wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ KHỐI 11

Total questions: 59

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản xảy ra nhiều thiên tai do tác động của yếu tố nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Địa hình.

c)

Sông ngòi.

d)

Đất đai.

2.

Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của

a)

phía bắc Nhật Bản.

b)

phía nam Nhật Bản.

c)

khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

khu vực ven biển Nhật Bản.

3.

Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là

a)

rừng nhiệt đới.

b)

rừng lá rộng.

c)

rừng lá kim.

d)

rừng cận nhiệt ẩm.

4.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồi núi.

b)

Bình nguyên.

c)

Cao nguyên.

d)

Đồng bằng.

5.

Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

giao lưu thương mại.

b)

xây dựng các hải cảng.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phòng chống thiên tai.

6.

Nhật Bản có

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

b)

đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.

c)

ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.

d)

nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?

a)

Diện tích nhỏ hẹp.

b)

Nằm ở chân núi.

c)

Có đất từ tro núi lửa.

d)

Chủ yếu là châu thổ.

8.

Ngành nào sau đây là ngành kinh tế mũi nhọn của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Thủy sản.

d)

Lâm nghiệp.

9.

Ý nào sau đây thể hiện nền nông nghiệp Nhật Bản phát triển theo hướng hiện đại?

a)

Quy mô sản xuất nhỏ.

b)

Sử dụng công cụ thủ công.

c)

Áp dụng công nghệ tiên tiến.

d)

Sản xuất quảng canh.

10.

Nhật Bản phát triển các ngành công nghiệp hiện đại chủ yếu do

a)

lao động dồi dào, có nguồn vốn đầu tư lớn.

b)

chính sách hỗ trợ của nhà nước, nhiều khoáng sản.

c)

lao động có trình độ cao, khoa học hiện đại.

d)

tài nguyên phong phú, vị trí địa lí thuận lợi.

11.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

4 lines
12.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa.

c)

dọc các dòng sông.

d)

ở các sườn núi thấp.

13.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

14.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị.

b)

Chăm chỉ, trách nhiệm và kỉ luật.

c)

Người già ngày càng nhiều.

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.

15.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.

b)

quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.

d)

80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.

16.

Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là

a)

vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp.

b)

vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công.

c)

vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại.

d)

vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển xí nghiệp ở nước ngoài.

17.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao

b)

hạn chế nguồn nguyên nhiên liệu và để đạt lợi nhuận cao.

c)

không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

18.

Vị trí địa lí của Trung Quốc có đặc điểm

a)

ở gần cực Bắc

b)

giáp nhiều quốc gia.

c)

nằm

19.

Vị trí địa lí của Trung Quốc có đặc điểm

a)

ở gần cực Bắc

b)

giáp nhiều quốc gia.

c)

nằm ở Đông Nam Á.

d)

không giáp biển.

20.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì.

b)

Nga, Canada, Ô-trây-li-a.

c)

Nga, Hoa Kì, Bra-xin.

d)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

21.

Các vùng biển như biển Hoa Đông, Hoàng Hải thuộc đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

22.

Lãnh thổ rộng làm cho Trung Quốc có thuận lợi

a)

phát triển kinh tế biển.

b)

thiên nhiên phân hóa đa dạng.

c)

thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

hình thành các khu chế xuất.

23.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và hoang mạc.

24.

Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất?

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?

a)

Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm.

b)

Dân nông thôn tăng, dân thành thị giảm.

c)

Dân nông thôn tăng, dân thành thị tăng.

d)

Dân thành thị không tăng, nông thôn giảm.

26.

Ý nào sau đây đúng với đặc điểm công nghiệp của Trung Quốc?

a)

Tốc độ tăng trưởng cao.

b)

Chiếm tỉ trọng rất nhỏ.

c)

Chưa phát triển theo hướng hiện đại.

d)

Phân bố đều theo không gian.

27.

Ý nào sau đây thể hiện tác động của dân số đông đến các vấn đề xã hội ở Trung Quốc?

a)

Giải quyết việc làm, nâng cao mức sống.

b)

Thu hút vốn đầu tư, sử dụng tài nguyên.

c)

Cải thiện đời sống, tăng trưởng kinh tế.

d)

Bảo vệ môi trường, tr

28.

n số đông đến các vấn đề xã hội ở Trung Quốc?

a)

Giải quyết việc làm, nâng cao mức sống.

b)

Thu hút vốn đầu tư, sử dụng tài nguyên.

c)

Cải thiện đời sống, tăng trưởng kinh tế.

d)

Bảo vệ môi trường, tránh cạn kiệt tài nguyên.

29.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông?

a)

các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.

b)

khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa.

c)

dân cư tập trung với mật độ rất cao.

d)

các dân tộc ít người có số lượng lớn.

30.

Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

a)

khí hậu khá ổn định.

b)

nguồn lao động dồi dào.

c)

cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

có nguồn vốn đầu tư lớn.

31.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

c)

làm tăng số lượng lao động nữ giới.

d)

giảm quy mô dân số của cả nước.

32.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

33.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là

a)

thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh.

b)

tình trạng đói nghèo không còn phổ biến.

c)

xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo.

d)

tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới.

34.

Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

đường ô tô cao tốc.

b)

đường sắt.

35.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt.

b)

các kế hoạch 5 năm.

c)

công cuộc hiện đại hóa.

d)

cuộc cách mạng văn hóa.

36.

Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

đường ô tô cao tốc

b)

đường sắt đệm từ

c)

đường thủy nội địa

d)

đường biển quốc tế

37.

Trung Quốc đã và đang thực hiện biện pháp chủ yếu nào sau đây để tăng tỉ lệ che phủ rừng?

a)

Khai thác có kế hoạch

b)

Bảo vệ rừng

c)

Trồng rừng

d)

Phát triển nương rẫy

38.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm

39.

Điểm tương đồng về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)

có nhiều khoáng sản

b)

đất đai màu mỡ

c)

địa hình bằng phẳng

d)

sông ngòi ít dốc

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Tập trung vào các ngành truyền thống

c)

Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa

d)

Chú ý ứng dụng các công nghệ cao

41.

Cộng hòa Nam Phi

a)

nằm ở phía nam châu Phi

b)

giáp với Thái Bình Dương

c)

liền kề với kênh đào Xuy-ê

d)

chỉ giáp với một quốc gia

42.

Khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải ở Cộng hòa Nam Phi có thuận lợi nào sau đây?

a)

Trồng cây cận nhiệt

b)

Đa dạng hóa cây trồng

c)

Phát triển cây công nghiệp

d)

Trồng rau ôn đới

43.

Địa hình của Cộng hòa Nam Phi chủ yếu là

a)

đồng bằng, sơn nguyên

b)

núi, cao nguyên và đồi

c)

núi cao, đảo, đồng bằng

d)

trung du, đồi, núi thấp

44.

Phía tây Nam Phi có kiểu khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới lục địa khô hạn

b)

Nhiệt đới ẩm mưa nhiều

45.

Phía tây Nam Phi có kiểu khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới lục địa khô hạn.

b)

Nhiệt đới ẩm mưa nhiều.

46.

Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.

c)

Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

d)

Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến.

47.

Loại hình cảnh quan nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Cộng hòa Nam Phi?

a)

Xa van.

b)

Rừng lá cứng.

c)

Rừng nhiệt đới.

d)

Rừng lá kim.

48.

Dân cư cộng hòa Nam Phi có đặc điểm

a)

đông, gia tăng tự nhiên khá cao.

b)

dân số tăng chậm, phân bố đều.

c)

ít dân tộc, chủ yếu là người da trắng.

d)

phân bố không đều, ít dân tộc.

49.

Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Nam Phi là

a)

hộ gia đình.

b)

trang trại.

c)

vùng nông nghiệp.

d)

hợp tác xã.

50.

Dân cư Nam Phi phân bố tập trung ở

a)

phía tây nam và vùng ven biển ở phía đông.

b)

phía đông bắc và vùng duyên hải phía nam.

c)

phía đông nam và các cao nguyên trung tâm.

d)

thung lũng các sông Ô-ran-giơ, Lim-pô-pô.

51.

Theo bảng số liệu, để thể hiện thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Cộng hòa Nam Phi năm 2000 và 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Miền.

d)

Tròn.

52.

Nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng dân số của Cộng hòa Nam Phi, giai đoạn 2000 – 2021?

4 lines
53.

Nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng dân số của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000 – 2021?

a)

Tỉ lệ tăng dân số có xu hướng tăng nhanh.

b)

Tỉ lệ tăng dân số có xu hướng giảm.

c)

Tỉ lệ tăng dân số có xu hướng giảm nhanh.

d)

Tỉ lệ tăng dân số có xu hướng tăng chậm.

54.

Ngành công nghiệp quan trọng nhất trong hoạt động sản xuất công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

khai thác khoáng sản.

b)

điện tử - tin học.

c)

công nghiệp thực phẩm.

d)

sản xuất ô-tô.

55.

Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình phát triển kinh tế của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Quốc gia thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Là một trong hai nền kinh tế lớn nhất thế giới.

c)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng hiện đại.

d)

Tiến hành công nghiệp sớm, có nhiều thành tựu.

56.

Nam Phi đứng hàng đầu thế giới về khai thác

a)

bạch kim, vàng, dầu khí.

b)

bạch kim, vàng và crôm.

c)

vàng, dầu khí và than đá.

d)

vàng, đất hiếm và crôm.

57.

Hoạt động khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra chủ yếu ở

a)

ven biển.

b)

phía bắc.

c)

phía nam.

d)

nội địa.

58.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Cộng hòa Nam Phi là

a)

chế biến lâm sản.

b)

Khai khoáng.

c)

sản xuất ô tô.

d)

luyện kim.

59.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Mật độ dân số thấp, phân bố không đều.

b)

Số dân khá đông, cơ cấu dân số già.

c)

Thành phần dân tộc, chủng tộc đa dạng, phức tạp.

d)

Mật độ dân số thấp, dân cư phân bố không đều.