wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề G bài 1

Total questions: 36

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

An toàn thông tin liên quan đến việc nào sau đây?

a)

Chỉ bảo vệ phần cứng máy tính

b)

Chỉ bảo vệ thông tin cá nhân

c)

Bảo vệ thông tin số và hệ thống thông tin

d)

Bảo vệ phần mềm ứng dụng

2.

Kĩ năng nào là quan trọng nhất đối với kĩ sư an toàn thông tin?

a)

Thiết kế đồ họa

b)

Quản lý tài chính

c)

Giải quyết vấn đề và xây dựng quy trình ngăn ngừa, ứng phó với tấn công mạng

d)

Đào tạo và giảng dạy

3.

Công việc chính của kĩ sư quản trị mạng không bao gồm?

a)

Quản lí thiết bị mạng

b)

Điều chỉnh hiệu năng mạng

c)

Cài đặt phần mềm đồ họa

d)

Khắc phục sự cố mạng

4.

Cơ hội nghề nghiệp của kĩ thuật viên công nghệ thông tin hiện nay và trong tương lai như thế nào?

a)

Không có nhu cầu tuyển dụng cao

b)

Chỉ có nhu cầu tuyển dụng tại các công ty lớn

c)

Có nhiều cơ hội tuyển dụng, kể cả cho người mới vào nghề

d)

Chỉ tuyển dụng những người đã có kinh nghiệm lâu năm

5.

Để trở thành một kĩ sư quản trị mạng, cần có kiến thức về:

a)

Tài chính và kế toán

b)

Phần cứng máy tính, hệ thống mạng và an toàn thông tin

c)

Thiết kế đồ họa

d)

Lập trình di động

6.

Kĩ sư an toàn thông tin là:

a)

người xây dựng các phần mềm máy tính

b)

người lập tình phần mềm máy tính

c)

người sửa chữa phần cứng máy tính

d)

người xây dựng và duy trì các giải pháp an toàn dữ liệu, bảo mật thông tin và khôi phục hệ thống khi sự cố làm mất an toàn xảy ra.

7.

Nhóm nghề Dịch vụ và Quản trị trong ngành Công nghệ thông tin được trình bày trong chủ đề này dựa trên văn bản nào sau đây?

a)

Quyết định số 34/2022/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Ban hành Danh mục nghề nghiệp Việt Nam.

b)

Quyết định số 43/2020/QĐ-TTg của Thủ tướ

8.

Câu trình bày trong chủ đề này dựa trên văn bản nào sau đây?

a)

Quyết định số 34/2022/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Ban hành Danh mục nghề nghiệp Việt Nam.

b)

Quyết định số 43/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Ban hành Danh mục nghề nghiệp Việt Nam.

c)

Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Ban hành Danh mục nghề nghiệp Việt Nam.

d)

Quyết định số 43/2024/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Ban hành Danh mục nghề nghiệp Việt Nam.

9.

Các hành động bất hợp pháp về truy cập và sử dụng dữ liệu vi phạm về:

a)

An toàn thông tin

b)

An toàn máy tính

c)

Lỗi hệ thống

d)

Lỗi phần mềm

10.

Hướng dẫn người dùng sử dụng các thiết bị số và phần mềm mới là nhiệm vụ của ai?

a)

Chuyên viên phát triển phần mềm

b)

Chuyên viên bán máy tính

c)

Kĩ thuật viên công nghệ thông tin

d)

Lập trình viên

11.

An toàn thông tin là gì?

a)

Là bảo vệ thông tin số trước các thông tin kĩ thuật

b)

Là bảo vệ thông tin số trong các hệ thống thông tin trước các rủi ro thường xảy ra hay nguy cơ tiềm ẩn

c)

Là giữ nguyên thông tin số

d)

Là nâng cấp thông tin số

12.

Người làm những công việc cần đến kiến thức và kĩ năng về công nghệ thông tin (có thể gồm cả phần cứng và phần mềm) trong các tổ chức, doanh nghiệp được gọi là gì?

a)

Kĩ thuật viên hệ thống

b)

Lập trình viên

c)

Kĩ thuật viên công nghệ thông tin

d)

Kĩ sư an toàn thông tin

13.

Kĩ sư an toàn thông tin không có nhiệm vụ:

a)

Thiết lập và hướng dẫn các quy định an toàn thông tin cho người dùng.

b)

Quản lí các thiết bị mạng, vận hành mạng, thiết lập mạng.

c)

Sử dụng các công cụ theo dõi, báo động khi có tín hiệu đáng ngờ.

d)

Cập nhật và nâng cấp giải pháp an toàn thông tin cho phù hợp thực tế.

14.

Kĩ sư an toàn thông tin không có nhiệm vụ:

a)

Lập và triển khai thực hiện kế hoạch xử lí sự cố an toàn thông tin.

b)

Sửa chữa những lỗ hổng an toàn thông tin.

c)

Khắc phục sự cố mạng.

d)

Tư vấn an toàn

15.

Kĩ sư an toàn thông tin không có nhiệm vụ:

a)

Lập và triển khai thực hiện kế hoạch xử lí sự cố an toàn thông tin.

b)

Sửa chữa những lỗ hổng an toàn thông tin.

c)

Khắc phục sự cố mạng.

d)

Tư vấn an toàn thông tin cho bộ phận phát triển phần cứng, phần mềm.

16.

Kĩ sư an toàn thông tin không cần có kiến thức về:

a)

Hệ điều hành; hệ thống mạng và một số giao thức mạng.

b)

Thiết kế mạng.

c)

Bảo mật thông tin, mã hoá thông tin.

d)

Tường lửa, các công cụ phát hiện xâm nhập.

17.

Kĩ sư an toàn thông tin không cần có kiến thức về:

a)

Bảo mật thông tin, mã hoá thông tin.

b)

Cơ sở dữ liệu và các nền tảng ứng dụng.

c)

Thiết kế Cơ sở dữ liệu.

d)

Phần mềm gián điệp.

18.

Kĩ sư quản trị mạng không có nhiệm vụ:

a)

Quản lí các thiết bị mạng, vận hành mạng, thiết lập mạng theo yêu cầu công việc, cấu hình và điều chỉnh hiệu năng mạng.

b)

Thiết lập và hướng dẫn các quy định an toàn thông tin cho người dùng.

c)

Bảo vệ mạng trước các nguy cơ: bị tấn công, truy cập mạng bất hợp pháp.

d)

Khắc phục sự cố mạng.

19.

Kĩ sư quản trị mạng không cần có kiến thức về:

a)

Phần cứng máy tính.

b)

Các thiết bị ngoại vi.

c)

Các loại thiết bị mạng; hệ thống mạng; một số giao thức mạng.

d)

Các dịch vụ mạng phổ biến.

20.

Kĩ thuật viên công nghệ thông tin không thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Lắp đặt thiết bị phần cứng và thiết lập kết nối mạng

b)

Quản lí thiết bị mạng và điều chỉnh hiệu năng mạng

c)

Khắc phục lỗi máy tính cho khách hàng

d)

Cài đặt và nâng cấp phần mềm trên máy tính của nhân viên

21.

Nhiệm vụ nào không thuộc về kĩ sư an toàn thông tin?

a)

Thiết lập và hướng dẫn các quy định an toàn thông tin cho người dùng

b)

Sử dụng công cụ theo dõi và báo động khi có tín hiệu đáng ngờ

c)

Tạo và chỉnh sửa nội dung website

d)

Tư vấn an toàn thông tin cho bộ phận phát triển phần cứng và phần mềm

22.

Công việc nào không thuộc trách nhiệm của người làm quản trị và bảo trì hệ thống?

4 lines
23.

Công việc nào không thuộc trách nhiệm của người làm quản trị và bảo trì hệ thống?

a)

Phân tích và xác định nhu cầu hệ thống thông tin của tổ chức

b)

Lập kế hoạch và chiến lược để đảm bảo an toàn thông tin

c)

Đào tạo nhân viên về tài chính và kế toán

d)

Giải quyết vấn đề phát sinh từ người dùng hoặc hệ thống giám sát cảnh báo

24.

Yêu cầu nào sau đây không phải là của kĩ thuật viên công nghệ thông tin?

a)

Thiết lập cấu hình máy tính; cài đặt phần mềm mới hay nâng cấp phần mềm trên máy tính của các nhân viên và trên máy chủ mạng LAN.

b)

Hướng dẫn người dùng sử dụng các thiết bị số và phần mềm mới.

c)

Lập kế hoạch cho việc nâng cấp và bảo trì thiết bị, hệ thống

d)

Giao tiếp, trao đổi về những mong muốn của khách hàng về mẫu mã, giá tiền của máy tính

25.

Một trong những tố chất cá nhân quan trọng đối với kĩ sư an toàn thông tin là gì?

a)

Khả năng nói trước công chúng

b)

Cẩn thận và khả năng chịu áp lực cao

c)

Kĩ năng nấu ăn

d)

Khả năng hội họa

26.

Ngành nghề nào sau đây thuộc nhóm nghề dịch vụ trong ngành công nghê thông tin?

a)

Kĩ thuật viên

b)

Kĩ sư an toàn thông tin

c)

Kĩ sư xây dựng

d)

Chuyên viên marketting

27.

Những cửa hàng nhỏ bán máy tính thì kĩ thuật viên công nghệ có nhiệm vụ gì?

a)

Bán phần mềm cho khách hàng

b)

Sửa chữa những lỗ hổng an toàn thông tin

c)

Tải tất cả các ứng dụng về máy tính của khách hàng

d)

Khắc phục lỗi, sửa chữa máy tính cho khách hàng.

28.

Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng, dịch vụ nội dung số cần đội ngũ kĩ thuật viên công nghệ thông tin để chăm sóc khách hàng trong một số công việc như:

a)

Lắp đặt thiết bị phần cứng, thiết lập kết nối mạng, thiết lập truy cập nội dung số ở phía khách hàng.

b)

Tải tất cả các ứng dụng về máy tính của khách hàng

c)

Sửa chữa những lỗ hổng an toà

29.

Em hãy cho biết câu nào đúng, câu nào sai: Kĩ thuật viên công nghệ thông tin thường được tuyển dụng để làm việc ở:

a)

Những cửa hàng nhỏ bán máy tính và phụ tùng phần cứng, làm dịch vụ sửa chữa, bảo trì máy tính.

b)

Những cửa hàng nhỏ có kết nối Internet.

c)

Những doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng, dịch vụ nội dung số.

d)

Những tổ chức, doanh nghiệp có sử dụng máy tính trong hoạt động hằng ngày.

30.

Em hãy cho biết câu nào đúng, câu nào sai: Kĩ thuật viên công nghệ thông tin cần có kiến thức và kĩ năng về:

a)

Phần cứng máy tính và thiết bị số.

b)

Phần mềm hệ thống (hệ điều hành và các phần mềm tiện ích liên quan).

c)

Kĩ thuật lập trình.

d)

Thiết kế Cơ sở dữ liệu.

31.

Em hãy cho biết câu nào đúng, câu nào sai: Kĩ thuật viên công nghệ thông tin cần có kiến thức và kĩ năng về:

a)

Ứng dụng Trí tuệ nhân tạo.

b)

Mạng máy tính và Internet.

c)

Phần mềm hệ thống (hệ điều hành và các phần mềm tiện ích liên quan).

d)

Quản trị Cơ sở dữ liệu.

32.

Em hãy cho biết câu nào đúng, câu nào sai: Nhà quản trị và bảo trì hệ thống có nhiệm vụ:

a)

Phân tích và xác định nhu cầu về hệ thống thông tin của tổ chức; lập kế hoạch, chiến lược để đảm bảo an toàn thông tin.

b)

Lắp đặt thiết bị phần cứng, thiết lập kết nối mạng, thiết lập truy cập nội dung số.

c)

Cấp tài khoản sử dụng mạng máy tính.

d)

Giải quyết vấn đề do người dùng hoặc hệ thống giám sát cảnh báo.

33.

Em hãy cho biết câu nào đúng, cậu nào sai: Nhà quản trị và bảo trì hệ thống có nhiệm vụ:

4 lines
34.

Em hãy cho biết câu nào đúng, cậu nào sai: Nhà quản trị và bảo trì hệ thống có nhiệm vụ:

a)

Tối ưu hoá và thường xuyên đánh giá hoạt động của hệ thống, thực hiện mọi nâng cấp và sửa chữa cần thiết để duy trì hệ thống hoạt động hiệu quả.

b)

Bồi dưỡng, hướng dẫn người dùng sử dụng đúng cách phần mềm và phần cứng trong công việc.

c)

Khắc phục lỗi, sửa chữa máy tính.

d)

Thiết lập tường lửa ngăn chặn truy cập trái phép.

35.

Phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về nhóm nghề dịch vụ trong ngành Công nghệ thông tin?

a)

Kĩ thuật viên công nghệ thông tin có thể làm việc tại các cửa hàng nhỏ bán máy tính và phụ tùng phần cứng.

b)

Kĩ thuật viên công nghệ thông tin tại các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng phải khắc phục lỗi làm gián đoạn dịch vụ mà khách hàng đang sử dụng.

c)

Các kĩ thuật viên công nghệ thông tin tại các tổ chức chỉ quản lí thiết bị mạng, không quản lí máy tính và thiết bị ngoại vi.

d)

Các ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin chỉ cung cấp kiến thức về phần cứng máy tính.

36.

Phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về nhóm nghề quản trị trong ngành Công nghệ thông tin?

a)

Quản trị mạng đảm bảo hệ thống mạng máy tính hoạt động thông suốt và an toàn.

b)

Kĩ sư quản trị mạng không cần biết về các giao thức mạng phổ biến.

c)

Quản trị và bảo trì hệ thống liên quan đến việc cài đặt phần cứng và phần mềm cho hệ thống mạng.

d)

Các kĩ sư quản trị mạng chỉ cần tập trung vào phần cứng máy tính, không cần quan tâm đến an toàn và an ninh mạng.