wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Dinh Dưỡng và Vitamin

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thầy thuốc Hà Lan là Eijkmann đã phát hiện bệnh tê phù khi ông làm thực nghiệm trên:

a)

Chó

b)

c)

Thỏ

d)

Chuột

2.

Nhà hóa sinh học Mỹ là Mc Collum đã đề nghị gọi vitamin theo chữ cái và thứ tự các vitamin được tìm thấy là:

a)

Vitamin A, Vitamin B, Vitamin E, Vitamin C

b)

Vitamin A, Vitamin B, Vitamin C, Vitamin D

c)

Vitamin A, Vitamin D, Vitamin E, Vitamin K

d)

Vitamin A, Vitamin B, Vitamin C, Vitamin K

3.

Vai trò dinh dưỡng học được thể hiện trong lĩnh vực lâm sàng và.....

a)

Lĩnh vực cộng đồng

b)

Lĩnh vực dự phòng

c)

Lĩnh vực nghiên cứu

d)

Lĩnh vực chăm sóc sức khỏe

4.

Danh y Hypocrates (460-370 trước công nguyên) quan niệm về dinh dưỡng:

a)

Thức ăn đều chứa một chất sống khác nhau, khác về mầu sắc, mùi vị và nước.

b)

Thức ăn đều chứa một chất sống khác nhau, khác về mầu sắc và nước.

c)

Thức ăn đều chứa một chất sống giống nhau, chỉ khác về mầu sắc, mùi vị, ít hay nhiều nước.

d)

Thức ăn đều chứa một chất sống giống nhau, chỉ khác về mầu sắc và nước.

5.

Loại protein có nhiêu trong sữa mẹ là:

a)

Lactoglobulin

b)

Casein

c)

Lactoalbumin

d)

Tryptophan

6.

Vitamin E của các loại ngũ cốc thường tập trung ở phần nào của hạt :

a)

Vỏ ngoài.

b)

Lõi.

c)

Mầm.

d)

Toàn bộ hạt

7.

Trong các thực phẩm dưới đây thực phẩm nào là nguồn bổ sung kẽm nhiều nhất :

a)

Đậu xanh.

b)

Lạc.

c)

d)

Gạo

8.

Protein của lòng trắng trứng là nguồn cung cấp rất tốt loại axit amin nào:

a)

Tryptophan

b)

Methionin

c)

Cystein

d)

Albumin

9.

Khái niệm thực phẩm chức năng bắt nguồn từ nước:

a)

Mỹ

b)

Nhật

c)

Trung Quôc

d)

Hàn Quốc

10.

Nguồn chất xơ và vitamin dồi dào trong vỏ cam có tác dụng:

a)

Chống ung thư

b)

Giảm cholesterol máu

c)

Trị đái tháo đường

d)

Chống lão hóa

11.

Nêu nguồn gốc lipid trong thực phẩm:

a)

Nguồn gốc động vật, nguồn gốc hữu cơ

b)

Nguồn gốc thực vật,

c)

Nguồn gốc động vật và thực vật

d)

Nguồn gốc vô cơ

12.

Loại vitamin nào sau đây giúp cơ thể tăng hấp thu calci và phospho:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

13.

Khi cơ thể thiếu loại vitamin nào sẽ gây tổn thương ở giác mạc và thủy tinh thể:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin B3

d)

Vitamin B6

14.

Khi cơ thể thiếu loại vitamin nào sẽ gây biểu hiện: xuất huyết dưới da, chảy máu chân răng, đau mỏi khớp

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

15.

Loại vitamin nào sau đây có tác dụng kích thích tạo collagen của mô liên kết, sụn, xương, răng, mạch máu:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

16.

Nhóm chất khoáng nào sau đây tham gia vào chức phận miễn dịch của cơ thể

a)

Canxi, phospho, magie, kali, natri

b)

Canxi, phospho, magie, kali, iod

c)

Canxi, phospho, sắt, kali, natri

d)

Sắt, kẽm, đông, selen

17.

Chất khoáng nào sau đây giúp tuyến giáp hoạt động bình thường, phòng bệnh bướu cổ, thiếu năng trí tuệ:

a)

Canxi

b)

Iod

c)

Kali

d)

Sắt

18.

Thiếu vitamin C có thể gây ra triệu chứng nào sau đây:

a)

Khô mắt, quáng gà.

b)

Tê phù.

c)

Còi xương.

d)

Xuất huyết dưới da, niêm mạc

19.

Vitamin C không có vai trò dinh dưỡng nào sau đây:

a)

Tham gia vào quá trình chuyển hóa.

b)

Kích thích tạo collagen của mô liên kết.

c)

Kích thích hoạt động các tuyến .

d)

Vai trò quan trọng đối với chức phận thị giác

20.

Chế độ ăn nhiều chấu béo làm tăng nhu cầu về:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

21.

Nhu cầu cung cấp năng lượng của Protit có nguồn gốc động vật chiếm bao nhiêu % trong năng lượng của Protit:

a)

30- 40%.

b)

20-40%

c)

30- 55%

d)

30 - 50%.

22.

Một gram L khi đốt cháy cho ... kcalo:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

9

23.

Trẻ em dưới 6 tháng tuổi không ăn được thức ăn:

a)

Sữa

b)

Thịt bò

c)

Thủy hải sản

d)

Hoa quả

24.

Tăng cường calci trong khẩu phần ăn của phụ nữ có thai và cho con bú bằng các loại thức ăn sau:

a)

Tôm ,thịt bò, cua, trứng

b)

Cua, thịt lợn, cá, sữa

c)

Sữa, thịt gà, cá, trứng

d)

Tôm, cua, cá và sữa

25.

Cách tốt nhất để bổ sung vitamin B1 ở phụ nữ có thai và cho con bú là:

a)

Ăn nhiều rau xanh và quả chín

b)

Ăn nhiều cá, trứng, sữa

c)

Ăn nhiều đậu đỗ

d)

Ăn nhiều thịt bò

26.

Biện pháp quan trọng nhất giúp duy trì khối cơ ở người cao tuổi đó là:

a)

Bổ sung vi chất và chất khoáng trong khẩu phần ăn.

b)

Ăn nhiều thức ăn có protein

c)

Ăn nhiều thức ăn có lipid

d)

Hoạt động thể lực hợp lý, đều đặn

27.

Số bữa ăn dặm trong 1 ngày của trẻ từ 6 - 12 tháng với trẻ đang còn bú mẹ là:

a)

2 bữa/ ngày

b)

3 bữa/ ngày

c)

4 bữa/ ngày

d)

5 bữa/ ngày

28.

Với trẻ trên 2 tuổi nên ăn loại thức ăn nào sau đây:

a)

Ăn bột

b)

Ăn cháo loãng

c)

Ăn cháo đặc

d)

Ăn cơm

29.

Thực phẩm nào sau đây nên chế biến thành thức ăn cho trẻ bị còi xương:

a)

Thịt lợn

b)

Thit bò

c)

Thịt gà

d)

Tôm

30.

Tốc độ giảm khối cơ ở người già dưới 60 tuổi là:

a)

3% /10 năm

b)

5% /10 năm

c)

10 %/10 năm

d)

15% /10 năm

31.

Nhu cầu năng lượng của người già giảm:

a)

Khoảng 100 kcal trong 10 năm

b)

Khoảng 200 kcal trong 10 năm

c)

Khoảng 300 kcal trong 10 năm

d)

Khoảng 400 kcal trong 10 năm

32.

Người cao tuổi cần ăn hỗn hợp giàu đạm béo như:

a)

Thịt lợn, thịt bò, lạc, vừng, đậu phụ

b)

Thịt gà ,thịt bò, cá, đậu các loại

c)

Lạc, vừng, cá và thủy sản, đậu phụ và đậu các loại

d)

Lạc, thịt bò, thịt gà, cá, đậu các loại

33.

Phụ nữ có thai và cho con bú cần tăng cường các vitamin như:

a)

Vitamin A, vitamin B1, vitaminC, vitamin D

b)

Vitamin A, vitamin B1, vitaminC, vitamin E

c)

Vitamin E, vitamin B1, vitaminC, vitamin D

d)

Vitamin A, vitamin E, vitaminC, vitamin D

34.

Ở người cao tuổi sức sống và cường độ lao động giảm sút là do:

a)

Hoạt động thể lực giảm

b)

Nhu cầu năng lượng thấp hơn so với tuổi trẻ

c)

Khối lượng cơ bắp giảm

d)

Hoạt động trí óc giảm

35.

Bổ sung vitamin và khoáng chất cho người già cải thiện chức năng của tế bào:

a)

Tế bào xôma

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào tiểu cầu

d)

Tế bào bạch huyết

36.

BMI từ 25 - 29,9 năng lượng đưa vào là:

a)

1500 kcal/ngày

b)

2500 kcal/ngày

c)

1000 kcal/ngày

d)

3000 kcal/ngày

37.

Chế độ ăn điều trị làm:

a)

Tăng sức đề kháng của cơ thể chống lại bệnh tật

b)

Giảm sức đề kháng của cơ thể với bệnh tật

c)

Trung hòà sức đề kháng của cơ thể bệnh tật

d)

Duy trì sức đề kháng của cơ thể chống lại bệnh tật

38.

Men tiêu hóa chất đạm là:

a)

proteaza, papain, pepsin, trypsin

b)

proteaza, lipaza, pepsin, trypsin

c)

proteaza, papain, amilaza, trypsin

d)

proteaza, papain, pepsin, lipaza

39.

Chiều dài của ống thông nuôi dưỡng qua mũi là:

a)

Dùng ống thông dài khoảng 1m

b)

Dùng ống thông dài khoảng 2m

c)

Dùng ống thông dài khoảng 3m

d)

Dùng ống thông dài khoảng 0,2m

40.

Nuôi dưỡng bằng ống thông qua mũi lâu ngày cần thay ống thống mấy lân/tháng :

a)

Phải thay ống thông 4-8 lần/tháng

b)

Phải thay ống thông 1-2 lần/quý

c)

Không phải thay ống thông

d)

Phải thay ống thông 1-2 lần/tháng

41.

Cung cấp năng lượng sử dụng công thức của curreiri từ độ trung bình đến nặng:

a)

(55kcal * cân nặng trước bỏng) + (40kcal * %diện tích bỏng).

b)

(25kcal* cân nặng trước bỏng) + (60kcal* %diện tích bỏng).

c)

(25kcal * cân nặng trước bỏng) + (40kcal * %diện tích bỏng).

d)

(5kcal* cân nặng trước bỏng) + (8kcal * %diện tích bỏng).

42.

Chế độ ăn cho bệnh nhân sau mổ dạ dày:

a)

Chia thành bữa nhỏ 3 lần/ngày

b)

Chia thành bữa nhỏ 9 lần/ngày

c)

Chia thành bữa nhỏ 4 lần/ngày

d)

Chia thành bữa nhỏ 6 lần/ngày

43.

Dựa vào chỉ số BMI có thể phân định béo thành:

a)

8 mức độ

b)

6 mức độ

c)

3 mức độ

d)

5 mức độ

44.

Nguyên nhân gây béo phì rất đa dạng nhưng chủ yếu là:

a)

Thường xuyên thay đổi món ăn

b)

Hoạt động thể lực ít

c)

Lao động trung bình

d)

Lao động đặc biệt

45.

Nguyên tắc xây dựng chế độ ăn cho bệnh nhân béo phì:

a)

Tăng năng lượng đưa vào từng bước một, mỗi tuần tăng 300 kcal so với khẩu phân ăn

b)

Giảm năng lượng đưa vào ngay lập tức, mỗi ngày giảm 300 kcal so với khẩu phần ăn

c)

Giảm năng lượng đưa vào từng bước một, mỗi tuần giảm 1000 kcal so với khẩu phần ăn

d)

Giảm năng lượng đưa vào từng bước một, mỗi tuần giảm 300 kcal so với khẩu phần ăn

46.

Đối với trẻ suy dinh dưỡng nặng:

a)

Dùng thức ăn có đậm độ năng lượng cao: 1kcal/1ml thức ăn

b)

Dùng thức ăn có đậm độ năng lượng cao: 5kcal/1ml thức ăn

c)

Dùng thức ăn có đậm độ năng lượng cao: 1kcal/10ml thức ăn

d)

Dùng thức ăn có đậm độ năng lượng cao: 1kcal/50ml thức ăn

47.

Nguyên tắc dinh dưỡng trong bệnh tăng huyết áp:

a)

Ăn giảm muối hơn bình thường (<20 g/ngày)

b)

Ăn giảm muối hơn bình thường (<12g/ngày)

c)

Ăn giảm muối hơn bình thường (< 6g/ngày)

d)

Không cần giảm muối

48.

Nguyên tắc dinh dưỡng trong bệnh tăng huyết áp:

a)

Glucid khoảng 500 g/ngày

b)

Glucid khoảng >600 g/ngày

c)

Glucid khoảng 100 g/ngày

d)

Glucid khoảng 300 g/ngày

49.

Ý nào dưới đây chưa Đúng với Định nghĩa vệ sinh an toàn thực phẩm ?

a)

Vệ sinh an toàn thực phẩm là tất cả mọi điều kiện, biện pháp cần thiết nhiều khâu sản xuất, chế biến, bảo quản, phân phối, vận chuyển cũng như sử dụng

b)

là công việc đòi hỏi sự tham gia của nhiều ngành, nhiều khâu có liên quan đến thực phẩm như nông nghiệp, thú y, cơ sở chế biến thực phẩm, y tế, , người tiêu dùng.

c)

Là đảm bảo cho thực phẩm sạch sẽ, an toàn, không gây hại cho sức khỏẻ, tính mạng người tiêu dùng

d)

Là công việc của Ngành Y tế

50.

Khi ăn Glucid vào cơ thể thì Glucid được chuyển hóa thành dạng sau:

a)

Chuyến thành năng lượng, số dư thành protid và glycogen dự trữ trong gan

b)

Chuyển thành năng lượng, số dư thành lipid và glycogen dự trữ trong gan

c)

Chuyển hết thành năng lượng hoạt động

d)

Chuyển hết thành glycogen dự trữ trong gan