khi khai báo có một tham số, nhưng khi gọi hàm có thể có hai đối số được không?

a)

Có, nếu tham số trong hàm là một danh sách hoặc tuple

b)

Không, số lượng tham số và đối số phải khớp nhau

c)

Có, nhưng chỉ khi sử dụng tham số mặc định

d)

Có, nếu tham số trong hàm là một từ điển (dictionary)

71.

Giả sử hàm f có hai tham số x, y khi khai báo, hàm sẽ trả lại giá trị x + 2y. Lời gọi hàm f(10, a) có lỗi hay không?

a)

Có lỗi vì tham số a chưa được gán giá trị

b)

Không lỗi và ra kết quả là 10 + 2a

c)

Có lỗi vì số lượng đối số không khớp với số lượng tham số

d)

Không lỗi và ra kết quả là 10 + a

72.

Trong Python, tham số mặc định trong hàm được đặt ở đâu trong danh sách tham số?

a)

đầu tiên

b)

giữa

c)

cuối cùng

d)

không quan trọng vị trí

73.

Kết quả của đoạn code khi in ra sẽ là g

4 lines
74.

Trong Python, tham số mặc định trong hàm được đặt ở đâu trong danh sách tham số?

a)

đầu tiên

b)

giữa

c)

cuối cùng

d)

không quan trọng vị trí

75.

Kết quả của đoạn code khi in ra sẽ là gì?

a)

5.

b)

float.

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

int.

76.

Hàm sau có chức năng gì?

a)

Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.

b)

Trả về hai giá trị a và b.

c)

Tính tổng hai số a và b.

d)

Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.

77.

Hàm sau có chức năng gì?

a)

Trả về tích của hai số x và y.

b)

Tính tích của hai số x và y và hiển thị ra màn hình.

c)

Trả về tích của hai số x và y và in kết quả.

d)

Tính tích của hai số x và y nhưng không in ra màn hình.

78.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?

a)

“Hello”.

b)

“Hello, Lan”.

c)

“Hello! Lan”.

d)

Lỗi cú pháp.

79.

Khi gọi hàm trong Python, đối số được truyền vào hàm là gì?

a)

Các giá trị được truyền vào khi gọi hàm

b)

Các tham số trong khai báo hàm

c)

Các giá trị trả về từ hàm

d)

Các tên biến trong hàm

80.

Chương trình sau có bao nhiêu đối số khi gọi hàm calculate?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Xác định các đối số trong chương trình sau:

a)

name, age

b)

"Alice", 25

c)

name, 25

d)

"Alice", age

82.

Syntax error nghĩa là gì?

a)

Lỗi cú pháp trong câu lệnh

b)

Lỗi ngữ nghĩa trong câu lệnh

c)

Lỗi sai kiểu dữ liệu

d)

Lỗi logic trong câu lệnh

83.

IndexError: list index out of range là lỗi gì?

a)

Lỗi chỉ số vượt quá phạm vi

b)

Lỗi đánh máy

c)

Lỗi logic

d)

Lỗi ngữ nghĩa

84.

Khi lập trình tính diện tíc của tam giác khi nhập độ dài 3 cạnh là 3 số thực, nếu 3 số đó không lập thành 3 cạnh của 1 tam giác, chương trình vẫn chạy và tính ra được kết quả, vậy lỗi đó là lỗi gì?

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi ngữ nghĩa

c)

Lỗi logic

d)

Lỗi chính tả

85.

NameError là lỗi gì?

a)

Lỗi không tìm thấy tên

b)

Lỗi sai tên

c)

Lỗi cú pháp

d)

Lỗi ngữ nghĩa

86.

ZeroDivisionError là lỗi gì

a)

Lỗi chia cho số 0

b)

Lỗi cú pháp

c)

Lỗi logic

d)

Lỗi không tìm thấy tên biến

87.

TypeError Là

4 lines
88.

ZeroDivisionError là lỗi gì

a)

Lỗi chia cho số 0

b)

Lỗi cú pháp

c)

Lỗi logic

d)

Lỗi không tìm thấy tên biến

89.

TypeError Là lỗi gì

a)

Lỗi đánh máy

b)

Lỗi cú pháp

c)

Lỗi sai kiểu dữ liệu

d)

Lỗi ngữ nghĩa

90.

IndentationError Là lỗi gì?

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi câu lệnh chưa đúng vị trí

c)

Lỗi chia cho số 0

d)

Lỗi sai kiểu dữ liệu

91.

ValueError là lỗi gì

a)

Lỗi nhập giá trị không đúng

b)

Lỗi sai tên biến

c)

Lỗi ngữ nghĩa

d)

Lỗi cú pháp

92.

Could not convert string to float là lỗi gì

a)

Không thể chuyển đổi chuỗi thành số thực

b)

Không thể chuyển đổi chuỗi thành số nguyên

c)

Lỗi logic trong câu lệnh

d)

Lỗi sai cú pháp câu lệnh

93.

Name is not defined là lỗi gì khi lập trình?

a)

Tên chưa được xác định

b)

Tên sai kiểu dữ liệu

c)

Tên bị trùng lặp

d)

Tên bị trùng với từ khoá

94.

Chương trình sau sẽ gặp lỗi gì?

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi kiểu dữ liệu

c)

Lỗi biến chưa được khai báo

d)

Không có lỗi

95.

Chương trình sau sẽ gặp lỗi gì?

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi thiếu đối số

c)

Lỗi biến chưa được khai báo

d)

Không có lỗi

96.

Chương trình sau sẽ gặp lỗi gì?

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi chỉ số ngoài phạm vi (IndexError)

c)

Lỗi kiểu dữ liệu

d)

Không có lỗi

97.

Chương trình sau sẽ gặp lỗi gì?

a)

Lỗi chia cho 0 (ZeroDivisionError)

b)

Lỗi cú pháp

c)

Lỗi kiểu dữ liệu

d)

Không có lỗi

98.

Chương trình sau sẽ gặp lỗi gì?

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi kiểu dữ liệu

c)

Lỗi thiếu đối số

d)

Không có lỗi

99.

Cho đoạn chương trình, hãy xác định tính đúng/sai của các nhận định sau:

4 lines
100.

Cho đoạn chương trình, hãy xác định tính đúng/sai của các nhận định sau:

4 lines
101.

Cho đoạn chương trình, hãy xác định tính đúng/sai của các nhận định sau: a) Hàm count() có thể nhận 3 đối số nên đoạn mã đúng. b) Lỗi sai do "o" không phải là số nguyên, mà count() yêu cầu chỉ số bắt đầu và kết thúc là số. c) Để sửa lỗi, cần viết s.count("l", 0, 5) thay vì "o". d) Hàm count() trong Python chỉ nhận 1 đối số là ký tự cần đếm.

4 lines
102.

Cho đoạn chương trình, hãy xác định tính đúng/sai của các nhận định sau: a) Dòng print(numbers[5]) bị lỗi vì chỉ số 5 vượt quá phạm vi danh sách. b) Dòng numbers.append = (6) sai vì gán giá trị cho phương thức append là không hợp lệ. c) Dòng numbers.pop(10) có thể gây lỗi vì không có phần tử tại chỉ số 10. d) Đoạn mã trên sẽ không gây ra lỗi nào nếu chạy.

4 lines
103.

Cho đoạn chương trình, hãy xác định tính đúng/sai của các nhận định sau: a) Dòng fruits.insert("orange", 1) sai vì tham số đầu tiên phải là vị trí chèn, không phải chuỗi. b) Dòng print(fruits.get(2)) sai vì danh sách không có phương thức get(). c) Dòng fruits.remove("grape") gây lỗi vì "grape" không tồn tại trong danh sách. d) Cả ba dòng đều đúng cú pháp và chương trình chạy bình thường.

4 lines
104.

Cho đoạn chương trình, hãy xác định tính đúng/sai của các nhận định sau: a) Hàm add_numbers bị gọi thiếu đối số nên sẽ gây lỗi. b) Biến result không thể được gọi như một hàm nên result(3) gây lỗi. c) Dòng print(result(3)) chỉ sai cú pháp, không sai logic. d) Để sửa, cần gọi hàm đúng đủ đối số: add_numbers(1, 2, 3) và in trực tiếp kết quả.

4 lines
105.

Cho đoạn chương trình, hãy xác định tính đúng/sai của các nhận định sau: a) Hàm introduce bị gọi thiếu đối số nên sẽ gây lỗi. b) Biểu thức "I am " + age + " years old" sẽ gây lỗi vì age là số nguyên. c) Cần chuyển age thành chuỗi bằng str(age) để sửa lỗi. d) Câu lệnh introduce("Linh", 16) truyền đúng số lượng đối số.

4 lines