Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đốt trong lòng địch

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Vùng làm việc ổn định trên đồ thì đặc tính tốc độ là vùng nào?

a)

Từ Nmin tới Ne

b)

Từ Nm đến Ne

c)

Từ Nmin tới Nm

d)

Từ Nge tới Nm

2.

Hệ số thích ứng K = Memax/Medm thể hiện điều gì của động cơ đốt trong?

a)

Đánh giá khả năng vượt tải

b)

Đánh giá vùng làm việc ổn định

c)

Đánh giá sức mạnh động cơ

d)

Đánh giá sức kéo của động cơ

3.

Đặc tính ngoài của động cơ đốt trong là hàm số thể hiện mối quan hệ của Công suất Ne, Mômen M. và suất tiêu hao nhiên liệu go vào:

a)

tốc độ động cơ ở chế độ không tải

b)

tốc độ động cơ ở chế độ tải nhỏ

c)

tốc độ động cơ ở chế độ cung cấp nhiên liệu cực tiểu

d)

tốc độ động cơ ở chế độ cung cấp nhiên liệu cực đại

4.

Công thức tính hiệu suất chỉ thị trung bình ni là:

a)

b)

nhớ

c)

nhớ

d)

nhớ

5.

Công thức tính suất tiêu hao nhiên liệu có ích là

a)

b)

nhớ

c)

nhớ

d)

nhớ

6.

Động cơ có hiệu suất cơ khí càng cao thì:

a)

Tổn thất cơ khí do ma sát càng lớn

b)

Tồn thất cơ khí càng nhỏ

c)

Tồn thất công càng lớn

d)

Tổn thất nhiệt càng lớn

7.

Các thành phần nào sau đây được tính vào tồn thất cơ khí của động cơ đốt trong

a)

Tổn thất do ma sát của cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

b)

Tổn thất do công của quá trình nạp, thải và nén của chu trình công tác

c)

Tất cả các phương án đưa ra đều đúng

d)

Tổn thất do dẫn động các cơ cấu phụ như bơm nước, quạt gió,…

8.

Ở động cơ dùng bộ Chế hòa khí, lượng hòa khí đi vào xylanh được điều chỉnh bằng cách tăng giảm độ mở của:

a)

Bướm gió

b)

Van kim ở bầu phao

c)

Bướm ga

d)

Vòi phun

9.

Hệ thống nhiên liệu của động cơ xăng có nhiệm vụ:

a)

Cung cấp xăng vào buồng cháy

b)

Cung cấp không khí vào buồng cháy

c)

Cung cấp hỗn hợp xăng và không khí vào buồng cháy

d)

Dự trữ hỗn hợp nhiên liệu xăng và không khí trong buồng cháy

10.

Cho sơ đồ hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí như Hình vẽ. Hãy cho biết vị trí số 6 được gọi là:

a)

Vòi phun xăng

b)

Họng khuếch tán

c)

Lọc khí

d)

Bơm xăng

11.

Khi dòng khí đi qua họng khuếch tán của bộ chế hòa khí, áp suất và vận tốc khí tại họng khuếch tán thay đổi như thế nào?

a)

Vận tốc dòng khí tăng, áp suất tại họng khuếch tán không đổi

b)

Vận tốc dòng khí giảm, áp suất tại họng khuếch tán không đổi

c)

Vận tốc dòng khí tăng, áp suất tại họng khuếch tán không đổi

d)

Vận tốc dòng khí tăng, áp suất tại họng khuếch tán giảm xuống

12.

Nhược điểm cơ bản của bộ chế hòa khí là

a)

Khó điều chỉnh lượng nhiên liệu phun ra

b)

Khó điều chỉnh lượng không khí nạp vào động cơ

c)

Khó điều chỉnh hệ số dư lượng không khí a theo chế độ làm việc động cơ

d)

Khó điều chỉnh tốc độ cháy

13.

Hệ số nhiên liệu phun xăng gián tiếp, xăng được phun tại

a)

Buồng cháy động cơ

b)

Bộ chế hòa khí

c)

Phun vào đường ống nạp, phí sau xupap nạp

d)

Phun tại vị trí bướm ga

14.

Hệ thống phun xăng đa điểm (EFI) là:

a)

Mỗi xylanh bố trí một vòi phun nhiên liệu

b)

Một phòi phun phun nhiên liệu tại nhiều thời điểm khác nhau

c)

Phun nhiên liệu vào nhiều điểm trong buồng cháy

d)

Có nhiều với phun cho một xylanh

15.

Hệ thống phun xăng trực tiếp ( GDI ) là:

a)

Xăng được phun trực tiếp vào họng khuếch tán

b)

Xăng được phun trực tiếp vào đường ống nạp

c)

Xăng được phun trực tiếp vào bướm ga

d)

Xăng được phun trực tiếp vào buồng cháy

16.

Cho sơ đồ hệ thống phun xăng điện tử như Hình vẽ. Hãy cho biết, đây là hệ hiên liệu động phun xăng loại nào?

a)

Phun đa điểm

b)

Phun đơn điểm

c)

Phun trực tiếp

d)

Phun mồi

17.

So sánh hệ thống phun xăng đơn điểm và phun xăng đa điểm, ưu điểm nổi bật của hệ thống phun xăng đa điểm là:

a)

Động cơ làm việc đều hơn

b)

Nhiên liệu được chuẩn bị tốt hơn

c)

Điều kiện bay hơi, hòa trộn xăng với không khí tốt hơn

d)

Phun được nhiều xăng hơn trong một chu trình làm việc

18.

Cho sơ đồ hệ thống phun nhiên liệu xăng như Hình vẽ. Hãy cho biết đây là hệ thống phun xăng loại nào?

a)

phun xăng gián tiếp đa điểm

b)

phun xăng đơn điểm

c)

phun xăng trực tiếp

d)

phun mồi

19.

So sánh hệ thống phun xăng điện tử và hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khi, nhận xét nào sau đây không đúng về hệ thống nhiên liệu phun xăng điện tử:

a)

hệ số dư không khí đều hơn

b)

hệ số nạp lớn hơn

c)

tỷ số nén động cơ lớn hơn

d)

kết cấu đơn giản hơn

20.

Thành phần phát thải NO, của động cơ dùng hệ thống phun xăng trực tiếp cao hơn của động cơ xăng dùng bộ chê hòa khí là do:

a)

phun được nhiêu xăng vào buông cháy

b)

nhiệt độ quá trình cháy cao hơn

c)

tỷ lệ Nitơ nạp vào buồng cháy cao hơn

d)

Lượng không khí nạp vào nhiều hơn

21.

Áp suất phun nhiên liệu của hệ thống phun xăng trực tiếp GDI thường:

a)

thấp hơn áp suất phun của hệ thống phun xăng giấn tiếp

b)

thấp hơn áp suất trong xylanh tại thời điểm phun nhiên liệu

c)

cao hơn áp suất trong xylanh tại thời điểm phun nhiên liệu

d)

cao hơn áp suất cực đại p, của quá trình cháy

22.

Trong hệ thống phun xăng điện từ EFI, bộ phận nào có chức năng tiếp nhận thông tin vê trạng thái làm việc của động cơ?

a)

Cảm biến

b)

Bộ xử lý trung tâm ECU

c)

Bộ phận chấp hành

d)

Bộ chế hòà khí

23.

Trong các bộ phận sau của hệ thống nhiên liệu phun xăng điện từ, bộ phận nào có chức năng điều khiến lượng nhiên liệu phun:

a)

vòi phun

b)

bộ xứ lý trung tâm ECU

c)

kim phun

d)

bơm xăng

24.

Tại sao động cơ xăng dùng hệ thống nhiên liệu phun xăng điện tử lại có thể tăng được tỷ số nén & cao hơn so với động cơ dùng bộ chế hòa khí?

a)

Do phần lớn xăng phun ra bay hơi trên đường ống nạp

b)

Do phần lớn lượng xăng phun ra bay hơi trên đường ống thải

c)

Do phần lớn lượng xăng phun ra bay hơi trong xylanh

d)

Do phần lớn lượng xăng phun ra bay hơi tại vị trí bướm ga

25.

So sánh động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí và động cơ xăng phun xăng điện tử, những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Động cơ phun xăng điện tử có tính kinh tế cao hơn

b)

Động cơ dùng bộ chế hòa khí có tính hiệu quả cao hơn

c)

Động cơ dùng bộ chế hòà khí có tính tiết kiệm hơn

d)

Động cơ dùng bộ chế hòa khí có hiệu suất cao hơn

26.

Trong các thông tin từ cảm biến gửi về ECU, thông tin của cảm biến nào có vai tro quan trọng nhất đê điêu khiên lượng phun nhiên liệu cho phù hợp?

a)

Cảm biên nhiệt độ khí nạp

b)

Cảm biến ôxy

c)

Cảm biến lưu lượng khí nạp

d)

Cảm biến vị trí bướm ga

27.

Trong các bộ phận sau của hệ thông phun xăng điện từ, bộ phận nào là cơ câu chấp hành khi nhận tín hiệu từ ECU?

a)

cảm biến

b)

bầu lọc xăng

c)

bộm chuyển

d)

vòi phun nhiên liệu

28.

Trong các bộ phận sau của hệ thống phun xăng điện tử, bộ phận nào ghi nhận các thông số hoạt động của động cơ?

a)

Bộ xử lý trung tâm ECU

b)

Các cảm biến

c)

Các cơ cấu chấp hành

d)

Bộ phận cung cấp nhiên liệu

29.

Bộ xử lý trung tâm tiếp nhận các tín hiệu từ cảm biến truyền đến dưới dạng:

a)

Tín hiệu nhiệt

b)

Tín hiệu âm thanh

c)

Tín hiệu ánh sáng

d)

Tín hiệu điện

30.

Bộ xử lý trung tâm ECU thường có các bộ phận nào sau đây?

a)

Bộ vi xử lý CPU

b)

Bộ nhớ chi đọc ROM

c)

Bộ nhớ RAM

d)

Cả ba bộ phận CPU, ROM, RAM

31.

Hệ thống phun xăng điện tử EFI, điều chỉnh lượng xăng phun bằng cách:

a)

điều chinh hành trình nhấc kim phun

b)

điều chỉnh áp suất phun

c)

điều chỉnh thời gian nhấn kim phun

d)

đường khiển đường kính lỗ phun

32.

Trong hệ thống nhiên liệu phun xăng điện tử, bơm chuyển nhiên liệu có vai trò gì?

a)

Vận chuyển nhiên liệu từ bình chứa đến đường ống nạp

b)

Vận chuyên nhiên liệu từ bình chứa đến bộ ổn định áp suất và vòi phun

c)

Vận chuyển nhiên liệu từ đường ống nạp vào xylanh

d)

Vận chuyển nhiên liệu từ bướm ga vào xylanh

33.

Cho sơ đồ hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel như Hình vẽ. Hãy cho biết mạch cao áp là:

a)

từ bình chứa 1 đến bầu lọc tinh 4

b)

từ bơm cao áp đến đường dầu hồi 8

c)

từ bơm cao áp đến vòi phun 7

d)

từ vòi phun 7 đến đường dầu hồi 8

34.

Tại sao khi phun nhiên liệu Diesel cần phải có bơm cao áp?

a)

Vì độ nhớt của nhiên liệu Diesel lớn

b)

Vì nhiên liệu Diesel có áp suất lớn

c)

Vì nhiên liệu được phun trực tiếp vào xylanh ở cuối kỳ nén có áp suất lớn

d)

Vì động cơ diesel có áp suất cháy lớn

35.

Nhiên liệu Diesel được phun vào vị trí nào của động cơ để tạo hòa khí?

a)

Trên đường ông nạp

b)

Trước xupap nạp trên đường ống nạp

c)

Phun vào bơm cao áp

d)

Buồng cháy động cơ ở cuối kỳ nén

36.

Cho buồng cháy động cơ Diesel như Hình vẽ dưới đây, cho biết đây là buồng cháy hình thành hòa khí loại:

a)

màng

b)

thể tích

c)

thể tích - màng

d)

chưa thể xác định được

37.

Cho sơ đồ buồng cháy của động cơ Diesel như Hình vẽ. Hãy cho biết đây là buồng cháy loại nào?

a)

Buồng cháy ngăn cách loại xoáy lốc

b)

Buồng cháy ngăn cách loại dự bị

c)

Buồng cháy thống nhất hình thành hỗn hợp màng

d)

Buồng cháy thống nhất hình thành hỗn hợp thể tích - màng

38.

Cho sơ đồ buồng cháy của động cơ Diesel như Hình vẽ. Hãy cho biết đây là buồng cháy loai nao?

a)

Buồng cháy ngăn cách loại xoáy lốc

b)

Buồng cháy ngăn cách loại dự bị

c)

Buồng cháy thống nhất hình thành hỗn hợp màng

d)

Buồng cháy thống nhất hình thành hỗn hợp thể tích - màng

39.

Cho sơ đồ buồng cháy của động cơ Diesel như Hình vẽ. Hãy cho biết đây là phương pháp hình thành hòa khí trong xylanh loại nào?

a)

màng

b)

thể tích

c)

thể tích - màng

d)

Xoáy lốc

40.

Cho sơ đồ buồng cháy của động cơ Diesel như Hình vẽ dưới đây. Hãy cho biết đây là buồng cháy loại:

a)

màng

b)

thể tích

c)

thể tích - màng

d)

Xoáy lốc

41.

Thay đổi lượng nhiên liệu Diesel cấp cho một chu trình của bơm cao áp Bosch được thực hiện bằng cách:

a)

Thay đôi chiều cao kim phun

b)

Thay đổi hành trình kim phun

c)

Thay đổi áp suất phun

d)

Xoay piston bơm cao áp bằng cơ cấu bánh răng - thanh răng

42.

Áp suất phun nhiên liệu của bơm cao áp Bosch phụ thuộc vào thông số nào sau đây?

a)

Độ nhớt của nhiên liệu Diesel

b)

Tốc độ quay của động cơ

c)

Trị số Xệ tan của nhiên liệu Diesel

d)

Chế độ tải của động cơ

43.

Cho sơ đồ hệ thống nhiên liệu Diesel như Hình vẽ dưới đây, hãy cho biết đây là hệ thống nhiên liệu Diesel loại nào?

a)

Hệ thống nhiên liệ Diesel thường

b)

Hệ thống nhiên liệu Diesel tích áp

c)

Hệ thống nhiên liệu Diesel dùng bơm phân phổi

d)

Hệ thống nhiên liệu Diesel bơm cao áp vòi phun

44.

Áp suất phun nhiên liệu của hệ thông nhiên liệu Diesel loại nào sau đây không phụ thuộc vào tôc độ quay của động cơ?

a)

Hệ thống nhiên liệ Diesel dùng bơm Bosch

b)

Hệ thống nhiên liệu Diesel dùng bơm phân phối

c)

Hệ thống nhiên liệu Diesel bơm cao áp vòi phun

d)

Hệ thống nhiên liệu Diesel tích áp

45.

Động cơ phun xăng đã giải quyết được vấn đề gì nổi bật sau đây:

a)

Tỷ lệ hỗn hợp ổn định.

b)

Hỗn hợp ổn định.

c)

Khí thải ít gây ô nhiểm môi trường.

d)

Tiết kiệm nhiện liệu.

46.

Khi động cơ phun xăng điện tử đang làm việc ở số vòng quay lớn mà giảm

a)

ECU điều chinh tăng góc đánh lửa sém

b)

ECU điều chinh ngắt điện của máy phát

c)

ECU điều chinh cung cấp nhiên liệu

d)

ECU sẽ điều khiển ngắt nhiên liệu

47.

Trong hệ thống Common Rail bộ phận nào điều khiển áp suất phun nhiên liệu?

a)

Bơm cao áp

b)

Bơm chuyển

c)

Cảm biển

d)

Bộ điều khiển điện từ BCU

48.

Trong hệ thông nhiên liệu động cơ diesel, bầu lọc tinh phải lắp đặt tại vị trí nào

a)

Trước bơm chuyên nhiên liệu

b)

Ở bất kỳ vị trí nào của đường ống nhiên liệu

c)

Trước vòi phun

d)

Trên đường dầu hồi

49.

Tại sao hệ thống nhiên liệu Common Rail lại được là hệ thống nhiên liệu tích ap?

a)

Vì áp suất phun được tích áp trong ống tích áp

b)

Vì bơm cao áp không phụ thuộc vào tốc độ quay của động cơ

c)

Vì áp suất được tích áp trong bình nhiên liệu

d)

Vì áp suất phun được tích áp trong buồng cháy của động cơ

50.

Hệ thống nhiên liệu Common Rail thường phun nhiên liệu theo phương pháp nào sau đây?

a)

Phun một lần

b)

Phun chính và phun mồi

c)

Phun sơ khởi, phun chính và phun thứ cấp

d)

Phun chính và phun thứ cấp

51.

Tại sao áp suất phun của hệ thống nhiên liệu Diesel không phụ thuộc vào tốc độ quay của động cơ?

a)

Điều chỉnh thời gian nhấc kim phun bằng điện

b)

Kim phun được điều khiển bằng áp suất của nhiên liệu tại đường cao áp

c)

Nhiên liệu phun được trữ trong ống tích áp

d)

Kim phun có nhiều lỗ phun

52.

Tại sao kim phun của hệ thống nhiên liệu Diesel thường có nhiều lỗ phun?

a)

Do áp suất phun cao

b)

Do nhiên nhiệt độ trong buồng cháy cao

c)

Tạo hình dạng tia phun phù hợp với kết cấu buồng cháy để phun đều vào không gian thể tích buồng cháy

d)

Đảm bảo cho tia nhiên li

53.

Áp suất phun của hệ thống nhiên liệu Diesel tích áp (Common Rail) có thể đạt được giá trị nào sau đây?

a)

100 bar

b)

1000 bar

c)

1800 bar

d)

1 10 000 bar

54.

Nhiệm vụ của bộ điều tốc?

a)

Ôn định n của động cơ, làm giàu nhiên liệu khi khởi động, giảm hoặc cắt nhiên liệu khi n tăng.

b)

Làm giàu nhiên liệu khi khởi động, giảm hoặc cắt nhiên liệu khi n tăng.

c)

Ôn định n của động cơ

d)

Ôn định n của động cơ, giảm hoặc cắt nhiên liệu khi n tăng

55.

Cho sơ đồ vòi phun có kim phun của hệ thống nhiên liệu Diesel thường như Hình vẽ dưới đây, hãy cho biết nhiên liệu được phun ra khi nào?

a)

Khi cơ cấu cam điều khiển nhấc kim phun

b)

Khi áp suất nén trong buồng cháy tác động lên kim phun

c)

Khi áp suất nhiên liệu từ bơm cao áp tác động lên kim phun

d)

Khi áp suất nhiên liệu bơm cao áp tác động lên kim phun

56.

Kim phun của hệ thống nhiên liệu Common Rail được điều khiển phun bằng gì?

a)

Áp suất của bơm cao áp

b)

Lực lò xo của kim phun

c)

Tín hiệu điều khiển từ ECU

d)

Lực quán tính của các chi tiết chuyển động

57.

Trong các chi tiết sau của hệ thống nhiên liệu Diesel, chi tiết nào là siêu tinh?

a)

Piston - xylanh cơm cao áp

b)

Van một chiều- đế van của bơm cao áp

c)

Kim phun - đế kim phun của vòi phun nhiên liệu

d)

Các cặp chi tiết đưa ra đều là siêu tinh xác

58.

Các thông số nào đặc trưng cho tính kinh tế của động cơ:

a)

ge

b)

ne

c)

ge và ne

d)

Gnl

59.

Câu 228: Cho sơ đồ vòi phun có kim phun của hệ thống nhiên liệu diesel thường hình vẽ dưới đây , hãy cho biết nhiên liệu được phun ra là gì

a)

A.     Khi ECU điều khiển nhấc kim phun

b)

B.     Khi cơ cấu cam điều khiển khấc kim phun

c)

C.    Khi áp suất nén trong buồng cháy tác động lên kim phun

d)

D.    Khi áp suất nhiên liệu từ bơm cáo tác động lên kim phun

60.

Câu 331: Cho cơ cấu khuỷu trục thanh truyền giao tâm như hình vẽ . Chuyển vị Sp của piston đạt GTLN khi quay góc alpha bằng bao nhiêu       

a)

A.     A = 0 độ

 

b)

B.     A = 90 độ

 

c)

C.    A = 180 độ

 

 

d)

D.    A = 360 độ

 

 

61.

Câu 232: Trong công thức sau công thức nào là công thức gần đúng dùng để tính chuyển vị piston

a)

b)

c)

d)

62.

Câu 233: Gọi L là chiều dài thanh truyền , R là bán kính quay quanh trục khuỷu , khi đó tham số kết cấu của động cơ được xác định bằng biểu thức nào dưới đây ?

a)

b)

c)

d)

63.

Câu 235: Trong các công thức sau, công thức nào là vận tốc piston cấp 1:

a)

b)

c)

d)

64.

Câu 236: trong các công thức sau công thức nào là vận tốc piston cấp 2

a)

b)

c)

d)

65.

Câu 237: Các động cơ có tham số kết cấu = 1/33+1/4,2 thì vận tốc cực đại thường đạt được khi góc quay trục khuỷu bằng :

 

a)

b)

c)

d)

66.

Câu 247 Lực quán tính tịnh tiến cấp 1 Pj1 có giá trị dương khi nào

a)

0-90 độ

b)

270-360 độ

c)

90-270 độ

d)

0-270 độ

67.

Câu 248: Lực quán tính tịnh tiến cấp 1 Pj1 có giá trị âm khi nào

a)

0-90 độ ; 270-360 độ

b)

0-360 độ

c)

90-270 độ

d)

0-270 độ

68.

Câu 258 : khi quy dẫn các khối lượng của trục khuỷu như hình vẽ dưới đây mmR là khối lượng

a)

A.     Khối lượng của chốt khuỷu và má khuỷu

b)

B.     Khối lượng của chốt khuỷu

c)

C.    Khối lượng của má khuỷu và chốt khuỷu với bkinh R

d)

D.    Khối lượng của má khuỷu với bán kính R

69.

Câu 260 : Động cơ 4 kì , 4 xylanh thẳng hàng , góc lệch công tác là

a)

45 độ

b)

90 độ

c)

120 độ

d)

180 độ

70.

Câu 265 : cho đồ thị vector phụ tải tác dụng lên chốt trục khuỷu như hình, hãy cho biết trong 1 chu trình làm việc , ứng với điểm 0 trên đồ thị,, vị trí chốt khuỷu chịu bao nhiêu tác dụng lực

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

4 lần

d)

7 lần

71.

Câu 268 : Cho đồ thị vec to phải tác dụng lên chốt khuỷu như hình hãy cho biết 1 chu trình làm việc ứng với điểm M trên đồ thị , vị trí chốt khuỷu tác dụng lực là

a)

điểm M

b)

điểm Q

c)

điểm O

d)

điêm A

72.

Câu 274 : động cơ đốt trong 4ky 4xylanh, thẳng hàng có trục khuỷu phân bố góc 180 độ

Như hình vẽ  hãy cho biết tổng hợp các thành phần lực và momen nào là k thể triệt tiêu

a)

b)

c)

d)

73.

Câu 278 : cân bằng động cơ 3 xylanh có trục khuỷu như hình vẽ . hãy cho biết các thành phần phản lực và momen dưới đây , thành phần có giá trị khác phải không

a)

b)

c)

d)

74.

Câu 279 : gia tốc của piston ở vị trí điểm chết trên có giá trị bằng

a)

b)

c)

d)

75.

Câu 280 : : gia tốc của piston ở vị trí điểm chết dưới có giá trị bằng

a)

b)

c)

d)

76.

Câu 118 [<KH>]: Cho đường cong chưng cất của nhiên liệu như Hình vẽ dưới đây, hãy cho biết nhiệt độ sôi cuối của nhiên liệu xăng là bao nhiêu:

a)

40 độC

b)

100 độC

c)

200 độC

d)

300 độC

77.

Câu 119[<KH>): Cho đường cong chưng cất của nhiên liệu như Hình vẽ dưới đây, hãy cho biết trong các thành phần của nhiên tiêu xăng (đường l), Dầu hóa (đường 2), Diesel (đường 3) thì nhiên liệu nào có nhiều thành phần Hydrocacbon nặng nhất?

a)

Diesel

b)

Dầu hỏa

c)

Xăng

d)

không xác định được

78.

Câu 120 [<TB>|: Cho đồ thị diễn biến quá trình thải như Hình vẽ dưới đây, hãy cho biết b'b" trên đồ thị ứng với giai đoạn nào của quá trình thái?

a)

thải muộn

b)

thải cưỡng bức

c)

đang trong gđ cháy giãn nở

d)

thải tự do

79.

Câu 128[<DE>]: Cho đồ thị diễn biến quá trình trao đổi khí động cơ 4 kỳ không tăng áp như Hình vẽ. Hãy cho biết giai đoạn nạp muộn ứng với:

a)

đoạn r - a

b)

đoạn a - d2

c)

đoạn d1 - d2

d)

đoạn di - r

80.

Câu 129 [<DE>]: Cho đồ thị diễn biến quá trình trao đổi khí của động cơ đốt trong như

Hình vẽ. Hãy cho biết đây là quá trình trao đổi khí của động cơ:

a)

[<$>] Động cơ 4 kỳ không tăng áp

b)

(K>] Động cơ 4 kỷ có tăng áp

c)

(<>) Động cơ 2 kỳ

d)

[<>] Động cơ 2 kỳ và động cơ 4 kỳ

81.

Cáu 130 [<TB>]: Cho đồ thị của quá trình trao đổi khí của động cơ đốt trong như Hình vẽ. Hãy cho biết đây là của động cơ loại nào?

a)

[<$>) Động cơ 4 kỳ không tăng áp

b)

[<>] Động cơ 4 kỳ có tăng áp

c)

(<) Động cơ 2 kỳ

d)

[<$>] Động cơ 2 kỷ và động cơ 4 kỷ

82.

Câu 137 (<KH>]: Cho đồ thị diễn biến quá trình nén như Hình vẽ. Hãy cho biết ứng với đoạn nào là quá trình mắt nhiệt của môi chất là chính

a)

đoạn M - c

b)

đoạn n - M

c)

đoạn k - M

d)

đoạn M - a

83.

Câu 139 [<KH>]: Cho đồ thị diễn biến quá trình nén như Hình vẽ. Hãy cho biết ứng với đoạn nào là quá trình môi chất nhận nhiệt là chính?

a)

khi n<k

b)

khi n-k

c)

khi n>k

d)

chưa thể xác định đc

84.

Câu 140 [<KH>]: Cho đổ thị diễn biến quá trình nén như Hình vẽ. Hãy cho biết ứng với đoạn nào là quá trình mỗi chất không nhận nhiệt cũng như không mắt nhiệt (đoạn nhiệt)?

a)

khi n<k

b)

khi n=k

c)

khi n>k

d)

chưa thể xác định đc

85.

Câu 152 [<DE>]: Cho đồ thị công p-V của động cơ xăng như Hình vẽ. Chu trình a-c-z-b-a được gọi là:

a)

[<$>] Chu trình thực tế

b)

[<$>] Chu trình tính toán

c)

[<$>] Chu trình đẳng tích

d)

[<$>] Chu trình hỗn hợp

86.

160 (<TB>): Cho đồ thị công p-V như Hình vẽ dưới đây. Đồ thị này dùng để tính toán các ng số chỉ thị của loại động cơ :

a)

Động cơ xăng

b)

Động cơ diesel

c)

Động cơ xăng và động cơ diesel

d)

Động cơ dùng xăng sinh học

87.

Câu 14: Gọi thể tích toàn phần là Va ; thể tích buồng cháy là Vc ; thể tích công tác là Vh Hãy xác định công thức tính tỷ số nén E của động cơ:

a)

b)

c)

d)

88.

Câu 15: Cho biểu đồ pha của chu trình làm việc động cơ 4 kì như Hình vẽ. Hãy cho biết, quá trình nào của chu trình công tác diễn ra với hơn 1 hành trình của piston ( ứng với góc quay trục khuỷu lớn hơn )

a)

A.   Quá trình nạp

b)

B.   Quá trình nạp và quá trình nén

c)

C.   Quá trình nén và quá trình cháy – giãn nở

d)

D.   Quá trình nạp và quá trình thải

89.

Câu 26: Cho sơ đồ vị trí piston thể hiện các thể tích xylanh như Hình vẽ. Hãy cho biết thể tích nào là thể tích buồng cháy?

a)

Va

b)

Vc

c)

Vh

d)

Va, Vc, Vh

90.

Câu 31: Cho sơ đồ nguyên lý làm việc của động cơ đốt trong 4 kỳ như Hình vẽ. Hãy cho biết động cơ đang làm việc ứng với quá trình nào sau đây?

a)

quá trình nạp

b)

quá trình nén

c)

quá trình cháy - giãn nở

d)

quá trình thải

91.

Câu 32: Cho sơ đồ nguyên lý làm việc của động cơ xăng 2 kỳ sử dụng cácte nén khí như Hình vẽ. Hãy cho biết động cơ đang làm việc ứng với giai đoạn nào sau đây?

a)

giai đoạn cháy

b)

giai đoạn thải

c)

giai đoạn nén

d)

giai đoạn quét - thải khí

92.

Câu 33: Cho đồ thị công của động cơ 4 kỳ không tăng áp như Hình vẽ. Hãy cho biết góc đánh lửa sớm ( ở động cơ xăng ), góc phun sớm ( ở động cơ Diesel ) ứng với điểm nào trên đồ thị ?

a)

điểm d1

b)

điểm d2

c)

điểm c'

d)

điểm z

93.

Câu 34: Cho đồ thị công của động cơ đốt trong như Hình vẽ. Hãy cho biết giai đoạn nào ứng với quá trình nạp ?

a)

az

b)

d1 d2

c)

z b"

d)

b" r

94.

Câu 39: Cho sơ đồ của động cơ Diesel 2 kỳ như Hình vẽ. Hãy cho biết máy nén khí 3 có vai trò gì ?

a)

A.   Nén hỗn hợp không khí – nhiên liệu trước khi nạp vào xylanh

b)

B.   Nén nhiên liệu có áp suất cao trước khi nạp vào xylanh

c)

C.   Nén không khí có áp suất cao trước khi nạp vào xylanh

d)

D.   Nén hòa khí cháy để tạo ra áp suất cao

95.

Câu 58: Cho đồ thị công của động cơ 2 kỳ như Hình vẽ dưới đây, hãy cho biết đoạn nào trên đồ thị là quá trình quét khí và nạp khí mới?

a)

d-o-d-a

b)

b-d-o

c)

o-d-a

d)

d-a-c

96.

Câu 67 [<DE>]: Cho đồ thị công của chu trình lý tưởng như Hình vẽ. Hãy cho biết thông số nào là công của chu trình:

a)

pt

b)

Lt

c)

Vh

d)

p,V

97.

Câu 68 [<DE>]: Cho đồ thị công của chu trình lý tưởng động cơ đốt trong như Hình vẽ. Hãy cho biết đây là chu trình lý tưởng nào?

a)

đẳng tích

b)

đẳng áp

c)

đẳng nhiệt

d)

hỗn hợp

98.

Câu 69 [<DE>]: Cho đồ thị công của chu trình lý tưởng động cơ đốt trong như Hình vẽ. Hãy cho biết đây là chu trình lý tưởng nào?

a)

đẳng tích

b)

đẳng áp

c)

đẳng nhiệt

d)

hỗn hợp

99.

Câu 81 [<TB>]: Khối lượng không khí (giả thiết không khí có thành phần khối lượng là 77% Nitơ, 23% Ôxy) cần thiết đốt cháy hoàn toàn 1kg nhiên liệu (có gC kg C, gH kg H, gO kg O) là:

a)

b)

c)

d)

100.

Câu 88 [<DE>]: Cho đồ thị công của quá trình nạp và thải như Hình vẽ. Hãy cho biết giai đoạn nạp cơ bản ứng với đoạn nào trên đồ thị?

a)

b-r

b)

r-a

c)

a-a1

d)

b-b1

101.

Câu 92 [<DE>]: Cho đồ thị công của quá trình nạp như Hình vẽ. Hãy cho biết các góc phi1, phi2 trên hình vẽ là:

a)

[<$>] Góc mở sớm, đóng muộn xupap thải

 

b)

[<$>] Góc mở sớm, đóng muộn xupáp nạp

 

c)

[<$>] Góc mở sớm xupáp nạp và xupap thải

 

d)

 

[<$>] Góc trùng điệp

102.

Câu 93 [<DE>]: Căn cứ vào đồ thị công của quá trình nạp như Hình vẽ. Hãy cho biết khẳng định nào sau đây đúng?

a)

[<$>] Áp suất trong xylanh của quá trình nạp chính là hằng

 

b)

[<$>] Áp suất trong xylanh của quá trình nạp chính bằng áp suất trên đường ống nạp

 

c)

[<$>] Áp suất trong xylanh của quá trình nạp chính lớn hơn áp suất trên đường ống nạp

 

d)

[<$>] Áp suất trong xylanh của quá trình nạp chính nhỏ hơn áp suất trên đường ống nạp

103.

Câu 95 [<KH>]: Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi của áp suất trong xylanh (Hình a) và sự thay đổi chỉ số nén (Hình b) như Hình vẽ. Hãy cho biết giai đoạn nào là giai đoạn môi chất mất nhiệt là chính?

a)

[<$>] Giai đoạn chỉ số nén đa biến n'1 lớn hơn chỉ số nén đoạn nhiệt k

 

b)

[<$>] Giai đoạn chỉ số nén đa biến n'1 bằng chỉ số nén đoạn nhiệt k

 

c)

[<$>] Giai đoạn chỉ số nén đa biến n'1 nhỏ hơn chỉ số nén đoạn nhiệt k

 

d)

 

[<$>] Giai đoạn chỉ số nén đa biến n'1 bằng chỉ số nén đa biến trung bình n1

104.

Câu 96 [<KH>]: Cho đồ thị biểu diễn trạng thái của hóa khí trong xilanh của quá trình nên thực tế và đường nên đoạn nhiệt (Hình a) và đồ thị biểu diễn sự thay đổi của chỉ số nén đa biến n'1  (Hinh b). Hãy cho biết giai đoạn nào là nén đoạn nhiệt tức thời?

a)

[<$>] Khi đường nên thực tế dốc hơn đường nén đoạn nhiệt

 

b)

 

[<$>] Khi đường nên thực tế ít dốc hơn đường nên đoạn nhiệt

 

c)

[<$>] Khi đường nén thực tế và đường nên đoạn nhiệt giao nhau tại một điểm

 

d)

 

[<$>] Vì quá trình nén là quá trình làm việc thực nên không có đoạn nhiệt tức thời

105.

Câu 102 [<KH>]: Cho đồ thị biến thiên áp suất trong xylanh theo góc quay trục khuỷu của quá trình cháy như Hình vẽ. Hãy cho biết quá trình phun nhiên liệu vào buồng cháy bắt dần tính từ thời điểm nào?

a)

điểm c

b)

điểm c1

c)

điểm z

d)

Không có điểm nào trên đồ thị là điểm bắt đầu phun nhiên liệu vào buồng cháy

106.

Câu 103 [<TB>]: Cho đồ thị biến thiên áp suất trong xylanh thẹo góc quay trục khuỷu của quá trình cháy như Hình vẽ. Hãy cho biết giai đoạn cháy trễ là:

a)

c' - c1

b)

c1 - c"

c)

c" - z

d)

z - b

107.

Câu 108 |<TH>]: Cho đồ thị công như Hình vẽ. Hãy cho biết hiện tượng cháy xảy ra ứng với đồ thị công thấy là:

a)

cháy bình thường

b)

cháy kích nổ

c)

cháy sớm

d)

cháy trên đường thải

108.

Câu 113 [<DE>]: Cho sơ đồ quá trình lan tràn màng lửa và đồ thị công của quá trình cháy như Hình vẽ. Hãy cho biết đây là hiện tượng cháy:

a)

Cháy bình thường ở động cơ xăng

 

 

b)

[<$>] Cháy sớm ở động cơ xăng

 

c)

[<$>] Cháy kích nổ ở động cơ diesel

 

 

d)

[<$>] Cháy kích nổ ở động cơ xăng

 

109.

Câu 114 [<TB>]: Cho đồ thị công của quá trình cháy như Hình vẽ. Giai đoạn nào được gọi là giai đoạn cháy tử tử (cháy chậm) ở động cơ diesel:

a)

c' - c1

b)

c1 - c"

c)

c" - z

d)

z' - z"