wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II Địa 12

Total questions: 94

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm tự nhiên gây ra nhiều khó khăn nhất cho sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

lượng mưa ít.

b)

mùa khô sâu sắc và kéo dài.

c)

sương muối, sương giá.

d)

địa hình phân bậc mạnh.

2.

Hoạt động kinh tế phát triển mạnh ở Tây Nguyên hiện nay là

a)

phát triển cây ăn quả và lương thực.

b)

chăn nuôi trâu, nuôi trồng thuỷ sản.

c)

trồng các cây công nghiệp lâu năm.

d)

tập trung khai thác gỗ, khoáng sản.

3.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

phát huy thế mạnh tự nhiên, phát triển kinh tế.

b)

tận dụng tài nguyên, đổi mới tập quán sản xuất.

c)

tạo thêm việc làm, thay đổi phân công lao động.

d)

chuyển dịch về cơ cấu kinh tế, tăng nguồn thu.

4.

Vùng Tây Nguyên có thế mạnh trồng cây công nghiệp dài ngày là do

a)

có mùa khô kéo dài.

b)

có nhiều sông lớn.

c)

có đất ba-dan tập trung thành các vùng rộng.

d)

nhiệt độ thấp, khí hậu mát mẻ quanh năm.

5.

Cây trồng chính của vùng Tây Nguyên là

a)

cây công nghiệp lâu năm.

b)

cây công nghiệp hàng năm.

c)

cây lương thực, thực phẩm.

d)

cây dược liệu.

6.

Các loại cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên dẫn đầu cả nước về diện tích và sản lượng là

a)

cà phê, hồ tiêu.

b)

hồ tiêu, cao su.

c)

cao su, điều.

d)

điều, chè.

7.

Các hạn chế chủ yếu của Tây Nguyên là

a)

hệ thống sông ngòi chia cắt địa hình, đồi núi nhiều.

b)

quy mô dân số còn nhỏ, dân cư phân bố không đều.

c)

mùa khô sâu sắc kéo dài, tài nguyên rừng suy giảm.

d)

tỉ lệ dân thành thị còn thấp, ít các trung tâm kinh tế.

8.

Tài nguyên du lịch nổi bật ở Tây Nguyên không phải là

(a)  

9.

Tài nguyên du lịch nổi bật ở Tây Nguyên không phải là

a)

các chính sách, chương trình, dự án về kinh tế.

b)

bản sắc văn hoá gắn với cộng đồng các dân tộc.

c)

Không gian văn hoá Cồng chiêng T��y Nguyên.

d)

các làng nghề truyền thống và lễ hội hàng năm.

10.

Thuận lợi để phát triển du lịch ở Tây Nguyên là

a)

các cao nguyên khá bằng phẳng, rộng với đất ba-dan màu mỡ.

b)

các khối núi với sự phân hoá của cảnh quan tự nhiên, khí hậu.

c)

khí hậu mang tính chất cận xích đạo, phân hoá theo mùa rõ rệt.

d)

nhiều hệ thống, thượng nguồn sông có trữ lượng thuỷ năng lớn.

11.

Thuận lợi để phát triển thuỷ điện ở Tây Nguyên là

a)

các cao nguyên khá bằng phẳng, rộng với đất ba-dan màu mỡ.

b)

các khối núi với sự phân hoá của cảnh quan tự nhiên, khí hậu.

c)

khí hậu mang tính chất cận xích đạo, phân hoá theo mùa rõ rệt.

d)

nhiều hệ thống, thượng nguồn sông có trữ lượng thuỷ năng lớn.

12.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư vùng Tây Nguyên (năm 2021)?

a)

Có số dân đông và gia tăng dân số tự nhiên ở mức trên 2%.

b)

Là nơi sinh sống của nhiều dân tộc.

c)

Có mật độ dân số thấp hơn mức trung bình cả nước.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số cao hơn mức trung bình cả nước.

13.

Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng là do

a)

có nhiều cửa khẩu quốc tế thông thương với nước ngoài.

b)

khối cao nguyên xếp tầng có quan hệ chặt chẽ với khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

án ngữ một vùng trên cao, tiếp giáp với Lào và Cam-pu-chia.

d)

tuyến đường Hồ Chí Minh đi qua toàn bộ vùng và nhiều quốc lộ khác.

14.

Rừng ở vùng Tây Nguyên bị suy giảm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

4 lines
15.

Rừng ở vùng Tây Nguyên bị suy giảm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Khí hậu không thuận lợi, mùa khô kéo dài.

b)

Công tác giao đất, giao rừng chưa được đẩy mạnh.

c)

Nhu cầu gỗ cho tiêu dùng và công nghiệp chế biến ngày càng cao.

d)

Nạn phá rừng gia tăng, công tác quản lý rừng chưa tốt.

16.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về ngành du lịch của Tây Nguyên?

a)

Thu hút nhiều khách trong nước và quốc tế.

b)

Chủ yếu phục vụ nhu cầu khách du lịch quốc tế.

c)

Loại hình và sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.

17.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

Cao su.

b)

Chè.

c)

Cà phê.

d)

Dừa.

18.

Dầu khí của Đông Nam Bộ là nguyên liệu cho

a)

sản xuất giấy.

b)

luyện kim màu.

c)

luyện kim đen.

d)

sản xuất đạm.

19.

Khó khăn về tự nhiên của Đông Nam Bộ là

a)

nhiều khoáng sản.

b)

đất đai kém màu mỡ.

c)

ít tài nguyên rừng.

d)

mùa khô kéo dài sâu sắc.

20.

Ngành nào sau đây của Đông Nam Bộ có nguy cơ bị ảnh hưởng nhiều nhất khi phát triển công nghiệp dầu khí?

a)

Du lịch biển.

b)

Vận tải biển.

c)

Dịch vụ dầu khí.

d)

Chế biến hải sản.

21.

Thuận lợi đối với khai thác hải sản ở Đông Nam Bộ là

a)

đường bờ biển dài, nhiều bãi biển.

b)

vùng biển rộng, có các ngư trường.

c)

rừng ngập mặn rộng, nhiều bãi triều.

d)

thềm lục địa rộng, có các mỏ dầu.

22.

Đông Nam Bộ thu hút được nguồn lao động dồi dào, chủ yếu do có

a)

hạ tầng hiện đại.

b)

khoáng sản phong phú.

c)

kinh tế phát triển.

d)

diện tích đất lớn.

23.

Khí hậu của vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, biên độ nhiệt cao.

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa mưa kéo dài.

c)

Cận xích đạo, nền nhiệt độ cao.

d)

Cận xích đạo, b

24.

Khí hậu của vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, biên độ nhiệt cao.

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa mưa kéo dài.

c)

Cận xích đạo, nền nhiệt độ cao.

d)

Cận xích đạo, biên độ nhiệt lớn.

25.

Những nguyên nhân nào sau đây gây ra mùa mưa ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Gió mùa, dải hội tụ nhiệt đới.

b)

Gió mùa mùa hạ, dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Gió mùa mùa đông, dải hội tụ nhiệt đới.

d)

Gió Tín phong, dải hội tụ nhiệt đới.

26.

Ở vùng Đông Nam Bộ loại rừng nào sau đây chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ?

a)

Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.

b)

Rừng đặc dụng, rừng sản xuất.

c)

Rừng phòng hộ, rừng ngập mặn.

d)

Rừng ngập mặn, rừng sản xuất.

27.

Địa hình và đất của vùng Đông Nam Bộ thuận lợi để phát triển những nhóm cây trồng nào sau đây?

a)

Cây lương thực, cây công nghiệp lâu năm.

b)

Cây ăn quả, cây công nghiệp lâu năm.

c)

Cây lương thực, cây ăn quả.

d)

Cây lương thực, cây công nghiệp hàng năm.

28.

Để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ cần quan tâm đến vấn đề?

a)

môi trường.

b)

nguyên liệu.

c)

nhiên liệu.

d)

lao động.

29.

Dịch vụ ở Đông Nam Bộ hiện nay?

a)

phát triển đa dạng.

b)

chỉ có ở ven biển.

c)

chỉ phát triển ở thành thị.

d)

có tỉ trọng rất thấp.

30.

Để tăng diện tích đất trồng trọt ở Đông Nam Bộ cần quan tâm đến vấn đề?

a)

chuyên canh.

b)

luân canh.

c)

giống cây.

d)

thuỷ lợi.

31.

Phương hướng chủ yếu để tăng năng suất cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là?

a)

tăng cường công tác thủy lợi.

b)

thay đổi lại cơ cấu cây trồng.

c)

đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

d)

bảo vệ rừng ở nơi đầu nguồn.

32.

Hướng quan trọng phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là?

a)

thay đổi cơ cấu cây trồng thích hợp.

b)

ứng dụng các giống bản địa phù hợp.

c)

đảm bảo tưới ti

33.

Hướng quan trọng phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

thay đổi cơ cấu cây trồng thích hợp.

b)

ứng dụng các giống bản địa phù hợp.

c)

đảm bảo tưới tiêu kịp thời, khoa học.

d)

sử dụng kinh nghiệm sản xuất lâu đời.

34.

Những nguyên nhân chính gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường, đặc biệt. là ô nhiễm nguồn nước ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Ngành nông nghiệp phát triển, dân số đông.

b)

Ngành công nghiệp phát triển, dân số đông.

c)

Ngành dịch vụ phát triển, dân số đông.

d)

Khai thác dầu khí gây ô nhiễm vùng biển..

35.

Các ngành kinh tế nào sau đây đóng góp chính vào GRDP của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Nông nghiệp; công nghiệp, xây dựng.

b)

Nông nghiệp; dịch vụ.

c)

Công nghiệp, xây dựng; dịch vụ.

d)

Dịch vụ; giao thông vận tải.

36.

Nguồn nhiên liệu để phát triển các nhà máy nhiệt điện ở Đông Nam Bộ là

a)

dầu khí.

b)

than đá.

c)

than bùn.

d)

dầu hoả.

37.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho ngành công nghiệp công nghệ cao của vùng Đông Nam Bộ phát triển mạnh những năm gần đây?

a)

Nguồn lao động đông.

b)

Vốn đầu tư trong nước lớn.

c)

Lao động có trình độ cao.

d)

Cơ sở hạ tầng đồng bộ.

38.

Ngành nội thương của vùng Đông Nam Bộ phát triển, phân bố rộng rãi do khai khai thác thế mạnh nào sau đây?

a)

Dân số đông, tăng nhanh.

b)

Ngành công nghiệp, dịch vụ phát triển.

c)

Nhu cầu sản xuất, tiêu dùng tăng.

d)

Nền kinh tế phát triển nhất cả nước.

39.

Dầu khí của Đông Nam Bộ là nguyên liệu cho

a)

sản xuất giấy.

b)

luyện kim màu.

c)

luyện kim đen.

d)

sản xuất đạm.

40.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho ngành công nghiệp công nghệ cao của vùng Đông Nam Bộ phát triển mạnh những năm gần đây?

a)

Nguồn lao động đông.

b)

Vốn đầu tư lớn.

c)

Lao động có trình độ cao.

d)

Cơ sở h

41.

Chủ yếu nào sau đây làm cho ngành công nghiệp công nghệ cao của vùng Đông Nam Bộ phát triển mạnh những năm gần đây?

a)

Nguồn lao động đông.

b)

Vốn đầu tư lớn.

c)

Lao động có trình độ cao.

d)

Cơ sở hạ tầng đồng bộ.

42.

Dựa vào thế mạnh nào sau đây mà đàn bò sữa được nuôi nhiều ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Nguồn thức ăn phong phú.

b)

Cơ sở vật chất tốt.

c)

Nguồn giống có năng suất cao.

d)

Nhu cầu tiêu thụ lớn.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Giáp Lào, Biển Đông, Đông Nam Bộ.

b)

Giáp Cam-pu-chia và Đông Nam Bộ.

c)

Điều kiện đa dạng hoá kinh tế biển.

d)

Có điều kiện mở rộng giao lưu quốc tế.

44.

Biện pháp chủ yếu ứng phó với biến đổi khí hậu trong phát triển trồng lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Phân bố phù hợp, thay đổi cơ cấu mùa vụ.

b)

Nâng cao chất lượng, đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

Phát triển chuyên canh, sử dụng giống tốt.

d)

Tăng diện tích, đảm bảo hợp lý nguồn nước.

45.

Giải pháp nào sau đây không phù hợp để thích ứng với biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Chủ động 'sống chung với lũ, hạn hán và xâm nhập mặn'

b)

Tăng cường khai hoang, mở rộng diện tích canh tác.

c)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế phù hợp với các vùng sinh thái.

d)

Xây dựng công trình thủy lợi, công trình kiểm soát lũ, mặn.

46.

Hướng sử dụng hợp lí tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long trong nông nghiệp không phải là

a)

Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

b)

Phát triển thuỷ sản, trái cây và lúa gạo.

c)

Tích cực khai hoang mở rộng diện tích.

d)

Phát triển nông nghiệp xanh, bền vững.

47.

Thế mạnh của Đồng bằng sông Cửu Long đối với phát triển du lịch là

a)

Đồng bằng châu thổ lớn, có đất phù sa sông với diện tích rộng.

b)

Khí hậu có tính cận xích đạo, phân hoá hai mùa mưa khô rõ rệt.

c)

Địa hình thấp và bị ngập lụt.

48.

sông Cửu Long đối với phát triển du lịch là

a)

đồng bằng châu thổ lớn, có đất phù sa sông với diện tích rộng.

b)

khí hậu có tính cận xích đạo, phân hoá hai mùa mưa khô rõ rệt.

c)

địa hình thấp và bị cắt xẻ nhiều hình thành nên các vùng trũng.

d)

tài nguyên sinh vật phong phú, có các khu dự trữ sinh quyển.

49.

Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc ở Đồng bằng sông Cửu Long là điều kiện thuận lợi chủ yếu để

a)

cung cấp nước cho nông nghiệp và nuôi thuỷ sản.

b)

phát triển nhiều ngành sản xuất, nhất là trồng trọt.

c)

xây dựng các vùng quy hoạch sản xuất thực phẩm.

d)

mở rộng chăn nuôi gia cầm, đặc biệt là đàn gà, vịt.

50.

Thế mạnh của ĐBSCL đối với phát triển vùng quy hoạch sản xuất lương thực quy mô lớn là

a)

đồng bằng châu thổ lớn, có đất phù sa sông với diện tích rộng.

b)

khí hậu có tính cận Xích đạo, phân hoá hai mùa mưa khô rõ rệt.

c)

sông ngòi, kênh rạch dày, nhiều nước; nhiều vùng trũng rộng.

d)

tài nguyên sinh vật phong phú, có các khu dự trữ sinh quyển.

51.

Điều kiện thuận lợi để phát triển trang trại ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

quỹ đất lớn, diện tích rộng, dân có kinh nghiệm sản xuất hàng hoá.

b)

có nhiều ô trũng ngập nước, hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài, nhiều bãi triều, rừng ngập mặn.

d)

công nghiệp chế biến phát triển, gần kề với các thị trường rộng lớn.

52.

Đồng bằng sông Cửu Long chú trọng sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên nhằm mục đích chủy yếu là

a)

phát triển thành vùng có kinh tế hàng hoá hàng đầu của cả nước.

b)

tạo ra khu vực kinh tế quan trọng trên cơ sở phát triển bền vững.

c)

xây dựng khu vực khai thác hiệu quả các tài nguyên thiên nhiên.

d)

phát triển vùng trọng điểm hàng đầu về lương thực, thực phẩm.

53.

Hướng sử dụng hợp lí tự nhiên của Đồng bằng sông

4 lines
54.

Hướng sử dụng hợp lí tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long trong công nghiệp là

a)

chú trọng ứng dụng công nghệ cao, phát triển năng lượng tái tạo.

b)

đầu tư tìm kiếm, thăm dò và khai thác các loại khoáng sản chủ yếu.

c)

tăng cường công tác quản lí và sử dụng tốt các nguồn lực tự nhiên.

d)

gắn việc sử dụng tài nguyên đất, nước, rừng với bảo vệ môi trường.

55.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho diện tích rừng ở Đồng bằng sông Cửu Long giảm sút?

a)

Xây dựng khu dân cư vượt lũ, khai khẩn đất hoang hóa.

b)

Khai khẩn đất hoang hóa, phát triển nuôi tôm, cháy rừng.

c)

Phát triển nuôi tôm, cháy rừng, mở các tuyến giao thông.

d)

Mở các tuyến giao thông, xây dựng khu dân cư vượt lũ.

56.

Người dân Đồng bằng sông Cửu Long sống chung với lũ chủ yếu là do

a)

tận dụng nguồn lợi kinh tế do lũ hàng năm mang lại.

b)

duy trì lối sống truyền thống với tự nhiên từ lâu đời.

c)

thích ứng với thay đổi về thời tiết, biến đổi khí hậu.

d)

không đủ điều kiện về vốn để hạn chế tác hại của lũ.

57.

Hướng chủ yếu phát triển nuôi trồng thuỷ sản ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đẩy mạnh chế biến, tăng cường xuất khẩu.

b)

ứng dụng kĩ thuật mới, sử dụng giống tốt.

c)

mở rộng diện tích, tăng cường đầu tư vốn.

d)

nâng cao sản lượng, đa dạng hóa vật nuôi.

58.

Hướng chủ yếu phát triển cây ăn quả ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

tăng năng suất, sử dụng các kĩ thuật mới.

b)

phát triển nguồn lao động, tăng sản lượng.

c)

nâng cao chất lượng, mở rộng thị trường.

d)

phân bố sản xuất hợp lý, sử dụng giống tốt.

59.

Đồng bằng sông Cửu Long chú trọng sử dụng hợp lí tự nhiên nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

(a)  

60.

Đồng bằng sông Cửu Long chú trọng sử dụng hợp lí tự nhiên nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Phát triển thành vùng có kinh tế hàng hoá hàng đầu của cả nước.

b)

Tạo ra khu vực kinh tế quan trọng trên cơ sở phát triển bền vững.

c)

Xây dựng khu vực khai thác hiệu quả các tài nguyên thiên nhiên.

d)

Phát triển vùng trọng điểm hàng đầu về lương thực, thực phẩm.

61.

Phát biểu nào sau đây đúng với vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?

a)

Ranh giới cố định theo thời gian.

b)

Đã được hình thành từ rất lâu đời.

c)

Có cơ cấu kinh tế không thay đổi.

d)

Hội tụ tương đối đầy đủ các thế mạnh.

62.

Vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây có đóng góp lớn nhất vào GDP của nước ta?

a)

Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ.

b)

Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.

c)

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.

d)

Vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long.

63.

Vùng kinh tế trọng điểm nào ở nước ta có ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chiếm tỉ trọng cao hơn công nghiệp và xây dựng trong cơ cấu kinh tế?

a)

Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ.

b)

Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.

c)

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.

d)

Vùng kinh tế trọng điểm ĐB sông Cửu Long.

64.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

Quảng Ngãi.

b)

Đà Nẵng.

c)

Quảng Nam.

d)

Khánh Hoà.

65.

Giải pháp quan trọng nhất trong khai thác tổng hợp và phát triển bền vững kinh tế biển ở nước ta hiện nay là

a)

nâng cấp phương tiện đánh bắt, mở rộng thị trường.

b)

đẩy mạnh vốn đầu tư, công nghệ chế biến hiện đại.

c)

đẩy mạnh khai thác xa bờ, bảo vệ môi trường biển.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường biển.

66.

Nguồn tài nguyên khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn v

4 lines
67.

Nguồn tài nguyên khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn và giá trị nhất của vùng biển nước ta?

a)

Dầu khí.

b)

Muối.

c)

Ôxit titan.

d)

Cát trắng.

68.

Tại sao phải tăng cường hợp tác với các nước láng giềng trong việc giải quyết các vấn đề Biển Đông và thềm lục địa?

a)

Tài nguyên biển đang ngày càng suy thoái.

b)

Là biển biển chung quốc gia trong khu vực.

c)

Để cùng khai thác nguồn lợi ven biển.

d)

Để cùng phòng tránh các thiên tai.

69.

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có cơ cấu kinh tế chưa hiện đại.

4 lines
70.

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là vùng phát triển kinh tế kém nhất trong 4 vùng kinh tế trọng điểm.

4 lines
71.

Công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất với cơ cấu ngành đa dạng, nhiều ngành công nghệ cao được chú trọng.

4 lines
72.

Vùng đang được xây dựng trở thành trung tâm kinh tế, đi đầu trong khoa học - công nghệ, đổi mới sáng tạo, ….do có nền kinh tế hiện đại, năng động nhất.

4 lines
73.

Cơ cấu ngành công nghiệp của Đông Nam Bộ chuyển dịch theo hướng tăng các ngành

4 lines
74.

Cơ cấu ngành công nghiệp của Đông Nam Bộ chuyển dịch theo hướng tăng các ngành có hàm lượng khoa học kĩ thuật cao, giá trị gia tăng lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Đông Nam Bộ phát triển mạnh các ngành công nghệ cao chủ yếu do thu hút đầu tư lớn, lao động có trình độ cao, cơ sở hạ tầng tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Khó khăn lớn nhất trong phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ là thiếu vốn đầu tư, cơ sở năng lượng chưa đảm bảo.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Giải pháp đảm bảo cơ sở năng lượng cho phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ là sử dụng điện lưới quốc gia, đa dạng nguồn điện, đẩy mạnh năng lượng tái tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Đồng bằng sông Cửu Long là một trong những vùng kinh tế ở nước ta chịu ảnh hưởng nặng nề của biến đổi khí hậu như: lũ lụt, hạn hán, xâm nhập mặn, triều cường, nước biển dâng, sạt lở bờ sông, sạt lở các khu vực ven biển và các rủi ro khác liên quan đến biến đổi khí hậu.

4 lines
79.

Đồng bằng sông Cửu Long có ba mặt giáp biển, địa hình thấp nhất nước ta, có nhiều cửa sông đổ ra biển.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp trong vùng, sử dụng các loại cây trồng, vật nuôi thích ứng với hạn hán, chịu được ngập và xâm nhập mặn là giải pháp chủ yếu để giảm thiểu tác nhân gây ra biến đổi khí hậu.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Giải pháp góp phần thích ứng với biến đổi khí hậu của vùng là đẩy mạnh trồng rừng, chủ động hội nhập quốc tế, trao đổi thông tin, huy động các nguồn lực để giảm thiểu phát thải nhà kính.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Một trong những mục tiêu để phát triển kinh tế, ứng phó với biến đổi khí hậu của vùng là phát triển các mô hình sinh kế thông minh, nâng cao hiểu biết của người dân, thay đổi tập quán sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Đồng bằng sông Cửu Long có địa hình thấp, với độ cao trung bình 2 - 4m so với mực nước biển. Vị trí giáp Biển.

4 lines
84.

Trong 4 vùng kinh tế trên, vùng có sản lượng cả biển khai thác cao nhất gấp bao nhiêu lần vùng có sản lượng cả biển khai thác thấp nhất (năm 2021)? (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

4 lines
85.

Năm 2021 sản lượng thủy sản khai thác đạt 3,9 triệu tấn và nuôi trồng là 4,9 triệu tấn. Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác của nước ta năm 2021 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %).

4 lines
86.

Tính tốc độ tăng trưởng doanh thu du lịch của Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2022 so với năm 2021 (coi năm 2021 = 100%)? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

4 lines
87.

Tính tốc độ tăng trưởng doanh thu du lịch của Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2022 so với năm 2021 (coi năm 2021 = 100%)? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
88.

Cho biết tỉ số giới tính của nước ta năm 2022 tăng lên bao nhiêu % so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

4 lines
89.

Tính quy mô dân số của Đông Nam Bộ năm 2021.

4 lines
90.

Hãy cho biết năm 2022, vùng Đồng bằng sông Cửu Long có năng suất lúa cao hơn trung bình cả nước bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập).

4 lines
91.

Điều kiện thuận lợi, khó khăn đối với phát triển du lịch ở Tây Nguyên. Kể tên ba sản phẩm du lịch đặc sắc ở Tây Nguyên.

4 lines
92.

Theo em, cần phải làm gì để phát triển du lịch bền vững ở Tây Nguyên?

4 lines
93.

Điều kiện thuận lợi, khó khăn đối với phát triển ngành giao thông vận tải biển ở Duyên Hải Nam Trung Bộ. Kể tên 3 cảng nước sâu của vùng (nêu rõ từng cảng thuộc tỉnh nào).

4 lines
94.

Tại sao ngành vận tải đường biển của vùng phát triển mạnh trong những năm gần đây?

4 lines