Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Kì 2 Lý 11-by rùa

Total questions: 34

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí

a)

tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó.

b)

tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng.

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

2.

Điện trường là môi trường vật chất tồn tại xung quanh điện tích và:

a)

tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nó.

b)

không tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nó.

c)

chỉ tác dụng lực lên các vật nhiễm điện âm.

d)

chỉ tồn tại ở những nơi có dòng điện.

3.

Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Điện tích.

b)

Điện trường.

c)

Cường độ điện trường.

d)

Đường sức điện.

4.

Vectơ cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường luôn:

a)

cùng hướng với lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

b)

ngược hướng với lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

c)

cùng phương với lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

d)

ngược phương với lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

5.

Một electron (-e) bay vào điện trường đều Ẽ với vận tốc ban đầu v₀ vuông góc với đường sức điện. Bỏ qua trọng lực. Quỹ đạo của electron là:

a)

đường thẳng song song với v₀

b)

đường thẳng song song với Ẽ

c)

một nhánh parabol.

d)

đường tròn.

6.

Ứng dụng của hạt điện tích chuyển động trong điện trường đều có trong

a)

máy phát điện.

b)

máy hút ẩm.

c)

máy lọc nước.

d)

máy giặt.

7.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều E được tính bằng công thức nào sau đây (với d là hình chiếu của độ dời MN lên phương của đường sức điện)?

a)

A = qEd

b)

A = qE/d

c)

A = qd/E

d)

A = Ed/q

8.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

9.

Trong điện trường đều, mối liên hệ giữa cường độ điện trường E, hiệu điện thế U giữa hai điểm M, N và khoảng cách d giữa hai điểm đó dọc theo đường sức điện là:

a)

U = E/d

b)

U = E.d

c)

E = U.d

d)

E = d/U

10.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện?

a)

Điện tích của tụ điện

b)

Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện

c)

Cường độ điện trường trong tụ điện.

d)

Điện dung của tụ điện.

11.

Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?

a)

Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

b)

Phân biệt được tên của các loại tụ điện.

c)

Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

d)

Năng lượng của điện trường trong tụ điện.

12.

Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây ?

a)

Lực kế.

b)

Công tơ điện.

c)

Nhiệt kế.

d)

Ampe kế.

13.

Nếu trong khoảng thời gian Δt có một điện lượng Δq dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn thì cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức:

a)

I = Δt / Δq

b)

I = Δq . Δt

c)

I = Δq / Δt

d)

I = Δq² / Δt

14.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của:

a)

các ion dương.

b)

các electron tự do

c)

các ion âm.

d)

các proton.

15.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của:

a)

Các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng

b)

Các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

c)

Các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

d)

Các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron.

16.

Đường đặc trưng Vôn-Ampe của một vật dẫn kim loại ở nhiệt độ không đổi (tuân theo định luật Ôm) là một:

a)

đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

b)

đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

c)

đường cong parabol.

d)

đường hypebol.

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật Ôm cho đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần R?

a)

Cường độ dòng điện I tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U và tỉ lệ thuận với điện trở R.

b)

Cường độ dòng điện I tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế U và tỉ lệ thuận với điện trở R.

c)

Cường độ dòng điện I tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U và tỉ lệ nghịch với điện trở R.

d)

Cường độ dòng điện I tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế U và tỉ lệ nghịch với điện trở R.

18.

Thông số 10000 mAh của nhà sản xuất đưa ra đối với pin sạc dự phòng ở hình vẽ bên có ý nghĩa :

a)

tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 giờ có cường độ dòng điện là 10mA

b)

tổng điện trở của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 giờ có cường độ dòng điện là 10A

c)

tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 giờ có cường độ dòng điện là 10A

d)

tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 giờ có cường độ dòng điện là 100A

19.

Suất điện động (ξ) của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

a)

tích trữ điện tích của nguồn điện.

b)

tác dụng lực điện của nguồn điện.

c)

thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương.

d)

làm nóng vật dẫn khi có dòng điện chạy qua.

20.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động ξ, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R, cường độ dòng điện I trong mạch được tính bằng công thức:

a)

I = ξ / R

b)

I = ξ / r

c)

I = ξ / (R + r)

d)

I = U / (R + r) (với U là hiệu điện thế mạch ngoài)

21.

Điện năng tiêu thụ ở gia đình em được đo bằng dụng cụ gì

a)

Điện kế

b)

Ampe kế.

c)

Công tơ điện.

d)

Vôn kế.

22.

Điện năng (A) tiêu thụ bởi một đoạn mạch có hiệu điện thế U, cường độ dòng điện I chạy qua trong thời gian t được tính bằng công thức:

a)

A = U.I.t

b)

A = U.I / t

c)

A = U.t / I

d)

A = I.t / U

23.

Mạch điện gồm điện trở R = 2Ω mắc thành mạch điện kín với nguồn ξ = 3V, r = 1Ω thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài R là:

a)

2,0 W

b)

3,0 W

c)

18,0 W

d)

4,5W

24.

Một đoạn mạch có điện trở xác định với hiệu điện thế hai đầu không đổi thì trong 1 phút tiêu thụ mất 40 J điện năng. Thời gian để mạch tiêu thụ hết một 1 kJ điện năng là

a)

25 phút

b)

1/40 phút

c)

40 phút

d)

10 phút.

25.

Trên một dụng cụ điện có ghi 6V - 12W. Để dụng cụ hoạt động bình thường thì dòng điện qua nó là:

a)

I = 6A.

b)

I = 0,5A.

c)

I = 2A.

d)

I = 12A.

26.

Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động ξ = 22V và điện trở trong r = 1Ω. Điện trở mạch ngoài R₁ = R₂ = 2R₃ = 4Ω. Chọn các ý Đúng

a)

Mạch ngoài gồm ba điện trở mắc nối tiếp

b)

Điện trở tương đương của mạch ngoài là Rn=10Ω.

c)

Cường độ dòng điện trong mạch chính I = 1,5 A

d)

Điện năng tiêu thụ của điện trở R₁ trong 1 giờ là 144 kJ.

27.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, trong đó nguồn điện có suất điện động ξ = 9V và điện trở trong r = 0,6 Ω, điện trở ở mạch ngoài là R₁ = 4 Ω, R₂ = 6 Ω và R₃ = 15 Ω. (nhớ để ý đơn vị nha các mom). Chọn các ý Đúng

a)

Điện trở tương đương của mạch ngoài là 17,4 Ω

b)

Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính là 0,5A.

c)

Công suất tiêu thụ điện trên điện trở R₃ là 3,75J

d)

Năng lượng điện tiêu thụ của mạch ngoài sau 1 giờ là 15,66J

28.

Một trường học có 20 phòng học, tính trung bình mỗi phòng học sử dụng điện trong 8 giờ mỗi ngày, giả sử các phòng học có công suất điện tiêu thụ như nhau là 500 W. (nhớ chú ý đơn vị nha mom). Chọn các ý Sai

a)

Công suất tiêu thụ trung bình mỗi ngày ở trường học nói trên là 80KWh.

b)

Năng lượng tiêu thụ của trường học trong một tháng (30 ngày) là 240 KWh

c)

Tiền điện của trường học trên phải trả trong 30 ngày với giá điện 2000 đồng/kW.h là 4800 000 đồng.

d)

Nếu tại các phòng học của trường học trên, các bạn học sinh đều có ý thức tiết kiệm điện bằng cách tắt các thiết bị điện khi không sử dụng. Thời gian dùng các thiết bị điện ở mỗi phòng học chỉ còn 6 giờ mỗi ngày. Tiền điện mà trường học trên đã tiết kiệm được trong một năm học (9 tháng, mỗi tháng 30 ngày) là 10200 000 đồng.

29.

Hai điện tích điểm q₁ = 10⁻⁸ C, q₂ = 2.10⁻⁸ C đặt tại A và B cách nhau 4cm trong chân không. Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích q₁ và q₂ là bao nhiêu mN?(đổi đơn vị về m trc tính xog thì mới đổi về mN nhé).tính theo k=1/4𝜋.ℇ𝜃 Nhé với E0=8,85.10^-12.(cái gì quan trọng nhắc lại 3 lần nhớ đổi đơn vị khi làm nhé).Kết quả lấy xấp sỉ nha

(a)  

30.

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là bao nhiêu vôn?

(a)  

31.

Đường đặc trưng vôn - ampe của đoạn dây bằng đồng có dạng như hình bên. Điện trở của đoạn dây đồng bằng bao nhiêu ôm?.Tự tính đi các con vợ

(a)  

32.

Cho mạch điện gồm nguồn điện có ξ = 15 V, r = 1 Ω và hai điện trở R₁ = 2Ω; R₂ = 3Ω ghép nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là bao nhiêu ampe?

(a)  

33.

Mạch điện gồm điện trở R = 5Ω mắc thành mạch điện kín với nguồn ξ = 3V, r = 1Ω thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài R bằng bao nhiêu oát?

(a)  

34.

Một tụ điện có ghi 40 µF−12 V. Điện tích mà tụ điện trên tích được tối đa là bao nhiêu µC ?.

(nhớ chú ý đơn vị)

(a)