Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTRR10ĐIỂM

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Việc doanh nghiệp triển khai rất nhiều giải pháp như quản trị nhân lực, ngăn ngừa tổn thất liên quan đến tuyển dụng, bố trí, sử dụng, đào tạo, đãi ngộ nhân lực... được gọi là gì?

a)

Ngăn ngừa rủi ro nhân lực

b)

Khuyến khích sáng tạo

c)

Nâng cao năng suất lao động

d)

Giảm chi phí tuyển dụng

2.

Vai trò quan trọng nhất của quản trị rủi ro nhân lực trong doanh nghiệp là gì?

a)

Giúp doanh nghiệp tránh được những tổn thất về thu nhập hoặc thiệt hại về tài sản và tinh thần

b)

Đảm bảo sự ổn định tài chính của doanh nghiệp

c)

Tăng cường sự sáng tạo trong công ty

d)

Giảm chi phí sản xuất

3.

Việc doanh nghiệp chuyển giao tài sản hoặc hoạt động nghi ngờ có rủi ro sang cho tổ chức hoặc cá nhân khác là một kỹ thuật:

a)

Tài trợ rủi ro

b)

Né tránh rủi ro

c)

Chuyển giao rủi ro

d)

Đánh giá rủi ro

4.

Việc mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới với người thứ ba là một trong các kỹ thuật tài trợ rủi ro:

a)

Tài trợ rủi ro

b)

Né tránh rủi ro

c)

Đánh giá rủi ro

d)

Chuyển giao rủi ro

5.

Yếu tố tác động đến quản trị rủi ro trong kinh doanh là gì?

a)

Tất cả các yếu tố

b)

Chỉ yếu tố môi trường

c)

Chỉ yếu tố nội bộ

d)

Chỉ yếu tố tài chính

6.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc nguồn rủi ro từ môi trường văn hóa - xã hội?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

7.

Yếu tố nào biểu thị cho rủi ro nhân lực bên trong doanh nghiệp?

a)

Nhân viên

b)

Khách hàng

c)

Nhà đầu tư

d)

Đối tác

8.

Yếu tố nào biểu thị cho rủi ro nhân lực bên ngoài doanh nghiệp?

a)

Khách hàng

b)

Nhân viên

c)

Đối tác

d)

Nhà đầu tư

9.

Yếu tố nào biểu thị cho rủi ro nhân lực bên ngoài doanh nghiệp?

a)

Nhà đầu tư

b)

Nhân viên

c)

Khách hàng

d)

Đối tác

10.

Yếu tố mang tính chất khách quan ảnh hưởng đến rủi ro nhân lực của doanh nghiệp là gì?

a)

Môi trường hoạt động của doanh nghiệp (đơn giản hay phức tạp)

b)

Chính sách nội bộ của công ty

c)

Sự thay đổi trong nhân sự

d)

Lãnh đạo doanh nghiệp

11.

Yếu tố nào dưới đây thuộc nguồn rủi ro từ môi trường chính trị - pháp lý?

a)

Bất cập trong sự quản lý vĩ mô của nhà nước

b)

Thay đổi trong chính sách thuế

c)

Thay đổi trong công nghệ

d)

Thay đổi trong điều kiện làm việc

12.

Yếu tố nào dưới đây thuộc môi trường văn hóa - xã hội?

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Chính trị

c)

Kinh tế

d)

Môi trường

13.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc nguồn rủi ro từ môi trường pháp lý?

a)

Kinh doanh không ổn định bị thua lỗ

b)

Sự thay đổi trong luật lao động

c)

Thay đổi trong chính sách thuế

d)

Bất cập trong quản lý vĩ mô

14.

Yếu tố nào dưới đây thuộc nguồn rủi ro từ môi trường kinh tế - chính trị - pháp lý?

a)

Năng lực quản lý vĩ mô của nhà nước bất cập, bộ máy quản lý của doanh nghiệp yếu kém

b)

Môi trường hoạt động của doanh nghiệp

c)

Các yếu tố tác động từ thị trường tiêu thụ

d)

Thay đổi trong lực lượng lao động

15.

Yếu tố nào dưới đây thuộc nguồn rủi ro từ môi trường pháp lý?

a)

Chính sách pháp luật thay đổi đột ngột theo hướng không có lợi cho doanh nghiệp

b)

Thay đổi trong công nghệ

c)

Thay đổi trong môi trường thị trường

d)

Sự thay đổi trong chính sách thuế

16.

Yếu tố mang tính chất chủ quan ảnh hưởng đến rủi ro nhân lực của doanh nghiệp là gì?

a)

Nhận thức của lãnh đạo doanh nghiệp về quản trị rủi ro

b)

Môi trường làm việc

c)

Chính sách đào tạo nhân lực

d)

Quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm

17.

Yếu tố mang tính chất khách quan gây ảnh hưởng đến rủi ro của doanh nghiệp là gì?

a)

Môi trường hoạt động của doanh nghiệp quá phức tạp

b)

Sự thay đổi trong quy định pháp lý

c)

Sự thay đổi trong thị trường tiêu thụ

d)

Môi trường hoạt động của doanh nghiệp (đơn giản hay phức tạp)

18.

Yếu tố mang tính chất chủ quan tác động đến công tác rủi ro trong kinh doanh là gì?

a)

Sai lầm trong việc lựa chọn chính sách, cơ chế quản lý của tổ chức

b)

Sự thay đổi trong nhu cầu của khách hàng

c)

Những thay đổi trong công nghệ sản xuất

d)

Khả năng quản lý của các đối thủ cạnh tranh

19.

Yếu tố mang tính chất khách quan đối với mức rủi ro của doanh nghiệp là gì?

a)

Sự thay đổi trong chính sách kinh tế quốc gia

b)

Môi trường hoạt động của doanh nghiệp (đơn giản hay phức tạp)

c)

Quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm

d)

Chính sách lao động trong công ty

20.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc nguồn rủi ro từ môi trường văn hóa - xã hội?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

21.

Yếu tố mang tính chất khách quan đối với mức rủi ro của doanh nghiệp:

a)

Môi trường hoạt động của doanh nghiệp (đơn giản hay phức tạp)

b)

Tình hình kinh tế vĩ mô

c)

Chính sách pháp lý của nhà nước

d)

Tình hình tài chính của doanh nghiệp

22.

Yếu tố mang tính chất chủ quan tác động đến công tác rủi ro trong kinh doanh:

a)

Sai lầm trong việc lựa chọn chính sách, cơ chế quản lý của tổ chức

b)

Sự thiếu sót trong việc đánh giá rủi ro

c)

Thiếu đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

d)

Thiếu cơ cấu tổ chức hợp lý

23.

Giá bán của hàng hóa trên thị trường đột ngột giảm là loại rủi ro do nguyên nhân:

a)

Chủ quan

b)

Khách quan

c)

Vừa mang tính khách quan, vừa mang tính chủ quan

d)

Ngẫu nhiên

24.

Nguyên nhân nào không thuộc nguyên nhân khách quan của rủi ro trong kinh doanh:

a)

Sai lầm trong lựa chọn, triển khai thực hiện chiến lược, kế hoạch, chính sách, cơ chế.

b)

Những yếu tố bất lợi của môi trường kinh tế: Suy thoái kinh tế, lạm phát, thay đổi tỷ giá hối đoái…

c)

Sự không ổn định chính trị, thay đổi thể chế, chính sách, luật pháp theo hướng bất lợi.

d)

Nhân tố từ môi trường văn hóa - xã hội: Trở ngại từ định chế xã hội, truyền thống, thuần phong mỹ tục, tập quán, thói quen tiêu dùng, mua sắm, văn hóa ứng xử…

25.

Yếu tố quan trọng nhất tác động đến kết quả thực hiện quy trình quản trị rủi ro:

a)

Nhận thức của lãnh đạo doanh nghiệp

b)

Quy mô của doanh nghiệp

c)

Môi trường của doanh nghiệp hoạt động

d)

Tiềm lực của doanh nghiệp

26.

Phương pháp nhận dạng rủi ro bằng cách phân tích chỉ tiêu phản ánh kết quả kinh doanh, phân tích cấu trúc tài chính của doanh nghiệp, phân tích khả năng thanh toán, phân tích hiệu quả tài chính là:

a)

Phương pháp phân tích báo cáo tài chính

b)

Phương pháp xây dựng bảng liệt kê rủi ro

c)

Phương pháp lưu đồ sơ đồ

d)

Phương pháp phân tích hợp đồng.

27.

Ống thép Việt Nam bị Mỹ áp thuế chống bán phá giá. Đây là rủi ro gì:

a)

Rủi ro nội tại

b)

Rủi ro chủ quan

c)

Rủi ro khách quan

d)

Rủi ro cơ bản

28.

Việc mua bảo hiểm cho các đối tượng có thể xảy ra rủi ro chính là phương pháp nào:

a)

Tài trợ rủi ro

b)

Né tránh rủi ro

c)

Giảm thiểu rủi ro

d)

Chấp nhận rủi ro

29.

Trong khâu sản xuất, rủi ro có thể xảy ra bởi các nguyên nhân:

a)

Trình độ tay nghề kỹ thuật lao động kém

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Máy móc thiết bị hỏng hóc

d)

Chất lượng thành phẩm khôn

30.

Câu nào sau đây là SAI khi nói về vai trò của quản trị rủi ro trong tổ chức:

a)

Giúp ngăn ngừa các hoạt động kinh doanh mạo hiểm

b)

Giúp tổ chức hoạt động ổn định

c)

Giúp tổ chức thực hiện mục tiêu, sứ mạng, chiến lược kinh doanh

d)

Giúp các nhà quản trị đưa ra quyết định đúng đắn

31.

Nguyên nhân nào thuộc nguyên nhân khách quan của rủi ro trong kinh doanh:

a)

Thiếu thông tin hay thông tin sai lệch gây tổn hại cho doanh nghiệp

b)

Nhân viên thiếu sức khỏe, đạo đức, phẩm chất gây tổn hại cho doanh nghiệp

c)

Tình hình biến động của giá cả, khách hàng, nhà cung ứng.

d)

Lãnh đạo tham nhũng, cửa quyền, quan liêu, sách nhiễu gây tổn hại cho doanh nghiệp

32.

Chức năng nào trong doanh nghiệp dùng để chỉ những hoạt động quản trị liên quan đến kinh doanh như quản trị sản xuất cung cấp hàng hóa, quản trị dịch vụ… nhằm thực hiện các mục tiêu chiến lược:

a)

Chức năng quản trị chiến lược

b)

Chức năng quản trị rủi ro

c)

Chức năng quản trị hoạt động

d)

Chức năng quản trị hệ thống.

33.

Rủi ro do môi trường bên ngoài doanh nghiệp đó là rủi ro bởi:

a)

Sai lầm trong hoạch định chiến lược của doanh nghiệp

b)

Vi phạm hợp đồng cung ứng vật tư từ phía đối tác

c)

Đầu tư không đúng hướng

d)

Không chú trọng công tác nghiên cứu thị trường

34.

Các đặc trưng của rủi ro là:

a)

Tất cả các phương án

b)

Rủi ro là sự kiện ngẫu nhiên, bất ngờ

c)

Rủi ro là sự cố gây tổn thất

d)

Rủi ro là sự kiện ngoài mong muốn

35.

Rủi ro phân tán là rủi ro như thế nào:

a)

Mà mọi nguyên nhân gây ra cũng như mọi kết quả thu nhận được đều quy về một mối

b)

Là rủi ro có thể giảm bớt tổn thất thông qua những thỏa hiệp đóng góp (như tài sản, tiền bạc…) và chia sẻ rủi ro.

c)

Xuất phát từ các biến cố chủ quan và khách quan của từng cá nhân, tổ chức

d)

Phát sinh từ những nguyên nhân ngoài tầm kiểm soát của con người

36.

Đâu không phải là nguyên tắc của quản trị rủi ro:

a)

Quản trị rủi ro phải gắn liền với trách nhiệm của nhân viên

b)

Quản trị rủi ro phải hướng vào mục tiêu

c)

Quản trị rủi ro gắn liền với trách nhiệm của nhà quản trị

d)

Quản trị rủi ro gắn liền với các hoạt động của tổ chức

37.

Nguyên nhân nào thuộc nguyên nhân khách quan của rủi ro trong kinh doanh:

a)

Sự khác biệt phong tục tập quán, lối sống… dẫn đến khó khăn, tổn thất trong hoạt động của các doanh nghiệp.

b)

Thiếu kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm.

c)

Sơ xuất, bất cẩn, thiếu trách nhiệm;

d)

Thiếu sức khỏe, đạo đức, phẩm chất;

38.

Mục tiêu nào là mục tiêu của quản trị rủi ro:

a)

Tối ưu hóa giữa lợi ích với rủi ro

b)

Giảm thiểu rủi ro về mức bằng không

c)

Loại bỏ rủi ro

d)

Gia tăng thu nhập cho doanh nghiệp

39.

Sau liên tiếp những thảm kịch máy bay rơi diễn ra trong năm 2018, hãng hàng không Malaysia Airlines đã gặp vô vàn khó khăn khi lượng người sử dụng hãng hàng không này sụt giảm một cách nghiêm trọng. Đây là rủi ro gì:

a)

Rủi ro chủ quan

b)

Rủi ro khách quan

c)

Rủi ro cơ bản

d)

Rủi ro suy đoán

40.

Đặc tính những kết quả có thể được nhận ra và xác suất không được biết là sự bất định ở mức độ nào:

a)

Không có sự bất định

b)

Sự bất định khách quan

c)

Sự bất định chủ quan

d)

Sự bất định cao nhất

41.

Câu 291: Quan điểm quản trị rủi ro tiếp cận ở các góc độ: mua bảo hiểm, kiểm soát tổn thất, tài trợ rủi ro, đảm bảo lợi ích cho người lao động. Quan điểm này nằm trong giai đoạn nào trong những giai đoạn sau đây:

a)

Trước chiến tranh thế giới thứ 2

b)

Sau chiến tranh thế giới thứ 2 đến 1960

c)

Từ 1960 - 1990

d)

Từ 1990 - nay

42.

Câu 292: Đặc điểm của hiểm họa là gì:

a)

Mang tính chủ quan.

b)

Mang tính khách quan.

c)

Hiểm họa vừa mang tính khách quan vừa mang tính chủ quan.

d)

Hiểm họa không là yếu tố làm tăng mức độ tổn thất khi rủi ro xảy ra.

43.

Câu 293: Đặc tính những kết quả có thể được tiên đoán chính xác là sự bất định ở mức độ nào:

a)

Không có sự bất định

b)

Sự bất định khách quan

c)

Sự bất định chủ quan

d)

Sự bất định cao nhất

44.

Câu 294: Rủi ro do động đất, sóng thần xảy ra gây thiệt hại trên diện rộng là rủi ro gì:

a)

Rủi ro có thể phân tán

b)

Rủi ro không thể phân tán.

c)

Cả hai phương án đều đúng

d)

Cả hai phương án đều sai

45.

Câu 295: Câu nào sau đây là SAI khi nói về vai trò của quản trị rủi ro trong tổ chức:

a)

Quản trị rủi ro làm gia tăng chi phí, tốn kém cho tổ chức

b)

Giúp tổ chức hoạt động ổn định

c)

Giúp tổ chức thực hiện mục tiêu, sứ mạng, chiến lược kinh doanh

d)

Giúp các nhà quản trị đưa ra quyết định đúng đắn

46.

Câu 296: Đặc tính những kết quả không được nhận ra đầy đủ và xác suất không được biết là sự bất định ở mức độ nào:

a)

Không có sự bất định

b)

Sự bất định khách quan

c)

Sự bất định chủ quan

d)

Sự bất định cao nhất

47.

Câu 297: Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc của quản trị rủi ro:

a)

Quản trị rủi ro phải hướng vào mục tiêu

b)

Quản trị rủi ro gắn liên với trách nhiệm của nhà quản trị

c)

Quản trị rủi ro gắn liền với các hoạt động của tổ chức

d)

Quản trị rủi ro mang tính thống nhất

48.

Nguyên nhân nào thuộc nguyên nhân khách quan của rủi ro trong kinh doanh:

a)

Suy thoái kinh tế dẫn đến khả năng làm giảm sự tăng trưởng của các doanh nghiệp.

b)

Sai lầm trong lựa chọn, triển khai thực hiện chiến lược, kế hoạch, chính sách, cơ chế.

c)

Sai lầm trong ra quyết định và thực hiện quyết định.

d)

Thiếu kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm.

49.

Hỏa hoạn, tai nạn xe cộ, sự suy đoán kinh doanh là ví dụ cho sự bất định ở mức độ nào:

a)

Không có sự bất định

b)

Sự bất định khách quan

c)

Sự bất định chủ quan

d)

Sự bất định cao nhất

50.

Yếu tố nào sau đây không phải là nguy cơ:

a)

Là sự thiệt hại của một đối tượng nào đó phát sinh từ một biến cố bất ngờ ngoài ý muốn của chủ sở hữu.

b)

Là các điều kiện cơ sở vật chất, vị trí có thể làm tăng cơ hội dẫn đến tổn thất.

c)

Đề cập đến năng lực hành vi yếu kém của cá nhân, tổ chức gia tăng cơ hội dẫn đến rủi ro hoặc tổn thất

d)

Sự lơ đễnh, chủ quan của con người gia tăng cơ hội dẫn đến rủi ro hoặc tổn thất.

51.

Nhiệm vụ của nhà quản trị rủi ro trong tổ chức:

a)

Tất cả các nhiệm vụ

b)

Nhận diện rủi ro

c)

Phân tích và đo lường rủi ro

d)

Kiểm soát và tài trợ rủi ro

52.

Nội dung nguyên tắc 4 của Quản trị rủi ro là:

a)

Quản trị rủi ro phải linh hoạt

b)

Quản trị rủi ro gắn liền với trách nhiệm của nhà quản trị

c)

Quản trị rủi ro gắn liền với các hoạt động của tổ chức

d)

Quản trị rủi ro phải hướng vào mục tiêu

53.

Vai trò của quản trị rủi ro trong tổ chức:

a)

Tất cả các phương án

b)

Giúp tổ chức hoạt động ổn định

c)

Giúp tổ chức thực hiện mục tiêu, sứ mạng, chiến lược kinh doanh

d)

Giúp các nhà quản trị đưa ra quyết định

54.

Của quản trị rủi ro trong tổ chức:

a)

Tất cả các phương án

b)

Giúp tổ chức hoạt động ổn định

c)

Giúp tổ chức thực hiện mục tiêu, sứ mạng, chiến lược kinh doanh

d)

Giúp các nhà quản trị đưa ra quyết định đúng đắn

55.

Các quy luật vật lý, các môn khoa học tự nhiên là ví dụ cho sự bất định ở mức độ nào:

a)

Không có sự bất định

b)

Sự bất định khách quan

c)

Sự bất định chủ quan

d)

Sự bất định cao nhất

56.

Đặc điểm của nguy cơ là gì:

a)

Mang tính khách quan

b)

Mang tính chủ quan

c)

Vừa mang tính khách quan, vừa mang tính chủ quan

d)

Phương án khác

57.

Khái niệm nào dùng để chỉ một trạng thái tư tưởng, sự nghi ngờ của chúng ta trong việc tiên đoán kết quả tương lai của một loạt những hành động hiện tại:

a)

Sự bất định

b)

Rủi ro

c)

Hiểm họa

d)

Nguy cơ

58.

Vai trò tác động của quản trị rủi ro đối với hoạt động của doanh nghiệp:

a)

Quản trị rủi ro đóng góp trực tiếp vào việc tăng doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp thông qua việc kiểm soát chi phí liên quan đến rủi ro kinh doanh

b)

Xây dựng văn hóa nhận thức về rủi ro trong đó việc đào tạo về quản trị rủi ro kinh doanh

c)

Thiết kế và sản xuất quy trình quản trị rủi ro

d)

Thiết kế định hướng quản trị rủi ro ở các cấp chiến lược và các cấp chức năng

59.

Nguyên nhân nào thuộc nguyên nhân chủ quan của rủi ro trong kinh doanh:

a)

Sai lầm trong lựa chọn chiến lược

b)

Chu kỳ kinh doanh

c)

Cạnh tranh

d)

Cung - cầu - giá cả

60.

Rủi ro tốc độ tăng trưởng của kết quả "doanh thu max" không tương hợp với tốc độ phát triển của "chi phí min" là rủi ro thuộc giai đoạn phát triển nào của doanh nghiệp:

a)

Rủi ro trong giai đoạn khởi sự

b)

Rủi ro trong giai đoạn trưởng thành

c)

Rủi ro giai đoạn suy vong

d)

Phương án khác

61.

Chức năng nào trong doanh nghiệp bao gồm tất cả những hoạt động nhằm hạn chế tốt nhất những thiệt hại khi rủi ro xảy ra, để thực hiện tốt nhất mục tiêu của doanh nghiệp:

a)

Chức năng quản trị hoạt động

b)

Chức năng quản trị chiến lược

c)

Chức năng quản trị hệ thống

d)

Chức năng quản trị rủi ro

62.

Thám hiểm không gian, nghiên cứu di truyền học là ví dụ cho sự bất định ở mức độ nào:

a)

Không có sự bất định

b)

Sự bất định khách quan

c)

Sự bất định chủ quan

d)

Sự bất định cao nhất

63.

Nguyên nhân nào không thuộc nguyên nhân khách quan của rủi ro trong kinh doanh:

a)

Suy thoái kinh tế dẫn đến khả năng làm giảm sự tăng trưởng của doanh nghiệp

b)

Sự bất ổn về chính trị, thay đổi về thể chế chính sách ảnh hưởng sâu rộng đến toàn bộ hoạt động của nền kinh tế cũng như hoạt động của doanh nghiệp

c)

Sai lầm trong lựa chọn, triển khai thực hiện chiến lược, kế hoạch, chính sách, cơ chế

d)

Sự khác biệt phong tục tập quán, lối sống gây ra mất mát, hạn chế trong kinh doanh

64.

Nguyên nhân nào thuộc nguyên nhân khách quan của rủi ro trong kinh doanh:

a)

Sơ xuất, bất cẩn, thiếu trách nhiệm

b)

Thiên tai, lũ lụt, hạn hán… dẫn đến khó khăn, tổn thất trong hoạt động của các doanh nghiệp

c)

Thiếu sức khỏe, đạo đức, phẩm chất

d)

Thiếu thông tin hay thông tin sai lệch

65.

Rủi ro là sự bất định ở mức độ nào:

a)

Không có sự bất định

b)

Sự bất định khách quan

c)

Sự bất định chủ quan

d)

Sự bất định cao nhất

66.

Nhiệm vụ của nhóm quản trị rủi ro trong doanh nghiệp:

a)

Xây dựng chính sách và chiến lược quản trị rủi ro

b)

Giúp doanh nghiệp có thể tham gia các dự án khả năng sinh lời cao

c)

Giúp doanh nghiệp tránh được thiệt hại về tài sản về tinh thần

d)

Góp trực tiếp vào việc tạo ra lợi nhuận

67.

Đặc tính những kết quả có thể được nhận ra và xác suất có thể tính toán được là sự bất định ở mức độ nào:

a)

Không có sự bất định

b)

Sự bất định khách quan

c)

Sự bất định chủ quan

d)

Sự bất định cao nhất

68.

Quan điểm quản trị rủi ro trùng với quan điểm bảo hiểm tài sản nằm trong giai đoạn nào trong những giai đoạn sau đây:

a)

Trước chiến tranh thế giới thứ 2

b)

Sau chiến tranh thế giới thứ 2 đến 1960

c)

Từ 1960 - 1990

d)

Từ 1990 - nay

69.

Nguyên nhân nào thuộc nguyên nhân khách quan của rủi ro trong kinh doanh:

a)

Sai lầm trong ra quyết định và thực hiện quyết định

b)

Thiếu kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm

c)

Sơ xuất, bất cẩn, thiếu trách nhiệm

d)

Bạo loạn, đảo chính dẫn đến khó khăn, tổn thất trong hoạt động của các doanh nghiệp

70.

Nguyên nhân nào thuộc nguyên nhân khách quan của rủi ro trong kinh doanh:

a)

Tham nhũng, cửa quyền, quan liêu, sách nhiễu

b)

Thiếu sức khỏe, đạo đức, phẩm chất

c)

Thiếu thông tin hay thông tin sai lệch

d)

Tình hình biến động thị trường về giá cả, khách hàng, nhà cung ứng dẫn đến khó khăn, tổn thất trong hoạt động của các doanh nghiệp

71.

Việc mua bảo hiểm cho các đối tượng có thể xảy ra RỦI RO KHỦNG HOẢNG chính là phương pháp nào:

a)

San sẻ rủi ro khủng hoảng

b)

Bồi hoàn rủi ro khủng hoảng

c)

Khử bỏ rủi ro khủng hoảng

d)

Chuyển đổi rủi ro khủng hoảng

72.

Quản trị rủi ro trong doanh nghiệp là quá trình:

a)

Nhận dạng và tổ chức thực hiện các biện pháp kiểm soát, giảm thiểu rủi ro một cách có chủ đích

b)

Đo lường và tổ chức thực hiện các biện pháp kiểm soát, giảm thiểu rủi ro một cách có chủ đích

c)

Nhận dạng, đo lường, đánh giá và thực hiện các biện pháp kiểm soát, giảm thiểu rr 1 cách có chủ đích

73.

Khái niệm nào để nói đến hiểm họa:

a)

Là những nhân tố hay nguyên nhân chính dẫn đến rủi ro

b)

Là điều kiện vật chất làm tăng khả năng dẫn đến rủi ro

c)

Là điều kiện tinh thần làm tăng khả năng dẫn đến rủi ro

d)

Là sự thiệt hại của một đối tượng nào đó có thể phát sinh khi rủi ro xảy ra

74.

Nguyên tắc của quản trị rủi ro trong tổ chức:

a)

Quản trị rủi ro phải hướng vào mục tiêu

b)

Quản trị rủi ro gắn liền với trách nhiệm của nhà quản trị

c)

Quản trị rủi ro gắn liền với các hoạt động của tổ chức

d)

Tất cả các phương án

75.

Nội dung nguyên tắc 1 của Quản trị rủi ro là:

a)

Quản trị rủi ro phải hướng vào mục tiêu

b)

Quản trị rủi ro gắn liền với các hoạt động của tổ chức

c)

Quản trị rủi ro gắn liền với trách nhiệm của nhà quản trị

d)

Quản trị rủi ro phải linh hoạt

76.

Đâu không phải là các biện pháp doanh nghiệp nên sử dụng để ngăn ngừa tổn thất:

a)

Cứu vớt những tài sản có sử dụng được

b)

Xây dựng và thực hiện các kế hoạch phòng ngừa rủi ro

c)

Loại bỏ những nguyên nhân gây ra rủi ro

d)

Chuyển giao hoặc chia sẻ rủi ro

77.

Trong các biện pháp sau, đâu không phải là biện pháp tài trợ rủi ro:

a)

Giáo dục về an toàn lao động, vệ sinh thực phẩm

b)

Vận động sự ủng hộ của chính phủ hoặc các cơ quan cấp trên

c)

Vận động sự tài trợ của các cung cấp hoặc khách hàng

d)

Thu xếp đảm bảo thực hiện nhanh chóng các hợp đồng bảo hiểm

78.

Nguồn rủi ro tài sản KHÔNG bao gồm:

a)

Môi trường sinh thái

b)

Môi trường kinh tế

c)

Môi trường xã hội

d)

Môi trường vật chất

79.

Biện pháp sử dụng để kiểm soát rủi ro tài sản:

a)

Tất cả các phương án

b)

Có kế hoạch sử dụng tài sản

c)

Xây dựng chính sách mua tài sản đảm bảo về số

d)

Kiểm tra, bảo dưỡng, bảo trì tài sản

80.

Tầm quan trọng của quản trị rủi ro tài sản là:

a)

Tất cả các phương án

b)

Là cơ sở tính toán khấu hao giá thành, xác định chi phí

c)

Giúp DN nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản

d)

Là cơ sở để doanh nghiệp có kế hoạch sửa chữa, thay đổi tài sản

81.

Sự cố chập điện trên hệ thống truyền tải dẫn đến hỏng hóc máy móc của doanh nghiệp là rủi ro đến từ nhóm nguy cơ:

a)

Nguy cơ gián tiếp

b)

Nguy cơ trực tiếp

c)

Nguy cơ về mặt thời gian

d)

Tất cả các phương án đều sai

82.

Việc phải sửa chữa ô tô của doanh nghiệp bị hỏng do va chạm là rủi ro đến từ nhóm nguy cơ:

a)

Nguy cơ trực tiếp

b)

Nguy cơ gián tiếp

c)

Nguy cơ về mặt thời gian

d)

Tất cả các phương án đều sai

83.

Tài sản cá nhân có nằm trong danh mục tài sản cần quản trị rủi ro hay không?

a)

Tùy vào từng doanh nghiệp

b)

Không nằm trong danh mục cần quản trị rủi ro

c)

Có nằm trong danh mục cần quản trị rủi ro

d)

Tất cả các phương án đều sai

84.

Né tránh rủi ro tài sản thường tập trung vào công tác gì?

a)

Né tránh trước khi rủi ro tài sản xảy ra hoặc loại bỏ nguyên nhân gây ra rủi ro tài sản

b)

Loại bỏ hoàn toàn nguyên nhân gây ra rủi ro tài sản

c)

Né tránh trước khi rủi ro tài sản xảy ra

d)

Giảm thiểu tổn thất có thể xảy ra

85.

Có thể tài trợ rủi ro tài sản thông qua biện pháp:

a)

Lập các quỹ bù đắp tài sản hao mòn, hư hỏng và mua bảo hiểm cho các tài sản có giá trị

b)

Lập các quỹ bù đắp tài sản hao mòn, hư hỏng và mua bảo hiểm cho các tài sản có giá trị

c)

Mua bảo hiểm cho các tài sản có giá trị

d)

Tất cả các phương án đều sai

86.

Nguyên nhân nào thuộc nguyên nhân khách quan của rủi ro trong kinh doanh:

a)

Tình hình biến động giá cả, khách hàng, nhà cung ứng

b)

Thiếu thông tin hay thông tin sai lệch gây tổn hại cho doanh nghiệp

c)

Nhân viên thiếu sức khỏe, đạo đức, phẩm chất gây tổn hại cho doanh nghiệp

d)

Lãnh đạo tham nhũng, cửa quyền, quan liêu, sách nhiễu gây tổn hại cho doanh nghiệp

87.

Phương pháp nhận dạng rủi ro bằng cách phân tích chi tiêu phản ánh kết quả kinh doanh, phân tích cấu trúc tài chính của doanh nghiệp, phân tích khả năng thanh toán, phân tích hiệu quả tài chính là:

a)

Phương pháp phân tích báo cáo tài chính

b)

Phương pháp xây dựng bảng liệt kê rủi ro

c)

Phương pháp lưu đồ sơ đồ

d)

Phương pháp phân tích hợp đồng

88.

Nguyên nhân nào không thuộc nguyên nhân chủ quan của rủi ro trong kinh doanh:

a)

Sai lầm trong lựa chọn, triển khai thực hiện chiến lược, kế hoạch, chính sách, cơ chế

b)

Những yếu tố bất lợi của môi trường kinh tế: Suy thoái kinh tế, lạm phát, thay đổi tỷ giá hối đoái...

c)

Sự không ổn định chính trị, thay đổi thể chế, chính sách, luật pháp theo hướng bất lợi

d)

Nhân tố từ môi trường văn hóa-xã hội; Trở ngại từ định chế xã hội, truyền thống, thuần phong, mỹ tục, tập quán, thói quen, tiêu dùng, mua sắm, văn hóa ứng xử