wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập KTCK II Công Nghệ 11

Total questions: 79

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào sau đây có nhiệm vụ loại bỏ các tạp chất ra khỏi nhiên liệu như cặn bẩn, nước,…?

a)

Nút xả nước

b)

Bầu lọc nhiên liệu

c)

Ống thoát khí

d)

Bơm chuyển nhiên liệu

2.

Sơ đồ hệ thống phun xăng không có bộ phận nào sau đây?

a)

Các cảm biến

b)

Bộ điều khiển trung tâm

c)

Bộ ổn định áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

3.

Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến ?

a)

Cảm biến

b)

Bộ điều khiển trung tâm

c)

Bộ ổn định áp suất

d)

Vòi phun

4.

Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu điều khiển?

a)

Cảm biến

b)

Bộ điều khiển trung tâm

c)

Bộ ổn định áp suất

d)

Vòi phun

5.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng đưa tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Bình xăng

b)

Bầu phao

c)

Họng khuếch tán

d)

Bầu lọc

6.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng được hút từ bầu phao hòa trộn với không khí tại:

a)

bầu phao

b)

xilanh

c)

họng khuếch tán

d)

đường ống nạp

7.

Động cơ Diesel cần dùng bơm cao áp vì:

a)

cần phun dầu thật nhanh

b)

cần phun dầu nhiều

c)

dầu đặc hơn xăng

d)

buồng cháy có áp suất rất cao

8.

Đâu không phải bộ phận của hệ hống khởi động bằng động cơ điện?

a)

Bánh răng khởi động

b)

Trục roto động cơ khởi động

c)

IC đánh lửa

d)

Càng gạt

9.

Hệ thống đánh lửa điện tử có bộ phận nào khác so với hệ thống đánh lửa thường?

a)

Khóa điện

b)

Biến áp đánh lửa

c)

Bộ điều

d)

bộ điều khiển trung tâm

10.

Hệ thống đánh lửa điện tử có bộ phận nào khác so với hệ thống đánh lửa thường?

a)

Khóa điện

b)

Biến áp đánh lửa

c)

Bộ điều khiển trung tâm

d)

Bugi

11.

Đâu không phải bộ phận của hệ thống đánh lửa?

a)

Ắc quy

b)

Biến áp đánh lửa

c)

Bugi

d)

Rơ le

12.

Hệ thống đánh lửa nào được sử dụng phổ biến?

a)

Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm

b)

Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm

c)

Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm

d)

Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

13.

Bugi đánh lửa ở thời điểm nào của quá trình làm việc thì được coi là đúng thời điểm?

a)

Cuối kì nạp

b)

Cuối kì nén

c)

Đầu kì nổ

d)

Kì xả

14.

Phương tiện giao thông đường bộ, có từ 4 bánh xe trở lên, dùng để chuyên chở người, hàng hóa hoặc thực hiện nhiệm vụ riêng là

a)

xe máy

b)

ô tô

c)

tàu hỏa

d)

máy bay

15.

Vai trò của ô tô trong đời sống và sản xuất là

a)

nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm.

b)

vận chuyển người và hàng hóa.

c)

bảo vệ môi trường.

d)

tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.

16.

Đâu là phần chính trong cấu tạo chung của ô tô?

a)

Phần động cơ.

b)

Phần bánh xe.

c)

Phần khung xe.

d)

Phần buồng lái.

17.

Theo nguồn động lực làm ô tô chuyển động, ô tô được chia làm?

a)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện

b)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

c)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện, ô tô chuyên dụng

d)

Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

18.

Theo công dụng, ô tô được chia làm?

a)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện

b)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

c)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện, ô tô chuyên dụng

d)

Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

19.

Hệ thống nào trong phần gầm giúp xe chuyển động êm dịu khi đi trên đường?

a)

Hệ thống truyền lực

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống lái

d)

Hệ thống phanh

20.

Hệ thống nào truyền và biến đổi mômen từ động cơ đến bánh xe chủ động làm xe chuyển động?

a)

Hệ thống phanh

b)

Hệ thống truyền lực

c)

Hệ thống lái

d)

Hệ thống cung cấp điện

21.

Hệ thống nào có nhiệm vụ đảm bảo an toàn giao thông khi trời tối?

a)

Hệ thống cung cấp điện

b)

Hệ thống chiếu sáng

c)

Hệ thống thông tin và tín hiệu

d)

Hệ thống kiểm tra theo dõi

22.

Hệ thống truyền lực thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ

b)

Phần gầm

c)

Phần điện - điện tử

d)

Phần thân vỏ

23.

Phần điện - điện tử có những hệ thống chính nào?

a)

Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiếm tra theo dõi

b)

Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiếm tra, hệ thống các thiết bị khác

c)

Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiếm tra theo dõi, các hệ thống điện động cơ, hệ thống các thiết bị khác

24.

Phần gầm của ô tô có cấu tạo gồm những hệ thống, bộ phận chính nào?

a)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh

b)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung xe

c)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, hệ thống cung cấp điện, khung xe

d)

Hệ thống truyền lực, hệ thống chiếu sáng, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung xe

25.

Hệ thống truyền lực trên ôtô gồm các bộ phận chính nào?

a)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính

b)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, vi sai và bán trục

c)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai

d)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai và bán trục

26.

Bộ phận nào có nhiệm vụ thay đổi mômen và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô, ngắt dòng truyền mômen trong thời gian tùy ý?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

27.

Bộ phận nào có nhiệm vụ phân phối mômen cho hai bán trục của hai bánh xe chủ động, cho phép bánh xe quay với tốc độ khác nhau?

a)

Truyền lực các đăng

b)

Truyền lực chính

c)

Bộ vi sai

d)

Bán trục

28.

Theo vị trí động cơ và cầu chủ động, hệ thống truyền lực gồm:

a)

Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp

b)

Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp, động cơ - cầu chủ động

c)

Động cơ đặt trước

d)

BỎ

29.

Theo vị trí động cơ và cầu chủ động, hệ thống truyền lực gồm:

a)

Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp

b)

Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp, động cơ - cầu chủ động

c)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau

d)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau, nhiều cầu chủ động

30.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền hoặc ngắt dòng truyền mômen trong những trường hợp cần thiết?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

31.

Bộ phận nào có nhiệm vụ truyền mômen giữa hai trục vuông góc nhau, giảm số vòng quay và tăng mômen quay cho bán trục?

a)

Truyền lực các đăng

b)

Truyền lực chính

c)

Bộ vi sai

d)

Bán trục

32.

Bộ phận bị động của li hợp ô tô là

a)

bánh đà

b)

vỏ li hợp

c)

đĩa ép

d)

đĩa ma sát

33.

Khi li hợp ở trạng thái đóng thì các bộ phận nào liên kết với nhau thành một khối?

a)

Đĩa ép và bánh đà.

b)

Bánh đà và đĩa ma sát.

c)

Bánh đà, đĩa ma sát và đĩa ép

d)

Đĩa ép và đĩa ma sát.

34.

Khi động cơ đặt trước - cầu sau chủ động thì hệ thống truyền lực truyền mômen theo đường nào?

a)

Động cơ→li hợp→hộp số →truyền lực chính, bộ vi sai→bán trục→bánh xe

b)

Động cơ→li hợp→hộp số→ truyền lực chính, bộ vi sai→ truyền lực các đăng→bán trục→bánh xe

c)

Động cơ→li hợp→hộp số→ truyền lực chính, bộ vi sai→ truyền lực các đăng→bánh xe

d)

Động cơ→li hợp→hộp số→truyền lực các đăng→truyền lực chính, bộ vi sai→bán trục→bánh xe

35.

Khi có sự thay đổi khoảng cách giữa các khớp các đăng, bộ phận nào giúp cho truyền lực các đăng có thể truyền được mômen?

a)

Khớp các đăng và hai nửa trục các đăng

b)

Khớp các đăng

c)

Hai nửa trục các đăng, hai mặt bích chủ động và bị động

d)

Khớp các đăng, hai mặt bích chủ động và bị động

36.

Đĩa ép thuộc bộ phận nào của hệ thống truyền lực?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực chính

d)

Truyền lực các đăng

37.

Hệ thống lái trên ô tô có nhiệm vụ gì?

a)

Giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn

b)

Giảm tác động va đập từ mặt đường lên thân xe, đảm bảo ô tô chuyển động êm dịu

c)

Thay đổi hướng chuyển động và đảm bảo quỹ đạo chuyển động theo điều khiển của người lái

d)

Truyền lực và mômen giữa thân xe và cầu xe

38.

Đâu không phải bộ phận của hệ thống phanh?

a)

Bàn đạp phanh

b)

Xilanh phanh chính và bộ trợ lực

c)

Hộp số

d)

Cụm phanh dừng

39.

Đâu không phải bộ phận thuộc hệ thống lái?

a)

Vành tay lái

b)

Trục lái

c)

Cơ cấu lái

d)

Giảm chấn

40.

Hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh đều thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ

b)

Phần điện - điện tử

c)

Phần thân vỏ

d)

Phần gầm

41.

Hệ thống treo độc lập thường sử dụng cho loại ô tô nào?

a)

Ô tô con

b)

Ô tô buýt

c)

Ô tô khách

d)

Ô tô tải

42.

Bộ phận nào của phanh có chức năng dừng, giữ xe trên đường trong thời gian dài?

4 lines
43.

hệ thống treo độc thường sử dụng cho loại ô tô nào?

a)

Ô tô con

b)

Ô tô buýt

c)

Ô tô khách

d)

Ô tô tải

44.

Bộ phận nào của phanh có chức năng dừng, giữ xe trên đường trong thời gian dài?

a)

Bàn đạp phanh

b)

Cơ cấu phanh

c)

Dẫn động phanh

d)

Cụm phanh dừng

45.

Bộ phận nào của phanh có chức năng tạo mômen ma sát giữa phần quay và phần cố định để phanh bánh xe?

a)

Bàn đạp phanh

b)

Cơ cấu phanh

c)

Dẫn động phanh

d)

Cụm phanh dừng

46.

Bộ phận nào của hệ thống lái có nhiệm vụ biến đổi chuyển động quay của vành tay lái thành chuyển động góc của đòn quay đứng?

a)

Vành tay lái

b)

Trục lái

c)

Cơ cấu lái

d)

Dẫn động lái

47.

Bộ phận nối giữa khung và cầu xe, có nhiệm vụ giảm tác động từ bánh xe lên thân xe khi đi trên đường không bằng phẳng là?

a)

Cầu xe

b)

Bộ phận giảm chấn

c)

Bộ phận đàn hồi

d)

Bộ phận hướng dẫn và ổn định

48.

Các hệ thống điện điện tử có nhiệm vụ đảm bảo cho động cơ và ô tô hoạt động tốt, đảm bảo an toàn, kinh tế, tiện nghi cũng như thân thiện với môi trường là?

a)

Hệ thống cung cấp điện

b)

Các hệ thống điện động cơ

c)

Hệ thống thông tin và tín hiệu

d)

Trang bị điện ô tô

49.

Trong hệ thống điện ô tô. Máy phát điện xoay chiều có nhiệm vụ gì?

a)

Biến nhiệt năng của động cơ thành điện năng để cung cấp cho các phụ tải và nạp điện cho ắc qui.

b)

Biến hiệu điện thế cung cấp cho các phụ tải và nạp điện cho ắc qui.

c)

Biến cơ năng của động cơ thành điện năng để cung cấp cho các phụ tải và nạp điện cho ắc qui.

d)

Biến nhiên liệu thành điện năng để cung cấp cho các phụ tải và nạp điện cho ắc qui.

50.

Bộ phận chính của hệ thống cung cấp điện là?

a)

Ắc quy, máy phát điện, bộ điều chỉnh điện

b)

Hệ thống khởi động, hệ thống đánh lửa

c)

Ắc quy, máy phát điện, hệ thống khởi động, hệ thống đánh lửa

d)

Ắc quy, máy phát điện, bộ điều chỉnh điện, hệ thống khởi động, hệ thống đánh lửa

51.

Hệ thống kiểm tra và theo dõi trên ô tô có chức năng gì?

a)

Lưu trữ và cung cấp nguồn điện ổn định cho các phụ tải trên ô tô

b)

Đảm bảo cho động cơ đốt trong làm việc hiệu quả

c)

Tạo ánh sáng giúp ô tô vận hành an toàn và tiện nghi

d)

Giám sát tình trạng kĩ thuật của ô tô và thông báo đến người lái để vận hành xe phù hợp

52.

Sơ đồ cấu trúc hệ thống kiểm tra theo dõi trên ô tô là?

a)

Thông số cần đo → Cảm biến → Bộ phận xử lí tín hiệu → Bộ phận hiển thị

b)

Thông số cần đo → Bộ phận xử lí tín hiệu → Bộ phận hiển thị → Cảm biến

c)

Cảm biến → Bộ phận xử lí tín hiệu → Thông số cần đo → Bộ phận hiển thị

d)

Cảm biến → Bộ phận xử lí tín hiệu → Bộ phận hiển thị → Thông số cần đo

53.

Trong cấu trúc hệ thống kiểm tra theo dõi, bộ phận có chức năng thu nhận thông tin về trạng thái, thông số vật lí, hóa học của xe để biến đổi thàn tín hiệu điện là?

a)

Thông số cần đo

b)

Cảm biến

c)

Bộ phận xử lí tín hiệu

d)

Bộ phận hiển thị

54.

Trong cấu trúc hệ thống kiểm tra theo dõi, bộ phận nào có chức năng tiếp nhận tín hiệu điện để lọc, khuếch đại và chuyển đổi tín hiệu là?

a)

Thông số cần đo

b)

Cảm biến

c)

Bộ phận xử lí tín hiệu

d)

Bộ phận hiển thị

55.

tín hiệu là?

a)

Thông số cần đo

b)

Cảm biến

c)

Bộ phận xử lí tín hiệu

d)

Bộ phận hiển thị

56.

Khi ô tô đang di chuyển, đèn báo của thiết bị thông tin có màu đỏ thì người lái cần làm gì?

a)

Vẫn tiếp tục lái xe bình thường vì đèn màu đỏ xe vẫn hoạt động bình thường

b)

Vẫn tiếp tục lái xe bình thường vì đèn màu đỏ xe chỉ hoạt động không chính xác một thời gian ngắn

c)

Cần kiểm tra xe rồi tiếp tục hành trình vì đèn màu đỏ xe đang không an toàn và hoạt động không chính xác

d)

Dừng xe ngay lập tức vì đèn màu đỏ xe đang trục trặc nghiêm trọng và huy hiểm

57.

Các hoạt động kĩ thuật có tính chất bắt buộc, dự phòng theo kế hoạch để duy trì tình trạng kĩ thuật tốt của ô tô, ngăn ngừa các hư hỏng có thể xảy ra là?

a)

Sử dụng ô tô

b)

Bảo dưỡng ô tô

c)

Sửa chữa ô tô

d)

Sản xuất ô tô

58.

Công việc chính của bảo dưỡng ô tô là?

a)

Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết, công việc điều chỉnh và xiết chặt, công việc bôi trơn và làm mát, công việc về lốp xe, công việc bảo dưỡng mặt ngoài

b)

Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết, công việc bôi trơn và làm mát, công việc về lốp xe, công việc bảo dưỡng mặt ngoài

c)

Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết, công việc điều chỉnh và xiết chặt, công việc bôi trơn và làm mát, công việc bảo dưỡng mặt ngoài

d)

Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết, công việc điều chỉnh và xiết chặt, công việc bôi trơn và làm mát

59.

Trong khi lái xe, người lái cần lưu ý điều khiển xe như nào để đảm bảo an toàn?

a)

Điều khiển xe với vận tốc quá quy định, theo chất lượng mặt đường, theo mật độ tham gia giao thông, ...

b)

Điều khiển xe với vận tốc theo quy định, không theo chất lượng mặ

60.

Trong khi lái xe, người lái cần lưu ý điều khiển xe như nào để đảm bảo an toàn?

a)

Điều khiển xe với vận tốc quá quy định, theo chất lượng mặt đường, theo mật độ tham gia giao thông, ...

b)

Điều khiển xe với vận tốc theo quy định, không theo chất lượng mặt đường, mật độ tham gia giao thông, ...

c)

Điều khiển xe với vận tốc theo quy định, chất lượng mặt đường, không theo mật độ tham gia giao thông, ...

d)

Điều khiển xe với vận tốc theo quy định, theo chất lượng mặt đường, theo mật độ tham gia giao thông, ...

61.

Câu 55: Quan sát hình ảnh sau và cho biết người ngồi trên xe ô tô đã vi phạm điều gì?

a)

Không ngồi ngay ngắn, thắt dây an toàn

b)

Gây ồn ào làm ảnh hưởng đến sự tập trung của người lái

c)

Đưa tay và các bộ phận khác ra ngoài khi xe đang chạy

d)

Không quan sát trước khi mở cửa xe

62.

Câu 56: Chu kì bảo dưỡng định kì của ô tô chở hàng, ô tô chuyên dụng là bao lâu?

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

3 - 6 tháng

d)

6 - 9 tháng

63.

Câu 57: Kiểm tra các mối ghép chuẩn đoán kĩ thuật của các chi tiết, tổng thành và toàn bộ ô tô là công việc bảo dưỡng cơ bản nào?

a)

Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết

b)

Công việc điều chỉnh và xiết chặt

c)

Công việc bôi trơn và làm mát

d)

Công việc bảo dưỡng mặt ngoài

64.

Câu 58: Vì sao cần kiểm tra bên ngoài và gầm xe sau khi kết thúc hành trình lái xe?

a)

Để kịp thời phát hiện những tiếng kêu bất thường của ô tô và có những xử lí phù hợp

b)

Để có tầm nhìn tốt, không bị che khuất không gian cần quan sát

c)

Để bổ sung mức nhiên liệu, dầu máy, nước làm mát, ...

d)

Để phát hiện các hư hỏng phát sinh sau khi dùng xe và kết thúc hành trình

65.

bỏ

a)

5 000 km

b)

4 000

c)

bỏ

66.

Chu kì bảo dưỡng định kì của ô tô con theo quãng đường đi được là?

a)

4 000 km

b)

5 000 km

c)

4 000 - 8 000 km

d)

5 000 - 10 000 km

67.

Trong khi lái xe để kịp thời phát hiện những tiếng kêu bất thường của ô tô và có những xử lí phù hợp, người lái xe cần làm gì?

a)

Tuân thủ các quy định về lái xe theo hiện hành

b)

Luôn chú ý các âm thanh phát ra từ động cơ, hệ thống chuyển động và thân xe

c)

Theo dõi chủ báo của các đồng hồ, đèn tín hiệu

d)

Điều khiển xe với vận tốc quy định

68.

bỏ

a)

Phần chủ động gồm bánh đà (1), vỏ li hợp (11), đĩa ép (3), lò xo ép (4).

b)

Phần bị động gồm trục li hợp (9), đĩa ma sát (2)

c)

Phần điều khiển gồm các chi tiết liên kết từ bàn đạp (6), đòn dẫn động (8), càng mở (10), ô bi tì (5), đòn mở (12)

d)

Đĩa ma sát (2) được lắp khớp then hoa với trục li hợp (9) và lắp cố định với bánh đà (1)

e)

bỏ

69.

bỏ

a)

Hộp số có 4 số tiến và 1 số lùi

b)

G1,G2, G3 là các bộ đồng tốc

c)

Trục chủ động là trục I,II

d)

Trục III là trục bị động, trục số lùi là trục IV

70.

bỏ

a)

(2) là bộ phận đàn hồi nối giữa khung (vỏ) và cầu xe

b)

(3) là bộ phận giảm chấn để dập tắt nhanh dao động

c)

(4) là bộ phận dẫn hướng và ổn định gồm các đòn liên kết giữa cầu xe với bánh xe

d)

(3) là bộ phận giảm chấn còn làm nhiệm vụ của bộ phận dẫn hướng

71.

bỏ

4 lines
72.

bỏ

a)

Kiểm tra tình trạng ngoài xe, áp suất lốp, các dụng cụ, giấy tờ và trang bị cần thiết theo quy định hiện hành

b)

Kiểm tra nước làm mát, nước rửa kính, nhiên liệu, ...

c)

Kiểm tra hành trình tự do của vành tay lái, bàn đạp li hợp, bàn đạp phanh

d)

Kiểm tra tình trạng làm việc của đèn chiếu sáng, các đèn tín hiệu, đèn phanh, còi, gạt nước, ...

73.

bỏ

a)

Kiểm tra tình trạng làm việc của đèn chiếu sáng, các đèn tín hiệu, đèn phanh, còi, gạt nước, ...

b)

Kiểm tra phanh chính và phanh dừng để đảm bảo khả năng làm việc của cơ cấu an toàn

c)

Nghe âm thanh động cơ và quan sát thông tin hiển thị của các đồng hồ, đèn báo trên bảng điều khiển

d)

Kiểm tra nước làm mát, nước rửa kính, nhiên liệu, ...

74.

bỏ

4 lines
75.

bỏ

4 lines
76.

bỏ

4 lines
77.

bỏ

4 lines
78.

bỏ

4 lines
79.

bỏ

4 lines