wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

k6-khtn-onklrtlr

Total questions: 50

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi công thức:

a)

A. D=m/V

b)

B. D=m.V

c)

C. D=V/m

d)

D. d=m/V

2.

khối lượng riêng của đồng là

a)

A. 89000 kg.m3

b)

B. 8900N.m3

c)

C.8900 kg/m3

d)

D. 89000N/m3

3.

trọng lượng riêng của đồng là

a)

A. 89000 kg.m3

b)

B. 8900N.m3

c)

C.8900 kg/m3

d)

D. 89000N/m3

4.

Câu 3. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng riêng?

a)

A. g/cm3

b)

B. kg/cm3

c)

C. kg/m3

d)

D. N/m3

5.

Để đo khối lượng riêng của một vật nhanh nhất ta dùng dụng cụ gì?

a)

A. Cân và bình chia độ

b)

B. Lực kế và bình chia độ

c)

C. Chỉ cần bình chia độ

d)

D. Chỉ cần lực kế

6.

Câu 4. Để xác định khối lượng riêng của một vật không thấm nước, không bỏ lọt bình chia độ ta dùng

a)

A. Cân và bình chia độ

b)

B. Lực kế và bình chia độ

c)

C. Chỉ cần bình chia độ, bình chứa.

d)

D. Cân, bình tràn và bình chia độ

7.

Để xác định khối lượng riêng của một vật hình lập phương ta có thể dùng dụng cụ

a)

A. Cân và bình chia độ

b)

B. Lực kế và bình chia độ

c)

C. Chỉ cần bình chia độ

d)

D. Cân và thước

8.

Câu 7. Khối lượng riêng cuả nhôm là bao nhiêu?

a)

A. 2700kg

b)

B. 2700N

c)

C. 2700kg/m3

d)

D. 2700N/m3

9.

Câu 8. Khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3. Vậy 1kg sắt có thể tích là bao nhiêu?

a)

A. 12,8cm3

b)

B. 128,2cm3

c)

C. 1282cm3

d)

D. 12820cm3

10.

Câu 9. Khối lượng riêng của chì là 11300kg/m3. Vậy 0,5kg chì có thể tích là bao nhiêu?

a)

A. 44,2cm3

b)

B. 4,42cm3

c)

C. 442cm3

d)

D. 4420cm3

11.

Người ta thường nói đồng nặng hơn nhôm. Câu giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Vì trọng lượng của đồng lớn hơn trọng lượng của nhôm

b)

Vì khối lượng riêng của đồng lớn hơn khối lượng riêng của nhôm

c)

Vì khối lượng của miếng đồng lớn hơn khối lượng của miếng nhôm .

d)

Vì khối lượng riêng của đồng nhỏ hơn khối lượng riêng của nhôm

12.

Trọng lượng của một mét khối một chất gọi là gì?

a)

Trọng lực

b)

Khối lượng riêng

c)

Trọng lượng riêng

d)

Khối lượng

13.

Đơn vị của trọng lượng lượng riêng là gì?

a)

N/m

b)

N/m3

c)

N/m2

d)

m3/N

14.

Công thức tính trọng lượng riêng

a)

d=PVd=\frac{P}{V}  

b)

P=d.VP=d.V  

c)

D=mVD=\frac{m}{V}  

d)

m=D.Vm=D.V  

15.

Cho biết 2m3 sắt có khối lượng 15 600kg. Khối lượng riêng của sắt là:

a)

2 700kg/m3 

b)

7 800kg/m3          

c)

9 800kg/m3                 

d)

17 600kg/m3.

16.

Cho biết vật có thể tích 50m3 có khối lượng 445kg. Khối lượng riêng của vật là

a)

2 700kg/m3 

b)

8900kg/m3          

c)

7800kg/m3                 

d)

13 600kg/m3.

17.

Cho biết vật có thể tích 50m3 có khối lượng 445kg. Trọng lượng riêng của vật là

a)

2 700N/m3 

b)

8900kg/m3          

c)

7800N/m3                 

d)

89000N/m3.

18.

Câu 8. Một vật có khối lượng là 800g. Thể tích là 2dm3 . Hỏi trọng lượng riêng của vật là bao nhiêu?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Do đó, 3 lít nước sẽ có trọng lượng khoảng:

a)

30N

b)

300N

c)

3000N

d)

3N

20.

Để xác định khối lượng riêng của các viên sỏi, ba bạn Sử, Sen, Anh đưa ra ý kiến như sau:

Sử: Mình chỉ cần một cái cân là đủ

Sen: Theo mình, cần một bình chia độ mới đúng.

Anh: Sai , phải cần một cái cân và một bình chia độ mới xác đinh được chứ

Theo em ý kiến nào dúng.

a)

Sử đúng

b)

Sen đúng

c)

Anh đúng

d)

Cả ba bạn cùng sai

21.

Quan sát cân sau:

a)

Khối lượng riêng của nước nặng hơn dầu

b)

Khối lượng riêng của dầu nặng hơn nước

c)

Khối lượng riêng của nước và của dầu bằng nhau

d)

Chưa đủ yếu tố để xác định

22.

Cho ba thỏi: Đồng, nhôm, thủy tinh có thể tích bằng nhau. Khối lượng của chúng được sắp xếp theo khối lượng giảm dần là? Biết

a)

mđồng > mnhôm > mthủy tinh

b)

mthủy tinh > mnhôm > mđồng

c)

mnhôm > mđồng > mthủy tinh

d)

mnhôm > mthủy tinh > mđồng

23.

Cho ba thỏi chì,sắt, nhôm có khối lượng như nhau, thể tích của mỗi thỏi được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là? Biết:

a)

Vchì > Vsắt > Vnhôm

b)

Vsắt > Vnhôm > Vchì

c)

Vchì > Vnhôm > Vsắt

d)

Vnhôm > Vsắt > Vchì

24.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của một vật bằng với tỉ số giữa khối lượng riêng và trọng lượng riêng của nó

b)

Tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của một vật bằng 110110 với tỉ số giữa khối lượng riêng và trọng lượng riêng

c)

Tỉ số giữa khối lượng riêng và trọng lượng riêng của một vật bằng 1010 lần tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của nó

d)

Tất cả cùng sai

25.

Một mẫu gỗ nổi trên mặt nước chứng tỏ:

a)

Gỗ có khối lượng bé hơn khối lượng của nước.

b)

Mẫu gỗ đó rất nhẹ hơn khối lượng của nước nhiều lần.

c)

Gỗ có khối lượng riêng bé hơn khối lượng riêng của nước.

d)

Mẫu gỗ có thể tích bé hơn thể tích của nước.

26.

Hai quả cầu có cùng thể tích, quả cầu thứ nhất có khối lượng gấp 2 lần quả cầu thứ hai thì:

a)

Khối lượng riêng của quả cầu thứ nhất gấp 2 lần quả cầu thứ hai.

b)

Khối lượng riêng của quả cầu thứ hai gấp 2 lần quả cầu thứ nhất.

c)

Khối lượng riêng của 2 quả cầu bằng nhau.

d)

Tất cả các kết quả trên đều sai.

27.

Công thức tính lực đẩy Acsimét là:

a)

FA= D.V

b)

FA= Pvật

c)

FA= d.V

d)

FA= d.h

28.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

1,7N

b)

1,2N

c)

2,9N

d)

0,5N

29.

Trong công thức lực đẩy Ác-si-mét F = d.V. Các đại lượng d, V là gì ? Hãy chọn câu đúng

a)

A. d là trọng lượng riêng của vật, V là thể tích của vật

b)

B. d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích của vật

c)

C. d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích phần chất lỏng bị vật choán chỗ.

d)

D. Một câu trả lời khác

30.

Lực đẩy Ac-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào? Hãy chọn câu đúng ?

a)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và vật

b)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và phần thể tích của phần chât lỏng bị vật choán chỗ

c)

Trọng lượng riêng và thể tích của vật

d)

Trọng lượng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật choán chỗ

31.

Một quả cầu bằng sắt 6kg có thể tích 5dm3 được treo vào lực kế. khi nhúng chìm trong nước số chỉ lực kế giảm đi bao nhiêu N, biết trọng lượng riêng của nước 10000N/m3.

a)

60N

b)

50N

c)

110N

d)

10N

32.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Chỉ số 0

33.

Thể tích trong công thức tính lực đẩy Acsimet là :

a)

Thể tích toàn bộ của vật

b)

Thể tích phần nổi của vật

c)

Thể tích phần chìm của vật

d)

Thể tích chất lỏng

34.

Một quả cầu bằng sắt có thể tích 4 dm3 được nhúng chìm trong nước, biết trọng lượng riêng của nước 10000N/m3. Lực đẩy Acsimét tác dụng lên quả cầu là:

a)

4000N

b)

40000N

c)

2500N

d)

40N

35.

Một tảng đá thả vào cốc nước làm mực nước dâng lên 40 mililít. Bạn có thể suy luận gì về tảng đá?

a)

Nó có khối lượng 40 gam

b)

Nó có mật độ 40 gam trên mililit

c)

Nó có thể tích 40 mililit

d)

Nó có trọng lượng 40 pound

36.

Thả hòn bi thép vào thủy ngân thì hiện tượng xảy ra như thế nào? Biết thép có trọng lượng riêng 78500 N/m3, thủy ngân có trọng lượng riêng là 136000 N/m3.

a)

Bi lơ lửng trong thủy ngân.

b)

Bi chìm hoàn toàn trong thủy ngân.

c)

Bi nổi trên mặt thoáng của thủy ngân.

d)

Bi chìm đúng 1/3 thể tích của nó trong thủy ngân.

37.

Lực đẩy Ác – si – mét nhỏ hơn trọng lượng thì:

a)

Vật lơ lửng trong chất lỏng

b)

Vật chìm xuống

c)

Vật nổi lên

d)

Tất cả trường hợp trên đều đúng.

38.

Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ác – si – mét có cường độ:

a)

Nhỏ hơn trọng lượng của vật.

b)

Lớn hơn trọng lượng của vật.

c)

Bằng trọng lượng của vật.

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng trọng lượng của vật.

39.

Lực đẩy Ác – si – mét bằng trọng lượng thì:

a)

Vật lơ lửng trong chất lỏng

b)

Vật chìm xuống

c)

Vật nổi lên

d)

Tất cả trường hợp trên đều đúng.

40.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Ac-si-mét

b)

Lực đẩy Ac-si-mét và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Ac-si-mét

41.

Lực đẩy Ac-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào? Hãy chọn câu đúng ?

a)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và vật

b)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và phần thể tích của phần chât lỏng bị vật choán chỗ

c)

Trọng lượng riêng và thể tích của vật

d)

Trọng lượng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật choán chỗ

42.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 6N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế là 2,4N. Lực đẩy Fa có độ lớn là

a)

4,6N

b)

3,6N

c)

8,4N

d)

2,4N

43.

Công thức tính áp suất chất lỏng là

a)

p= d.h

b)

p= d/h

c)

p= h/d

d)

p= h+d

44.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Chiều cao cột chất lỏng phía trên

45.

Công thức tính trọng lượng riêng theo khối lượng riêng là

a)

d= 10.D

b)

d= D/10

c)

d=D

d)

d= D-10

46.

Tại vị trí nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất?

a)

A.   Tại đỉnh núi

b)

B.   Tại chân núi

c)

C.   Tại đáy hầm mỏ

d)

D.   Trên bãi biển

47.

Lực nào trong hình không phải là áp lực?

a)

lực của ngón tay tác dụng lên đầu đinh

b)

lực của mũi đinh tác dụng lên gỗ

c)

lực của máy kéo tác dụng lên khúc gỗ

d)

lực của máy kéo tác dụng lên mặt đường

48.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

áp lực và diện tích bị ép

b)

chỉ phụ thuộc vào áp lực

c)

chỉ phụ thuộc vào diện tích bị ép

d)

nhiều yếu tố

49.

tác dụng của áp lực càng lớn khi nào?

a)

khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng lớn

b)

khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ

c)

khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng nhỏ

d)

khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng lớn

50.

để tăng áp suất thì ta làm như thế nào?

a)

tăng F, giảm S

b)

tăng F, tăng S

c)

giảm F, tăng S

d)

giảm F, giảm S