wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Trung Quốc

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Ki.

b)

Nga, Hoa Ki, Bra-xin.

2.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa.

b)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

3.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

đồng bằng và đồi núi thấp.

b)

Nga, Canada, Ö-trây-li-a.

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

d)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.

e)

núi và đồng bằng châu thổ.

4.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và hoang mạc.

5.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang.

b)

Hân.

c)

Tạng

d)

Hồi.

6.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

4 lines
7.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông.

b)

ven biển và vùng đồi núi phía Tây.

c)

miền Đông.

d)

miền Nam.

e)

miền Tây.

8.

Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là

a)

cây lương thực.

b)

cây công nghiệp.

c)

câu ân quả.

d)

cây thực phẩm.

9.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

círu.

b)

bó.

c)

ngựa.

10.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

Khai thác than.

b)

Hóa dầu.

c)

Luyện kim.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành thủy sản Trung Quốc?

a)

Sản lượng khai thác và nuôi trồng đứng đầu thế giới.

b)

Là ngành một mới nhưng tốc độ phát triển rất nhanh.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành thủy sản Trung Quốc?

a)

Sản lượng khai thác và nuôi trồng đứng đầu thế giới.

b)

Là ngành một mới nhưng tốc độ phát triển rất nhanh.

c)

Chủ yếu là đánh bắt và nuôi trồng thủy sản nước ngọt.

d)

Các ngư trường trọng điểm nằm ở phía tây và phía bắc.

13.

Đặc điểm khí hậu miền Tây Trung Quốc là

a)

khí hậu ôn hòa mát mẻ.

b)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

14.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

15.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao đồ sộ, cao nguyên xen lẫn các bồn địa.

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

các cửa sông lớn đổ ra vùng biển rộng, giàu tiền năng.

16.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

b)

ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.

c)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

d)

cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.

17.

Ti suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tiến hành chính sách dân số triệt để.

b)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

18.

Đặc điểm nổi bật về xã hội Trung Quốc là

a)

ít chú trọng đến công tác giáo dục, y tế.

b)

là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.

19.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

b)

ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.

c)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

d)

Người dân không muốn sinh nh.

20.

Câu 19: Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

A. làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.

b)

B. mất cân bằng trong phân bố dân cư.

21.

Câu 20: Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

A. khí hậu.

b)

B. địa hình.

c)

C. dt

d)

D. song ngòi

22.

Câu 21: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yêu nào sau đây?

a)

A. Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

b)

B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

23.

Câu 22: Điểm khác biệt rõ rệt của miền Tây so với miền Đông Trung Quốc là

a)

A. nhiều tài nguyên khoáng sản

b)

B. diện tích tự nhiên rộng lớn.

c)

C. có các dân tộc khác nhau.

d)

D. có mật độ dân cư thấp.

24.

Câu 23: Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?

a)

A. Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

B. Phát triển kinh tế thị trường.

c)

C. Thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

D. Mở các trung tâm thương mại.

25.

Câu 24: Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

a)

A. khí hậu khá ổn định.

b)

B. nguồn lao động dồi dào.

c)

C. cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

D. có nguồn vốn đầu tư lớn.

26.

Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bản hoang mạc?

a)

Khí hậu ôn đới lục địa.

b)

Khi hậu ôn đới hải dương.

c)

Khi hậu cận nhiệt đới.

d)

Khí hậu ôn đới gió mùa.

27.

Việc hình thành các đặc khu kinh tế và các khu chế xuất nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Phát huy các thế mạnh về tự nhiên và đa dạng hóa các sản phẩm.

b)

Phân bổ lại nguồn lao động, tạo ra hàng hóa đa dạng để xuất khẩu.

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài và chuyển giao công nghệ hiện đại.

d)

Thu hút nguồn lao động chất lượng, hình thành dài đô thị ven biển.

28.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?

a)

Chịu tác động của dòng biển lạnh.

b)

Nằm sâu trong lục địa, khi hậu khô.

c)

Nằm gần xích đạo, khí hậu khô nóng.

d)

Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khô.

29.

Nền công nghiệp Trung Quốc đã có những chuyển đổi nào sau đây?

a)

Nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế chỉ huy.

b)

Sản xuất công nghiệp sang sản xuất nông nghiệp.

c)

Nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

d)

Sản xuất hàng chất lượng cao sang chất lượng thấp.

30.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân của Trung Quốc giai đoạn 1978-2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Kết hợp.

c)

Miền.

d)

Tròn.