wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Từ Trường và Nam Châm

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Từ phổ là hình ảnh cụ thể về

a)

các đường sức điện.

b)

các đường sức từ.

c)

cường độ điện trường.

d)

cảm ứng từ.

2.

Ở bên ngoài thanh nam châm, đường sức từ là

a)

những đường thẳng đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam châm.

b)

những đường thẳng đi ra từ cực Nam, đi vào ở cực Bắc của nam châm.

c)

những đường cong đi vào ở cực Nam, đi ra từ cực Bắc của nam châm.

d)

những đường cong đi ra từ cực Nam, đi vào ở cực Bắc của nam châm.

3.

Lực tác dụng của nam châm lên các vật có từ tính và các nam châm khác gọi là gì?

a)

Lực điện.

b)

Lực hấp dẫn.

c)

Lực ma sát.

d)

Lực từ.

4.

Từ trường không tồn tại ở

a)

Xung quanh trái đất.

b)

Xung quanh nam châm.

c)

Xung quanh dây dẫn mang dòng điện.

d)

Xung quanh thanh thép.

5.

Có thể tạo ra từ phổ bằng cách nào dưới đây?

a)

Rắc các hạt mạt sắt lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

b)

Rắc các hạt mạt đồng lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

c)

Rắc các hạt mạt nhôm lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

d)

Rắc các hạt mạt nhôm lên tấm bìa đặt trong điện trường và gõ nhẹ.

6.

Quá trình nào cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể, cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống?

a)

Trao đổi chất và thoát hơi nước.

b)

Trao đổi chất và quang hợp.

c)

Chuyển hóa năng lượng và hô hấp.

d)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

7.

Chuyển hóa năng lượng là

a)

sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

sự biến đổi năng lượng từ nơi này sang nơi khác.

c)

sự truyền năng lượng từ nơi này sang nơi khác.

d)

sự thay đổi năng lượng theo chiều hướng tăng hoặc giảm dần.

8.

Trao đổi chất ở sinh vật gồm những quá trình nào?

a)

Trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào.

b)

Trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hóa các chất diễn ra trong cơ thể.

c)

Trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.

d)

Chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào.

9.

Yếu tố nào làm cho khí khổng đóng lại?

a)

Khi tế bào khí khổng trương nước

b)

Khi trời mưa to

c)

Khi cây mất nước

d)

Khi cây nhận nhiều ánh sáng

10.

Những yếu tố chủ yếu tố của môi trường ngoài ảnh hưởng đến quá trình quang hợp của cây xanh là

a)

nước, ánh sáng, nhiệt độ.

b)

nước, khí cacbon dioxide, nhiệt độ.

c)

nước, ánh sáng, khí oxygen, nhiệt độ.

d)

nước, ánh sáng, khí cacbon dioxide, nhiệt độ.

11.

Quá trình quang hợp, cây xanh nhận khí gì từ môi trường?

a)

Oxygen.

b)

Carbon dioxide.

c)

Nitrogen.

d)

Carbon oxide.

12.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hút nước và chất dinh dưỡng ở rễ cây?

a)

Số lượng khí khổng trên lá

b)

Thành phần và độ ẩm của đất

c)

Sự hấp thụ ánh sáng của lá

d)

Số lượng hoa trên cây

13.

Cây xanh hô hấp vào thời gian nào trong ngày?

a)

Ban đêm.

b)

Buổi sáng.

c)

Liên tục, cả ngày lẫn đêm.

d)

Ban ngày.

14.

Những yếu tố chủ yếu tố của môi trường ngoài ảnh hưởng đến quá trình hô hấp của cây xanh là

a)

nước, ánh sáng, nhiệt độ.

b)

nước, khí cacbon dioxide, nhiệt độ.

c)

nước, ánh sáng, khí oxygen, nhiệt độ.

d)

nước, khí cacbon dioxide, oxygen, nhiệt độ.

15.

Những yếu tố chủ yếu tố của môi trường ngoài ảnh hưởng đến quá trình hô hấp của cây xanh là

a)

nước, ánh sáng, nhiệt độ.

b)

nước, khí cacbon dioxide, nhiệt độ.

c)

nước, ánh sáng, khí oxygen, nhiệt độ.

d)

nước, khí oxygen, khí cacbon dioxide, nhiệt độ.

16.

Quá trình quang hợp cây xanh thải ra môi trường khí gì?

a)

Oxygen.

b)

Carbon dioxide.

c)

Không khí.

d)

Carbon oxide.

17.

Nguyên liệu của quang hợp là

a)

nước, khí carbon dioxide.

b)

glucose, khí carbon dioxide.

c)

khí oxygen, glucose.

d)

glucose, nước.

18.

Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng?

a)

Phiến lá dẹt và rộng.

b)

Lá có màu xanh.

c)

Lá có cuống lá.

d)

Lá có tính đối xứng.

19.

Đối với cơ thể người, đường đi của khí Oxygen vào trong cơ thể khi hít vào là

a)

khoang mũi→ phế quản → khí quản → phế nang.

b)

khoang mũi→ phế nang → khí quản → phế quản.

c)

khoang mũi→ phế nang → phế quản → khí quản.

d)

khoang mũi→ khí quản → phế quản → phế nang.

20.

Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình dạng gì?

a)

Hình hạt đậu.

b)

Yên ngựa.

c)

Lõm 2 mặt.

d)

Hình thoi.

21.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các chất khí được trao đổi qua khí khổng như thế nào?

a)

CO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài.

b)

O2 và CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

c)

O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

d)

CO2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, O2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

22.

Khí khổng ở lá cây có vai trò gì?

a)

Giúp cây chống lại sâu bệnh.

b)

Giúp cây tổng hợp chất dinh dưỡng.

c)

Giúp cây hấp thụ ánh sáng.

d)

Giúp trao đổi khí và thoát hơi nước.

23.

Khí khổng ở lá cây có vai trò gì?

a)

Giúp cây chống lại sâu bệnh.

b)

Giúp cây tổng hợp chất dinh dưỡng.

c)

Giúp lá có màu xanh.

d)

Giúp trao đổi khí và thoát hơi nước.

24.

Khi nói về quá trình vận chuyển các chất trong cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Mạch gỗ vận chuyển nước & muối khoáng từ rễ lên lá; mạch rây vận chuyển chất hữu cơ từ lá xuống.

b)

Vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động và vận chuyển trong mạch rây là bị động.

c)

Dòng mạch gỗ luôn vận chuyển chất hữu cơ, dòng mạch rây luôn vận chuyển nước.

d)

Mạch gỗ vận chuyển đường glucose, mạch rây thì vận chuyển chất hữu cơ khác.

25.

Chọn các từ/cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Nước và muối khoáng hòa tan trong đất được ...(1)... hấp thụ, sau đó được chuyển qua phần ...(2)... tới ...(3)....của rễ.

a)

(1): lông hút; (2): thịt vỏ ; (3): mạch gỗ.

b)

(1): lông hút; (2): mạch rây; (3): mạch gỗ.

c)

(1): lông hút; (2): thịt vỏ; (3): mạch rây.

d)

(1): miền chóp rễ; (2): thịt vỏ; (3): mạch rây.

26.

Một cành hoa bị héo sau khi ngâm trong nước hoa bỗng tươi trở lại, hiện tượng trên phản ánh vai trò của bộ phận nào đối với đời sống thực vật?

a)

Mạch gỗ.

b)

Mạch rây.

c)

Ruột.

d)

Thịt vỏ.

27.

Khi đưa cây đi trồng nơi khác, để tránh cho cây không bị mất nước, người ta thường làm gì?

a)

Tỉa bớt lá.

b)

Nhúng ngập cây vào nước.

c)

Cắt ngắn rễ.

d)

Tưới đẫm nước cho cây.

28.

Tại sao khi trời nắng, đứng dưới bóng cây thường có cảm giác mát mẽ, dễ chịu hơn khi sử dụng ô để che?

a)

Vì lá cây thoát hơi nước thường xuyên làm hạ nhiệt độ môi trường xung quanh tán lá.

b)

Vì lá cây tạo bóng mát nơi ta đứng.

c)

Vì cây hô hấp thải ra nhiều khí oxygen cho ta cảm giác dễ chịu.

d)

Vì cây quang hợp tạo ra nhiều hơi nước.

29.

Chọn nội dung không phải là biện pháp tưới nước hợp lí cho cây:

a)

Tưới nước cho cây càng nhiều càng tốt.

b)

Xác định đúng loài cây và thời kì sinh trưởng: cây ưa nước hay ưa cạn, cây đang đâm chồi hay sắp thu hoạch được,...

c)

Tìm hiểu về đất trồng: đất thịt, đất cát không nên tưới quá nhiều nước,...

d)

Tưới đúng thời tiết: mùa mưa tưới ít, mùa khô tưới nhiều,...

30.

Con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở người diễn ra qua các giai đoạn:

a)

thu nhận, biến đổi thức ăn; hấp thụ các chất dinh dưỡng và thải các chất cặn bã.

b)

thu nhận và hấp thụ.

c)

thu nhận và tiêu hoá.

d)

thu nhận và thải các chất cặn bã.

31.

Hoạt động hấp thụ các chất dinh dưỡng được thực hiện thông qua:

a)

Hoạt động của ruột non thuộc hệ tiêu hoá.

b)

Hoạt động của ruột già thuộc hệ tiêu hóa.

c)

Hoạt động của dạ dày thuộc hệ tiêu hoá.

d)

Hoạt động của khoang miệng thuộc hệ tiêu hoá.

32.

Cảm ứng ở sinh vật là

a)

khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

b)

khả năng cơ thể sinh vật phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

c)

khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận với các kích thích từ m

33.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm cảm ứng ở thực vật?

a)

Xảy ra chậm, khó nhận thấy.

b)

Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy.

c)

Xảy ra chậm, dễ nhận thấy.

d)

Xảy ra nhanh, khó nhận thấy.

34.

Cây mướp có xu hướng bám vào các giá thể để vươn lên cao. Đây là hiện tượng cảm ứng nào?

a)

Hướng tiếp xúc.

b)

Hướng hoá.

c)

Hướng nước.

d)

Hướng sáng.

35.

Đối với những loài cây ưa ánh sáng mạnh cần trồng như thế nào?

a)

Trồng ở những nơi quang đãng và mật độ thưa.

b)

Trồng ở những nơi quang đãng và mật độ dày

c)

Trồng ở dưới những tán cây khác và mật độ dày

d)

Trồng ở dưới những tán cây khác và mật độ thưa.

36.

Tập tính ở động vật bao gồm

a)

tập tính bẩm sinh và tập tính học được.

b)

tập tính bẩm sinh và tập tính rèn luyện.

c)

tập tính sẵn có và tập tính học được.

d)

tập tính sẵn có và tập tính rèn luyện.

37.

Các loài động vật thường dùng mùi hoặc nước tiểu, phân của mình để đánh dấu lãnh thổ. Đây là:

a)

tập tính bảo vệ lãnh thổ.

b)

tập tính sinh sản.

c)

tập tính kiếm ăn.

d)

tập tính trốn tránh kẻ thù.