NEW
Font size
Worksheetskiểm tra cuối kì II môn Hóa học
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Trong hợp chất SO2 số oxi hóa lưu huỳnh là
+2
+3
+4
+6
Phương trình hóa học nào dưới đây biểu diễn phản ứng oxi hóa khử
2Ca+O2 suy ra nhiệt độ 2CaO
CaCO3 suy ra nhiệt độ CaO +CO2
Ca+O2 suy ra COa
Ký hiệu enthapy tạo thành nhiệt tạo thành của phản ứng ở điều kiện chuẩn là
∆rH°28
∆fH°298
∆rH
∆fH
Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng N2 + 3h2 suy ra 2 NH3∆rH°28=-91, 8kJ. Giá trị∆rH°28 của phản ứng 2 NH3 suy ra N2 + 3h2 là
-45,9 kj
+45,9 kj
-91,8 kj
+91, 8kj
Trong phản ứng oxi hóa khử chất oxi hóa là chất
Nhận electron
Nhường proton
Nhường electron
Nhận proton
Quy ước về cháu của nhiệt phản ứng (∆rH°28) nào sau đây là đúng?
Phản ứng tỏa nhiệt có∆rH°28>0
Phản thu nhiệt có∆rH°28<0
Phản ứng tỏa nhiệt có∆rH°28<0
Phản ứng thua nhiệt có∆rH°28=0
Chất nào có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0
CO2
NaO2
O2
H2O
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng N2 + O2 suy ra 2 NO ∆rH°28=+179,20 kJ. Phản ứng trên là phản ứng
Thu nhiệt
Ko có sự thay đổi năng lượng
Tỏa nhiệt
Có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường
Đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian gọi là
Tốc độ phản ứng
Quá trình hóa học
Nồng độ chất
Khối lượng chất
Tốc độ phản ứng là
Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng một đơn vị thời gian
Độ độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
Cho hai mẫu baso3 có khối lượng bằng nhau và hai cốc chứa 50 ml dung dịch HCl 0,1 m như hình sau hỏi ở cốc nào mẫu baso3 tan nhanh hơn?
Cốc một tan nhanh hơn
Cốc hai tao nhanh hơn
Tốc độ tan ở hai cốc như nhau
BaSO3 tan nhanh lên không quan sát được
So sánh tốc độ của hai phản ứng sau thực hiện ở cùng nhiệt độ thành phần Zn như nhau : Zn + dung dịch CuSO4 1m:(1) Zn + dung dịch CuSO4 2M (2)
1 nhanh hơn 2
2 nhanh hơn 1
Ko chính xác
Để ủ rượu người ta thường rất men vào tinh bột đã được nấu chín cơm ngô khoai sắn yếu tố nào sau đây đã được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng trong quá trình trên
Nhiệt độ
Xúc tác
Nồng độ
Áp suất
Kẽm ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCl 1M thì tốc độ phản ứng nhanh hơn so với kẽm ở dạng hạt yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là
Nhiệt độ
Diện tích tiếp xúc
Nồng độ
Áp suất
Cho phản ứng hóa học 2 no + O2 suy ra 2 NO2 xảy ra trong bình kín giả sử nhiệt độ và áp suất không đổi. Khi nồng độ khí NO tăng 2 lần thì tốc độ của phản ứng
Tăng 2 lần
Tăng 4 lần
Giảm 2 lần
Giảm 4 lần
Cho phản ứng hóa học 2 co + O2 suy ra 2 CO2 xảy ra trong bình kín giả sử nhiệt độ và áp suất không đổi. Khi nồng độ co tăng 3 lần thì tốc độ của phản ứng
Tăng 3 lần
Tăng 6 lần
Giảm 9 lần
Tăng 9 lần
Cho phản ứng br2 + HCOOH suy ra 2hbr + CO2 nồng độ ban đầu của br2 là a mol/l sau 50 giây nồng độ br2 còn lại là 0,01 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo br2 là4. 10-5 mol trên lít giá trị của a là
0, 012
0, 016
0, 014
0, 018
Cho phản ứng hóa học br2 + ch ooh suy ra 2hbr + CO2. Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol trên lít sau 40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 40 giây tính theo HCOOH là
5,0.10-5mol(L.s)
2,5.10-5mol(L.s)
Cho ba mẫu đá vôi CaCO3 có cùng khối lượng máu 1 dạng khối mẫu hai dạng viên nhỏ màu 3 dạng bột mịn và 3 cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl dư cùng nồng độ ở điều kiện thường thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1 t2 t3 dây so sánh nào sau đây đúng?
T1=t2=t3
T1<t2<t3
T3<t2<t1
Biết rằng khi nhiệt độ tăng thêm 10°c tốc độ của một phản ứng hóa học tăng 4 lần tốc độ phản ứng giảm bao nhiêu lần khi nhiệt độ giảm từ 60 độ c xuống 40 độ c
32 lần
16 lần
64 lần
8 lần
Biết rằng khi nhiệt độ tăng thêm 10° c tốc độ của một phản ứng hóa học tăng thêm 2 lần tốc độ phản ứng giảm bao nhiêu lần khi nhiệt độ giảm từ 60°c xuống 40 độ c
2 lần
16 lần
4 lần
8 lần
Khi tiến hành các thí nghiệm a Zn hạt + 3 ml ddh2so4 15% b Zn hạt + 3 ml dd H2SO4 15% đun nóng c zn1 + 3 ml dd H2SO4 15% đun nóng d Zn h + 3 ml dd H2SO4 10%
a,c,b,d
b,a,c,d
c,b,a,d
d,a,b,c
Trong quy trình sản xuất sulfuric acid, xảy ra phản ứng hóa học sau 2 SO2 + O2 suy ra 2so3. Phát biểu nào sau đây không đúng?
Chất xúc tác của phản ứng trên là v2o5
Khi tăng áp suấtkhí SO2 hay O2 thì tốc độ phản ứng sẽ giảm xuống
Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nhưng khối lượng không đổi sau khi phản ứng kết thúc
Cần làm nóng bình phản ứng để đẩy nhanh tốc độ phản ứng
Dưới đây là một số hiện tượng xảy ra trong đời sống rằng một nửa bánh mì 2 đốt gas khi nấu ăn 3 lên men sữa tạo sữa chua 4 tấm tôn thiếc bị gỉ sét hãy sắp xếp theo thứ tự tốc độ giảm dần
1,2,3,4
2,1,3,4
1,3,2,4
4,3,2,1
Phản ứng phân hủy một loại chất kháng sinh có hệ số nhiệt độ là 2,5. Ừ 27°c sau 10 giờ thì lượng hoạt chất giảm đi một nửa. Khi đưa vào cơ thể người 37 độ c thì sau bao lâu lượng hạt chất giảm đi một nửa?
8 giờ
6 giờ
4 giờ
2 giờ
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học halogen thuộc nhóm
1A
2A
7A
8A
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố halogen có dạng
ns2np2
ns2np3
ns2np5
ns2np6
Ở điều kiện thường halogen tồn tại ở thể rắn có màu đen tím là
F2
Br2
I2
Cl2
Chất x là chất khí ở điều kiện thường có màu vàng lục dùng để khử trùng nước sinh hoạt chất khí x là
O2
Br2
I2
Cl2
Muối ăn có công thức hóa học là
Nacl
Nabr
Mgcl2
Naf
Thế HCl khi tan trong nước tạo thành dung hydrochloric acid .hydrochloric acid khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím
Chuyển sang màu đỏ
Chuyển sang màu xanh
Ko chuyển màu
Chuyển sang không màu
Dung dịch hidrohalic acid có khả năng ăn mòn thủy tinh là
HCL
HI
HF
HBr
Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây
Nacl
Nabr
NaI
NaF
Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là
Quỳ tím
AgNO3
NaOH
HCL
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl
AL
Ag
Zn
mG
Dung dịch HCl loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây
Au
Cu
Mg
Ag
Kim loại al tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra khí h2
Na2SO4
NaNO3
Nacl
HCL
Kim loại al tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra AlCl3
FeCl2
FeCl
FeCl3
Fe2Cl3
Na phản ứng với cl2 sinh ra sản phẩm nào sau đây?
KCl
NaCl
NaClO
NaOH
Trong phản ứng cl2 + H2O suy ra HCl + HClO chlorine đóng vai trò
Chất khử
Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
Chất oxi hóa
Ko phải là chất khử hoặc chất oxi hóa
Trong phản ứng hóa học SO2 + br2 + H2O suy ra 2hbr + H2SO4. Bromine đóng vai trò
Chất khử
Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
Chất oxi hóa
Ko là chất oxi hóa không là chất khử
Trong phòng thí nghiệm khí cl2 có thể được điều chế theo phản ứng KMnO4 + HCl suy ra kcl + mncl2 + cl2 + H2O. Hệ số cân bằng HCl là
4
8
10
16
Trong công nghiệp khí cl2 có thể được điều chế theo phản ứng NaCl + H2O suy ra NaOH + cl2 + h2 tổng hệ số nguyên tối giản của các chất khi cân bằng là
5
6
8
7
Cho 5,4 g al tác dụng hết với khí cl2 dư thu được m gam muối giá trị của m là
100
25,0
19,7
26,7
Cho 200 ml dung dịch HCl 2M tác dụng vừa đủ với v ml dung dịch CaO2 giá trị của m là
100
200
300
400
