WorksheetsÔN TẬP CK2 HÓA 10
Total questions: 40
Worksheet time: 46mins
Cho phản ứng hóa học sau:
Zn(s) + H2SO4(aq) → ZnSO4(aq) + H2(g)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Thể tích dung dịch sulfuric acid.
Nồng độ dung dịch sulfuric acid.
Diện tích bề mặt zinc.
Nhiệt độ dung dịch sulfuric acid.
Cho phản ứng hóa học sau:
C(s) + O2(g) → CO2(g)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên ?
Áp suất O2
Diện tích bề mặt carbon
Nhiệt độ
Hàm lượng carbon
Cho 5,6 gam bột Fe vào 100 ml dung dịch HCl 0,1M. Sau đó đun nóng hỗn hợp này. Phát biểu nào sau đây không đúng?
Lượng muối FeCl2 thu được nhiều hơn.
Bột Fe tan nhanh hơn.
Khí H2 thoát ra nhanh hơn.
Nồng độ HCl giảm nhanh hơn.
Trong quy trình sản xuất sulfuric acid, xảy ra phản ứng hóa học sau: 2SO2 + O2 2SO3
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Tăng nồng độ O2 sẽ làm tăng tốc độ phản ứng.
Xúc tác V2O5 sẽ có khối lượng giảm dần theo thời gian
Khi tăng áp suất khí O2 thì tốc độ phản ứng đều tăng lên
Cần làm nóng bình phản ứng để đẩy nhanh tốc độ phản ứng
Cho phương trình hóa học:
2KMnO4(aq) + 10FeSO4(aq) +8H2SO4(aq)®5Fe2(SO4)3(aq) + K2SO4(aq) + 2MnSO4(aq) + 8H2O(l)
Với cùng một số mol của các chất tham gia phản ứng, chất phản ứng tiêu hao nhanh nhất là:
H2SO4.
KMnO4.
FeSO4.
Cả 3 chất hết cùng lúc.
Nước biển từ biển và đại dương có độ mặn khoảng 3,5% (độ mặn không đồng nhất trên toàn cầu, phần lớn từ 3,1 – 3,8%), với khối lượng riêng 1,02 – 1,03 g/ml, nghĩa là mỗi lít nước biển có khoảng 36 g muối ăn. Để khai thác được sản lượng 6 500 000 tấn muối ăn thì thể tích (m3) nước biển cần dẫn vào ruộng muối là:
1,806.108
1,806.1011
1,185.107
1,185.1010
Đốt cháy hoàn toàn 0,48 g kim loại M (hoá trị II) bằng khí chlorine, thu được 1,332 g muối chloride. Xác định kim loại M.
Cu
Zn
Mg
Ca
Cho các dung dịch: hydrofluoric acid (HF), potassium iodide (KI), sodium chloride (NaCl), ký hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z. Khi dùng thuốc thử silicon dioxide (SiO2) và silver nitrate (AgNO3) để nhận biết thu được kết quả như sau:
X hòa tan được silicon dioxide (SiO2).
Y tác dụng được với silver nitrate (AgNO3) cho kết tủa màu trắng.
Các dung dịch ban đầu được kí hiệu lần lượt tương ứng là:
X, Z, Y.
Y, Z, X.
Z, Y, X.
Y, X, Z.
Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
CaCO3.
Zn
NaHCO3.
MnO2.
Có các chất: Ca(OH)2, FeO, Mg, CaCO3, Cu, AgNO3. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là:
5
6
3
4
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Tính oxi hoá của đơn chất halogen giảm dần từ F2 đến I2.
. Fluorine có tính oxi hoá mạnh hơn chlorine, oxi hoá Cl- trong dung dịch NaCl thành Cl2.
Khí chlorine ẩm và nước chlorine đều có tính tẩy màu.
Trong tự nhiên, không tồn tại đơn chất halogen.
Tính khử của các hydrogen halide giảm dần theo thứ tự nào sau đây:
HI; HBr; HCl; HF.
HF; HCl; HBr; HI
HCl; HBr; HI; HF.
HI; HF; HCl; HBr.
Dung dịch hydroxalic acid nào sau đây có tính acid yếu nhất?
HF
HCl
HBr
HI
Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?
HCl
HF
HI
HBr
Nguyên tố có tính oxi hoá mạnh nhất thuộc nhóm VIIA là:
bromine.
fluorine.
Iodine.
chlorine.
Khi nhiệt độ tăng thêm 100C thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần. Phản ứng đang được tiến hành ở 300C. Để tốc độ phản ứng tăng 9 lần thì cần thực hiện ở nhiệt độ:
70
60
40
50
Xét phản ứng: 3O2 (g) ® 2O3(g).
Nồng độ ban đầu của oxygen (O2) là 0,25 M. Sau 2 giây nồng độ của oxygen còn lại là 0,1 M. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là:
-0,025
0,025
0,075
0,0375
Nhiệt phân potassium chlorate. Để thí nghiệm thành công và rút ngắn thời gian tiến hành có thể dùng một số biện pháp sau:
(1) Trộn đều bột potassium chlorate với chất xúc tác manganese dioxide.
(2) Nung ở nhiệt độ cao
(3) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.
(4) Đập nhỏ potassium chlorate
3
4
1
2
Các chất trong nhóm nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl ?
Quỳ tím, FeO, NH3, Cu, CaCO3.
Quỳ tím, CaO, NaOH, Ag, CaCO3.
Quỳ tím, CuO, Cu(OH)2, Zn, Na2CO3
Quỳ tím, SiO2, Fe(OH)3, Zn, Na2CO3
Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là
liên kết van der Waals
liên kết cộng hóa trị
liên kết ion
liên kết cho nhận
Số oxi hóa của chlorine trong các chất Cl2, NaCl, NaClO lần lượt là
Hòa tan 2,479 lít khí hidro clorua (ở đktc) vào 46,35 gam nước thu được dd HCl có nồng độ là
67%
6.7%
73%
7.3%
Trong phòng thí nghiệm HF được bảo quản trong bình làm bằng chất liệu nào sau đây:
thủy tinh
nhựa
kim loại
gốm sứ
Cho 26,1 gam MnO2 tác dụng với axit HCl vừa đủ, khí thu được phản ứng hết với kim loại sắt tạo ra muối X. Khối lượng của muối X là
27
25.4
35.2
32.5
Cho sơ đồ sau: H2SO4 đặc + NaX --> NaHSO4 + HX (Với X là hiđrohalogenua). Hãy cho biết dãy muối nào sau đây có thể là NaX?
NaF, NaCl, NaBr, NaI
NaF, NaCl,
NaF, NaCl, NaBr,
NaCl, NaBr
Dãy các kim loại nào nào kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl và khí clo cho cùng một muối?
Zn, Cu, Al, Fe
Na, Al, Fe, Ni
Na, Mg, Al, Zn
Al, Mg, Zn, Cu
Ion X- có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p6, nguyên tố X là:
F
Cl
Br
Ar
Đổ dung dịch chứa 1 gam HCl vào dd chứa 1gam NaOH, cho mẩu quì tím vào dung dịch thu được, hỏi quì tím có màu gì?
xanh
đỏ
tím
không xác định được
Hỗn hợp khí nào tồn tại trong mọi điều kiện trong số các hỗn hợp sau?
Cl2, O2
H2,O2
N2, H2
H2, Cl2
Có 4 dd mất nhãn: NaOH, HCl, AgNO3, NaCl. Chỉ dùng 1 thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được 4 dd mất nhãn trên?
AgNO3
HCl
quỳ tím
phenolphtalein
Trong phòng thí nghiệm clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào dưới đây
Mangan đioxit
Axit clohidric đậm đặc
Kali pemanganat
dung dịch Natri hidroxit
Sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit của các axit halogen hiđric?
HBr < HI < HF < HCl
HI > HBr> HCl> HF
HF< HCl < HBr < HI
HCl < HBr < HI < HF
Cho V lít (đkc) khí chlorine hấp thụ hết trong dd NaOH, đun nóng (1000C) thu được dd có chứa 11,7 gam muối NaCl. Xác định V?
1,344 lít
2,9748 lit
2.24 lit
1.12 lit
Để điều chế 7,437 lit khí hidroflorua ở đkc (hiệu suất phản ứng là 80%) thì khối lượng CaF2 cần dùng là
23,4 g
11.7g
14,625 gam
29.25 gam
Trong các dãy chất sau dãy chất nào gồm các chất có khả năng tác dụng với HCl?
AgNO3, MgCO3, Cu
Fe3O4, CuO, Ba(OH)2
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2
Fe, KMnO4, Na2SO4
Hàng năm thế giới cần tiêu thụ khoảng 45 triệu tấn clo. Nếu dùng muối ăn để điều chế clo thì cần bao nhiêu tấn muối (Giả thiết hiệu suất phản ứng đạt 100%) ?
74 tấn
74,15 tấn
74,51 tấn
74,14 tấn
Cho 23,7 gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc (dư), thu được V lít khí Cl2 (đkc). Giá trị của V là
3.36 lit
6.72 lit
9,29625 lit
5,6 lit
hãy chọn đáp án đúng!
Cả 2 phản ứng đều tỏa nhiệt.
Cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.
Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt và phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt.
1,2
2,4
1,4
2,3
Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau:
2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g) (1)
4P(s) + 5O2(g) → 2P2O5(s) (2)
Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ
phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.
cả 2 phản ứng đều toả nhiệt.
cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.
