wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTTC 2

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Để xác định điểm mạnh và điểm yếu của tố chức thì nhà quản lý cấp cao phải

a)

Đánh giá môi trường bên ngoài

b)

Phân tích đối thủ cạnh tranh

c)

Đánh giá môi trường nội bộ

d)

Tìm kiếm những thứ mà không kiểm soát được

2.

Nhiệm vụ chính của nhà quản trị cấp cao đối với tố chức là

a)

Kiêm soát nhân viên

b)

Xác định mục tiêu, chiến lược và lập kế hoạch để tổ chức thích nghi với môi trường

c)

Xây dựng kế hoạch bán hàng

d)

Lắng nghe nhân viên

3.

Nhằm nâng cao hiệu quả tổ chức, nhà quản lý cấp cao cần phải đánh giá môi trường nội bộ để

a)

Nhận ra các cơ hội, thách thức

b)

Xác đinh các điểm mạnh, điểm yếu

c)

Đánh giá tính không chắc chăn

d)

Xác định tính sẵn có nguồn lực

4.

....................là trạng thái hay kết quả công việc mà tố chức mong muốn đạt được

a)

Mục tiêu của tố chức

b)

Mục tiêu phát triển

c)

Mục tiêu tác nghiệp

d)

Mục tiêu nguồn lực

5.

Nhà quản trị cấp cao đánh giá môi trường bên ngoài để

a)

Nhận dạng các cơ hôi, thách thức

b)

Xác định sứ mệnh

c)

Áp dụng kỹ thuật sản xuất

d)

Xác định điểm mạnh, điểm yếu

6.

Sự lựa chọn của quản lý cấp cao về mục tiêu, chiến lược và thiết kế cấu trúc tác động tới tổ chức về

a)

Lợi nhuận

b)

Hiệu suất

c)

Hiệu quả, hiêu suất

d)

Thị phần thị trường

7.

Nhiệm vụ chính mà tổ chức cần phải đạt được trong tương lai được coi là:

a)

Mục tiêu tác nghiệp

b)

Nguyên tắc chỉ đạo

c)

Mục tiêu chính thức

d)

Tiêu chuẩn thực hiện

8.

..........là kết quả mà tổ chức dành tất cả nguồn lực để thực hiện đạt được

a)

Mục tiêu chính thức

b)

Phương pháp tiếp cận tài nguyên

c)

Mục tiêu nồi bật

d)

Phương pháp tiếp cận các bên liên quan

9.

Điều nào sau đây mô tả các giá trị, niềm tin và lý do tồn tại chung của tố chức:

a)

Lợi thế cạnh tranh

b)

Sứ mệnh

c)

Năng lực cốt lõi

d)

Mục tiêu chung

10.

.............. là những điều khác biệt để phân biệt tố chức này với những tố chức khác, là ưu thế đặc biệt để đáp ứng tốt hơn nhu cầu của khách hàng trên thị trường

a)

Năng lực cốt lõi

b)

Sứ mệnh

c)

Lợi thế cạnh tranh

d)

Mục tiêu tác nghiệp

11.

.........là điều mà giúp tổ chức làm tốt hơn so với các đối thủ cạnh tranh của mình

a)

Mục tiêu tác nghiệp

b)

Mục tiêu chung

c)

Năng lực cốt lõi

d)

Thẻ điểm cân bằng

12.

Mục tiêu kiểm soát việc mua các nguồn lực đầu vào như nguyên vật liệu, máy móc thiết bị, lao động và vốn từ môi trường bên ngoài doanh nghiệp là

a)

Mục tiêu năng suất

b)

Mục tiêu thị trường

c)

Mục tiêu kiểm soát

d)

Mục tiêu nguồn lực

13.

Mục tiêu............. liên quan đến việc đào tạo, thúc đẩy, thăng tiến, đảm bảo an toàn và phát triển cho nhân viên.

a)

Thị phần

b)

Sự đổi mới

c)

Năng suất của ngành

d)

Phát triển nhân sự

14.

Mục tiêu............ liên quan trực tiếp quan đến sự thay đổi nội bộ và sự sẵn sàng thích ứng với những thay đổi bất ngờ của môi trường.

a)

Mục tiêu thị trường

b)

Mục tiêu lợi nhuận

c)

Mục tiêu đổi mới

d)

Mục tiêu năng suất

15.

Mục tiêu chính thức truyền đạt .........., trong khi mục tiêu tác nghiệp truyền đạt..............

a)

khả năng đo lường - tính hợp pháp

b)

tính hơp pháp - đinh hướng ra quyết định

c)

tạo động lực nhân viên - các hướng dẫn

d)

các nội quy hướng dẫn - tính hợp pháp

16.

Các mô hình xây dựng chiến lược của tổ chức gồm

a)

Phân loại Perrow và mô hình Porter

b)

Mô hình Daft và chiến lược theo Pfeiffer

c)

Mô hình Porter và chiên lươc của Miles và Snow

d)

Chiến lược theo Bowerman và chiến lược theo Miles và Snow

17.

Kế hoạch tương tác với môi trường cạnh tranh để đạt mục tiêu tổ chức được gọi là:

a)

Chiến lược

b)

Thiết kế

c)

Văn hóa

d)

Cấu trúc

18.

Chiến lược sự khác biệt được đề cập bởi tác giả nào?

a)

Frederic Taylor

b)

Miles và Snow

c)

M. Porter

d)

K.D.Bowerman

19.

Chiến lược . . . . . . . . có thể làm giảm sự cạnh tranh của đối thủ, chống lại mối đe dọa từ các sản phẩm thay thế, khách hàng luôn trung thành với thương hiệu riêng của tổ chức.

a)

Dẫn đầu chi phí thấp

b)

Tập trung

c)

Phòng thủ

d)

Sự khác biệt

20.

Chiến lược............liên quan chủ yếu tới sự ổn định hơn là chấp nhận rủi ro tìm kiếm cơ hội mới cho sự đổi mới

a)

Tập trung

b)

Dẫn đầu chi phí thấp

c)

Khác biệt hóa

d)

Chuyên sâu

21.

Theo Miles và Snow, đặc điểm của chiến lược người tìm kiếm:

a)

Duy trì doanh nghiệp ôn định

b)

Giống chiến lược dẫn đầu chi phí thấp

c)

Không phải là một chiến lược rõ ràng

d)

Tìm cách đổi mới, chấp nhận rủi ro, phù hợp nhất với sự thay đổi của môi trường.

22.

Theo Miles và Snow chiến lược tổ chức phải phù hợp:

a)

Với môi trường bên trong

b)

Giữa đặc điểm bên trong của tổ chức với môi trường bên ngoài

c)

Môi trường bên ngoài

d)

Với nguồn lực kinh tế

23.

Theo Miles và Snow, chiến lược................... có liên quan đến ổn định hoặc các biện pháp quản lý chặt chẽ để giảm bớt chi phí.

a)

Người bảo vệ

b)

Người tìm kiếm

c)

Sự khác biệt

d)

Dẫn đầu về chi phí thấp

24.

Theo Miles và Snow, chiến lược...........nhằm đổi mới, chấp nhận rủi ro, tìm kiếm các cơ hội mới và phát triển phù hợp với môi trường bên ngoài

a)

người bảo vệ

b)

người tìm kiếm

c)

sự khác biệt

d)

dẫn đầu về chi phí thấp

25.

Phương pháp tiếp cận ổt chức dựa trên nguồn lực tập trung vào:

a)

Đầu vào của một ổt chức.

b)

Đâu ra của một tô chức.

c)

Mức đạt được lợi nhuận.

d)

Lượng hàng tồn kho của ổt chức.

26.

Phương pháp tiếp cận tô chức thông qua việc đo lường mức độ đạt được kết quả đầu ra của tô chức đó là

a)

Phương pháp tiếp cận nguồn lực

b)

Phương pháp tiếp cân mục tiêu

c)

Phương pháp tiếp cận quá trình nội bộ

d)

Phương pháp tiếp cận các mối quan hệ con người

27.

Phương pháp tiếp cận............... có liên quan tới kết quả đầu ra và xác định mức độ đạt được mục tiêu của mình so với mức độ đầu ra mong muốn.

a)

mục tiêu

b)

nguồn lực

c)

phân tích

d)

quy trình nội bộ

28.

Mục tiêu..............giúp định hướng cho các quyết định, hoạt động hằng ngày của tổ chức

a)

Tác nghiệp

b)

Chính thức

c)

Chiến lược

d)

Định tính

29.

.............mô tả các kết quả cụ thể có thê đạt được và trong thời gian nhất định

a)

Mục tiêu chính thức

b)

Sứ mệnh

c)

Mục tiêu tác nghiệp

d)

Năng lực cốt lõi

30.

Mục tiêu gia tăng 25% thị phần thị trường trong lĩnh vực kinh doanh nhà ở trong năm 2025 là mục tiêu...........

a)

Chính thức

b)

Tác nghiệp

c)

Mục tiêu chung

d)

Chiến lược

31.

Khi hoạch định chiến lược cạnh tranh của Porter thì các nhà quản lý nên

a)

Hiểu và kiểm soát được năm lực lượng cạnh tranh

b)

Đánh giá lợi thế cạnh tranh

c)

Đánh giá phạm vi cạnh tranh

d)

Các phương án đều đúng

32.

Trường cao đắng A cho rằng mình tốt hơn trường cao đẳng B vì họ đã tuyển sinh được nhiều hơn trướng cao đẳng B. Theo em, Trường cao đẳng A đang sử dụng phương pháp tiếp cận tổ chức theo.

a)

nguồn lực

b)

mục tiêu

c)

quy trình nội bộ

d)

giá trị cạnh tranh

33.

Trong giai đoạn 2021-2022, Công yt XYZ tập trung vào việc quản ýl năng suất lao động, giảm chi phí sản xuất để gia tăng lợi nhuận, Công ty XYZ đang thực hiện mục tiêu gì ?

a)

Mục tiêu tác nghiệp

b)

Mục tiêu chiến lược

c)

Mục tiêu thị trường

d)

Mục tiêu giảm vốn

34.

Để áp dụng mô hình chiến lược cạnh tranh của M. Porter, tổ chức cần phải xem xét tới đầy đủ các yếu tố

a)

5 lực lương canh tranh, lợi thế cạnh tranh và pham vi cạnh tranh

b)

Lợi thế cạnh tranh và môi trường cạnh tranh

c)

Phạm vi cạnh tranh

d)

Môi trường cạnh tranh

35.

Chiến lược dẫn đầu về chi phí thấp thông thường kết hợp với mô hình tổ chức:

a)

Tổ chức cơ học

b)

Tổ chức hữu cơ

c)

Linh hoạt hơn

d)

Thiết kế theo chiều ngang, linh hoạt

36.

Chiến lược dẫn đầu về chi phí thấp nên kết hợp với mô hình thiết kế ổt chức có các đặc điểm sau ngoại trừ:

a)

Kiểm soát chặt chẽ mọi hoạt động, công việc

b)

Thiết kế theo chiều dọc chủ yếu

c)

Quy chuẩn quy trình hoạt động

d)

Linh hoạt, phôi hợp theo chiều ngang chủ yếu

37.

Chiến lược khác biệt hóa nên kết hợp với mô hình thiết kế tổ chức có các đặc điểm sau ngoại trừ:

a)

Hạn chế trao quyền

b)

Thiết kế theo chiều ngang, linh hoạt

c)

Đề cao sự sáng tạo và đổi mới

d)

Linh hoạt hơn

38.

Câu khâu hiệu: "Chúng tôi là một doanh nghiệp cung câp các sản phâm giá thấp! Khi chúng tôi tiết kiệm thì bạn cũng sẽ tiết kiệm!" minh họa cho chiến lược:

a)

Khác biệt hóa

b)

Dẫn đầu chi phí thấp

c)

Tập trung

d)

Phi tập trung

39.

Nêu sự trao đôi thông tin nội bộ giữa nhân viên và người quản lý như một thước đo hiệu quả của tổ chức, đây là phương pháp tiếp cận tổ chức theo

a)

Quy trình nội bộ

b)

Nguôn nhân lực chiên lược

c)

Kiêm soát chất lượng

d)

Phương pháp tiếp cận các bên liên quan.

40.

Tổ chức sẽ đối mặt với các thách thức sau khi tham gia vào toàn cầu hóa, ngoại trừ

a)

Gia tăng nhu cầu khác nhau về sản phẩm và dịch vụ ở trong từng khu vực và quốc gia

b)

Xây dựng hệ thông quản trị thông nhất

c)

Học hỏi kinh nghiệm quốc tế có đảm bảo các tri thức được chia sẻ và tạo ra sự đột phá trong toàn bộ tổ chức

d)

Làm giảm chi phí sản xuất

41.

Tiến trình tổ chức tiến tới toàn cầu hóa gồm có ............... giai đoạn:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Định hướng chiến lược của tổ chức trong giai đoạn nội địa là:

a)

Trong nước

b)

Xuất khẩu

c)

Đa nội địa

d)

Xuất khẩu toàn cầu

43.

Định hướng chiến lược của tổ chức trong giai đoạn đa thị trường là

a)

Trong nước

b)

Xuất khẩu

c)

Đa nội địa

d)

Xuất khẩu toàn cầu

44.

Định hướng chiến lược của ổt chức trong giai đoạn quốc tế là:

a)

Trong nước

b)

Xuất khẩu

c)

Đa nội địa

d)

Xuất khẩu toàn câu

45.

Định hướng chiến lược của tổ chức trong giai đoạn toàn cầu là:

a)

Trong nước

b)

Xuất khẩu

c)

Đa nội địa

d)

Toàn cầu

46.

Cấu trúc tố chức trong giai đoạn nội địa là

a)

Nội địa và phòng xuất khẩu

b)

Nội địa và bộ phận quốc tế

c)

Nhiều khu vực địa lý, sản phẩm toàn thế giới

d)

Ma trận

47.

Cấu trúc ốt chức trong giai đoạn đa thị trường là:

a)

Nội địa và phòng xuất khẩu

b)

Nội địa và bộ phận quốc tế

c)

Nhiều khu vực địa ýl, sản phẩm toàn thế giới

d)

Ma trận

48.

Cấu trúc ổt chức trọng giai đoạn đa quốc gia là:

a)

Nội địa và phòng xuất khẩu

b)

Nội địa và bộ phận quốc tế

c)

Nhiều khu vực địa lý, sản phẩm toàn thế giới

d)

Ma trận

49.

Cấu trúc tổ chức trong giai đoạn toàn cầu là:

a)

Nội địa và phòng xuất khấu

b)

Nội địa và bộ phận quốc tế

c)

Nhiều khu vực địa lý, sản phẩm toàn thế giới

d)

Ma trận

50.

Cấu trúc .............. phân chia thế giới thành các khu vực địa lý

a)

Khu vực địa lý toàn cầu

b)

Ma trận toàn cầu

c)

Sản phẩm toàn cầu

d)

Quốc tế

51.

Các nhận định sau đây là đúng đối với chiến lược toàn cầu, ngoại trừ:

a)

Sản phẩm được phát triển tương tự nhau về giá và chất lượng ở tất cả các quốc gia

b)

Chiến lược marketing được triển khai tương tự nhau ở tất cả các quốc gia

c)

Thiết kế sản phẩm phù hợp với từng quốc gia

d)

Sản xuất sản phẩm được tiêu chuẩn hóa đối với tất cả các quốc gia

52.

Cấu trúc sản phẩm toàn cầu hoạt động tốt nhất khi một bộ phận xử lý sản phẩm:

a)

Có sự khác nhau về công nghệ

b)

Có thể được tiêu chuẩn hóa hoạt động marketing trên toàn thế giới

c)

Lạc hậu ở quốc gia này nhưng không lạc hậu ở quốc gia khác

d)

Giá rẻ và dễ sản xuất

53.

Tổ chức trong bối cảnh toàn cầu hóa có đặc điểm sau đây:

a)

Tổ chức có quy mô rất lớn với cấu trúc tổ chức theo mô hình tổ chức hành chính quan liêu

b)

Cấu trúc tổ chức có nhiều cấp quản trị

c)

Đặc điểm về cấu trúc tổ chức hướng tới sự tập trung hóa cao

d)

Cấu trúc tổ chức trở nên 'phẳng' hơn và vai trò của nhà quản trị trung gian cũng dần mờ nhạt đi

54.

Nhận định nào sau đây là đúng đối với cấu trúc sản phẩm toàn cầu:

a)

Nhà quản lý có trách nhiệm xây dựng kế hoạch, tổ chức sản xuất và phát triển sản phẩm ở khu vực mình phụ trách

b)

Bộ phận quốc tế có hệ thống phân cấp riêng để quản lý kinh doanh tại các nước khác nhau.

c)

Cấu trúc sản phẩm toàn cầu thích hợp cho chế tạo theo tiêu chuẩn và bán hàng khắp thế giới

d)

Bổ nhiệm 01 giám đốc khu vực, có trách nhiệm kiểm soát các hoạt động của các bộ phận chức năng trong khu vực và báo cáo cho tổng giám đốc

55.

Nhận định nào sau đây là sai đối với cấu trúc địa lý toàn cầu

a)

Áp dụng trong giai đoạn đa quốc gia

b)

Phù hợp với chiến lược chiến lược kinh doanh đa nội địa

c)

Dây chuyền sản xuất sản phẩm được thiết kế cho phù hợp với nhu cầu của từng thị trường

d)

Nhược điểm của cấu trúc là từng khu vực có sự cạnh tranh nhau thay vì hơp tác

56.

Khi các công ty bắt đầu thăm dò các cơ hội quốc tế, cấu trúc tổ chức thường bố trí thêm ..................., sau đó phát triển thành bộ phận kinh doanh quốc ết

a)

Phòng nghiên cứu thị trường

b)

Phòng xuất khẩu

c)

Phòng nghiên cứu và triển khai

d)

Phòng phát triển thị trường

57.

Nhược điểm của cấu trúc sản phẩm toàn cầu là:

a)

Khó có một tiêu chuẩn sản phẩm trên toàn htế giới

b)

Khó bán hàng ar khắp htế giới vì sản phẩm có tiêu chuẩn đồng nhất

c)

Các bộ phận sản phẩm toàn cầu cạnh tranh nhau thay vì hợp tác

d)

Khó xây dựng hình ảnh công ty thông qua sản phẩm đặc trưng trên toàn thế giới

58.

Chiến lược toàn cầu có nghĩa là thực hiện việc thiết kế sản phẩm và quảng cáo ..... trên toàn thế giới

a)

Khác nhau

b)

Giống nhau

c)

Tương tự nhau

d)

Đáp ứng những nhu cầu riêng, đặc biệt ở mỗi quốc gia

59.

Chiến lược đa thị trường nội địa có nghĩa là áp dụng các chính sách cạnh tranh............ở mỗi nước

a)

Khác nhau

b)

Giống nhau

c)

Tương tự nhau

d)

Đáp ứng những nhu cầu riêng, đặc biệt ở mỗi quốc gia