wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 10-2

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Tính AB  +AC \left|\overrightarrow{AB}\ \ +\overrightarrow{AC}\ \right|  biết tam giác ABC đều cạnh a.  

a)

a3a\sqrt{3}  

b)

2a2a  

c)

Một số khác

d)

a32\frac{a\sqrt{3}}{2}  

2.

Tính DADB+DC\overrightarrow{DA}-\overrightarrow{DB}+\overrightarrow{DC}  biết  ABCD là hình chữ nhật

a)

AB\overrightarrow{AB}  

b)

BD\overrightarrow{BD}  

c)

AC\overrightarrow{AC}  

d)

0\overrightarrow{0}  

3.

Cho hình bình hành ABCD. Khi đó quy tắc hình bình hành  là

a)

AB+BC=AD\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AD}  

b)

AB+AD=BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{BC}  

c)

AB+AD=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC}  

d)

AB+AD=BD\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{BD}  

4.

Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Hỏi vectơ  AODO\overrightarrow{AO}-\overrightarrow{DO}   bằng vectơ nào trong các vectơ sau?

a)

BA\overrightarrow{BA}  

b)

AD\overrightarrow{AD}  

c)

DC\overrightarrow{DC}  

d)

AC\overrightarrow{AC}  

5.

Trong các hàm sau, hàm số nào có tập xác định là ℝ?

a)


y=x3+3x21y=x^3+3x^2-1

b)

y=x2+2xy=\frac{x^2+2}{x}

c)

y=2x+3x2y=\frac{2x+3}{x^2}

d)

y=x+2x1y=\frac{x+2}{x-1}

6.

Tập xác định của hàm số y=x+1x1y=\frac{x+1}{x-1} là:

a)

R\ {±1}ℝ\backslash\ \lbrace\pm1\rbrace

b)

R\ {1}ℝ\backslash\ \lbrace-1\rbrace

c)

R\ {1}ℝ\backslash\ \lbrace1\rbrace

d)

(1;+)(1;+∞)

7.

Tập xác định của hàm số y=3xx25x6y=\frac{3-x}{x^2-5x-6} là:

a)

D=R\{1;6}D=ℝ\backslash\lbrace-1;6\rbrace

b)

D=R\{1;6}D=ℝ\backslash\lbrace1;-6\rbrace

c)

D={1;6}D=\lbrace-1;6\rbrace

d)

D={1;6}D=\lbrace1;-6\rbrace

8.

Tập xác định của hàm số y=3x1y=\sqrt{3x-1} là:

a)

D=(0;+)D=\left(0;+∞\right)

b)

D=[0;+)D=[0;+∞)

c)

D=[13;+)D=[\frac{1}{3};+∞)

d)

D=(13;+)D=\left(\frac{1}{3};+∞\right)

9.

Tập xác định của hàm số y=3x+4x1y=\frac{3x+4}{\sqrt{x-1}} là:

a)

R\{1}ℝ\backslash\lbrace1\rbrace

b)

R

c)

(1;+)\left(1;+∞\right)

d)

[1;+)[1;+∞)

10.

Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật?

a)

20

b)

11

c)

30

d)

10

11.

Trên giá sách có 10 quyển sách Tiếng Việt khác nhau, 8 quyển sách Tiếng Anh khác nhau và 5 quyển sách Tiếng Pháp khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một quyển sách không là sách Tiếng Việt?

a)

23

b)

400

c)

13

d)

40

12.

Một hộp có chứa 8 bóng đèn màu đỏ và 5 bóng đèn màu xanh.

Số cách chọn một bóng đèn trong hộp là

a)

13

b)

5

c)

8

d)

40

13.

Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn hai học sinh trong đó có một nam và một nữ đi dự Đại hội Đoàn trường. Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách chọn?

a)

1190

b)

300

c)

35

d)

595

14.

Từ các chữ số 2,3,4,5,62,3,4,5,6  có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số.

a)

25

b)

20

c)

10

d)

120

15.

Trong mặt phẳng

OxyOxy  , cho điểm  M(x0;y0)M\left(x_0;y_0\right)  và đường thẳng  Δ:ax+by+c=0\Delta:ax+by+c=0  . Khoảng cách từ điểm  MM  đến đường thẳng  Δ\Delta  được tính bởi công thức?

a)

d(M,Δ)=ax0+by0a2+b2d\left(M,\Delta\right)=\frac{\left|ax_0+by_0\right|}{\sqrt{a^2+b^2}}  

b)

d(M,Δ)=ax0+by0a2+b2d\left(M,\Delta\right)=\frac{ax_0+by_0}{\sqrt{a^2+b^2}}  

c)

d(M,Δ)=ax0+by0+ca2+b2d\left(M,\Delta\right)=\frac{\left|ax_0+by_0+c\right|}{\sqrt{a^2+b^2}}  

d)

d(M,Δ)=ax0+by0+ca2+b2d\left(M,\Delta\right)=\frac{ax_0+by_0+c}{\sqrt{a^2+b^2}}  

16.

Trong mặt phẳng hệ tọa độ OXY, cho A(3;0),B(0;6). Đường thẳng AB có phương trình là

a)

3x+6y=0

b)

3x+6y=1

c)

x3+y6=1\frac{x}{3}+\frac{y}{6}=1  

d)

x3+y6=0\frac{x}{3}+\frac{y}{6}=0  

17.

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OXY, cho elip x29+y24=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=1  Điểm nào sau đây không thuộc Elip

a)

A(3;0)

b)

B(-3;0)

c)

C(0;4)

d)

D(0;-2)

18.

Trong mặt phẳng hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn C:(x+3)2+(y5)2=36C:\left(x+3\right)^2+\left(y-5\right)^2=36  Tâm và bán kính của đường tròn C lần lượt là:

a)

I(3;-5);R=6

b)

I(-3;5);R=6

c)

I(3;-5);R=36

d)

I(-3;5);R=36

19.

Cho Parabol y=x22x+2y=x^2-2x+2 có đỉnh là 

a)

 I(1;0)I\left(1;0\right)  

b)

 I(13;23)I\left(\frac{-1}{3};\frac{-2}{3}\right)  

c)

 I(13;23)I\left(\frac{1}{3};\frac{-2}{3}\right)  

d)

 I(1;1)I\left(1;1\right)  

20.

Hàm số y=x25x+3y=x^2-5x+3  


a)

Đồng biến trên khoảng (;52)\left(-\infty;\frac{5}{2}\right)  

b)

Đồng biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

c)

Nghịch biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

d)

Đồng biến trên khoảng (0;3)\left(0;3\right)  

21.

Giá trị nhỏ nhất yminy_{\min} của hàm số y=x24x+5y=x^2-4x+5  là 


a)

 ymin=2y_{\min}=-2  

b)

 ymin0=0y_{\min0}=0  

c)

 ymin=1y_{\min}=1  

d)

 ymin=2y_{\min}=2  

22.

Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x=34x=\frac{3}{4} 


a)

 y=4x23x+1y=4x^2-3x+1  

b)

 y=x3+32x+1y=-x^3+\frac{3}{2}x+1  

c)

 y=2x2+3x+1y=-2x^2+3x+1  

d)

 y=x232x+1y=x^2-\frac{3}{2}x+1  

23.

Cho parabol y=x24y=\frac{x^2}{4}  và đường thẳng  y=2x1y=2x-1  . Chọn khẳng định đúng


a)

Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt.

b)

Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất (2; 2) .          

c)

Parabol không cắt đường thẳng.

d)

Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là (-1; 4).

24.

Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số

a)


y=x24x1y=x^2-4x-1

b)

y=2x24x1y=2x^2-4x-1

c)

y=2x24x1y=-2x^2-4x-1

d)

y=2x24x+1y=2x^2-4x+1

25.

Dựa vào đồ thị hàm số. Tìm đáp án đúng

a)

a<0

b)

a>0

c)

a=0

d)

a=1

26.

Tìm tọa độ giao điểm của  (P) với trục hoành.

a)

(-1;0) và (6;0)

b)

(1;0) và (6;0)

c)

(0;-1) và (0;6)

d)

(3;0) và (1;0)

27.

Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

a<0,b>0,c<0a<0,b>0,c<0

b)

a<0,b<0,c>0a<0,b<0,c>0

c)

a<0,b<0,c<0a<0,b<0,c<0

d)

a<0,b>0,c>0a<0,b>0,c>0

28.

Cổng Arch tại thành phố St.Louis của Mỹ có hình dạng là một parabol. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng 162m. Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 43m so với mặt đất (điểm M), người ta thả một sợi dây chạm đất (dây căng thẳng theo phương vuông góc với mặt đất). Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 10 m. Giả sử các số liệu trên là chính xác. Hãy tính độ cao của cổng Arch (tính từ mặt đất đến điểm cao nhất của cổng).

a)

210m

b)

197,5m

c)

185,6m

d)

175,6m

29.

(MH BGD 2021) Chọn ngẫu nhiên một số trong 15 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được số chẵn bằng

a)

87\frac{8}{7}

b)

815\frac{8}{15}

c)

715\frac{7}{15}

d)

12\frac{1}{2}

30.

Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần. Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt sấp là?

a)

116\frac{1}{16}

b)

216\frac{2}{16}

c)

144\frac{1}{4^4}

d)

18\frac{1}{8}

31.

Gieo một con súc sắc hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là?

a)

1136\frac{11}{36}

b)

1236\frac{12}{36}

c)

836\frac{8}{36}

d)

636\frac{6}{36}

32.

Một đội gồm 5 nam và 8 nữ. Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca, tính xác suất để trong 4 người được chọn có ít nhất 3 nữ.

a)

73143\frac{73}{143}

b)

56143\frac{56}{143}

c)

70143\frac{70}{143}

d)

87143\frac{87}{143}

33.

Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ.

a)

115\frac{1}{15}

b)

815\frac{8}{15}

c)

715\frac{7}{15}

d)

15\frac{1}{5}

34.

Cho hai điểm cố định F1, F2F_1,\ F_2  và một độ dài không đổi  2a2a  lớn hơn  F1F2F_1F_2  . Elip là tập hợp các điểm  MM  trong mặt phẳng sao cho

a)

F1MF2M=2aF_1M-F_2M=2a  

b)

F1M+F2M=a2F_1M+F_2M=\frac{a}{2}  

c)

F1M+F2M=2aF_1M+F_2M=2a  

d)

F1M+F2M=aF_1M+F_2M=a  

35.

Độ dài  F1F2F_1F_2   của elip được gọi là:

a)

Tiêu cự

b)

Tiêu điểm

c)

Trục lớn

d)

Trục nhỏ

36.

Elip (E): x225+y216=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{16}=1 có tiêu cự là

a)

3

b)

6

c)

9

d)

18

37.

Đường Hypebol (H): x216y29=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{9}=1  có một tiêu điểm là điểm nào dưới đây?

a)

(5;0)\left(-5;0\right)  

b)

(0;5)\left(0;5\right)  

c)

(0;7)\left(0;\sqrt[]{7}\right)  

d)

(7;0)\left(\sqrt[]{7};0\right)  

38.

Phương trình chính tắc của Hypebol có dạng:

a)

x2a2y2b2=1\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=1  

b)

x2a2+y2b2=1\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1

c)

x2a2y2b2=1\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=-1

d)

y2b2x2a2=1\frac{y^2}{b^2}-\frac{x^2}{a^2}=1

39.

Đường Hypebol (H): x220y216=1\frac{x^2}{20}-\frac{y^2}{16}=1 có tiêu cự bằng

a)

12

b)

2

c)

4

d)

6

40.

Đường thẳng nào là đường chuẩn của parabol y2=2xy^2=2x

a)

x= 34x=\ \frac{3}{4}

b)

x= 34x=\ \frac{-3}{4}

c)


x=32x=\frac{3}{2}

d)

x=12x=\frac{-1}{2}