NEW
Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Quần đảo Nhật Bản nằm ở đại dương
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Nam Đại Dương.
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
Bình nguyên.
Cao nguyên.
Đồng bằng.
Đồi núi.
Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu
cận xích đạo.
ôn đới lục địa.
cận nhiệt đới.
ôn đới hải dương.
Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của
phía nam Nhật Bản.
phía bắc Nhật Bản.
khu vực trung tâm Nhật Bản.
khu vực ven biển Nhật Bản.
Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là
Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
Các sông của Nhật Bản
phần lớn chảy theo hướng bắc – nam.
có giá trị về thủy điện nhưng hạn chế về mặt giao thông.
đa số có chiều dài lớn, nhiều nước, giàu phù sa.
tạo nên những đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.
Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là
rừng lá rộng.
rừng nhiệt đới.
rừng lá kim.
rừng cận nhiệt ẩm.
Nhật Bản có các loại thiên tai nào sau đây?
rét hại, hạn hán, bão.
ngập lụt, sạt lở đất, sóng thần.
triều cường, núi lửa, sóng thần.
động đất, núi lửa, bão.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
dân số không đông.
tập trung ở miền núi.
cơ cấu dân số già.
tốc độ gia tăng cao.
Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
Số lượng đô thị rất ít.
Tỉ lệ dân thành thị cao.
Không có siêu đô thị.
Dân đô thị đang giảm.
Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?
Tập trung nhiều vào các đô thị.
Người già ngày càng nhiều.
Chăm chỉ, trách nhiệm và kỉ luật.
Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.
Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do
phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
chính sách thu hút nhân tài.
chú trọng đầu tư cho giáo dục.
chất lượng cuộc sống rất tốt.
Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm ngành công nghiệp Nhật Bản?
Cơ cấu ngành đơn giản, chủ yếu là ngành truyền thống.
Là nước có ngành công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới.
Ngành công nghiệp đóng góp khoảng 29% trong cơ cấu GDP (năm 2020).
Tập trung phát triển các ngành công nghệ và kĩ thuật cao.
Cây trồng chính của Nhật Bản là
lúa gạo.
lúa mì.
cà phê.
cao su.
Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
chế tạo.
xây dựng.
dệt.
điện tử.
Nhật Bản là một trong những nước đứng đầu thế giới về
thương mại với các nước ở châu Mỹ.
xuất khẩu sản phẩm của nông nghiệp.
viện trợ phát triển chính thức (ODA).
nhập khẩu máy móc, thiết bị điện tử.
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hô-cai-đô là
rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng.
diện tích rộng nhất, dân số đông nhất.
kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.
Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là
dệt may - da giày.
công nghiệp chế tạo.
chế biến thực phẩm.
sản xuất điện tử.
Ngành ngoại thương của Nhật Bản đứng sau những quốc gia nào sau đây?
Trung Quốc, Anh, Hoa Kì.
Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc.
Hoa Kì, Đức, Trung Quốc.
Liên Bang Nga, Đức, Pháp.
Mục đích chính của việc đầu tư ra nước ngoài của các công ty Nhật Bản là
giải quyết tình trạng thiếu lao động trầm trọng trong nước.
bành trướng về tài chính nhằm tạo lợi nhuận và ảnh hưởng.
tranh thủ tài nguyên, thị trường, sức lao động nơi đầu tư.
mở rộng ảnh hưởng chính trị của Nhật Bản đối với các nước.
Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?
Nga, Hoa Kì, Bra-xin.
Nga, Canada, Hoa Kì.
Nga, Canada, Ô-trây-li-a.
Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.
Các hoang mạc lớn ở Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
Đông Bắc.
Tây Nam.
Đông Nam.
Tây Bắc.
Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
núi, cao nguyên xen bồn địa.
núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
đồng bằng và đồi núi thấp.
núi và đồng bằng châu thổ.
Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là
Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam
Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.
Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung
Đặc điểm khí hậu miền Đông Trung Quốc là
khí hậu gió mùa, lượng mưa trung bình năm lớn.
chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn.
có lượng mưa trung bình năm thấp.
khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
Năm 2020, GDP của Trung Quốc
đứng đầu thế giới.
đứng thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Nga.
đứng thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ.
đứng thứ tư thế giới, sau Hoa Kỳ, Nga và Anh.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Người dân không muốn sinh nhiều con.
Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.
Sự phát triển nhanh của nền kinh tế
Tiến hành chính sách dân số triệt để.
Đặc điểm nổi bật về xã hội Trung Quốc là
ít chú trọng đến công tác giáo dục, y tế.
là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.
là cái nôi của nền văn minh nhân loại.
chất lượng cuộc sông của người dân rất cao.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu kinh tế của Trung Quốc?
Nông nghiệp tăng nhanh, dịch vụ giảm nhanh.
Nông nghiệp tăng nhanh, công nghiệp giảm nhanh.
Nông nghiệp giảm nhanh, dịch vụ tăng nhanh.
Nông nghiệp giảm nhanh, công nghiệp tăng nhanh.
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?
Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.
Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào sau đây?
Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.
Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.
Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.
Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.
Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 2000 – 2020
(Đơn vị: Triệu tấn)
Năm
Sản phẩm
2000
2010
2020
Thủy sản khai thác
14,8
15,1
12,7
Thủy sản nuôi trồng
29,7
47,8
52,3
(Nguồn: Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên hợp quốc, 2022)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thủy sản của Trung Quốc, giai đoạn 2000 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Miền.
Đường.
Cột.
Kết hợp.
Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài
đường thủy nội địa.
đường sắt đệm từ.
đường biển quốc tế.
đường ô tô cao tốc.
Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
miền Tây.
phía nam.
vùng duyên hải.
trung tâm đất nước.
Lĩnh vực sản xuất điện nào sau đây của Trung Quốc sử dụng năng lượng tái tạo?
Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu than.
Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu dầu.
Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu khí đốt.
Sản xuất điện từ năng lượng Mặt Trời.
Vị thế của nền kinh tế Trung Quốc trên thế giới được thể hiện ở biểu hiện nào sau đây?
Tổng trị giá thương mại đứng đầu thế giới.
Ngành nông nghiệp được chú ý phát triển.
Thu hút đầu tư nước ngoài ngày càng lớn.
Phát triển mạnh kinh tế ở vùng duyên hải.
Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực vì
quy mô dân số rất lớn, giống cây lương thực chưa tốt.
giống cây lương thực hạn chế, nhu cầu lương thực lớn.
nhu cầu lương thực lớn, năng suất lương thực chưa cao.
quy mô dân số rất lớn, nhu cầu lương thực tăng cao.
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
Thay đổi cơ cấu dân số và tỉ lệ gia tăng dân số Trung Quốc.
Tốc độ tăng dân số và tỉ lệ gia tăng dân số Trung Quốc.
Thay đổi số dân và tỉ lệ gia tăng dân số Trung Quốc.
Cơ cấu dân số và tỉ lệ gia tăng dân số Trung Quốc.
Các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển, nguyên nhân chủ yếu là do
Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.
Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu.
Nguồn lao động dồi dào, trình độ lao động đã khá cao.
Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước lớn.
Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc
hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định.
thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.
chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.
chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.
