Font size
WorksheetsÔn Tập Kiểm Tra Vật Lý 10
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?
Năng lượng là một đại lượng vô hướng.
Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.
Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.
Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Khi vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không.
Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm thực hiện công khác không.
Lực là đại lượng vecto nên công cũng là vecto
Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.
Công thức tính công của một lực là:
A = F.s.
A = mgh.
A = F.s.cos.
A = ½.mv2.
Thế năng là đại lượng
Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
Véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.
Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.
Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường.
Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.
Khi tính thế năng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.
Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2.
Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgh
Cho một vật có khối lượng m đang đặt ở độ cao h so với mặt đất. Khi tăng khối lượng lên 2 lần và giảm độ cao của vật xuống 4 lần thì thế năng của vật
tăng 2 lần
giảm 2 lần.
tăng 4 lần
giảm 4 lần
Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật
chuyển động thẳng đều.
chuyển động với gia tốc không đổi.
chuyển động tròn đều.
chuyển động cong đều.
Động năng của vật tăng khi:
Vận tốc vật dương
Gia tốc vật dương
Gia tốc vật tăng
Ngoại lực tác dụng lên vật sinh công dương.
Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó
động năng cực đại, thế năng cực tiểu
động năng cực tiểu, thế năng cực đại
động năng bằng thế năng
động năng bằng nữa thế năng
Cơ năng là
đại lượng véc tơ.
đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0.
đại lượng vô hướng luôn luôn dương.
đại lượng vô hướng có giá trị đại số.
Cơ năng của một vật bằng
hiệu của động năng và thế năng của vật.
hiệu của thế năng và động năng của vật.
tổng động năng và thế năng của vật
tích của động năng và thế năng của vật.
Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó
tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.
bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.
luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.
luôn là một hằ
Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng và vận tốc của một chất điểm ?
Cùng phương, ngược chiều.
Cùng phương, cùng chiều.
Vuông góc với nhau.
Hợp với nhau một góc
(H) Biểu thức là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp
hai véctơ vận tốc cùng hướng.
hai véctơ vận tốc cùng phương ngược chiều.
hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau.
hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 600.
Trường hợp nào, hệ vật không được coi là hệ kín?
Hệ không chịu tác dụng của lực nào.
Hệ chỉ chịu tác dụng của lực cản, ma sát.
Hệ không có ngoại lực tác dụng.
Hệ chỉ có nội lực giữa các vật trong hệ.
Điền vào chỗ trống phương án thích hợp nhất: "Trong va chạm mềm, động năng của hệ sau va chạm ……… động năng của hệ trước va chạm".
lớn hơn.
bằng với.
nhỏ hơn.
lớn hơn hoặc bằng.
Một góc 1 rad tương ứng với góc
53,70.
57,30.
31,40.
10.
Chu kì trong chuyển động tròn đều là
thời gian vật chuyển động.
số vòng vật đi được trong 1 giây.
thời gian vật đi được một vòng.
thời gian vật di chuyển.
Biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ dài, tốc độ góc và chu kì quay?
v = ωR = 2πTR.
v = ω/R = 2π/T x R
v = ωR = 2π/T x R
v = ω/R = 2π/TR
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều.
Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.
Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.
Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.
Một vật chuyển động tròn đều thì
Vectơ vận tốc luôn luôn không đổi.
Vectơ vận tốc không đổi về hướng.
Vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.
Vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quỹ đạo.
Chọn câu sai: chuyển động tròn đều có
tốc độ góc thay đổi.
tốc độ góc không đổi.
quỹ đạo là đường tròn.
tốc độ dài không đổi.
Đặt một miếng gỗ lên một bàn quay nằm ngang rồi quay bàn từ tư thì thấy miếng gỗ quay theo. Lực nào tác dụng lên miếng gỗ đóng vai trò lực hướng tâm là:
Lực hút của trái đất.
Lực ma sát trượt.
Phản lực của bàn quay.
Lực ma sát nghỉ.
Chọn câu sai. Véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
đặt vào vật chuyển động tròn.
có độ lớn không đổi.
có phương và chiều không đổi.
luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn
Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức của gia tốc hướng tâm?
aht=w^2/R=V^2 x R
aht=V/R=w x R
aht=V^2/R=W^2 x R
aht=V^2/R=w x R
Chọn phát biểu sai:
Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh trái đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm.
Xe chuyển động vào một đoạn đường cong (khúc cua) mặt đường nghiêng, lực ma sát đóng vai trò lực hướng tâm.
Xe chuyển động đều trên đỉnh 1 cầu cong vồng lên, hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm.
Đồng xu nằm yên được trên mặt bàn nằm ngang quay đều trên trục thẳng đứng do lực ma sát nghỉ tác dụng lên đồng xu đóng vai trò lực hướng tâm.
Gia tốc trong chuyển động tròn đều
đặc trưng cho mức độ biến đổi về độ lớn của véc tơ vận tốc.
đặc trưng cho mức độ biến đổi về hướng của véc tơ vận tốc.
có phương luôn cùng phương với véc tơ vận tốc.
tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.
Khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều, thì?
Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.
Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật theo phương hướng hướng vào tâm quỹ đạo chuyển động đóng vai trò là lực hướng tâm.
Vật không chịu tác dụng của lực nào ngoài lực hướng tâm.
Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát.
Câu nào sau đây là không đúng ?
Độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.
Độ lớn lực hấp dẫn giữa hai chất điểm tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
Độ lớn lực hấp dẫn giữa hai chất điểm tỉ lệ với tích khối lượng của hai vâ
Độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với bình phương độ biến dạng của lò xo.
Chọn phát biểu sai về lực đàn hồi của lò xo ?
Lực đàn hồi của lò xo có xu hướng chống lại nguyên nhân gây ra biến dạng
Lực đàn hồi của lò xo dài có phương là trục lò xo, chiều ngược với chiều biến dạng của lò xo
Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn tuân theo định luật Húc
Lực đàn hồi của lò xo chỉ xuất hiện ở đầu lò xo đặt ngoại lực gây biến dạng
Lực đàn hồi của lò xo có tác dụng làm cho lò xo
chuyển động.
có xu hướng lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu.
thu gia tốc.
vừa biến dạng vừa thu gia tốc.
Lò xo có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại được gắn vào vật có khối lượng m. Khi vật cân bằng thì hệ thức nào sau đây được nghiệm đúng?
m/g = k/∆l
mg = k∆l
m/k=g/∆l
k=∆l/mg
Vật nào dưới đây có tính chất đàn hồi?
Đất sét.
Dây cung.
Ly thủy tinh.
Cây bút chì vỏ gỗ.
Trong 4 thí nghiệm trên thí nghiệm nào là biến dạng nén?
(I): Ép quả bóng cao su vào bức tường.
(II): Nén lò xo dọc theo trục của nó.
(III): Kéo lò xo dọc theo trục của nó.
(IV): Kéo cho vòng dây cao su dãn ra.
I, II.
II, III.
III, IV.
II, IV.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?
Luôn có giá trị dương.
Tỉ lệ với khối lượng của vật.
Hơn kém nhau một hằng số đối với 2 mốc thế năng khác nhau.
Có giá trị tuỳ thuộc vào vị trí chọn làm mốc thế năng
Câu 4. Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN, chọn khằng định đúng:
thế năng giảm.
cơ năng cực đại tại N.
cơ năng không đổi.
động năng tăng
