wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chi phí Kinh doanh

Total questions: 54

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Những khoản chi phí nào dưới đây KHÔN phải là chi tiêu?

a)

Phòng Tài chính trả tiền thuế của kỳ này và kỳ trước 100 triệu đồng.

b)

Khách trả món nợ 200 triệu đồng.

c)

Trong kỳ số tiền khách nợ doanh nghiệp giảm 40 triệu đồng.

d)

Trả tiền mua hàng 130 triệu đồng, vẫn nợ người bán 30 triệu đồng.

2.

Mệnh đề nào dưới đây chính xác?

a)

Thông tin của tính chi phí kinh doanh cũng giống thông tin ở các báo cáo tài chính cùng kỳ.

b)

Có thể sử dụng thông tin về chi phí kinh doanh để cung cấp cho quản lý vĩ mô.

c)

Thông tin về chi phí kinh doanh cụ thể hơn thông tin ở các báo cáo tài chính cùng kỳ.

d)

Thông tin chi phí kinh doanh phải trùng với thông tin chi phí tài chính phát sinh trong kỳ.

3.

Mệnh đề nào dưới đây KHÔN chính xác?

a)

Chi phí kinh doanh thông thường cũng là chi phí tài chính phát sinh trong kỳ.

b)

Chi phí kinh doanh kế hoạch là chi phí kinh doanh phát sinh trong kỳ kế hoạch tương lai.

c)

Chi phí kinh doanh thực tế khác chi phí kinh doanh thông thường của kỳ tính toán.

d)

Chi phí kinh doanh thực tế bao gồm các chi phí kinh doanh phát sinh trong điều kiện bình thường và không bình thường.

4.

Những khoản chi phí nào dưới đây là chi phí tài chính của kỳ?

a)

Tổng mức xuất kho trong kỳ là 20 tấn và đánh giá theo giá mua lại vật liệu A là 5,2 triệu đồng/tấn.

b)

Chuyển cho Sở Thuế 50 triệu đồng tiền thuế của kỳ

5.

đây là chi phí tài chính của kỳ?

a)

Tổng mức xuất kho trong kỳ là 20 tấn và đánh giá theo giá mua lại vật liệu A là 5,2 triệu đồng/tấn.

b)

Chuyển cho Sở Thuế 50 triệu đồng tiền thuế của kỳ.

c)

Phòng Tài chính đã chuyển số tiền trả nợ người bán vật tư kỳ trước là 200 triệu đồng.

d)

Trong kỳ doanh nghiệp nhập 50 tấn vật liệu A với giá mua vào ghi trên hoá đơn là 5 triệu đồng/tấn.

6.

Những khoản chi phí nào dưới đây KHÔNG phải là chi tiêu?

a)

Cuối kỳ tính toán số tiền khách hàng nợ doanh nghiệp đã giảm 10 triệu đồng so với đầu kỳ.

b)

Xuất kho 1.000 kg vật tư B để sản xuất với giá mua lại 50.000 đồng/kg.

c)

Trả tiền mua một thiết bị sản xuất là 30 triệu đồng, vẫn nợ người bán 30 triệu đồng.

d)

Trả lương cho người lao động là 70 triệu đồng.

7.

Những khoản chi phí nào dưới đây KHÔNG phải là chi tiêu?

a)

Vay của ngân hàng 20 triệu đồng.

b)

Khấu hao tài sản cố định trong kỳ 200 triệu đồng.

c)

Cuối kỳ tính toán số tiền khách nợ doanh nghiệp đã giảm 20 triệu đồng so với đầu kỳ.

d)

Trả tiền mua một thiết bị sản xuất là 30 triệu đồng, vẫn nợ người bán 30 triệu đồng.

8.

Những khoản chi phí nào dưới đây KHÔNG phải là chi phí tài chính trong kỳ?

a)

Trả lương tháng cho người lao động 250 triệu đồng.

b)

Xuất kho 500 kg vật tư B theo giá ghi trên hoá đơn 40.000 đồng/kg.

c)

Khấu hao trong kỳ theo qui định là 150 triệu đồng.

d)

Hao hụt ngoài định mức qui định là 1 triệu đồng.

9.

Những khoản chi phí nào dưới đây KHÔNG là chi tiêu?

a)

Trong kỳ số tiền khách nợ doanh nghiệp giảm 20 triệu đồng.

b)

Trả tiền mua hàng 130 triệu đồng, vẫn nợ người bán 60 triệu đồng.

c)

Khách trả món nợ 500 triệu đồng

d)

Phòng Tài chính trả tiền thuế của kỳ này và kỳ trước 200 triệu đồng.

10.

Những khoản chi phí nào dưới đây KHÔNG phải là chi phí kinh doanh của kỳ?

a)

Trong kỳ số tiền khách nợ doanh nghiệp giảm 50 triệu đồng.

b)

Trong kỳ doanh nghiệp đóng thuế VAT 120 triệu đồng.

c)

Trong kỳ báo cáo doanh nghiệp trả lương 120 triệu đồng.

d)

Trong kỳ doanh nghiệp khấu hao theo nguyên tắc bảo toàn hiện vật 100 triệu đồng.

11.

Những khoản chi phí nào dưới đây là chi phí tài chính của kỳ?

a)

Trong kỳ số tiền khách nợ doanh nghiệp tăng 50 triệu đồng.

b)

Trong kỳ doanh nghiệp xuất dùng 1 tấn thép tính theo giá mua lại 20 triệu đồng.

c)

Trong kỳ doanh nghiệp khấu hao tài sản cố định theo qui định 100 triệu đồng.

d)

Trả tiền mua hàng 200 triệu đồng, vẫn nợ người bán 100 triệu đồng.

12.

Những khoản chi phí nào dưới đây là chi phí kinh doanh nhưng không là chi phí tài chính của kỳ?

4 lines
13.

Những khoản chi phí nào dưới đây là chi phí kinh doanh nhưng không là chi phí tài chính của kỳ?

a)

Trong kỳ doanh nghiệp khấu hao theo qui định 100 triệu đồng.

b)

Trả tiền mua hàng 200 triệu đồng, vẫn nợ người bán 100 triệu đồng.

c)

Trong kỳ số tiền khách nợ doanh nghiệp tăng 50 triệu đồng.

d)

Trong kỳ doanh nghiệp xuất dùng 1 tấn thép tính theo giá mua lại 20 triệu đồng.

14.

Những khoản chi phí nào dưới đây KHÔNG phải là chi phí tài chính của kỳ?

a)

Trong kỳ doanh nghiệp đóng thuế 50 triệu đồng.

b)

Trong kỳ doanh nghiệp khấu hao theo qui định 100 triệu đồng.

c)

Trong kỳ số tiền khách nợ doanh nghiệp giảm 50 triệu đồng.

d)

Trong kỳ báo cáo doanh nghiệp trả lương 120 triệu đồng.

15.

Những khoản chi phí nào dưới đây là chi phí kinh doanh và đồng thời là chi phí tài chính của kỳ?

a)

Trả tiền mua hàng 200 triệu đồng, vẫn nợ người bán 100 triệu đồng.

b)

Trong kỳ doanh nghiệp khấu hao theo qui định 100 triệu đồng.

c)

Trong kỳ báo cáo doanh nghiệp trả lương 120 triệu đồng.

d)

Trong kỳ doanh nghiệp xuất dùng 1 tấn thép; dù mất hóa đơn mua nhưng vẫn tính theo giá mua 20 triệu đồng.

16.

Những khoản chi phí nào dưới đây là chi phí kinh doanh của kỳ?

a)

Trong kỳ doanh nghiệp khấu hao tài sản cố định theo kế hoạch và giá trị mua lại 100 triệu đồng.

b)

Trong kỳ doanh nghiệp xuất dùng 1 tấn thép tính theo giá mua về 20 triệu đồng.

17.

Những khoản chi phí nào dưới đây là chi phí kinh doanh và cũng là chi phí tài chính của kỳ?

a)

Trong kỳ doanh nghiệp xuất dùng 1 tấn thép tính theo giá mua 20 triệu đồng không thay đổi kéo dài hơn chu kỳ kinh doanh 2 tháng.

b)

Trong kỳ số tiền khách nợ doanh nghiệp tăng 50 triệu đồng.

c)

Trả tiền mua hàng 200 triệu đồng, vẫn nợ người bán 100 triệu đồng.

d)

Trong kỳ doanh nghiệp khấu hao theo qui định 100 triệu đồng.

18.

Những khoản chi phí nào dưới đây KHÔNG là chi phí kinh doanh nhưng là chi phí tài chính của kỳ?

a)

Trong kỳ doanh nghiệp khấu hao theo qui định 100 triệu đồng.

b)

Trong kỳ báo cáo doanh nghiệp trả lương 120 triệu đồng.

c)

Trả tiền mua hàng 200 triệu đồng, vẫn nợ người bán 100 triệu đồng.

d)

Trong kỳ doanh nghiệp xuất dùng 1 tấn thép; tính theo giá mua lại 20 triệu đồng.

19.

Những khoản chi phí nào dưới đây là chi tiêu và đồng thời là chi phí tài chính của kỳ?

a)

Trả tiền lương cho người lao động trong kỳ là 200 triệu đồng.

b)

Trong kỳ doanh nghiệp khấu hao theo qui định 100 triệu đồng.

20.

Nào dưới đây là chi tiêu và đồng thời là chi phí tài chính của kỳ?

a)

Trả tiền lương cho người lao động trong kỳ là 200 triệu đồng.

b)

Trong kỳ doanh nghiệp khấu hao theo qui định 100 triệu đồng.

c)

Trong kỳ sử dụng 1 tấn thép tính theo giá mua 20 triệu đồng.

d)

Trong kỳ số tiền khách nợ doanh nghiệp tăng 50 triệu đồng.

21.

Mệnh đề nào dưới đây KHÔNG chính xác?

a)

Tính chi phí kinh doanh phải gắn với kỳ tính toán.

b)

Tính chi phí kinh doanh là tính chi phí kinh doanh phát sinh trong kỳ.

c)

Tính chi phí kinh doanh là tính chi phí phát sinh trong kỳ.

d)

Tính chi phí kinh doanh không phải là tính chi phí tài chính phát sinh trong kỳ.

22.

Mệnh đề nào dưới đây KHÔNG chính xác?

a)

Tính chi phí kinh doanh ra đời vì thông tin để ra quyết định có thể khác với thông tin để quản lý vĩ mô.

b)

Trong nền kinh tế thị trường thông tin về chi phí thỏa mãn nhu cầu cùng ra quyết định của quản lý vĩ mô và doanh nghiệp.

c)

Khi xuất hiện nghề quản trị kinh doanh mới cần tách biệt thông tin để nhà nước ban hành chính sách và doanh nghiệp ra quyết định kinh doanh.

d)

Trong cơ chế kế hoạch hóa tập trung thông tin về chi phí thỏa mãn nhu cầu cùng ra quyết định của quản lý vĩ mô và xí nghiệp.

23.

Mệnh đề nào dưới đây KHÔNG chính xác?

4 lines
24.

Mệnh đề nào dưới đây KHÔNG chính xác?

a)

Tính chi phí kinh doanh ra đời do nhu cầu cung cấp thông tin kinh tế bên trong để ra quyết định kinh doanh.

b)

Tính chi phí kinh doanh ra đời do ý muốn chủ quan của bộ máy quản trị.

c)

Tính chi phí kinh doanh ra đời do nhu cầu khách quan.

d)

Tính chi phí kinh doanh ra đời có điều kiện là khoa học kế toán đã phát triển đến trình độ nhất định.

25.

Mệnh đề nào dưới đây chính xác nhất?

a)

Tính chi phí kinh doanh thu thập thông tin kinh tế bên trong và bên ngoài.

b)

Tính chi phí kinh doanh thu thập các loại thông tin kinh tế và không kinh tế.

c)

Tính chi phí kinh doanh thu thập thông tin kinh tế bên trong.

d)

Tính chi phí kinh doanh thu thập thông tin kinh tế.

26.

Những khẳng định nào dưới đây chính xác?

a)

Chỉ bước tính chi phí kinh doanh theo điểm phải thỏa mãn nguyên tắc bảo toàn tài sản về mặt hiện vật.

b)

Chỉ bước tính chi phí kinh doanh theo điểm mới phải thỏa mãn nguyên tắc hiệu quả.

c)

Đã tính chi phí kinh doanh phải tuân thủ nguyên tắc hiệu quả.

d)

Nguyên tắc hiệu quả đòi hỏi tính chi phí kinh doanh phát sinh trùng với kết quả tính chi phí tài chính tương ứng.

27.

Những khẳng định nào dưới đây chính xác?

a)

Mọi doanh nghiệp đều phải tính chi phí kinh doanh qua ba bước: theo loại, theo điểm và theo đối tượng.

b)

Bước tính chi phí kinh doanh theo loại tập hợp và tính mọi chi phí kinh doanh phát sinh trong kỳ tại từng nơi phát s

28.

Những khẳng định nào dưới đây chính xác?

a)

Nguyên tắc bảo toàn tài sản về mặt hiện vật chỉ được thể hiện ở bước tính chi phí kinh doanh theo điểm.

b)

Nguyên tắc bảo toàn tài sản về mặt hiện vật chỉ được thể hiện ở bước tính chi phí kinh doanh theo loại.

c)

Nguyên tắc bảo toàn tài sản về mặt hiện vật được thể hiện ở cả ba bước tính chi phí kinh doanh: theo loại, theo điểm và theo đối tượng

d)

Nguyên tắc bảo toàn tài sản về mặt hiện vật chỉ được thể hiện ở bước tính chi phí kinh doanh theo đối tượng.

29.

Những khẳng định nào dưới đây chính xác?

a)

Chỉ bước tính chi phí kinh doanh theo loại mới phải thỏa mãn nguyên tắc ưu tiên tính toán nhanh với độ chính xác chấp nhận được.

b)

Đã tính chi phí kinh doanh phát sinh thì phải ra một kết quả duy nhất đúng.

c)

Có thể tính chi phí kinh doanh phát sinh ra nhiều kết quả khác nhau.

d)

Nguyên tắc ưu tiên tính toán nhanh với độ chính xác chấp nhận được biểu hiện ở việc sử dụng chung kết quả ghi chép ban đầu với kế toán tài chính.

30.

Tháng 1/2015 Công ty A mua về 2 tấn thép với giá 20 triệu đồng/tấn, trong tháng 1 Công ty xuất dùng 500 kg thép loại này, chu kỳ kinh doanh kéo dài 6 tháng; giá thép tăng 1%/2 tháng; kết quả nào sau đây về chi phí kinh doanh sử dụng thép là chính xác?

a)

10.200.000 đồng.

b)

10.612.080 đồng.

c)

10.000.000 đồng.

d)

11.261.620 đồng.

31.

Tháng 1/2015 Công ty A mua về 2 tấn thép với giá 20 triệu đồng/tấn, trong tháng 1 Công ty xuất dùng 500 kg thép loại này, chu kỳ kinh doanh kéo dài 1 tháng; giá thép ổn định qua chu kỳ kinh doanh, kết quả nào sau đây về chi phí kinh doanh sử dụng thép chính xác?

a)

10.100.000 đồng.

b)

10.000.000 đồng.

c)

10.612.080 đồng.

d)

10.200.000 đồng.

32.

Tháng 1/2015 Công ty A mua về 1 chiếc xe ô tô đưa đón công nhân viên đi làm với giá 1,6 tỉ đồng, thời gian khấu hao dự định 8 năm, giá xe được dự báo tăng 1%/năm, sau khi thanh lý bán chiếc xe được 200 triệu đồng, mệnh đề nào sau đây chính xác?

a)

Có thể lựa chọn phương pháp khấu hao.

b)

Buộc phải khấu hao theo phương pháp giảm dần.

c)

Khấu hao bậc nhất theo thời gian.

d)

Buộc phải khấu hao bậc nhất theo kết quả.

33.

18. Tháng 1/2015 Công ty A mua về 1 chiếc xe ô tô đưa đón công nhân viên đi làm với giá 1,6 tỉ đồng, thời gian khấu hao dự định 8 năm, giá xe được dự báo năm 2015 tăng 1% rồi ổn định hàng chục năm sau đó, sau thanh lý dự kiến bán chiếc xe đó được 16 triệu đồng, kết quả khấu hao nào sau đây chính xác?

a)

Khấu hao đến khi thanh lý 1.616.000.000 đồng.

b)

Khấu hao đến khi thanh lý 1.600.000.000 đồng.

c)

Khấu hao đến khi thanh lý 1.732.570.730 đồng.

d)

Khấu hao đến khi thanh lý 1.400.000.000 đồng.

34.

19. Mệnh đề nào dưới đây chính xác?

a)

Có thể đánh giá được tính hiệu quả hoạt động cho toàn bộ hoặc từng bộ phận doanh nghiệp.

b)

Chỉ có thể đánh giá được tính hiệu quả hoạt động cho toàn doanh nghiệp.

c)

Có thể đánh giá tính hiệu quả hoạt động của toàn bộ doanh nghiệp thông q

35.

Những mệnh đề nào dưới đây chính xác?

a)

Tính chi phí kinh doanh chế biến thông tin kinh tế bên trong theo yêu cầu của bộ máy quản trị doanh nghiệp.

b)

Tính chi phí kinh doanh chế biến thông tin bên trong và bên ngoài doanh nghiệp.

c)

Tính chi phí kinh doanh chế biến thông tin bên trong doanh nghiệp.

d)

Tính chi phí kinh doanh chế biến thông tin bên ngoài doanh nghiệp.

36.

Mệnh đề nào dưới đây chính xác?

a)

Chỉ có thể xác định chính sách giá cho một loại vật liệu chính trên cơ sở giả định đã biết giá của các loại vật liệu vào khác

b)

Để ban hành chính sách giá nguồn lực đầu vào tính chi phí kinh doanh phải cung cấp thông tin về giá cả nguồn lực đó.

c)

Có thể xác định chính sách giá cho các nguồn lực đầu vào

d)

Để ban hành chính sách giá nguồn lực đầu vào tính chi phí kinh doanh phải cung cấp thông tin về lãi, lỗ khi mua sắm nguồn lực đó.

37.

Những thông tin nào dưới đây là thiếu chính xác?

4 lines
38.

Những thông tin nào dưới đây là thiếu chính xác?

a)

Tính chi phí kinh doanh tuân thủ nguyên tắc bảo toàn tài sản về mặt hiện vật.

b)

Tính chi phí kinh doanh tuân thủ nguyên tắc bảo toàn tài sản về mặt giá trị.

c)

Tính chi phí kinh doanh và kế toán tài chính tuân thủ nguyên tắc bảo toàn tài sản khác nhau.

d)

Kế toán tài chính tuân thủ nguyên tắc bảo toàn tài sản về mặt giá trị.

39.

Mệnh đề nào dưới đây chính xác?

a)

Tính chi phí kinh doanh theo yêu cầu của bộ máy quản trị doanh nghiệp.

b)

Thông tin về chi phí kinh doanh phải được công bố công khai.

c)

Thông tin về chi phí kinh doanh phải được chuyển cho chủ nợ.

d)

Tính chi phí kinh doanh theo các qui định thống nhất của Nhà nước.

40.

Mệnh đề nào dưới đây chính xác?

a)

Thông tin về chi phí kinh doanh có thể là thông tin về quá khứ, hiện tại hoặc tương lai.

b)

Thông tin về chi phí kinh doanh buộc phải là thông tin về hiện tại.

c)

Thông tin về chi phí kinh doanh buộc phải là thông tin về quá khứ.

d)

Thông tin về chi phí kinh doanh buộc phải là thông tin về tương lai.

41.

Mệnh đề nào dưới đây KHÔNG chính xác?

a)

Thông tin về chi phí kinh doanh có thể là thông tin ở từng phân xưởng.

b)

Thông tin về chi phí kinh doanh có thể là thông tin ở từng phòng ban, phân xưởng.

c)

Thông tin về chi phí kinh doanh buộc phải là thông tin ở phạm v

42.

Mệnh đề nào dưới đây chính xác?

a)

Có thể xác định chính sách giá cho các nguồn lực đầu vào.

b)

Để ban hành chính sách giá nguồn lực đầu vào tính chi phí kinh doanh phải cung cấp thông tin về giá cả nguồn lực đó.

c)

Để ban hành chính sách giá nguồn lực đầu vào tính chi phí kinh doanh phải cung cấp thông tin về lãi, lỗ khi mua sắm nguồn lực đó.

d)

Chỉ có thể xác định chính sách giá cho một loại vật liệu chính trên cơ sở giả định đã biết giá của các loại vật liệu vào khác.

43.

Mệnh đề nào dưới đây chính xác?

a)

Chỉ có thể đánh giá tính hiệu quả hoạt động của từng nơi làm việc thông qua chỉ tiêu chi phí kinh doanh.

b)

Chỉ có thể đánh giá được tính hiệu quả hoạt động cho từng bộ phận doanh nghiệp thông qua chỉ tiêu lợi nhuận và sử dụng nguồn lực để tạo ra lợi nhuận.

c)

Có thể đánh giá được tính hiệu quả hoạt động cho toàn doanh nghiệp thông qua chỉ tiêu lợi nhuận và vốn kinh doanh, không cần chỉ tiêu tiền trả lãi vay trong kỳ.

d)

Có thể đánh giá được tính hiệu quả hoạt động mọi bộ phận trong doanh nghiệp thông qua chỉ tiêu lợi nhuận và sử dụng nguồn lực để tạo ra lợi nhuận.

44.

Những khẳng định nào dưới đây chính xác?

a)

Nguyên tắc thống nhất với kế toán tài chính của tính chi phí kinh doanh biểu hiện ở việc cùng sử dụng phương pháp tính như nhau

b)

Nguyên tắc thống nhất với kế toán tài chính của tính chi phí kinh doanh biểu hiện ở việc cùng sử dụng chung số liệu ghi chép ban đầu.

c)

Nguyên tắc thống nhất với kế toán tài chính của tính chi phí kinh doanh biểu hiện ở tính chi phí tài chính như thế nào thì tính chi phí kinh doanh theo cũng như thế ấy.

d)

Tính chi phí kinh doanh theo loại phải thỏa mãn nguyên tắc giống với nguyên tắc tính chi phí tài chính.

45.

Những chi phí nào dưới đây KHÔNG phải chi phí kinh doanh sử dụng lao động?

a)

Tiền trả lương cho công nhân trong tháng là 296 triệu đồng.

b)

Tiền ăn ca trong tháng là 78 triệu đồng.

c)

Tiền nợ lương năm trước là 120 trệu đồng.

d)

Tiền chi cho tổ chức tuyển dụng lao động là 30 triệu đồng.

46.

Những chi phí nào dưới đây thuộc chi phí kinh doanh không trùng chi phí tài chính hoặc đúng?

a)

Trận bão kèm theo lụt xảy ra trong kỳ gây tổng thiệt hại 180 tỉ đồng.

b)

Tổng giá trị khấu hao 20 thiết bị mà Bộ chủ quản để lại ở doanh nghiệp là 20 triệu đồng.

c)

Tổng chi phí kinh doanh không trùng chi phí tài chính là 225 triệu đồng.

d)

Tính số tiền phải trả lãi cho toàn

47.

Những khẳng định nào dưới đây là chính xác?

a)

Tiền lương trả cho người lao động chỉ đúng trong kế toán tài chính, không trùng với chi phí kinh doanh trả lương cho người lao động.

b)

Tiền chi cho đi nghỉ mát được tính ở kế toán tài chính giống như ở tính chi phí kinh doanh.

c)

Chi phí kinh doanh khấu hao luôn lớn hơn chi phí tài chính khấu hao tài sản cố định.

d)

Có thể tính chi phí kinh doanh theo nhiều phương pháp khấu hao khác nhau.

48.

Những khẳng định nào dưới đây là chính xác?

a)

Để tính chi phí kinh doanh sử dụng nguyên vật liệu, có thể lựa chọn 1 trong 2 phương pháp tập hợp số lượng nguyên vật liệu hao phí là ghi chép liên tục và tính ngược.

b)

Chi phí kinh doanh sử dụng nguyên vật liệu gắn với nguyên tắc bảo toàn tài sản về mặt hiện vật.

c)

Không bao giờ được tính chi phí kinh doanh sử dụng nguyên vật liệu theo giá mua vào.

d)

Để tính chi phí kinh doanh sử dụng nguyên vật liệu, nhất thiết phải áp dụng 3 phương pháp tập hợp số lượng nguyên vật liệu hao phí là ghi chép liên tục, kiểm kê và tính ngược chiều qui trình công nghệ.

49.

Những khẳng định nào dưới đây là chính xác?

a)

Khấu hao được xác định trên cơ sở hao mòn tài sản cố định nên mang tính khách quan.

b)

Hao mòn tài sản cố định là một phạm trù khách quan, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người.

c)

Tài sản cố định luôn hao mòn bậc nhất theo thời gian.

d)

Tốc độ hao mòn tài sản cố định là đều nhau ở các khoảng thời gian đều nhau.

50.

Những khẳng định nào dưới đây đúng cho chi phí kinh doanh không trùng chi phí tài chính?

a)

Phải tính tiền trả lãi trên toàn bộ số vốn kinh doanh.

b)

Chỉ tính tiền trả lãi cho số vốn vay, không tính cho vốn tự có.

c)

Chỉ tính chi phí kinh doanh thuê mượn theo hợp đồng vào chi phí kinh doanh thuê mượn tài sản.

d)

Buộc phải tính tiền trả lãi theo phương pháp bình quân.

51.

Chọn câu trả lời đúng nhất về chi phí kinh doanh sử dụng nguyên vật liệu trực tiếp?

a)

Giá trị nguyên vật liệu chính sử dụng trực tiếp cho sản xuất một loại sản phẩm.

b)

Giá trị nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ, nhiên liệu sử dụng trực tiếp cho một đối tượng tính chi phí.

c)

Lượng nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ, nhiên liệu, công cụ dụng cụ sử dụng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm.

d)

Giá trị nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ, nhiên liệu, công cụ dụng cụ sử dụng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm.

52.

Một doanh nghiệp mua về một thiết bị với giá 170.698.074 đồng vào ngày 1/1/2015; Doanh nghiệp dự kiến sử dụng thiết bị này trong 8 năm và sau thanh lí có thể thu hồi được 20.000.000 đồng phế liệu; Bộ phận dự báo cho biết giá cả loại thiết bị này có khả năng tăng 2%/năm; lãi suất dài hạn bình quân các ngân hàng khu vực ở thời điểm năm 2022 là 1,1%/tháng; Bạn có nhiệm vụ lập kế hoạch khấu hao vào tháng 4/2022 theo phương pháp khấu hao bậc nhất; Kết quả nào dưới đây đúng?

a)

1.825.000 đồng.

b)

1.875.000 đồng.

c)

1.900.000 đồng.

d)

1.800.000 đồng.

53.

Một doanh nghiệp mua về một thiết bị với giá 170.698.074 đồng vào ngày 1/1/2015; Doanh nghiệp dự kiến sử dụng thiết bị này trong 8 năm và sau thanh lí có thể thu hồi được 20.000.000 đồng phế liệu; Bộ phận dự báo cho biết giá cả loại thiết bị này có khả năng tăng 2%/năm; lãi suất dài hạn bình quân các ngân hàng khu vực ở thời điểm năm 2022 là 1,1%/tháng; Bạn có nhiệm vụ lập kế hoạch khấu hao vào tháng 4/2022 theo phương pháp khấu hao giảm dần với giá trị cơ sở khấu hao năm không đổi; Kết quả nào dưới đây đúng?

a)

453.219 đồng.

b)

416.667 đồng.

c)

556.183 đồng.

d)

875.000 đồng.

54.

Tháng 1 năm 2015 công ty vận chuyển đường

4 lines