wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí cuối kì 2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Cơ năng.

b)

Hóa năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Nhiệt lượng.

2.

Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động bằng

a)

0

b)

60

c)

180

d)

90

3.

Công suất là đại lượng đặc trưng cho

a)

tốc độ sinh công.

b)

công mà vật đã thực hiện

c)

thời gian thực hiện công.

d)

phần công có ích mà vật đã thực hiện.

4.

[NB] Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất là

a)

A/P = t

b)

t/P = A

c)

A/P = s

d)

s/P = A

5.

Động năng là năng lượng mà vật có được do

a)

chuyển động.

b)

biến dạng.

c)

truyền nhiệt.

d)

hấp thu bức xạ nhiệt.

6.

[NB] Một vật có khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc v. Động năng của vật được tính bởi biểu thức là

a)

W = (1/2)mv^2.

b)

W = mv^2.

c)

W = (1/2)mv.

d)

W = mv.

7.

Thế năng của một vật là một đại lượng vô hướng

a)

có thể âm, dương hoặc bằng không.

b)

luôn âm hoặc bằng không.

c)

luôn khác không, có thể âm hoặc dương.

d)

luôn dương hoặc bằng không.

8.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật

b)

vận tốc của vật

c)

độ cao của vật.

d)

gia tốc trọng trường.

9.

[NB] Một vật có khối lượng m, được đặt ở một độ cao h so với mặt đất nơi có gia tốc trọng trường g. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng hấp dẫn của vật có biểu thức là

a)

W = mgh.

b)

W = (1/2)mgh.

c)

W = 2mgh.

d)

W = (1/2)2mgh.

10.

Động năng của một vật là đại lượng

a)

có hướng, luôn dương

b)

có hướng, không âm

c)

vô hướng, không âm.

d)

vô hướng, luôn dương.

11.

Một vật có khối lượng m nằm yên thì nó có thể có

a)

vận tốc

b)

động năng

c)

động lượng.

d)

thế năng

12.

Tìm câu sai. Động năng của một vật không đổi khi

a)

chuyển động thẳng đều

b)

chuyển động tròn đều

c)

chuyển động cong đều

d)

chuyển động biến đổi đều

13.

Chọn phát biểu sai. Động năng của vật không đổi khi vật chuyển động

a)

với gia tốc không đổi

b)

tròn đều

c)

thẳng đều

d)

với vận tốc không đổi

14.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, khối lượng tăng gấp đôi thì động năng của vật tăng

a)

2 lần

b)

4 lần

c)

8 lần

d)

6 lần

15.

Khi một vật rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật giảm dần

b)

động năng của vật giảm dần

c)

thế năng của vật tăng dần

d)

động lượng của vật giảm dần

16.

Cơ năng của một vật là tổng

a)

động năng và thế năng của vật

b)

động năng và nhiệt năng của vật

c)

thế năng và nhiệt năng của vật

d)

thế năng và quang năng của vật

17.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp vật

a)

rơi tự do

b)

trượt có ma sát

c)

rơi trong không khí

d)

rơi trong chất lỏng

18.

Cơ năng là đại lượng

a)

vô hướng, luôn dương hoặc bằng không

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

c)

vectơ cùng hướng với vectơ vận tốc

d)

vectơ, có thể âm, dương hoặc bằng không

19.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật

a)

sẽ tăng dần

b)

sẽ giảm dần

c)

được bảo toàn

d)

bị biến thiên

20.

Khi một quả bóng được ném lên thì

a)

động năng chuyển thành thế năng.

b)

thế năng chuyển thành động năng.

c)

động năng chuyển thành cơ năng.

d)

cơ năng chuyển thành động năng.

21.

Khi sử dụng bóng đèn điện để thắp sáng, phần năng lượng hao phí sinh ra là do điện năng đã chuyển hoá thành

a)

nhiệt năng.

b)

cơ năng.

c)

quang năng.

d)

hoá năng.

22.

Hiệu suất càng cao thì

a)

năng lượng tiêu thụ càng lớn.

b)

năng lượng hao phí càng ít.

c)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.

23.

Hiệu suất là tỉ số giữa năng lượng

a)

hao phí và năng lượng có ích.

b)

có ích và năng lượng hao phí.

c)

hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

có ích và năng lượng toàn phần.

24.

Vectơ động lượng là vectơ

a)

cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc.

b)

có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

d)

cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.

25.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác định bởi công thức

a)

p = m.v.

b)

p = m.a.

c)

p = m.a.

d)

p = m.a.

26.

Khi vận tốc của một vật tăng 2 lần thì động lượng của vật

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về động lượng?

a)

Động lượng là đại lượng vectơ.

b)

Động lượng của một vật không đổi khi vật chuyển động thẳng đều.

c)

Động lượng là đại lượng vô hướng.

d)

Động lượng của một vật tỉ lệ thuận với vận tốc.

28.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc theo chiều dương trục Ox với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật có giá trị là

a)

9 kg.m/s.

b)

5 kg.m/s.

c)

10 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

29.

Khi nói về hệ kín, phát biểu đúng là

a)

hệ không có lực tác dụng lên hệ.

b)

hệ có tổng nội lực rất nhỏ so với tổng ngoại lực.

c)

hệ chỉ tương tác với các vật ngoài hệ.

d)

hệ có tổng ngoại lực tác dụng bằng không.

30.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

31.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát.

b)

hệ không có ma sát.

c)

hệ kín có ma sát.

d)

hệ cô lập.

32.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F. Δt = Δp

b)

F. Δp = Δt

c)

F. Δ =m.a

d)

F. p ma t Δ = Δ.

33.

Một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v. Nếu đồng thời giảm khối lượng của vật còn một nửa và tăng vận tốc lên gấp đôi thì độ lớn động lượng của vật sẽ

a)

tăng gấp đổi.

b)

giảm một nửa.

c)

không thay đổi.

d)

tăng 4 lần.

34.

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng với

a)

vận tốc của vật.

b)

gia tốc của vật.

c)

gia tốc trọng trường.

d)

độ biến thiên vận tốc.

35.

Cho hai vật có động lượng bằng nhau. Chọn kết luận sai

a)

Vật có khối lượng lớn hơn sẽ có vận tốc lớn hơn.

b)

Vật có vận tốc lớn hơn sẽ có khối lượng nhỏ hơn.

c)

Hai vật chuyển động cùng hướng, với vận tốc bằng nhau.

d)

Hai vật chuyển động với vận tốc

36.

Chọn phát biểu đúng về động lượng của một vật. Động lượng là một đại lượng

a)

vô hướng, luôn dương.

b)

vô hướng, có thể dương hoặc âm.

c)

có hướng, ngược hướng với vận tốc.

d)

có hướng, cùng hướng với vận tốc.

37.

Một vật khối lượng 1 kg chuyển động trên đường thẳng với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s.

b)

5 kg.m/s.

c)

10 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

38.

Động lượng của vật không thay đổi khi vật

a)

chuyển động tròn đều.

b)

được ném ngang.

c)

đang rơi tự do.

d)

chuyển động thẳng đều.

39.

Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là

a)

đường tròn và tốc độ không đổi.

b)

đường tròn và vận tốc không đổi.

c)

đường thẳng và tốc độ không đổi.

d)

đường thẳng và vận tốc không đổi.

40.

Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều

a)

luôn thay đổi theo thời gian

b)

là đại lượng không đổi

c)

có đơn vị m/s.

d)

là đại lượng vectơ.

41.

Trong chuyển động tròn đều, chuyển động nào có

a)

chu kì quay nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn.

b)

có chu kì quay lớn hơn thì có tốc độ lớn hơn.

c)

có tần số lớn hơn thì có chu kì quay nhỏ hơn.

d)

có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.

42.

Trong chuyển động tròn đều, chu kì là

a)

thời gian vật chuyển động.

b)

số vòng vật đi được trong 1 giây.

c)

thời gian vật đi được một vòng.

d)

thời gian vật di chuyển.

43.

Chuyển động tròn đều là chuyển động quay của

a)

bánh xe ôtô khi vừa khởi hành

b)

Trái Đất quanh Mặt Trời.

c)

cánh quạt khi đang quay ổn định.

d)

cánh quạt khi vừa tắt điện.

44.

Một vật đang chuyển động tròn đều với tốc độ góc ω. Nếu chu kì quay của vật tăng ba lần thì tốc độ góc của vật sẽ

a)

tăng ba lần.

b)

giảm đi ba lần.

c)

không thay đổi.

d)

tăng hơn ba lần.

45.

Vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có phương

a)

trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

b)

tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

c)

vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

d)

tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

46.

Lực hướng tâm là lực (hoặc hợp lực) tác dụng lên vật chuyển động tròn đều

a)

hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

tiếp tuyến với quỹ đạo.

c)

hướng ra xa tâm quỹ đạo.

d)

vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo.

47.

Chọn phát biểu đúng. Vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều

a)

có độ lớn bằng 0.

b)

giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.

c)

luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

luôn vuông góc với vectơ vận tốc.

48.

Trong chuyển động tròn đều

a)

vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.

b)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.

c)

phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.

d)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ góc.

49.

Phát biểu không đúng khi nói về chuyển động tròn đều là

a)

quỹ đạo là đường tròn.

b)

tốc độ góc không đổi.

c)

vectơ vận tốc không đổi.

d)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

50.

Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có

a)

hướng không đổi.

b)

chiều không đổi.

c)

phương không đổi.

d)

độ lớn không đổi.

51.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích

a)

giới hạn vận tốc của xe.

b)

tạo lực hướng tâm.

c)

tăng lực ma sát.

d)

cho nước mưa thoát dễ dàng.

52.

Khi nói về lực hướng tâm, Phát biểu không đúng là

a)

lực hướng tâm có tác dụng làm thay đổi độ lớn của vectơ vận tốc.

b)

lực hướng tâm có tác dụng làm giữ cho vật chuyển động tròn.

c)

lực hướng tâm có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

d)

lực hướng tâm có thể là hợp lực của nhiều lực.

53.

Biến dạng đàn hồi là biến dạng mà khi ta không còn tác dụng lực thì

a)

vật có thể lấy lại được hình dạng và kích thước ban đầu.

b)

vật không thể lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu.

c)

không làm thay đổi kích thước và hình dạng của vật.

d)

nguyên nhân là do nội lực bên trong vật tác dụng lên vật.

54.

Trong những vật sau đây: một viên đất sét, dây cung, một cây bút chì vỏ gỗ, một li thủy tinh. Có bao nhiêu vật hầu như không có tính chất đàn hồi?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

55.

Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi xuất hiện tỉ lệ với độ biến dạng khi

a)

một vật bị biến dạng dẻo

b)

một vật biến dạng đàn hồi.

c)

một vật bị biến dạng.

d)

ta ấn ngón tay vào một viên đất nặn.

56.

Nói về lực đàn hồi của lò xo là

a)

lực đàn hồi của lò xo có độ lớn bằng lực tác dụng và chống lại sự biến dạng của lò xo.

b)

lực đàn hồi cùng phương và ngược chiều với lực tác dụng.

c)

lực đàn hồi lớn hơn lực tác dụng và chống lại lực tác dụng.

d)

khi vật ngừng tác dụng lên lò xo thì lực đàn hồi của lò xo cũng mất đi.

57.

Chọn phát biểu không đúng. lực đàn hồi của lò xo

a)

có xu hướng chống lại nguyên nhân gây ra biến dạng

b)

dài có phương là trục là xo, chiều ngược với chiều biến dạng cảu lò xo

c)

có độ lớn tuân theo định luật Húc

d)

chỉ xuất hiện ở đầu lò xo đặt ngoại lực gây biến dạng

58.

Tác dụng một lực vào một lò xo có đầu cố định và làm lò xo biến dạng. Phát biểu không đúng khi nói về lực đàn hồi của lò xo là

a)

lực đàn hồi của lò xo có độ lớn bằng lực tác dụng và chống lại sự biến đổi của lò xo

b)

lực đàn hồi cùng phương và ngược chiều với lực tác dụng

c)

lực đàn hồi lớn hơn lực tác dụng và chống lại lực tác dụng

d)

khi vật ngừng tác dụng lên lò xo thì lực đàn hồi của lò xo cũng mất

59.

Phát biểu không đúng khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi là

a)

lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.

b)

trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn.

c)

lực đàn hồi có chiều cùng chiều của lực gây biến dạng.

d)

lực đàn hồi luôn ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng.

60.

Phát biểu không đúng khi nói về độ cứng của lò xo là 


a)

độ cứng của lò xo cũng được gọi là hệ số đàn hồi của lò xo 


b)

lò xo có độ cứng càng nhỏ càng khó biến dạng.


c)

độ cứng cho biết sự phụ thuộc tỉ lệ của độ biến dạng của lò xo vào lực gây ra sự biến dạng đó

d)

độ cứng phụ thuộc hình dạng, kích thước lò xo và chất liệu làm lò xo