wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl

Total questions: 90

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

theo quy định của pháp luật hiện hành, trong quá trình hoạt động kinh doanh, doanh nghiệp có nghĩa vụ

a)

giảm giá định kì cho khách hàng

b)

cung cấp sản phẩm miễn phí cho người dân

c)

đảm bảo chất lượng hàng hóa, dịch vụ cung cấp

d)

tài trợ các hoạt động từ thiện bắt buộc

2.

một trong những trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp đối với người tiêu dùng là

a)

chi trả phí vận chuyển quốc tế

b)

cung cấp thông tin rõ ràng về sản phẩm, dịch vụ

c)

tuyển dụng theo yêu cầu của khách hàng

d)

tổ chức các sự kiện quảng bá quy mô lớn

3.

khi hoạt động kinh doanh, doanh nghiệp cần tuân thủ nghĩa vụ nào sau đây

a)

tăng giá sản phẩm trong các dịp lễ, tết

b)

bảo mật tuyệt đối thông tin của khách hàng

c)

chỉ cần hợp tác với các doanh nghiệp nước ngoài

d)

không cần ký kết hợp đồng mua bán

4.

pháp luật quy định doanh nghiệp phải thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây để bảo vệ người tiêu dùng

a)

tổ chức chương trình tri ân khách hàng

b)

giao hàng miễn phí trên toàn quốc

c)

giải quyết khiếu nại, tố cáo của khách hàng đúng quy định

d)

cung cấp sản phẩm với giá rẻ nhất thị trường

5.

trong hoạt động kinh doanh, doanh nghiệp phải thực hiện điều nào dưới đây theo quy định của pháp luật

a)

tổ chức các khóa học định kỳ cho người tiêu dùng

b)

chủ động thu hồi sản phẩm có lỗi, gây hại

c)

gửi tin nhắn quảng cáo hàng tuần

d)

đưa sản phẩm ra thị trường mà không cần kiểm định

6.

một người quyết định bán chiếc xe máy thuộc quyền sở hữu của mình để lấy tiền đầu tư. Hành vi đó thể hiện họ đang thực hiện quyền nào sau đây

a)

quyền sử dụng

b)

quyền chiếm hữu

c)

quyền định đoạt

d)

quyền chiếm đoạt

7.

Việc ông An viết di chức để lại căn nhà cho con trai là biểu hiện của quyền nào đối với tài sản

a)

quyền sử dụng

b)

quyền chiếm đoạt

c)

quyền định đoạt

d)

quyền chiếm hữu

8.

Bà Mai tặng cho cháu gái một mảnh đất do mình đứng tên sở hữu, hành động của bà Mai thể hiện

a)

quyền định đoạt tài sản

b)

quyền sử dụng tài sản

c)

quyền thuê tài sản

d)

quyền bảo vệ tài sản

9.

khi cá nhân chuyển quyền sở hữu tài sản của mình cho người khác thông qua hợp đồng mua bán, cá nhân đó đã thực hiện

a)

quyền thuê tài sản

b)

quyền định đoạt tài sản

c)

quyền sử dụng tài sản

d)

quyền chiếm hữu tài sản

10.

chủ sở hữu căn hộ cho người khác vay sử dụng trong một thời gian nhất định, sau đó chuyển nhượng luôn quyền sở hữu căn hộ đó. đây là việc thực hiện quyền

a)

chiếm hữu và sử dụng

b)

sử dụng và định đoạt

c)

định đoạt và chiếm đoạt

d)

chiếm hữu và chiếm đoạt

11.

việc vợ chồng cùng chia sẻ, lắng nghe, tôn trọng ý kiến của nhau trong cuộc sống hằng ngày thể hiện quyền bình đẳng trong mối quan hệ nào

a)

tín ngưỡng

b)

nhân thân

c)

tài sản

d)

huyết thống

12.

khi vợ chồng có nghĩa vụ tôn trọng danh dự, nhân phẩm và quyền riêng tư của nhau, điều đó thể hiện sự bình đẳng trong quan hệ

a)

tài chính

b)

huyết thống

c)

nhân thân

d)

thừa kế

13.

sự bình đẳng giữa vợ và chồng trong việc đưa ra quyết định cá nhân và không can thiệp thô bạo vào đời sống riêng tư thể hiện bình đẳng ở lĩnh vực nào

a)

huyết thống

b)

tài sản

c)

nhân thân

d)

tôn giáo

14.

vợ chồng cùng có trách nhiệm chăm sóc, giúp đỡ nhau về tinh thần và tình cảm là biểu hiện của quyền

a)

tín ngưỡng

b)

tài sản

c)

nhân thân

d)

pháp lý

15.

trong đời sống hôn nhân, việc không xúc phạm danh dự, nhân phẩm và tôn trọng quyền tự do cá nhân của nhau thể hiện quyền bình đẳng về

a)

nhân thân

b)

tài sản

c)

nghĩa vụ lao động

d)

nuôi con

16.

công dân có quyền học tập và nghĩa vụ nào sau đây theo quy định của pháp luật

a)

tự ý thay đổi nội dung chương trình học

b)

được miễn thi cuối kỳ nếu có lý do cá nhân

c)

hoàn thành chương trình giáo dục theo quy định

d)

chỉ học những môn mình yêu thích

17.

pháp luật việt nam quy định mọi công dân có quyền học tập và

a)

không cần tham gia kiểm tra đánh giá

b)

phải hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông

c)

có thể xin nghỉ học dài hạn bất cứ lúc nào

d)

không phải tuân thủ nội quy nhà trường

18.

quyền và nghĩa vụ học tập của công dân được thể hiện rõ nhất qua yêu cầu

a)

phải có học bổng mới được tiếp tục học

b)

hoàn thành nội dung chương trình giáo dục

c)

được chọn trường mà không cần thi tuyển

d)

chỉ học đến lớp 9 là đủ

19.

một học sinh cố ý bỏ học, không tham gia học tập khi đang trong độ tuổi phổ cập là vi phạm nghĩa vụ

a)

giữ gìn tài sản công cộng

b)

thực hiện công tác xã hội

c)

tham gia xây dựng pháp luật

d)

hoàn thành chương trình giáo dục

20.

pháp luật quy định công dân có quyền học tập và có nghĩa vụ gì dưới đây

a)

phải học thêm vào buổi tối

b)

tham gia các khoa học ở nước ngoài

c)

hoàn thành chương trình giáo dục bắt buộc

d)

không cần học nếu đã đủ 15 tuổi

21.

quyền của công dân trong việc bảo vệ di sản văn hóa là gì

a)

được quyền bán di sản văn hóa mà không cần sự phê duyệt

b)

được bảo vệ và phát huy các giá trị di sản văn hóa

c)

được quyền tham gia vào các hoạt động kinh doanh liên quan đến di sản văn hóa

d)

được quyền khai thác di sản văn hóa để phục vụ lợi ích cá nhân

22.

công dân có nghĩa vụ gì đối với di sản văn hóa

a)

tôn trọng và bảo vệ di sản văn hóa

b)

khai thác và sử dụng di sản văn hóa cho mục đích lợi nhuận

c)

được quyền chiếm hữu di sản văn hóa

d)

được quyền thay đổi các giá trị di sản văn hóa theo ý muốn

23.

một trong những nghĩa vụ của công dân trong việc bảo vệ di sản văn hóa là

a)

bảo vệ di sản văn hóa không được phép sử dụng cho mục đích cá nhân

b)

tự do thay đổi di sản văn hóa theo ý muốn

c)

phát hiện và thông báo địa điểm di sản văn hóa có giá trị

d)

cấm các hành động làm ảnh hưởng đến di sản văn hóa

24.

khi phát hiện di sản văn hóa có giá trị, công dân cần làm gì

a)

giữ lại di sản văn hóa đó và sử dụng theo ý mình

b)

thông báo địa điểm phát hiện cho cơ quan chức năng

c)

tự mình bảo vệ và trưng bày di sản đó

d)

được quyền bán hoặc cho mượn di sản văn hóa đó

25.

quyền lợi của công dân khi tham gia bảo vệ di sản văn hóa là gì

a)

được quyền thay đổi hoặc phá hủy di sản văn hóa để phát triển

b)

được hưởng thụ các giá trị di sản văn hóa và truyền lại cho thế hệ sau

c)

được sở hữu di sản văn hóa làm tài sản cá nhân

d)

được phép tự ý sử dụng các di sản văn hóa cho mục đích cá nhân

26.

sự kết hợp giữa di sản văn hóa vật thể và phi vật thể là gì

a)

một di tích văn hóa có giá trị vật chất và không có giá trị tinh thần

b)

một lễ hội diễn ra tại một di tích lịch sử có giá trị

c)

một công trình kiến trúc không liên quan đến lễ hội hay tập quán văn hóa

d)

một bảo tàng không có sự liên kết với các hoạt động văn hóa dân gian

27.

di sản văn hóa nào sau đây kết hợp giữa yếu tố vật thể và phi vật thể

a)

quần thể di tích Tràng An(Ninh Binh)với hệ thống hang động và lễ hội truyền thống

b)

khu di tích Hoàng thành Thăng Long(Hà Nội)chỉ là di sản vật thể

c)

nhà hát lớn Hà Nội, công trình kiến trúc tiêu biểu của thủ đô

d)

Lăng Bác tại Hà Nội, nơi chỉ có giá trị vật thể

28.

di sản nào sau đây thể hiện sự kết hợp giữa di sản văn hóa vật thể và phi vật thể

a)

Lăng tẩm các vua Nguyễn tại Huế

b)

Hội An, phố cổ và các lễ hội văn hóa đặc trưng của vùng

c)

cố đô Hoa Lư chỉ là di sản vật thể

d)

chợ Bến Thành, công trình kiến trúc biểu tượng của sài gòn

29.

lễ hội nào sau đây là sự kết hợp giữa di sản văn hóa vật thể và phi vật thể

a)

lễ hội đền Trần tại Nam Định, kết hợp nghi lễ và di tích lịch sử

b)

chùa Một Cột tại Hà Nội, công trình kiến trúc tiêu biểu mà không có lễ hội kèm theo

c)

thành cổ Quảng Trị, chỉ là di sản vật thể không có lễ hội kèm theo

d)

hồ Hoàn Kiếm tại hà nội không liên quan đến di sản phi vật thể

30.

di sản văn hóa nào sau đây vừa có giá trị vật thể vừa có giá trị phi vật thể

a)

Chùa Thiên Mụ tại Huế và các nghi lễ Phật giáo

b)

nhà thờ Đức Bà sài gòn công trình kiến trúc đẹp nhưng không có liên quan đến các nghi lễ

c)

di tích Cố đô Huế chỉ có giá trị vật thể

d)

đền Hùng chỉ có giá trị vật thể mà không có lễ hội kèm theo

31.

quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa không bao gồm

a)

tham gia vào các hoạt động bảo vệ di tích lịch sử

b)

sở hữu hợp pháp các di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia do mình tìm được

c)

tham gia các hoạt động nghiên cứu, tìm hiểu về di sản văn hóa

d)

được quyền bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa

32.

nội dung nào không thuộc quyền và nghĩa vụ của công dân trong việc bảo vệ di sản văn hóa

a)

tham gia vào các hoạt động tuyên truyền, giáo dục về di sản văn hóa

b)

tham gia các hoạt động bảo vệ di sản văn hóa của địa phương

c)

tự do khai thác và bán di vật, cổ vật

d)

tham gia các hoạt động giữ gìn và phát huy giá trị di sản văn hóa

33.

theo quy định của pháp luật, công dân có quyền gì đối với di sản văn hóa

a)

được quyền sở hữu di vật cổ vật khi tìm thấy

b)

được quyền tham gia các hoạt động bảo vệ, phát huy giá trị di sản văn hóa

c)

được quyền thay đổi, tẩy, xóa các di tích văn hóa theo ý muốn

d)

được phép bán di sản văn hóa cho mục đích cá nhân

34.

công dân không được phép làm gì theo quy định pháp luật về bảo vệ di sản văn hóa

a)

tham gia các hoạt động giáo dục và bảo vệ di sản văn hóa

b)

sở hữu và kinh doanh di vật, cổ vật bảo vật quốc gia mà mình tìm thấy

c)

tham quan, nghiên cứu các di tích lịch sử, văn hóa

d)

tham gia các lễ hội truyền thống của địa phương

35.

điều nào sau đây không đúng về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa

a)

tham gia vào các hoạt động tuyên truyền, bảo vệ di sản văn hóa

b)

được phép sở hữu di vật, cổ vật nếu tìm thấy

c)

bảo vệ và phát huy các giá trị di sản văn hóa của cộng đồng

d)

thực hiện các nghĩa vụ bảo vệ gìn giữ di sản văn hóa của dân tộc

36.

nội dung nào sau đây không đúng với quyền của công dân trong bảo vệ môi trường

a)

công dân có quyền sống trong môi trường trong lành, không bị ô nhiễm

b)

công dân có quyền khai thác tài nguyên thiên nhiên mà không tuân thủ quy định của pháp luật

c)

công dân có quyền tham gia vào các hoạt động bảo vệ môi trường

d)

công dân có quyền tìm hiểu, tiếp cận thông tin về bảo vệ môi trường

37.

công dân không được phép làm gì liên quan đến bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên

a)

tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường

b)

khai thác tài nguyên thiên nhiên mà không cần giấy phép

c)

sống trong môi trường không bị ô nhiễm

d)

tìm hiểu thông tin về bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

38.

công dân có quyền nào trong việc bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

a)

khai thác tài nguyên thiên nhiên mà không cần quan tâm đến tác động môi trường

b)

tìm hiểu, tiếp cận thông tin về các chính sách bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

c)

phá hủy môi trường tự nhiên để phát triển công nghiệp

d)

tự do khai thác tài nguyên mà không cần tuân thủ quy định pháp

39.

quyền của công dân trong bảo vệ môi trường không bao gồm

a)

được tham gia vào các hoạt động bảo vệ môi trường

b)

được khai thác tài nguyên thiên nhiên tự do mà không có quy định

c)

được sống trong môi trường trong lành không bị ô nhiễm

d)

được tiếp cận thông tin về tình hình bảo vệ môi

40.

quyền của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên là gì

a)

công dân có quyền khai thác tài nguyên mà không cần tuân thủ các quy định

b)

công dân có quyền tham gia vào các hoạt động bảo vệ môi trường và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

c)

công dân có quyền tạo ra ô nhiễm mà không bị xử lí

d)

công dân có quyền khai thác tài nguyên mà không cần báo cáo với cơ quan chức

41.

nghĩa vụ nào sau đây không phải của công dân trong bảo vệ môi trường

a)

thực hiện đầy đủ các quy định pháp luật về bảo vệ môi trường

b)

tích cực tham gia vào các hoạt động bảo vệ môi trường

c)

tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

d)

tự ý khai thác tài nguyên thiên nhiên mà không thông báo cho chính quyền

42.

nghĩa vụ nào của công dân trong bảo vệ tài nguyên thiên nhiên là không đúng

a)

tích cực tham gia vào các hoạt động bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

b)

thực hiện các quy định pháp luật về bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

c)

khai thác tài nguyên thiên nhiên mà không cần sự phê duyệt của cơ quan chức năng

d)

báo cáo các hành vi vi phạm trong bảo vệ tài nguyên thiên

43.

điều nào sau đây không phải là nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường

a)

thực hiện nghiêm chỉnh các quy định về bảo vệ môi trường

b)

tích cực tham gia vào các chiến dịch bảo vệ môi trường

c)

tố cáo hành vi gây ô nhiễm môi trường

d)

tự do khai thác tài nguyên thiên nhiên mà không báo cáo chính quyền

44.

nghĩa vụ nào công dân phải thực hiện để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

a)

tự ý khai thác tài nguyên thiên nhiên mà không cần thông báo

b)

thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên theo quy định của pháp luật

c)

phát triển các dự án khai thác tài nguyên mà không cần sự giám sát của chính quyền

d)

bán tài nguyên thiên nhiên cho các tổ chức hoặc cá nhân mà không thông báo

45.

nghĩa vụ nào dưới đây không phải là trách nhiệm của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên

a)

thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên

b)

tích cực tham gia vào các hoạt động bảo vệ và phát triển bền vững tài nguyên thiên nhiên

c)

tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

d)

khai thác tài nguyên thiên nhiên mà không cần sự cấp phép của cơ quan nhà nước

46.

khi phát hiện hành vi vi phạm về bảo vệ môi trường, công dân có quyền nào sau đây

a)

tự ý xử lý hành vi vi phạm mà không cần báo cáo

b)

tố cáo các hành vi vi phạm về bảo vệ môi trường

c)

bỏ qua hành vi vi phạm nếu không có thiệt hại

d)

khai thác tài nguyên thiên nhiên mà không cáo cáo chính quyền

47.

công dân phát hiện hành vi vi phạm về bảo vệ môi trường có quyền gì

a)

tự ý xử lý vi phạm mà không cần thông báo cho cơ quan chức năng

b)

khiếu nại hoặc tố cao hành vi vi phạm về bảo vệ môi trường

c)

được phép khai thác tài nguyên thiên nhiên mà không tuân thủ quy định pháp luật

d)

tham gia vào quá trình xử lý vi phạm mà không thông báo cho cơ quan chức năng

48.

công dân có quyền gì khi phát hiện hành vi vi phạm về bảo vệ môi trường

a)

được tự ý xử lý hành vi vi phạm

b)

có quyền khiếu nại hoặc tố cáo hành vi vi phạm bảo vệ môi trường

c)

bỏ qua hành vi vi phạm nếu không có thiệt hại

d)

tự do khai thác tài nguyên thiên nhiên mà không cần báo cáo

49.

khi phát hiện hành vi vi phạm về bảo vệ môi trường, công dân không được phép làm gì

a)

tham gia vào việc xử lý vi phạm nếu được cơ quan chức năng yêu cầu

b)

khiếu nại hoặc tố cáo hành vi vi phạm theo quy định

c)

tự ý xử lý hành vi vi phạm mà không báo cáo cho cơ quan chức năng

d)

cung cấp thông tin về hành vi môi trường cho các cơ quan chức năng

50.

công dân phát hiện hành vi vi phạm về bảo vệ môi trường có thể thực hiện quyền gì

a)

khiếu nại hoặc tố cáo hành vi vi phạm bảo vệ môi trường

b)

tự ý xử lý hành vi vi phạm mà không cần sự cho phép của cơ quan chức năng

c)

không báo cáo nếu hành vi vi phạm không gây thiệt hại

d)

khai thác tài nguyên thiên nhiên mà không tuân thủ quy định pháp luật

51.

quy phạm pháp luật quốc tế được hình thành từ đâu

a)

từ các quyết định của các tổ chức quốc tế lớn

b)

từ thực tiễn và pháp luật quốc gia của nhiều nước

c)

từ các nghị quyết của Liên hợp quốc

d)

từ các tập quán quốc tế của một vài quốc gia

52.

quy phạm pháp luật quốc tế chủ yếu được hình thành từ những yếu tố nào

a)

các quy định pháp lý trong nước của mỗi quốc gia

b)

sự đồng thuận của các quốc gia trong các hiệp định và công ước quốc tế

c)

những quyết định riêng lẻ của các quốc gia phát triển

d)

ý kiến cá nhân của các luật sư quốc tế

53.

nguồn gốc của quy phạm quốc tế là gì

a)

phát sinh từ các quy định của quốc gia có nền kinh tế mạnh

b)

chủ yếu từ các quan hệ thương mại quốc tế

c)

từ thực tiễn và các quan hệ pháp lý quốc tế giữa các quốc gia

d)

từ các đạo luật quốc gia của các quốc gia thành viên

54.

quy phạm pháp luật quốc tế thường được hình thành từ yếu tố nào

a)

chỉ từ các quốc gia có nền công nghiệp phát triển

b)

từ các hiệp định, công ước quốc tế và thông lệ quốc tế

c)

từ các nghị định của chính phủ các quốc gia

d)

từ các quyết định pháp lý của các tổ chức quốc tế

55.

các quy phạm pháp luật quốc tế có nguồn gốc từ đâu

a)

chỉ từ các quốc gia có nền kinh tế phát triển

b)

chỉ từ các hiệp định quốc tế giữa các quốc gia

c)

từ sự thỏa thuận giữa nhiều quốc gia trong các văn bản pháp lý quốc tế

d)

từ các quy định pháp lý trong từng quốc gia riêng biệt

56.

pháp luật quốc tế được xây dựng dựa trên nguyên tắc nào

a)

áp đặt và cưỡng chế các quốc gia tuân thủ

b)

tự nguyện và bình đẳng giữa các quốc gia

c)

chỉ dựa vào các quyết định của các tổ chức quốc tế lớn

d)

phụ thuộc vào sự quyết định của các cường quốc

57.

nguyên tắc nào sau đây là cơ sở xây dựng pháp luật quốc tế

a)

ép buộc các quốc gia phải tuân theo các thỏa thuận quốc tế

b)

tự nguyện và bình đẳng giữa các quốc gia tham gia

c)

phải theo quyết định của các tổ chức quốc tế lớn

d)

quyết định dựa vào sự áp đặt của các quốc gia mạnh

58.

nguyên tắc nào là cơ sở của pháp luật quốc tế

a)

các quốc gia phải tuân theo quyết định của các tổ chức quốc tế

b)

các quốc gia có quyền tự nguyện tham gia và bình đẳng trong các hiệp định quốc tế

c)

các cường quốc có quyền quyết định và áp đặt các thỏa thuận quốc tế

d)

các quốc gia phải tuân theo sự chỉ đạo của các tổ chức quốc tế

59.

theo nguyên tắc xây dựng pháp luật quốc tế, các quốc gia tham gia vào các hiệp định quốc tế phải làm gì

a)

tuân thủ mọi quyết định của các tổ chức quốc tế mà không có sự đồng thuận

b)

tự nguyện và bình đẳng, không bị ép buộc

c)

chịu sự áp đặt và quyết định của các quốc gia lớn

d)

thực hiện chỉ theo quyết định của các tổ chức quốc tế lớn

60.

pháp luật quốc tế được xây dựng trên cơ sở nguyên tắc nào

a)

các quốc gia phải tuân theo các quyết định của các tổ chức quốc tế

b)

sự tự nguyện và bình đẳng giữa các quốc gia tham gia

c)

các quốc gia mạnh sẽ áp đặt luật lên các quốc gia yếu

d)

các quốc gia phải tuân thủ các quy định của các cường quốc

61.

hệ thống pháp luật quốc tế điều chỉnh các quan hệ hợp tác giữa các quốc gia được gọi là gì

a)

công pháp quốc tế

b)

pháp luật quốc gia

c)

luật dân sự quốc tế

d)

công luật quốc gia

62.

quan hệ hợp tác giữa các quốc gia trong các lĩnh vực chính trị, văn hóa, xã hội và khoa học kỹ thuật được điều chỉnh bởi hệ thống pháp luật nào

a)

công pháp quốc tế

b)

pháp luật quốc gia

c)

luật dân sự quốc tế

d)

công luật quốc gia

63.

những quan hệ giữa các quốc gia về hợp tác văn hóa, chính trị, khoa học kỹ thuật, xã hội...được điều chỉnh bởi

a)

công pháp quốc tế

b)

công luật quốc gia

c)

pháp luật quốc gia

d)

các công ước quốc tế

64.

các quan hệ quốc tế giữa các quốc gia về các lĩnh vực như chính trị, văn hóa, khoa học kỹ thuật được điều chỉnh bởi loại pháp luật nào

a)

công pháp quốc tế

b)

pháp luật quốc gia

c)

pháp lệnh quốc gia

d)

pháp luật quốc tế

65.

để điều chỉnh các quan hệ hợp tác quốc tế trong các lĩnh vực chính trị, xã hội và khoa học kỹ thuật, pháp luật nào được áp dụng

a)

công pháp quốc tế

b)

pháp luật quốc gia

c)

công luật quốc gia

d)

pháp luật quốc tế

66.

những người sinh sống và cư trú trên lãnh thổ của quốc gia, chịu sự quản lý của pháp luật quốc gia đó, được gọi là gì

a)

dân cư địa phương

b)

dân cư quốc gia

c)

dân số thổ cư

d)

dân số quốc tế

67.

những người sống trong lãnh thổ của quốc gia và tuân theo pháp luật của quốc gia đó được gọi là gì

a)

dân cư quốc gia

b)

dân số thổ cư

c)

dân cư tại địa phương

d)

dân số nội địa

68.

tập hợp những người cư trú trên lãnh thổ một quốc gia, chịu sự quản lý của pháp luật quốc gia, được gọi là gì

a)

dân cư quốc gia

b)

dân cư thổ cư

c)

dân số quốc gia

d)

dân cư xã hội

69.

những người sinh sống và cư trú trên lãnh thổ của một quốc gia, được pháp luật của quốc gia đó điều chỉnh, gọi là gì

a)

dân cư quốc gia

b)

dân số thổ cư

c)

dân cư địa phương

d)

dân số toàn cầu

70.

tập hợp những người đang sinh sống và chịu sự điều chỉnh của pháp luật quốc gia ở một quốc gia được gọi là gì

a)

dân cư quốc gia

b)

dân cư khu vực

c)

dân cư địa phương

d)

dân số quốc tế

71.

cơ sở nào dưới đây không phải là yếu tố hình thành biên giới quốc gia

a)

điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập

b)

thỏa thuận giữa Việt Nam và các quốc gia khác

c)

nguyện vọng của một bộ phận người dân

d)

quy định của pháp luật Việt Nam

72.

theo luật biên giới quốc gia Việt Nam, biên giới quốc gia được xác định dựa trên những yếu tố nào

a)

nguyện vọng của một số người dân

b)

điều ước quốc tế và thỏa thuận giữa Việt Nam và các quốc gia

c)

quy định pháp luật quốc gia duy nhất

d)

quyết định của tổ chức quốc tế

73.

đâu không phải là cơ sở hình thành biên giới quốc gia Việt Nam

a)

điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia

b)

sự thỏa thuận với quốc gia láng giềng

c)

nguyện vọng của một bộ phận người dân

d)

quy định của pháp luật Việt Nam

74.

biên giới quốc gia được hình thành không dựa trên yếu tố nào dưới đây

a)

điều ước quốc tế mà quốc gia ký kết

b)

thỏa thuận giữa quốc gia và các nước khác

c)

quy định pháp lý của quốc gia đó

d)

sự đồng thuận của các nhóm dân tộc trong quốc gia

75.

theo luật biên giới quốc gia Việt Nam, biên giới quốc gia Việt Nam được xác định chủ yếu dựa trên yếu tố nào

a)

thỏa thuận với các quốc gia láng giềng và điều ước quốc tế

b)

quy định của các tổ chức quốc tế

c)

nguyện vọng của những người dân sống ở biên giới

d)

các quyết định của cơ quan hành pháp

76.

trong các nguyên tắc của WTO, nguyên tắc nào dưới đây không được áp dụng

a)

nguyên tắc không phân biệt đối xử

b)

nguyên tắc mở cửa thị trường

c)

nguyên tắc ưu đãi cho các nước phát triển

d)

nguyên tắc thương mại bí mật

77.

nguyên tắc nào không phải là một trong những nguyên tắc cơ bản của WTO

a)

nguyên tắc không phân biệt đối xử

b)

nguyên tắc mở cửa thị trường

c)

nguyên tắc bảo vệ thị trường nội địa

d)

nguyên tắc ưu đãi cho các nước đang phát triển

78.

đâu là nguyên tắc không thuộc hệ thống thương mại của WTO

a)

nguyên tắc không phân biệt đối xử

b)

nguyên tắc mở cửa thị trường

c)

nguyên tắc thương mại bí mật

d)

nguyên tắc ưu đãi cho các nước đang phát triển

79.

nguyên tắc nào sau đây không được áp dụng trong WTO

a)

nguyên tắc không phân biệt đối xử

b)

nguyên tắc mở cửa thị trường

c)

nguyên tắc ưu đãi cho các nước đang phát triển

d)

nguyên tắc thương mại bí mật

80.

trong các nguyên tắc cơ bản của WTO, nguyên tắc nào dưới đây không phải là yếu tố chính

a)

nguyên tắc không phân biệt đối xử

b)

nguyên tắc mở cửa thị trường

c)

nguyên tắc ưu đãi cho các nước đang phát triển

d)

nguyên tắc bảo mật thông tin thương mại

81.

quy định các quốc gia thành viên WTO phải cam kết xóa bỏ các rào cản trong thương mại quốc tế là nội dung của nguyên tắc nào

a)

nguyên tắc không phân biệt đối xử

b)

nguyên tắc mở cửa thị trường

c)

nguyên tắc ưu đãi cho các nước đang phát triển

d)

nguyên tắc minh bạch

82.

nguyên tắc nào dưới đây yêu cầu các quốc gia thành viên của WTO phải tạo điều kiện thuận lợi cho sự lưu thông hàng hóa và dịch vụ

a)

nguyên tắc không phân biệt đối xử

b)

nguyên tắc mở cửa thị trường

c)

nguyên tắc ưu đãi cho các nước phát triển

d)

nguyên tắc bảo vệ nội địa

83.

nguyên tắc của WTO yêu cầu các quốc gia phải cam kết gỡ bỏ các rào cản đối với thương mại quốc tế là gì

a)

nguyên tắc không phân biệt đối xử

b)

nguyên tắc mở cửa thị trường

c)

nguyên tắc bảo vệ thị trường nội địa

d)

nguyên tắc minh bạch

84.

nguyên tắc nào yêu cầu các nước thành viên WTO xóa bỏ các rào cản trong giao thương quốc tế

a)

nguyên tắc ưu đãi cho các nước đang phát triển

b)

nguyên tắc mở cửa thị trường

c)

nguyên tắc minh bạch

d)

nguyên tắc bảo vệ thị trường nội địa

85.

quy định các quốc gia thành viên WTO phải loại bỏ các hạn chế và rào cản đối với thương mại quốc tế là nguyên tắc nào

a)

nguyên tắc không phân biệt đối xử

b)

nguyên tắc mở cửa thị trường

c)

nguyên tắc bảo vệ thị trường nội địa

d)

nguyên tắc bình đẳng thương mại

86.

nguyên tắc nào yêu cầu các quốc gia thành viên WTO tiến hành thương mại trong điều kiện cạnh tranh bình đẳng và hạn chế các biện pháp thương mại không lành mạnh

a)

nguyên tắc không phân biệt đối xử

b)

nguyên tắc mở cửa thị trường

c)

nguyên tắc thương mại công bằng

d)

nguyên tắc minh bạch

87.

theo WTO, nguyên tắc nào đảm bảo rằng các thành viên tham gia thương mại quốc tế một cách công bằng và hạn chế các biện pháp cạnh tranh không lành mạnh

a)

nguyên tắc không phân biệt đối xử

b)

nguyên tắc mở cửa thị trường

c)

nguyên tắc thương mại công bằng

d)

nguyên tắc bảo vệ thị trường nội địa

88.

nguyên tắc nào yêu cầu các thành viên của WTO tham gia vào thương mại quốc tế trên cơ sở bình đẳng và công bằng, giảm thiểu các hành động thương mại không công bằng

a)

nguyên tắc minh bạch

b)

nguyên tắc thương mại công bằng

c)

nguyên tắc mở cửa thị trường

d)

nguyên tắc không phân biệt đối xử

89.

đâu là nguyên tắc của WTO yêu cầu các thành viên hạn chế các biện pháp thương mại không lành mạnh và bảo đảm sự công bằng trong cạnh tranh

a)

nguyên tắc không phân biệt đối xử

b)

nguyên tắc thương mại công bằng

c)

nguyên tắc ưu đãi cho các nước đang phát triển

d)

nguyên tắc mở cửa thị trường

90.

nguyên tắc nào của WTO yêu cầu thực hiện thương mại trong điều kiện công bằng và cạnh tranh bình đẳng giữa các thành viên, đồng thời hạn chế các biện pháp không lành mạnh

a)

nguyên tắc bảo vệ thị trường nội địa

b)

nguyên tắc thương mại công bằng

c)

nguyên tắc mở cửa thị trường

d)

nguyên tắc không phân biệt đối xử