NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi Sinh học và Di truyền
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Thành phần nào dưới đây KHÔNG có trong nhân tế bào?
chromatin
bào tương
hạch nhân
ADN
Bào quan nào sau đây có màng protein-phospholipid, có enzyme chuyển hóa năng lượng và có ribosome tương tự như ở vi khuẩn?
Lysosome
Golgi
Lưới nội sinh chất hạt
Ty thể
Bào quan nào dưới đây xuất hiện trong cả hai giới prokaryotes và eukaryotes?
Nhân hoàn chỉnh
Ribosome
Thể Golgi
Lưới nội sinh chất
Bào quan nào sau đây liên quan trực tiếp nhất đến tổng hợp protein?
Ty thể
Lục lạp
Ribosome
Lưới nội sinh chất
Bộ phận nào dưới đây không thuộc tế bào chất?
nhân
nguyên sinh chất
không bào
ribosome
Bào quan nào dưới đây là nơi xảy ra hầu hết các quá trình tổng hợp protein trong tế bào?
Thể Golgi
Lưới nội sinh chất
Nhân
Ty thể
Sự khác nhau chính giữa lưới nội sinh chất có hạt và lưới nội sinh chất trơn là:
bởi các ký tự "có hạt" và "trơn"
sự có mặt hoặc vắng mặt của ADN
sự có mặt hoặc vắng mặt của ribosome
tỷ lệ P/L
Cấu trúc này không thể tìm thấy được ở prokaryote?
ADN
ribosome
lông
ty thể
Phát biểu nào sau đây luôn đúng: Tất cả các tế bào __________
đều có ty thể
đều có màng nhân
đều có màng tế bào
đều có thành tế bào
"Tế bào này có thành, ribosome, vùng nhân chỉ gồm các sợi ADN phân tán trong tế bào chất và không có màng nhân". Loại tế bào nào sau đây giống với đoạn mô tả trên nhất?
Tế bào động vật
Tế bào nấm
Tế bào vi khuẩn
Tế bào thực vật
Loại tế bào nào sau đây giống với đoạn mô tả trên nhất?
Tế bào động vật
Tế bào nấm
Tế bào vi khuẩn
Tế bào thực vật
Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?
Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.
Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein.
Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.
Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm khác nhau giữa ti thể và lục lạp?
Ti thể có màng kép còn lục lạp có màng đơn.
Ti thể diễn ra sự tổng hợp ATP còn lục lạp không diễn ra sự tổng hợp ATP.
Ti thể có ở tế bào động vật và thực vật còn lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật.
Ti thể có khả năng tự nhân lên còn lục lạp không có khả năng tự nhân lên.
Mỗi trung thể được cấu tạo từ ?
Hai trung tử xếp vuông góc với nhau
Hai trung tử xếp song song với nhau
Hai trung tử xếp cạnh nhau
Hai trung tử xếp thẳng hàng với nhau.
Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là:
Bảo vệ nhân
Là nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào
Là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
Là nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường
Tế bào đầu tiên của cơ thể chúng ta là:
Trứng thụ tinh
Hợp tử
Tế bào 2n
A, B, C đúng
Các thành phần cơ bản của tế bào động vật gồm
Màng tế bào, tế bào chất cùng các bào quan và nhân
Màng tế bào, tế bào chất và nhiễm sắc thể
Màng tế bào, tế bào chất cùng các bào quan
Mà
Các thành phần cơ bản của tế bào động vật gồm
Màng tế bào, tế bào chất cùng các bào quan và nhân
Màng tế bào, tế bào chất và nhiễm sắc thể
Màng tế bào, tế bào chất cùng các bào quan
Màng tế bào, các bào quan và nhiễm sắc thể
Bộ khung tế bào được hình thành chủ yếu từ:
Lưới nội chất, sợi trung gian, vi ống
Sợi trung gian, vi ống, vi sợi
Sợi trung gian, màng sinh chất, lưới nội chất
Lưới nội chất, vi ống, vi sợi
Bộ khung tế bào có vai trò:
Định hướng mọi hoạt động trao đổi chất
Bảo vệ tế bào
Nơi dự trữ các hạt ribosom
Duy trì hình dạng tế bào
Sự tăng trưởng của tế bào diễn ra chủ yếu ở pha hay kỳ:
Pha S
Pha G2
Pha G1
Kỳ đầu
Sự nhân đôi của DNA và nhiễm sắc thể diễn ra chủ yếu ờ pha hay kỳ:
Pha G1
Pha G2
Pha S
Kỳ đầu
Trong quá trình nguyên phân nhiễm sắc thể kép được hình thành ở:
Kỳ trung gian
Kỳ đầu
Kỳ cuối
Kỳ giữa
Ở kỳ giữa nguyên phân, các nhiễm sắc thể:
Tiếp hợp với các nhiễm sắc thể tương đồng của chúng
Di chuyển về các trung thể
Xếp thẳng hàng trên mặt phẳng xích đạo của tế bào
Tháo mở xoắn và trở nên ít kết đặc hơn
Sự kiện cơ bản của kỳ sau nguyên phân là:
Hai nhiễm sắc thể kép của mỗi cặp tương đồng phân ly về hai cực của tế bào
Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể
Hai nhiễm sắc thể đơn từ mỗi nhiễm sắc thể kép phân ly về hai cực đối diện
Các nhiễm sắc thể bắt chéo và tách tâm động
Màng nhân xuất hiện trở lại trong phân bào nguyên nhiễm ở:
Kỳ đầu
Kỳ giữa
Kỳ sau
Màng nhân xuất hiện trở lại trong phân bào nguyên nhiễm ở:
Kỳ đầu
Kỳ giữa
Kỳ sau
Kỳ cuối
Tế bào hoàn tất sự phân chia ngay sau khi
Thoi vô sắc biến mất
Màng nhân tái hiện
Các nhiễm sắc thể phân ly
Tế bào chất phân chia
Kết quả sau lần phân bào của giảm phân đã tạo nên:
Các hợp tử
Tế bào sinh dục sơ khai
Tế bào sinh dục với bộ nhiễm sắc thể đơn bội
Tế bào sinh dưỡng
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với kỳ cuối I của giảm phân
Có hai tế bào con
Các nhiễm sắc thể ở dạng sợi kép
Các tế bào con có số lượng nhiễm sắc thể giống như tế bào gốc
Không có trường hợp nào
Trong cơ thể việc thay thế tế bào già và chết được thực hiện bởi hình thức:
Trực phân
Phân bào nguyên nhiễm
Nẩy chồi
Phân bào giảm nhiễm
Sự chết tế bào có chương trình xảy ra trong trường hợp nào
Khi tế bào bị tổn thương do thiếu máu
Khi tế bào không còn nhân đôi ADN
Khi tế bào teo lại và màng tế bào vẫn còn nguyên
Khi màng tế bào bị nứt rách và tế bào vỡ ra
Ý nghĩa của sự chết tế bào có chương trình là
Giúp các tế bào phát triển không kiểm soát
Đảm bảo sự sinh trưởng và phát triển hài hòa của phôi
Là nguyên nhân gây bệnh ung thư
Gây chết tế bào hàng loạt và phá hủy mô
