wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

geography

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

rộng nhất thế giới.

b)

nằm hoàn toàn ở châu Âu.

c)

giáp Ấn Độ Dương.

d)

giáp Ấn Độ Dương.

2.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.

b)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

d)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?

a)

Nằm ở châu lục Á, Âu.

b)

Nằm ở bán cầu Bắc.

c)

Giáp với Thái Bình Dương.

d)

Giáp với Đại Tây Dương.

4.

Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

sông ô-bi.

b)

sông I-ê-nít-xây.            

c)

dãy U-ran

d)

sông Lê-na.

5.

Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây LB Nga?

a)

Von-ga.      

b)

Ô-bi.

c)

Ê-nit-xây.

d)

Lê-na.

6.

Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?

a)

Ban-tích.

b)

Biển Đen

c)

Ca-xpi.

d)

Địa Trung Hải.

7.

Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu

a)

cận cực.

b)

cận nhiệt. 

c)

ôn đới.

d)

cận xích đạo.

8.

Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

9.

Đặc điểm lãnh thổ và vị trí địa lí của Liên bang Nga?

a)

nằm ở phía bắc lục địa Á - Âu. 

b)

tiếp giáp với 15 quốc gia.

c)

có diện tích vùng biển rộng nhất thế giới.   

d)

thống nhất sử dụng chung một múi giờ.

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của Liên bang Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.

11.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của Liên bang Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Có nguồn khoáng sản và hải sản lớn.

c)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn. 

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

12.

Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông Liên bang Nga là

a)

phần lớn núi và cao nguyên.  

b)

nhiều đồng bằng và vùng trũng.

c)

có dãy U-ran giàu khoáng sản.     

d)

có nhiều đồi thấp và đầm lầy.

13.

Dãy núi U-ran là nơi tập trung nhiều những loại khoáng sản nào sau đây?

a)

Dầu mỏ, Man-gan.

b)

Khí tự nhiên, đồng.

c)

Than đá, quặng sắt

d)

Kim cương, thiếc.

14.

Giao thông vận tải đường sông của LB Nga phát triển hạn chế mặc dù có nhiều tiềm năng là do

a)

hệ thống cảng sông còn hạn chế.

b)

tàu thuyền chưa đáp ứng được yêu cầu.

c)

điều kiện khí hậu khắc nghiệt

d)

chưa được đầu tư phát triển.

15.

Ở LB Nga, đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia và khu vực ven bờ T BDương là nơi

a)

tâp trung các trung tâm công nghiệp.

b)

dân cư thưa thớt, công nghiệp kém phát triền.

c)

đặt các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện. 

d)

tập trung ngành công nghiệp khai thác than.

16.

Yếu tố tự nhiên nào gây khó khăn lớn nhất đối với sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga?

a)

Diện tích lãnh thổ rộng lớn.    

b)

Có nhiều loại đất khác nhau.

c)

Khí hậu lạnh giá.    

d)

Tài nguyên nước hạn chế.

17.

Rừng ở Liên bang Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

trong vành đai ôn đới.   

b)

là đồng bằng.  

c)

là cao nguyên. 

d)

là đầm lầy.

18.

Tài nguyên khoáng sản củaLBNga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất.

b)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí.

c)

Năng lượng, luyện kim, xây dựng.

d)

Năng lượng, luyện kim, dệt may.

19.

Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực ở Liên bang Nga là

a)

đồng bằng Đông Âu.   

b)

dãy U-ran. 

c)

đông Xi-bia.

d)

trung Xi-bia.

20.

Dầu mỏ của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở

a)

đồng bằng Đông Âu.     

b)

đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

cao nguyên Trung Xi-bia. 

d)

ven Bắc Băng Dương.

21.

          Theo bảng số liệu dưới đây, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của Liêng bang Nga qua các năm?

a)

Tốc độ tăng nhập khẩu nhanh hơn xuất khẩu.       

b)

Xuất khẩu ở các năm đều nhỏ hơn nhập khẩu.

c)

Cán cân thương mại các năm luôn nhập siêu.     

d)

Xuất khẩu lớn gấp nhiều lần so với nhập khẩu.

22.

             Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là đúng về ngành công nghiệp khai thác dầu khí của Liên bang Nga?

a)

Sản lượng khai thác chủ yếu dùng để xuất khẩu.

b)

1/3 sản lượng khai thác dùng để xuất khẩu.

c)

Sản lượng khai thác luôn lớn hơn sản lượng xuất khẩu.

d)

Sản lượng khai thác không đáp ứng được nhu cầu trong nước.

23.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Qui mô sản lượng.       

b)

Qui mô và cơ cấu sản lượng.

c)

Thay đổi cơ cấu sản lượng.   

d)

Tốc độ tăng sản lượng.

24.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Liên bang Nga, giai đoạn 2000 – 2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

cột

b)

đường

c)

tròn

d)

miền

25.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ lệ dân thành thị của Liên bang Nga, giai đoạn 1950 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

cột

b)

đường

c)

kết hợp

d)

miền

26.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thủy sản của Liên bang Nga, giai đoạn 2000 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

cột

b)

đường

c)

tròn

d)

miền

27.

Nhật Bản có

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài.      

b)

đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.

c)

ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.  

d)

nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?

a)

Diện tích nhỏ hẹp.         

b)

Nằm ở chân núi.

c)

Có đất từ tro núi lửa.     

d)

Chủ yếu là châu thổ.

29.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo

b)

điện tử

c)

xây dựng

d)

dệt

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Đất nước là một quần đảo trải dài.        

b)

Vùng biển có nhiều ngư trường lớn.

c)

Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai. 

d)

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

31.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là

a)

đường biển

b)

đường ô tô

c)

đường hàng không

d)

đường sắt

32.

Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển. 

b)

Tỉ lệ người già ngày càng cao.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.   

d)

Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.

33.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

bão.  

b)

vòi rồng. 

c)

sóng thần.      

d)

động đất, núi lửa.

34.

Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.   

b)

công nghiệp, xây dựng.

c)

dịch vụ. 

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

35.

Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú.     

b)

Vị trí địa lí nhiều thuận lợi.

c)

Nguồn lao động rất dồi dào.       

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.

36.

Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng

a)

Hôn-su. 

b)

Kiu-xiu.       

c)

Xi-cô-cư.     

d)

Hô-cai-đô.

37.

Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

a)

biển Nhật Bản.   

b)

đảo Hô-cai-đô.  

c)

Thái Bình Dương. 

d)

biển Ô-khốt.

38.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là

a)

hộ gia đình.  

b)

du mục

c)

quảng canh. 

d)

trang trại.

39.

: Thị trường khách du lịch quốc tế đến Nhật Bản chủ yếu từ các nước thuộc

a)

châu Âu.

b)

châu Á.

c)

châu Mỹ.         

d)

châu Đại Dương.

40.

: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng giá trị cao trong tổng GDP cả nước.

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.

c)

Nhật Bản đứng tốp đầu thế giới về thương mại.

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.

41.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

phương tiện giao thông, máy móc, điện tử, hóa chất.

b)

nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm và nguyên liệu thô.

c)

phương tiện vận tải, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.

d)

sắt thép, hóa chất, dệt may và nhiên liệu hóa thạch.

42.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.

b)

năng lượng, nguyên liệu công nghiệp, sản phẩm nông nghiệp.

c)

phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.

d)

sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.

43.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm dân cư Nhật Bản?

a)

Nhật Bản có cơ cấu dân số già.

b)

Nhật Bản có thành phần dân cư rất đa dạng.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản ở mức âm.

d)

Nhật Bản có số dân đông, đứng thứ 11 trên thế giới.

44.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm ngành công nghiệp Nhật Bản?

a)

Là nước có ngành công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới.

b)

Cơ cấu ngành đơn giản, chủ yếu là ngành truyền thống.

c)

Ngành công nghiệp đóng góp khoảng 29% trong cơ cấu GDP (năm 2020).

d)

Tập trung phát triển các ngành công nghệ và kĩ thuật cao.

45.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Nông nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP.

b)

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là các trang trại có quy mô lớn.

c)

Nông nghiệp phát triển theo hướng ứng dụng công nghệ cao.

d)

Sử dụng ít lao động, đạt năng suất và chất lượng cao.

46.

Vị trí địa lí đã tạo điều kiện thuận lợi cho NBản phát triển mạnh các ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Các ngành kinh tế biển.   

b)

Các ngành công nghiệp công nghệ cao.

c)

Ngành công nghiệp khai thác khoáng sản

d)

Các ngành công nghiệp chế biến.

47.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng kinh tế Hôn-su?

A. Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép.

B. Diện tích lớn nhất, dân số tập trung đông nhất.

C. Kinh tế phát triển nhất trong tất cả các vùng.

D. Ô-xa-ca và Cô-bê là những thành phố lớn.

a)

Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép.

b)

Diện tích lớn nhất, dân số tập trung đông nhất.

c)

Kinh tế phát triển nhất trong tất cả các vùng.

d)

Ô-xa-ca và Cô-bê là những thành phố lớn.

48.

Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Hôn-su là

a)

có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.     

b)

phát triển khai thác than và luyện thép.

c)

tập trung vào khai thác quặng đồng.   

d)

chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.

49.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hô-cai-đô là

a)

diện tích rộng nhất, dân số đông nhất.  

b)

rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng.

c)

kinh tế phát triển nhất trong các vùng.    

d)

tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.

50.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là

a)

A. phát triển mạnh khai thác than và thép. 

b)

B. phát triển công nghiệp tự động và bán dẫn.

c)

C. kinh tế phát triển nhất trong các vùng.    

d)

D. có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.

51.

     Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sự tăng trưởng GDP của Nhật Bản?

a)

A. GDP tăng liên tục trong giai đoạn 1961 - 2020

b)

B. GDP có xu hướng giảm trong giai đoạn 2000 - 2020.

c)

C. GDP có xu hướng giảm trong giai đoạn 2010 - 2020.

d)

D. GDP tăng theo cấp số nhân trong giai đoạn 1961 - 2020.

52.

Theo bảng số liệu, nhân xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản?

a)

A. Tốc độ tăng trưởng GDP nhanh và cao.

b)

B. Tốc độ tăng trưởng GDP liên tục giảm.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng GDP đạt gần hai con số.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng GDP thiếu ổn định và có xu hướng giảm.

53.

Theo bảng số liệu trên, năm 1961, nền kinh tế NBản phát triển với tốc độ cao (12,0%) là nhờ vào

a)

thu hút đầu tư nước ngoài lớn.

b)

B. xuất khẩu nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên.

c)

C. thi hành chính sách đóng cửa để phát triển kinh tế.

d)

D. công cuộc tái thiết đất nước, tập trung khôi phục kinh tế sau chiến tranh.

54.

Những năm đầu thập niên 70 của thế kỉ XX, tốc độ tăng trưởng GDP Nhật Bản giảm mạnh là do

a)

A. ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng dầu mỏ.

b)

B. ảnh hưởng của cuộc khủng hoàng tài chính châu Á.

c)

C. tập trung chi phí quá lớn vào công nghệ thông tin.

d)

D. không xuất khẩu được hàng hoá đến các thị trường lớn

55.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

A. kĩ thuật hiện đại.     

b)

B. lao động đông đảo.

c)

C. nguyên liệu dồi dào.     

d)

    D. nhu cầu rất lớn.

56.

Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc

a)

A. Choang.    

b)

B. Hán.    

c)

   C. Tạng.        

d)

     D. Hồi.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?

a)

A. Nhiều tài nguyên khoáng sản.    

b)

B. Diện tích tự nhiên rộng lớn.

c)

C. Có các dân tộc khác nhau.     

d)

D. Có mật độ dân cư rất lớn.

58.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

A. ôn đới lục địa.  

b)

     B. ôn đới gió mùa. 

c)

C. cận nhiệt gió mùa.  

d)

  D. nhiệt đới gió mùa.

59.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

A. miền Bắc.  

b)

B. miền Đông.    

c)

      C. miền Nam.   

d)

    D. miền Tây.

60.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

A. ven biển và thượng lưu các con sông.   

b)

  B. ven biển và hạ lưu các con sông.

c)

C. ven biển và vùng đồi núi phía Tây.    

d)

   D. phía Tây Bắc và vùng trung tâm.

61.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Các thành phố lớn.    

b)

  B. Các đồng bằng châu thổ.

c)

C. Vùng núi và biên giới.     

d)

   D. Dọc biên giới phía nam.

62.

 Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là

a)

A. cây lương thực.   

b)

B. cây ăn quả.     

c)

C. cây công nghiệp.

d)

D. cây thực phẩm.

63.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

cừu

b)

c)

ngựa

d)

lợn

64.

Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

A. đường ô tô cao tốc.

b)

B. đường sắt đệm từ. 

c)

C. đường thủy nội địa. 

d)

  D. đường biển quốc tế.

65.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

A. công cuộc đại nhảy vọt.       

b)

B. các kế hoạch 5 năm.

c)

C. công cuộc hiện đại hóa.    

d)

D. cuộc cách mạng văn hóa.

66.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

A. Khai thác than. 

b)

B. Hóa dầu.  

c)

  C. Luyện kim.    

d)

  D. Thực phẩm.

67.

Hiện nay quy mô GDP của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

thứ nhất

b)

thứ hai

c)

thứ ba

d)

thứ tư

68.

Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về

a)

A. tổng sản phẩm quốc nội.          

b)

   B. QDP bình quân đầu người.

c)

C. tốc độ tăng trưởng kinh tế.     

d)

D. đầu tư nước ngoài (FDI).

69.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

A. kĩ thuật hiện đại.                                    B. lao động dồi dào.

C. khoáng sản phong phú.                           D. nhu cầu rất lớn.

a)

A. kĩ thuật hiện đại.        

b)

     B. lao động dồi dào.

c)

C. khoáng sản phong phú.   

d)

   D. nhu cầu rất lớn.

70.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

A. miền Tây.         

b)

B. vùng duyên hải. 

c)

C. phía nam.

d)

  D. trung tâm đất nước.

71.

Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc?

a)

A. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

B. Công nghiệp và xây dựng.

c)

C. Dịch vụ.          

d)

D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

72.

Lĩnh vực nào sau đây được coi là động lực cho tăng trưởng kinh tế Trung Quốc?

a)

A. Xuất nhập khẩu.

b)

  B. Du lịch.   

c)

      C. Tài chính.    

d)

D. Nông nghiệp.

73.

Trung Quốc đã và đang thực hiện biện pháp chủ yếu nào sau đây để tăng tỉ lệ che phủ rừng?

a)

A. Khai thác có kế hoạch.     

b)

B. Bảo vệ rừng. 

c)

C. Trồng rừng.   

d)

D. Phát triển nương rẫy.

74.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?

A. Mía.                       B. Chè.                    C. Lúa gạo.             D. Lúa mì.

a)

A. Mía.    

b)

     B. Chè.      

c)

C. Lúa gạo. 

d)

  D. Lúa mì.

75.

Đặc điểm chung của địa hình Trung Quốc là

a)

A. thấp dần từ bắc xuống nam.   

b)

B. thấp dần từ tây sang đông.

c)

C. cao dần từ bắc xuống nam.   

d)

         D. cao dần từ tây sang đông.

76.

: Năm 2020, GDP của Trung Quốc

a)

A. đứng đầu thế giới. 

b)

  B. đứng thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ.

c)

C. đứng thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Nga.   

d)

  D. đứng thứ tư thế giới, sau Hoa Kỳ, Nga và Anh.

77.

: Sản xuât nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông không phải vì ở đây có

a)

A. các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ. 

b)

B. khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa.

c)

C. dân cư tập trung với mật độ rất cao.    

d)

  D. các dân tộc ít người có số lượng lớn.

78.

: Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

A. làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.

b)

B. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

C. mất cân bằng trong phân bố dân cư.  

d)

D. tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.

79.

: Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

A. khí hậu.                  B. địa hình.             C. diện tích.            D. Sông ngòi.

a)

A. khí hậu.      

b)

  B. địa hình.   

c)

C. diện tích.    

d)

D. Sông ngòi.

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?

a)

A. Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

B. Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm.

c)

C. Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh.

d)

D. Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông.

81.

Các biện pháp phát triển nông nghiệp TrQuốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng

a)

A. lao động, tài nguyên và thị trường.  

b)

   B. tài nguyên, nguồn vốn và lao động.

c)

C. nguồn vốn, lao động, cơ sở vật chất.     

d)

D. lao động, thị trường, cơ sở vật chất.

82.

Tốc độ tăng GDP của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có biến động và luôn ở mức thấp.     

b)

B. Có biến động song luôn ở mức cao.

c)

C. Không biến động và luôn ở mức cao.   

d)

D. Không biến động và luôn ở mức thấp.

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?

a)

A. Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh.

b)

B. Nhiều loại nông sản có năng suất cao.

c)

C. Lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất.

d)

D. Giá trị của chăn nuôi lớn hơn trồng trọt.

84.

: Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

A. Có nhiều chính sách phát huy tiềm năng lao động.

b)

B. Có nhiều biện pháp khai thác tài nguyên tự nhiên.

c)

C. Sản lượng một số nông sản đứng hàng đầu thế giới.

d)

D. Cây công nghiệp lâu năm có vị trí quan trọng nhất.

85.

Ngoại thương của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Trị giá xuất khẩu tăng, trị giá nhập khẩu giảm.                     

b)

B. Trị giá xuất khẩu thường bằng trị giá nhập khẩu.

c)

C. Trị giá xuất khẩu thường lớn hơn trị giá nhập khẩu.                

d)

D. Trị giá xuất khẩu thường nhỏ hơn trị giá nhập khẩu.

86.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về nguyên nhân thúc đẩy sự phát triển kinh tế của T Quốc?

1) Trung Quốc luôn coi trọng thị trường trong nước.

2) Hạn chế đầu tư nông nghiệp để phát triển công nghiệp.

3) Đóng cửa để thúc đẩy các ngành kinh tế trong nước.  

3) Hiện đại hoá trang thiết bị, khuyến khích các xí nghiệp vừa và nhỏ.

4) Đưa ra được các chính sách kịp thời để khuyến khích phát triển nông nghiệp.

5) Tăng cường thu hút vốn, khoa học - công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ bên ngoài.

6) Xoá bỏ sản xuất nhỏ lẻ, thủ công; tập trung vào các ngành mũi nhọn, mang lại lợi nhuận cao.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

87.

   Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của TQuốc giai đoạn 1985 - 2021?

a)

A. Nông nghiệp giảm, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.

b)

B. Nông nghiệp tăng, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm.

c)

C. Nông nghiệp giảm, công nghiệp tăng, dịch vụ tăng.

d)

D. Nông nghiệp tăng, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.

88.

Theo bảng sô liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của Trung Quốc giai đoạn 2009 -2021?

a)

A. Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

b)

B. Cán cân thương mại đạt dương qua các năm.

c)

C. Giá trị xuất khẩu gấp nhiều lần nhập khẩu.

d)

D. Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.

89.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Cơ cấu dân số và tỉ lệ gia tăng dân số Trung Quốc.   

b)

B. Thay đổi số dân và tỉ lệ gia tăng dân số Trung Quốc.  

c)

C. Tốc độ tăng dân số và tỉ lệ gia tăng dân số Trung Quốc.       

d)

D. Thay đổi cơ cấu dân số và tỉ lệ gia tăng dân số Trung Quốc.

90.

Lợn được nuôi nhiều ở các đồng bằng phía Đông TQuốc do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ.

b)

B. Vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật.

c)

C. Nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc.

d)

D. Dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

91.

: Việc hình thành các đặc khu kinh tế và các khu chế xuất nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Phát huy các thế mạnh về tự nhiên và đa dạng hóa các sản phẩm.

b)

B. Phân bố lại nguồn lao động, tạo ra hàng hóa đa dạng để xuất khẩu.

c)

C. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài và chuyển giao công nghệ hiện đại.

d)

D. Thu hút nguồn lao động chất lượng, hình thành dải đô thị ven biển.

92.

Liên bang Nga có diện tích khoảng 17 triệu km2, trải theo chiều bắc - nam từ khoảng vĩ độ 41°11’B đến vĩ độ 77°43’B và theo chiều đông - tây từ khoảng kinh độ 27°Đ đến kinh độ 169°40’T. Lãnh thổ bao gồm phần lớn đồng bằng Đông Âu, toàn bộ phần Bắc Á và tỉnh Ca-li-nin-grát nằm biệt lập; kéo dài từ biển Ban-tích ở phía tây đến Thái Bình Dương ở phía đông, từ Bắc Băng Dương ở phía bắc đến Biển Đen và biển Ca-xpi ở phía nam. Giáp nhiều quốc gia với đường biên giới xấp xỉ chiều dài xích đạo.

a)

a) Vị trí địa lí của Liên bang Nga gây khó khăn cho quản lí vùng biên giới.

b)

b) Lãnh thổ Liên bang Nga trải dài trên nhiều kinh, vĩ tuyến.

c)

c) Lãnh thổ Liên bang Nga chỉ thuộc phạm vi châu Âu.

d)

d) Liên bang Nga chỉ giáp với nhiều quốc gia nhưng tiếp giáp với ít biển, đại dương.

93.

       Liên bang Nga có nhiều nhà máy lọc dầu lâu đời với công nghệ lọc đơn giản,dầu nhiên liệu chất lượng thấp,song lại chiếm một phần lớn sản lượng. Liên bang Nga xuất khẩu nhiều dầu mỏ. Liên bang Nga cũng nắm giữ trữ lượng khí đốt lớn nhất thế giới. Doanh thu từ xuất khẩu khí đốt chiếm một vị trí đáng kể trong tổng doanh thu xuất khẩu của Liên bang Nga. Phần lớn trữ lượng khí đốt của Nga được sản xuất ở khu vực phía bắc Tây Xi-bê-ri.

a)

     a) Chủ yếu các nhà máy lọc dầu của Liên bang Nga có công nghệ hiện đại.

b)

b) Phần lớn trữ lượng khí đốt của Liên bang Nga tập trung ở khu vực Viễn Đông.

c)

c) Ngành công nghiệp dầu khí đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế của Liên bang Nga.

d)

d) Liên bang Nga xuất khẩu khí đốt chủ yếu sang các nước châu Á.

94.

       Vũ khí mạnh nhất của Nga hiện nay, ngoài tên lửa hạt nhân, không phải quân đội và không quân Nga, mà là khí đốt và dầu mỏ. Nga chỉ đứng sau Hoa Kỳ trong tư cách nhà cung cấp khí đốt tự nhiên lớn nhất thế giới…..Tính trung bình, hơn 25% lượng khí đốt và dầu của châu Âu đến từ Nga…Có một số tuyến đường ống lớn chạy từ đông sang tây xuất phát từ Nga, một số cung cấp dầu và một số thì cung cấp khí đốt.

a)

a) Liên bang Nga là quốc gia hàng đầu thế giới về sản xuất và cung cấp dầu mỏ.

b)

b) Đường ống đóng vai trò quan trọng nhất trong khai thác khoáng sản vùng phía đông.

c)

c) Ngành khai thác và xuất khẩu dầu khí của Nga tập trung chủ yếu ở phía đông nơi có nguồn khoáng sản dồi dào.

d)

d) Hiện nay, Liên bang Nga là nước cung cấp dầu mỏ lớn nhất cho các nước châu Âu.

95.

           Đến năm 2030, Nga sẽ thiếu từ 2 đến 4 triệu lao động. Cuộc chiến ở Ukraine đã khiến nhiều lao động trụ cột phải từ bỏ công việc để tới Ukraine tham chiến và nam giới ồ ạt di cư ra nước ngoài để trốn lệnh động viên. Tính đến cuối năm 2022, số lao động dưới 35 tuổi của Nga đã giảm xuống còn 21,5 triệu trong tổng lực lượng lao động 72,1 triệu người của Nga. 

a)

a) Nga đang chuyển sang một “thị trường lao động đắt đỏ và nhân lực khan hiếm".

b)

b) Cuộc chiến ở Ukraine đang gây ra cuộc khủng hoảng lao động tại Nga. 

c)

c) Số lao động dưới 35 tuổi của Nga vào cuối năm 2022 chiếm 35% trong tổng lực lượng lao động của Nga.

d)

d) Thiếu nhân lực sẽ làm giảm mức tăng trưởng GDP và lạm phát sẽ tăng lên.

96.

chọn câu đúng

a)

a) Tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản giảm nhanh và liên tục.

b)

b) Những năm Nhật Bản có tỉ lệ gia tăng dân số âm (-) thì quy mô dân số tăng nhanh.

c)

c) Tỉ lệ gia tăng dân số thấp là nguyên nhân quan trọng khiến cơ cấu dân số Nhật Bản già nhanh.

d)

d) Tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản thấp do tỉ lệ sinh thấp và tỉ lệ tử cao.

97.

câu đúng

a)

a) Quy mô và tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giảm dần từ năm 2000 - 2005.

b)

b) Quy mô và tốc độ tăng GDP của Nhật Bản tăng dần từ năm 2000- 2005.

c)

c) Quy mô và tốc độ tăng GDP của Nhật Bản từ 2005 - 2010 có sự tăng vọt.

d)

d) Các dạng biểu đồ thích hợp thể hiện quy mô và tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giai đoạn 2000 – 2020 là cột, đường, kết hợp.

98.

      Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản bị tàn phá nặng nề. Cả nước bắt tay vào công cuộc tái thiết đất nước, nền kinh tế nhanh chóng phục hồi và tăng trưởng trong giai đoạn 1952 – 1973 với tố độ tăng trưởng trung bình trên 10%/năm.

a)

a) Năm 1973 nền kinh tế Nhật Bản bị tàn phá nặng nề.

b)

b) Giai đoạn 1952  - 1973 tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản đạt trên 10%/năm.

c)

c) Năm 1952 là giai đoạn suy thoái kinh tế do ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng dầu mỏ

d)

d) Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cả nước bắt tay vào công cuộc tái thiết đất nước.

99.

     Nhờ những lợi thế về vị trí địa lí thuận lợi, lực lượng lao động có trình độ cao, công nghệ hiện đại, thị trường tiêu thụ lớn,... nên công nghiệp Nhật Bản:

a)

a) Chiếm 30% trong cơ cấu GDP (năm 2020).

b)

b) Có cơ cấu ngành đa dạng.

c)

c) Phát triển hàng đầu thế giới.

d)

d) Tập trung vào phát triển các ngành công nghệ và kĩ thuật cao.

100.

          Miền Đông Trung Quốc tiếp giáp với Thái Bình dương và nhiều biển, có nhiều đồng bằng và đồi núi thấp. Đất chủ yếu là đất phù sa, màu mỡ. Miền Đông thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp và cư trú. Khí hậu gió mùa, mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều, mùa đông lạnh và khô.

a)

a) Miền Đông Trung Quốc chủ yếu là đồng bằng.

b)

b) Miền Đông Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực.

c)

c) Khí hậu Miền Đông Trung Quốc có tính chất khô hạn. 

d)

d) Khí hậu miền Đông Trung Quốc không có sự phân hóa theo mùa.

101.

Miền Tây Trung Quốc nằm sâu trong lục địa, có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ. Đất chủ yếu là đất xám hoang mạc và bán hoang mạc. Miền Tây có nhiều khó khăn đối với giao thông và sản xuất. Khí hậu lục địa, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày và đêm và các mùa.

a)

a) Miền Tây Trung Quốc chủ yếu là địa hình cao.

b)

b) Miền Tây Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực.

c)

c) Khí hậu Miền Tây Trung Quốc có tính chất khô hạn. 

d)

d) Khí hậu miền Tây Trung Quốc không có sự phân hóa theo độ cao.

102.
a)

a) Để thể hiện tốc độ tăng trưởng các sản phẩm nông nghiệp Trung Quốc, giai đoạn 2005 – 2020, biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ đường. 

b)

b) Trong giai đoạn 2005 – 2020, tình hình sản xuất lạc, lúa gạo, lúa mì, thịt bò đều có xu hướng tăng.

c)

c) Lúa mì là sản phẩm có tốc độ tăng trưởng cao nhất, 137,9% so với năm 2005, tăng 31,5 triệu tấn.

d)

d) Trong giai đoạn 2005 – 2020, tình hình sản xuất lạc, lúa gạo, lúa mì, thịt bò đều có xu hướng giảm.

103.

Trung Quốc có vùng biển rộng và có các ngư trường lớn. Đường bờ biển dài khoảng 9 000 km với nhiều vịnh biển sâu như: vịnh Đại Liên, vịnh Hàng Châu, vịnh Hải Châu ..... nhiều bãi biển đẹp như: Đáp Đầu, Thiên Tân, Đường Lâm ,... tạo điều kiện thuận lợi để Trung Quốc phát triển các ngành kinh tế biển.

a)

a) Trung Quốc có vùng biển rộng và có các ngư trường lớn.

b)

b) Vùng biển rộng và có nhiều ngư trường lớn gây khó khăn trong việc phát triển các ngành kinh tế biển của Trung Quốc.

c)

c) Phía đông Trung Quốc tiếp giáp với nhiều biển lớn thuộc Thái Bình Dương.

d)

d) Phía tây Trung Quốc cách xa biển nên chủ yếu có khí hậu ôn đới hải dương.

104.
a)

a) Sản lượng thịt bò và thịt lợn của Trung Quốc tăng liên tục từ năm 2005 đến năm 2020.

b)

b) Bò được nuôi nhiều ở các khu vực đồng cỏ của Trung Quốc.

c)

c) Đàn lợn tập trung nhiều ở phía Đông Trung Quốc do có cơ sở thức ăn tốt.

d)

d) Trung Quốc có ngành chăn nuôi phát triển mạnh nên không chịu ảnh hưởng của yếu tố thị trường.

105.

          Trung Quốc nằm ở phía đông của châu Á, phần đất trong khoảng vĩ độ từ 200B đến 530B; tiếp giáp với với nhiều quốc gia ở phía bắc, phía tây và phía nam, phía đông tiếp giáp vùng biển rộng lớn.

a)

a) Trung Quốc nằm hoàn toàn trong khu vực có khí hậu ôn đới.

b)

b) Lãnh thổ rộng lớn nên thiên nhiên Trung Quốc có sự phân hoá giữa các vùng theo chiều đông tây.

c)

c) Trung Quốc có thế mạnh trong phát triển kinh tế biển.

d)

d) Trung Quốc có cả thành phần loài sinh vật nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới chủ yếu do vị trí địa lí, đặc điểm khí hậu, địa hình ,…

106.
a)

a) Số dân Trung Quốc giai đoạn 1978 – 2020 tăng 467,1 triệu người.

b)

b) Gia tăng tự nhiên của Trung Quốc có xu hướng tăng do nới lỏng chính sách dân số một con.

c)

c) Các dạng biểu đồ thích hợp thể hiện thay đổi số dân và gia tăng tự nhiên Trung Quốc trong giai đoạn 1978 – 2020 là biểu đồ kết hợp, cột, đường.

d)

d) Gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm chủ yếu do chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình, quy mô dân số lớn, chất lượng cuộc sống nâng cao.