wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Sinh học và Di truyền

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào dưới đây KHÔNG có trong nhân tế bào?

a)

chromatin

b)

bào tương

c)

hạch nhân

d)

ADN

2.

Bào quan nào sau đây có màng protein-phospholipid, có enzyme chuyển hóa năng lượng và có ribosome tương tự như ở vi khuẩn?

a)

Lysosome

b)

Golgi

c)

Lưới nội sinh chất hạt

d)

Ty thể

3.

Bào quan nào dưới đây xuất hiện trong cả hai giới prokaryotes và eukaryotes?

a)

Nhân hoàn chỉnh

b)

Ribosome

c)

Thể Golgi

d)

Lưới nội sinh chất

4.

Bào quan nào sau đây liên quan trực tiếp nhất đến tổng hợp protein?

a)

Ty thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Lưới nội sinh chất

5.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc tế bào chất?

a)

nhân

b)

nguyên sinh chất

c)

không bào

d)

ribosome

6.

Bào quan nào dưới đây là nơi xảy ra hầu hết các quá trình tổng hợp protein trong tế bào?

a)

Thể Golgi

b)

Lưới nội sinh chất

c)

Nhân

d)

Ty thể

7.

Sự khác nhau chính giữa lưới nội sinh chất có hạt và lưới nội sinh chất trơn là:

a)

bởi các ký tự "có hạt" và "trơn"

b)

sự có mặt hoặc vắng mặt của ADN

c)

sự có mặt hoặc vắng mặt của ribosome

d)

tỷ lệ P/L

8.

Cấu trúc này không thể tìm thấy được ở prokaryote?

a)

ADN

b)

ribosome

c)

lông

d)

ty thể

9.

Phát biểu nào sau đây luôn đúng: Tất cả các tế bào __________

a)

đều có ty thể

b)

đều có màng nhân

c)

đều có màng tế bào

d)

đều có thành tế bào

10.

"Tế bào này có thành, ribosome, vùng nhân chỉ gồm các sợi ADN phân tán trong tế bào chất và không có màng nhân". Loại tế bào nào sau đây giống với đoạn mô tả trên nhất?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào nấm

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào thực vật

11.

Loại tế bào nào sau đây giống với đoạn mô tả trên nhất?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào nấm

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào thực vật

12.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein.

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.

d)

Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm khác nhau giữa ti thể và lục lạp?

a)

Ti thể có màng kép còn lục lạp có màng đơn.

b)

Ti thể diễn ra sự tổng hợp ATP còn lục lạp không diễn ra sự tổng hợp ATP.

c)

Ti thể có ở tế bào động vật và thực vật còn lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật.

d)

Ti thể có khả năng tự nhân lên còn lục lạp không có khả năng tự nhân lên.

14.

Mỗi trung thể được cấu tạo từ ?

a)

Hai trung tử xếp vuông góc với nhau

b)

Hai trung tử xếp song song với nhau

c)

Hai trung tử xếp cạnh nhau

d)

Hai trung tử xếp thẳng hàng với nhau.

15.

Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là:

a)

Bảo vệ nhân

b)

Là nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào

c)

Là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào

d)

Là nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường

16.

Tế bào đầu tiên của cơ thể chúng ta là:

a)

Trứng thụ tinh

b)

Hợp tử

c)

Tế bào 2n

d)

A, B, C đúng

17.

Các thành phần cơ bản của tế bào động vật gồm

a)

Màng tế bào, tế bào chất cùng các bào quan và nhân

b)

Màng tế bào, tế bào chất và nhiễm sắc thể

c)

Màng tế bào, tế bào chất cùng các bào quan

d)

18.

Các thành phần cơ bản của tế bào động vật gồm

a)

Màng tế bào, tế bào chất cùng các bào quan và nhân

b)

Màng tế bào, tế bào chất và nhiễm sắc thể

c)

Màng tế bào, tế bào chất cùng các bào quan

d)

Màng tế bào, các bào quan và nhiễm sắc thể

19.

Bộ khung tế bào được hình thành chủ yếu từ:

a)

Lưới nội chất, sợi trung gian, vi ống

b)

Sợi trung gian, vi ống, vi sợi

c)

Sợi trung gian, màng sinh chất, lưới nội chất

d)

Lưới nội chất, vi ống, vi sợi

20.

Bộ khung tế bào có vai trò:

a)

Định hướng mọi hoạt động trao đổi chất

b)

Bảo vệ tế bào

c)

Nơi dự trữ các hạt ribosom

d)

Duy trì hình dạng tế bào

21.

Sự tăng trưởng của tế bào diễn ra chủ yếu ở pha hay kỳ:

a)

Pha S

b)

Pha G2

c)

Pha G1

d)

Kỳ đầu

22.

Sự nhân đôi của DNA và nhiễm sắc thể diễn ra chủ yếu ờ pha hay kỳ:

a)

Pha G1

b)

Pha G2

c)

Pha S

d)

Kỳ đầu

23.

Trong quá trình nguyên phân nhiễm sắc thể kép được hình thành ở:

a)

Kỳ trung gian

b)

Kỳ đầu

c)

Kỳ cuối

d)

Kỳ giữa

24.

Ở kỳ giữa nguyên phân, các nhiễm sắc thể:

a)

Tiếp hợp với các nhiễm sắc thể tương đồng của chúng

b)

Di chuyển về các trung thể

c)

Xếp thẳng hàng trên mặt phẳng xích đạo của tế bào

d)

Tháo mở xoắn và trở nên ít kết đặc hơn

25.

Sự kiện cơ bản của kỳ sau nguyên phân là:

a)

Hai nhiễm sắc thể kép của mỗi cặp tương đồng phân ly về hai cực của tế bào

b)

Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể

c)

Hai nhiễm sắc thể đơn từ mỗi nhiễm sắc thể kép phân ly về hai cực đối diện

d)

Các nhiễm sắc thể bắt chéo và tách tâm động

26.

Màng nhân xuất hiện trở lại trong phân bào nguyên nhiễm ở:

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

27.

Màng nhân xuất hiện trở lại trong phân bào nguyên nhiễm ở:

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

28.

Tế bào hoàn tất sự phân chia ngay sau khi

a)

Thoi vô sắc biến mất

b)

Màng nhân tái hiện

c)

Các nhiễm sắc thể phân ly

d)

Tế bào chất phân chia

29.

Kết quả sau lần phân bào của giảm phân đã tạo nên:

a)

Các hợp tử

b)

Tế bào sinh dục sơ khai

c)

Tế bào sinh dục với bộ nhiễm sắc thể đơn bội

d)

Tế bào sinh dưỡng

30.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với kỳ cuối I của giảm phân

a)

Có hai tế bào con

b)

Các nhiễm sắc thể ở dạng sợi kép

c)

Các tế bào con có số lượng nhiễm sắc thể giống như tế bào gốc

d)

Không có trường hợp nào

31.

Trong cơ thể việc thay thế tế bào già và chết được thực hiện bởi hình thức:

a)

Trực phân

b)

Phân bào nguyên nhiễm

c)

Nẩy chồi

d)

Phân bào giảm nhiễm

32.

Sự chết tế bào có chương trình xảy ra trong trường hợp nào

a)

Khi tế bào bị tổn thương do thiếu máu

b)

Khi tế bào không còn nhân đôi ADN

c)

Khi tế bào teo lại và màng tế bào vẫn còn nguyên

d)

Khi màng tế bào bị nứt rách và tế bào vỡ ra

33.

Ý nghĩa của sự chết tế bào có chương trình là

a)

Giúp các tế bào phát triển không kiểm soát

b)

Đảm bảo sự sinh trưởng và phát triển hài hòa của phôi

c)

Là nguyên nhân gây bệnh ung thư

d)

Gây chết tế bào hàng loạt và phá hủy mô