Font size
WorksheetsCâu hỏi về Cấu tạo nguyên tử
Total questions: 149
Worksheet time: 2hrs 40mins
Hạt nào sau đây là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hoá học không thể phân chia nhỏ hơn được nữa về mặt hoá học.
Phân tử
Nguyên tử
Ion
Tất cả các phương án
Cấu trúc nguyên tử gồm có:
Hai phần: hạt nhân và proton
Hạt nhân (gồm proton, nơtron) và lớp vỏ electron
Ba thành phần: proton, nơtron và lớp vỏ
Hai phần: hạt nhân và nơtron
Phương án nào sau đây đúng nhất và đầy đủ nhất về tính chất của ánh sáng:
Lưỡng tính sóng – hạt
Tính chất sóng
Tính chất hạt
Lưỡng tính sóng
Công thức nào sau đây tính số electron tối đa trong một lớp:
e_max = 2n
e_max = 2.(2.l+1)
e_max = n^2
e_max = 2.n^2
Công thức nào sau đây tính số electron tối đa trong một phân lớp:
e_max = 2n
e_max = 2.(2.l+1)
e_max = (2.l+1)
e_max = 2.n^2
Phân lớp 5d có thể chứa được tối đa bao nhiêu electron:
2
6
10
8
Phân lớp 4f có thể chứa được tối đa bao nhiêu electron:
2
6
14
10
Lớp M có n = 3 có thể chứa được tối đa bao nhiêu electron:
14
9
18
7
Bước sóng liên kết với chuyển động của electron có khối lượng 9,109.10^-31 kg, chuyển động với vận tốc 10^6 m/s là: (biết hằng số Plank h= 6,6256x10^-34 J.s):
0,7274x10^-9 m
7,274x10^-9 m
0,7274x10^-6 m
0,7274x10^-9 nm
Cho biết các trạng thái nào tồn tại trong các trạng thái sau:
5s, 5p
2f, 3g
1p, 2d
Tất cả các trạng thái đều tồn tại
Giá trị nào sau đây là giá trị của hằng số Plank trong phương trình tính bước sóng liên kết với chuyển động của vi hạt :
h = 6,6256x10^-34 (J.s)
h = 9,11x10^-31 (J.s)
h = 3x10^8 (J.s)
h = 6,6256x10^-31 (J.s)
Mô hình nguyên tử nào đã được sử dụng để tính năng lượng của electron trên các lớp khác nhau
Bohr
Rutherford
Dalton
Thomp
Mô hình nguyên tử nào đã được sử dụng để tính năng lượng của electron trên các lớp khác nhau
A. Bohr
B. Rutherford
C. Dalton
D. Thompson
Bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau tồn tại:
A. n=3; l=3; m_l=2
B. n=3; l=2; m_l=3
C. n=3; l=2; m_l=-3
D. n=3; l=2; m_l=-2
Bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau tồn tại:
A. n=3; l=1; m_l=2
B. n=3; l=1; m_l=-2
C. n=2; l=2; m_l=-3
D. n=1; l=0; m_l=0
Cấu hình nào trong số các cấu hình sau là chính xác khi biểu diễn lớp vỏ electron của nguyên tử có Z = 12
A. 1s2 2s2 2p6 3s3
B. 1s2 2s2 2p6 3s2
C. 1s2 2s2 2p6 3s1
D. 1s2 2s2 2p6
Ứng với phân lớp 5p, có thể rút ra được các bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau đây
A. n=5; l=1; m_l= 0, 1,-1
B. n=5; l=2; m_l= 0, 1,2,-1,-2
C. n=5; l=0; m_l= 0, 1,2,-1,-2
D. n=5; l=1; m_l= 0, 1
Ứng với phân lớp 5d, có thể rút ra được các bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau đây
A. n=5; l=2; m_l= 0, 1,-1,-2,2
B. n=5; l=2; m_l= 0, 1,2
C. n=5; l=1; m_l= 0, 1,2,-1,-2
D. n=5; l=2; m_l= 0, 1
Hàm sóng nào dưới đây biểu diễn trạng thái của electron trong phân lớp 3p:
A. ; ;
B. ; ;
C. ; ;
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Hàm sóng nào dưới đây biểu diễn trạng thái của electron trong phân lớp 2p:
A. ; ;
B. ; ;
C. ; ;
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Cho lớp electron N, trong lớp N có bao nhiêu obitan, lớp N chứa được tối đa bao nhiêu electron?
A. 16 obitan, 16 electron
B. 16 obitan, 32 electron
C. 8 obitan, 16 electron
D. 32 obitan, 16 electron
Cho biết các trạng thái nào tồn tại trong các trạng thái sau:
A. 5s2; 5p5
B. 4f16; 3f2
C. 1p; 2d
D. 2s3; 4p7
Nhận xét nào sau đây là chính xác về cấu hình của nguyên tử N (Z=7):
Nhận xét nào sau đây là chính xác về cấu hình của nguyên tử N (Z=7):
Nguyên tử N có 3 lớp electron
Nguyên tử N có 7 electron hoá trị
Nguyên tử N có 5 electron hoá trị
Tất cả các đáp án đều đúng
Cấu hình nào được viết sau đây là chính xác cho nguyên tử Cr (Z=24):
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6
Cấu hình nào được viết sau đây là chính xác cho nguyên tử Cu (Z=29):
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d11
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d11
Biết O2- có cấu hình phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình nào sau đây là cấu hình của lớp vỏ electron nguyên tử O:
1s2 2s2 2p4
1s2 2s2 2p6
1s2 2s2 2p6 3s2
1s2 2s2 2p2
Phương án nào sau đây có nội dung đúng và đủ nhất về tính chất của vi hạt (VD: electron):
Tính chất sóng
Tính chất hạt
Lưỡng tính sóng
Lưỡng tính sóng – hạt
Công thức nào sau đây biểu diễn hệ thức Debroglie :
휆= m/v
휆= m.
휆= m/a
Tất cả các đáp án đều sai
Để electron tồn tại trong một phân lớp của một lớp, các số lượng tử biểu diễn trạng thái tồn tại của electron đó phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây:
n >l
l ≤ n-1; -l ≤m l ≤ l
m l > l
m l = ±l
Để electron tồn tại trong một phân lớp của một lớp, các điều kiện nào sau đây là chính xác nhất:
l ≤ n-1; e ≤ e max
l ≤ n-1; -l ≤m l ≤ l; e ≤ e max
n > l; e ≤ e max; m l = ±l
m l = ±l; l= n-1
Nhận xét nào sau đây là đúng:
Electron được xếp vào hạt nhân
Electron và notron được xếp vào lớp vỏ
Electron trong nguyên tử được xếp vào cá
Nhận xét nào sau đây là đúng:
Electron được xếp vào hạt nhân
Electron và notron được xếp vào lớp vỏ
Electron trong nguyên tử được xếp vào các lớp và phân lớp theo trình tự mức năng lượng từ thấp đến cao
Số electron trong nguyên tử lớn hơn số proton của nguyên tử đó
Phát biểu nào sau đây là nội dung của nguyên lý loại trừ Pauli:
Trạng thái tồn tại của electron trong nguyên tử được mô tả bằng hàm sóng
Ba số lượng tử n, l, m_l cho biết trạng thái tồn tại của electron trong nguyên tử
Không có hai electron nào trong một nguyên tử có thể có tất cả bốn số lượng tử giống nhau
Trong nguyên tử, hai electron có thể có tất cả bốn số lượng tử giống nhau
Theo quy tắc Hund, khi các electron được phân bố vào các orbital có mức năng lượng bằng nhau, thì các electron sẽ phân bố sao cho:
Số electron độc thân là lớn nhất
Số eletron độc thân là nhỏ nhất
Phân bố tùy ý
Tất cả các phương án đều sai
Bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau tồn tại:
n=4; l=3; m_l=4
n=4; l=4; m_l=3
n=4; l=2; m_l=-2
n=4; l=3; m_l=-4
Cấu hình nào trong số các cấu hình sau là chính xác khi biểu diễn lớp vỏ electron của nguyên tử có Z = 15
1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^3
1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3d^3
1s^2 2s^2 2p^6 3s^5
1s^2 2s^2 2p^11
Ứng với phân lớp 6s, có thể rút ra được các bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau đây:
n=6; l=1; m_l= 0, 1,-1
n=6; l=0; m_l= 0
n=6; l=0; m_l= 0, 1,-1
n=6; l=1; m_l= 0, 1, -1
Liên kết hóa học trong phân tử NaCl thuộc loại nào? Biết giá trị độ âm điện của Na và Cl lần lượt là 0,93 và 3,16.
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết ion
Liên kết kim loại
Liên kết hydro
Liên kết hóa học trong phân tử KBr
thuộc loại nào? Biết giá trị độ âm điện của Na và Cl lần lượt là 0,93 và 3,16.
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết ion
Liên kết kim loại
Liên kết hydro
Liên kết hóa học trong phân tử KBr thuộc loại nào? Biết giá trị độ âm điện của K và Br lần lượt là 0,82 và 2,96.
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết ion
Liên kết kim loại
Liên kết hydro
Liên kết hóa học trong phân tử O2 thuộc loại nào?
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết ion
Liên kết kim loại
Liên kết hydro
Liên kết hóa học trong phân tử N2 thuộc loại nào?
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết ion
Liên kết kim loại
Liên kết hydro
Theo thuyết lai hóa, kiểu lai hóa sp3 được hình thành do sự tổ hợp của:
1 orbital s với 2 orbital p
1 orbital s với 3 orbital p
1 orbital s với 1 orbital p
Tất cả các đáp án đều đúng
Trong phân tử metan (CH4), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6.
sp3
sp2
sp
Tất cả các đáp án đều đúng
Trong phân tử axetilen (C2H2), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6.
sp3
sp2
sp
sp3 và sp
Biết nguyên tử A có độ âm điện lớn hơn nguyên tử B. Trên giản đồ MO của phân tử AB, nguyên tử A được biểu diễn như thế nào so với nguyên tử B?
Thấp hơn
Bằng nhau
Cao hơn
Có thể thấp hơn hoặc cao hơn
Theo phương pháp MO, trong công thức tính chỉ số liên kết N sau đây: N= (n - n*) thì “n*” có ý nghĩa gì?
Số electron chiếm các MO liên kết
Số electron chiếm các MO phản liên kết
Tổng số electron trong phân tử
Tất cả các đáp án đều đúng.
Biết cấu hình MO của phân tử AB như sau: σs2 σs*2 πx2= πy2 σZ2 πx*1= πy*1. Kết luận nào sau đây về từ tính của phân tử AB là chính xác?
Thuận từ
Nghịch từ
Có thể thuận từ hoặc nghịch từ
Kết luận nào sau đây về từ tính của phân tử AB là chính xác?
A. Thuận từ
B. Nghịch từ
C. Có thể thuận từ hoặc nghịch từ
D. Không thể kết luận được
Chỉ số liên kết của phân tử AB có giá trị nào sau đây?
A. 1,0
B. 1,5
C. 2,0
D. 2,5
Liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa hai nguyên tử loại nào sau đây?
A. Kim loại với kim loại
B. Phi kim với phi kim
C. Kim loại với phi kim
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
Trong dung dịch, liên kết hình thành giữa phân tử nước (H2O) và phân tử rượu etylic (C2H5OH) thuộc loại nào sau đây?
A. Liên kết cộng hóa trị
B. Liên kết ion
C. Liên kết hydro
D. Liên kết kim loại
Độ bền của liên kết hóa học tăng khi:
A. Năng lượng liên kết tăng
B. Độ dài liên kết giảm
C. Độ bội liên kết tăng
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Theo thuyết lai hóa, nguyên tử A trong phân tử AB3 có kiểu lai hóa sp2 thì phân tử AB3 có dạng nào?
A. Đường thẳng
B. Tam giác
C. Tứ diện
D. Vuông
Trong phân tử amoniac (NH3), nguyên tử N có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Nitơ có Z = 7.
A. sp3
B. sp2
C. sp
D. sp3 và sp2
Trong ion amoni (NH+4), nguyên tử N có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Nitơ có Z = 7.
A. sp3
B. sp2
C. sp
D. Không xác định được
Trong phân tử butin-1 (CH≡C-CH2-CH3), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6.
A. sp3 và sp2
B. sp2 và sp
C. sp3 và sp
D. Chỉ có lai hóa sp
Trong phân tử axetilen (C2H2), số liên kết σ hình thành giữa hai nguyên tử Cacbon là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Theo phương pháp MO, thứ tự mức năng lượng của các MO như sau: σs < σs* < πx = πy < σZ < π*x = π*y < σ*z đúng tro
Cacbon là:
1
2
3
4
Theo phương pháp MO, thứ tự mức năng lượng của các MO như sau: σs < σs* < πx = πy < σZ < π*x = π*y < σ*z đúng trong phân tử nào sau đây?
N2
O2
F2
FO
Theo phương pháp MO, thứ tự mức năng lượng của các MO như sau: σs < σs* < σZ < πx = πy < π*x = π*y < σ*z đúng trong phân tử nào sau đây?
C2
N2
FO
Tất cả các đáp án đều đúng
Theo phương pháp MO, khi chỉ số liên kết tăng thì kết luận nào sau đây là đúng?
Độ bền liên kết giảm
Chiều dài liên kết tăng
Năng lượng liên kết tăng
Tất cả các đáp án đều đúng.
Cho biết C có Z = 6. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử C2 là:
σs2 σs*2 σZ2 πx2 = πy2
σs2 σs*2 σZ2 πx2 = πy2 πx*1 = πy*1
σs2 σs*2 πx2 = πy2
σs2 σs*2 πx2 = πy2 σZ1 πx*1
Cho biết F có Z = 9. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử F2 là:
σs2 σs*2 σZ2 πx2 = πy2 πx*2 = πy*2 σz*2
σs2 σs*2 σZ2 πx2 = πy2 πx*2 = πy*2
σs2 σs*2 πx2 = πy2 σZ2 πx*2 = πy*2
σs2 σs*2 πx2 = πy2 σZ2 πx*1 = πy*1
Cho biết O có Z = 8, C có Z = 6. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử CO là:
σs2 σs*2 πx2 = πy2 σZ2
σs2 σs*2 σZ2 πx2 = πy2
σs2 σs*2 πx2 = πy2 σZ2 πx*1 = πy*1
σs2 σs*2 σZ2 πx2 = πy2 πx*1 = πy*1
Cho biết O có Z = 8, N có Z = 7. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử NO là:
σs2 σs*2 πx2 = πy2 σZ2 πx*1
σs2 σs*2 σZ2 πx2 = πy1 πx*1 = πy*1
σs2 σs*2 πx2 = πy2 σZ2 πx*2 = πy*2
σs2 σs*2 σZ2 πx2 = πy2 πx*1
Trong phân tử nước (H2O) nguyên tử O có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Oxi có Z = 8.
sp3
sp2
sp
sp3 và sp
Trong phân tử CO2, nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6, Oxi có Z = 8.
sp3
sp2
sp
Không xác định được
Trong số các hỗn hợp chất lỏng sau, trường hợp nào 2 chất lỏng hoàn toàn không tan lẫn?
Rượu etylic (C2H5OH) và nước
Benzen (C6H6) và nước
Axit clohydic (HCl) và nước
Axit axetic (CH3COOH) và nước
Trong số các hỗn hợp chất lỏng sau, trường hợp nào 2 chất lỏng tan lẫn hoàn toàn được?
Rượu etylic (C2H5OH) và nước
Benzen (C6H6) và nước
Heptan (C7H16) và nước
Octan (C8H18) và nước
Theo phương pháp MO, trong công thức tính chỉ số liên kết N sau đây: N= 1/2. (n - n*) thì “n” có ý nghĩa gì?
Số electron chiếm các MO liên kết
Số electron chiếm các MO phản liên kết
Tổng số electron trong phân tử
Tất cả các đáp án đều đúng.
Cho biết F có Z = 9. Dựa trên phương pháp MO, cho biết độ bền liên kết thay đổi như thế nào khi phân tử F2 mất đi 1 electron?
Độ bền tăng
Độ bền không đổi
Độ bền giảm
Không so sánh được
Cho biết F có Z = 9. Dựa trên phương pháp MO, cho biết chiều dài liên kết thay đổi như thế nào khi phân tử F2 mất đi 1 electron?
Chiều dài liên kết tăng
Chiều dài liên kết không đổi
Chiều dài liên kết giảm
Không so sánh được
iên kết thay đổi như thế nào khi phân tử F2 mất đi 1 electron?
Chiều dài liên kết tăng
Chiều dài liên kết không đổi
Chiều dài liên kết giảm
Không so sánh được
Cho biết F có Z = 9. Dựa trên phương pháp MO, cho biết từ tính thay đổi như thế nào khi phân tử F2 nhận thêm 1 electron?
Từ thuận từ thành nghịch từ
Từ tính không đổi
Từ nghịch từ thành thuận từ
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Cho biết O có Z = 8, N có Z = 7. Dựa trên phương pháp MO, cho biết từ tính thay đổi như thế nào khi phân tử NO nhận thêm 2 electron?
Từ thuận từ thành nghịch từ
Từ tính không đổi
Từ nghịch từ thành thuận từ
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Theo phương pháp MO, thứ tự sắp xếp theo chiều dài liên kết tăng dần của các phân tử và ion N2, N2+, N2- như sau:
N2+ < N2 < N2-
N2- < N2 < N2+
N2+ = N2- < N2
N2 < N2+ = N2-
Theo phương pháp MO, thứ tự sắp xếp theo độ bền liên kết tăng dần của các phân tử và ion N2, N2+, N2- như sau:
N2+ < N2 < N2-
N2- < N2 < N2+
N2+ = N2- < N2
N2 < N2+ = N2-
Theo phương pháp MO, thứ tự sắp xếp theo độ bền liên kết tăng dần của các phân tử và ion O2, O2+, O2- như sau:
O2+ < O2 < O2-
O2- < O2 < O2+
O2+ = O2- < O2
O2 < O2+ = O2-
Theo phương pháp MO, thứ tự sắp xếp theo chiều dài liên kết tăng dần của các phân tử và ion O2, O2+, O2- như sau:
O2+ < O2 < O2-
O2- < O2 < O2+
O2+ = O2- < O2
O2 < O2+ = O2-
Theo phương pháp MO, phân tử nào sau đây thuận từ:
C2
N2
O2
F2
Hệ kín là gì?
Hệ kín là gì?
Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài
Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài
Là hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài
Tất cả các đáp án đều đúng
Cho phản ứng : aA + bB = cC + dD Với a,b,c,d là các hệ số phản ứng, A,B,C,D là các chất hóa học. lần lượt là hiệu ứng nhiệt ở nhiệt độ T, 298 o C và biến thiên nhiệt dung mol đẳng áp của phản ứng. Đâu là công thức đúng biểu thị định luật Kirchoff ?
Hệ cô lập là gì?
Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài
Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài
Là hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài
Tất cả các đáp án đều đúng
Quá trình đẳng nhiệt là gì?
Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi
Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi
Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi
Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường
Quá trình đẳng tích là gì?
Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi
Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi
Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi
Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường
Quá trình đẳng áp là gì?
Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi
Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi
Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi
Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường
Quá trình đoạn nhiệt là gì?
Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi
Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi
Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi
Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường
Hiệu ứng nhiệt đẳng tích hay đẳng áp của phản ứng hóa học chỉ phụ thuộc v
Hiệu ứng nhiệt đẳng tích hay đẳng áp của phản ứng hóa học chỉ phụ thuộc vào?
trạng thái đầu và trạng thái cuối
trạng thái đầu
trạng thái cuối
áp suất và nhiệt độ
Hiệu ứng nhiệt đẳng tích hay đẳng áp của phản ứng hóa học không phụ thuộc vào?
đường đi hay cách thức tiến hành phản ứng
trạng thái đầu
trạng thái cuối
áp suất và nhiệt độ
Phản ứng A +B = C+D là phản ứng tỏa nhiệt nếu
ΔH298 > 0
ΔH298 < 0
ΔG298 > 0
ΔG298 < 0
Phản ứng A +B = C+D là phản ứng thu nhiệt nếu
ΔH298 > 0
ΔH298 < 0
ΔG298 > 0
ΔG298 < 0
Cho phản ứng: 2H2O(h) = 2H2(k) + O2(k) Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng?
-261,83 kJ
-141,83 kJ
-241,83 kJ
483,66 kJ
Cho phản ứng: 2H2O(h) = 2H2(k) + O2(k) Tính ΔCP của phản ứng?
29,88 J/K
33,58 J/K
29,36 J/K
19,88 J/K
Sinh nhiệt của CH4 là nhiệt của phản ứng
Cgr + 2H2(k) = CH4(k)
CH4(k) + 2O2(k) = CO2(k) + 2H2O(l)
Cgr + O2(k) = CO2(k)
Cgr + 3H2(k) = C2H6(k)
Thiêu nhiệt của CH4 là nhiệt của phản ứng
Cgr + 2H2(k) = CH4(k)
CH4(k) + 2O2(k) = CO2(k) + 2H2O(k)
Cgr + O2(k) = CO2(k)
Cgr + 3H2(k) = C2H6(k)
Thiêu nhiệt của CH3COCH3 là nhiệt của phản ứng
Cgr + 2H2(k) = CH4(k)
CH3COCH3(l) + 4O2(k) = 3CO2(k) + 3H2O(k)
Cgr + O2(k) = CO2(k)
CH4(k) + 2O2(k) = CO2(k) + 2H2O(l)
Cho phản ứng sau: N2(k) + 3H2(k) = 2NH3(k)
Câu 17: Cho phản ứng sau: N2(k) + 3H2(k) = 2NH3(k) Tính ΔH0 298K của phản ứng
-91,96 (kJ)
91,96 (kJ)
– 45,98(kJ)
45,98 (kJ)
Câu 18: Cho phản ứng sau: NH3(k) = 1/2N2(k) + 3/2H2(k) Tính ΔH0 298K của phản ứng
-91,96 (kJ)
91,96 (kJ)
– 45,98(kJ)
45,98 (kJ)
Câu 19: Hiệu ứng nhiệt đẳng áp được ký hiệu là
ΔH
ΔG
ΔS
ΔU
Câu 20 Phát biểu nào sau đây đúng
ΔH là hiệu ứng nhiệt đẳng áp
Cp là nhiệt dung mol đẳng tích
ΔH là hiệu ứng nhiệt đẳng tích
ΔH là hàm entropi
Câu 21 Phát biểu nào sau đây đúng
ΔH là hàm entropi
Cp là nhiệt dung mol đẳng áp
ΔS là hàm entanpi
ΔH hiệu ứng nhiệt đẳng tích
Câu 22: Cho phản ứng : aA + bB = cC + dD Đâu là công thức đúng?
ΔH0 298 phản ứng = (cΔHo S,298, C + d ΔHo S,298, D) – (a ΔHo S,298 A + b ΔHo S,298 B)
ΔH0 298 phản ứng = (a ΔHo S,298 A + b ΔHo S,298 B) - (c ΔHo S,298 C + d ΔHo S,298 D)
ΔH0 298 phản ứng = a ΔHo S,298 A + bΔHo S,298 B - c ΔHo S,298 C + d ΔHo S,298 D
ΔH0 298 phản ứng = a ΔHo S,298A + b ΔHo S,298 B + c ΔHo S,2988 C - d ΔHo S,2988 D
Câu 23: Cho phương trình Kirchoff: ΔH0 = ΔH0 + ∫ΔCpdT ΔC là trong công thức trên là gì?
Hiệu ứng nhiệt của phản ứng
Entropi của phản ứng
Biến thiên nhiệt dung mol đẳng áp của phản ứng
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 24: Quá trình biến đổi một hệ trong điều kiện áp suất không đổi gọi là gì?
Quá trình đẳng áp
Quá trình đẳng tích
Quá trình khác
Quá trình biến đổi một hệ trong điều kiện áp suất không đổi gọi là gì?
Quá trình đẳng áp
Quá trình đẳng tích
Quá trình đẳng nhiệt
Tất cả các đáp án đều đúng
Quá trình biến đổi một hệ trong điều kiện thể tích không đổi gọi là gì?
Quá trình đẳng áp
Quá trình đẳng tích
Quá trình đẳng nhiệt
Tất cả các đáp án đều đúng
Quá trình biến đổi một hệ trong điều kiện nhiệt độ không đổi gọi là gì?
Quá trình đẳng áp
Quá trình đẳng tích
Quá trình đẳng nhiệt
Tất cả các đáp án đều đúng
Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên?
-166,79 (kJ)
0 (kJ)
-1669,79 (kJ)
-166979 (kJ)
Kết luận nào sau đây là đúng?
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng không xảy ra
Tất cả các đáp án đều đúng
Tính Cp,298 phản ứng ?
-6,69 (J/K)
-669 (J/K)
-6,69 (kJ/K)
6,69 (J)
Kết luận nào sau đây là đúng?
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng trên tự xảy ra
Tất cả các đáp án đều đúng
Hiệu ứng nhiệt của phản ứng ( 훥퐻)
Hiệu ứng nhiệt của phản ứng ( 훥퐻 ) có giá trị bằng bao nhiêu?
-5,2396 kJ
-523,96 kJ
-52,396 kJ
-52396 kJ
Kết luận nào sau đây là đúng?
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng trên tự xảy ra
Tất cả các đáp án đều đúng
Đâu là công thức đúng?
ΔH O 298 phản ứng = (cΔH o C,298 C + d ΔH o C,298, D) – (a ΔH o C,298 A + b ΔH o C,298 B)
ΔH O 298 phản ứng = (a ΔH o C,298 A + b ΔH o C,298 B) - (c ΔH o C,298 C + d ΔH o C,298 D)
ΔH O 298 phản ứng = a ΔH o C,298 A + bΔH o C,298 B - c ΔH o C,298 C + d ΔH o C,298 D
ΔH O 298 phản ứng = a ΔH o C,298A +b ΔH o C,298 B + c ΔH o C,2988 C - d ΔH o C,2988 D
Entropi (S) là hàm trạng thái đặc trưng cho:
áp suất
mức độ hôn loạn phân tử hệ đang xét
nhiệt độ
năng lượng
Với cùng một chất thì giá trị entropi (S) của nó ở trạng thái nào là lớn nhất?
Khí
Rắn
Lỏng
Cả ba đáp án đều đúng
Đâu là công thức đúng?
ΔS O 298 phản ứng = (cS o 298C + dS o 298D) – (a S o 298A + bS o 298B)
ΔS O 298 phản ứng = (a S o 298A+b S o 298B) - (cS o 298C + dS o 298D)
ΔS O 298 phản ứng = a S o 298A+b S o 298B - cS o 298C + dS o 298D
ΔS O 298 phản ứng = a S o 298A+b S o 298B - cS o 298C + dS o 298D
Cho biết S là gì?
Nhiệt dung riêng
Nhiệt dung mol đẳng áp
Entropi
Áp suất
Câu 4. Trong công thức G = H -T.S. Cho biết S là gì?
Nhiệt dung riêng
Nhiệt dung mol đẳng áp
Entropi
Áp suất
Câu 5. Cho phản ứng : aA + bB = cC + dD. Cho biết ΔG o 298, phản ứng = -1250 kJ. Hỏi ở 298 o C phản ứng diễn ra theo chiều nào?
Chiều nghịch
Chiều thuận
Cân bằng
Cả 3 đáp án đều sai
Câu 6: Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD là phản ứng tỏa nhiệt, xảy ra theo chiều nghịch. Kết luận nào sau đây là đúng?
H 0 pư < 0, G 0 pư < 0
H 0 pư > 0, G 0 pư > 0
H 0 pư > 0, G 0 pư < 0
H 0 pư < 0, G 0 pư > 0
Câu 7: Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD có H 0 pư > 0, G 0 pư < 0. Kết luận nào sau đây đúng?
Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và thu nhiệt
Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và tỏa nhiệt
Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và thu nhiệt
Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và tỏa nhiệt
Câu 8: Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD có H 0 pư > 0, G 0 pư > 0. Kết luận nào sau đây đúng
Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và thu nhiệt
Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và tỏa nhiệt
Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và thu nhiệt
Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và tỏa nhiệt
Câu 9: Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD là phản ứng tỏa nhiệt, tự xảy ra khi nào
H 0 pư < 0, G 0 pư < 0
H 0 pư > 0, G 0 pư > 0
H 0 pư > 0, G 0 pư < 0
H 0 pư < 0, G 0 pư > 0
Câu 10: Cho biết mối quan hệ các đại lượng nhiệt động ΔS, T, ΔG, ΔH là:
ΔG = T.ΔS – ΔH
ΔG = T.ΔH – ΔS
ΔG = ΔH– T.ΔS
ΔG = ΔS – ΔH.T
Câu 11. Các quá trình biến đổi của vật chất như nóng chảy, bay hơi, thăng hoa gọi chung là:
Quá trình thuận nghịch
Quá trình chuyển pha
Quá trình đoạn nhiệt
Cả ba đáp án đều đúng
Câu 12. Quá trình đun nước đến sôi có xảy ra sự chuyển pha k
g chảy, bay hơi, thăng hoa gọi chung là:
Quá trình thuận nghịch
Quá trình chuyển pha
Quá trình đoạn nhiệt
Cả ba đáp án đều đúng
Quá trình đun nước đến sôi có xảy ra sự chuyển pha không?
Có
Không
Chưa thể kết luận
Cả 3 đáp án đều sai
Cho phản ứng : S(r) + O2(k) = SO2(k) Đâu là công thức đúng?
ΔS o 298 phản ứng = S o 298,SO2(k) – (S o 298,S(r) + S o 298,O2(k))
ΔS o 298 phản ứng = S o 298,SO2(k) – (S o 298,S(r) - S o 298,O2(k))
ΔS o 298 phản ứng = S o 298,SO2(k) + (S o 298,S(r) - S o 298,O2(k))
ΔS o 298 phản ứng = (S o 298,S(r) + S o 298,O2(k)) – S o 298,SO2(k)
Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD là phản ứng thu nhiệt, tự xảy ra khi nào?
ΔH 0 pư < 0, ΔG 0 pư < 0
ΔH 0 pư > 0, ΔG 0 pư > 0
ΔH 0 pư > 0, ΔG 0 pư < 0
ΔH 0 pư < 0, ΔG 0 pư > 0
Tính ΔG 0 của phản ứng ở điều kiện chuẩn
46,96 (KJ)
-46,96(KJ)
30,32(KJ)
-30,32(KJ)
Tính ΔS 0 298 của phản ứng hóa học trên
214,8 (kJ)
256,8 (kJ)
264,5 (kJ)
424,6 (kJ)
Tính ΔS 0 của phản ứng ở điều kiện chuẩn
184,5(J/K)
-162,9(J/K)
205,6(J/K)
-156,8(J/K)
Tính S0 của phản ứng ở điều kiện chuẩn
184,5(J/K)
-162,9(J/K)
205,6(J/K)
-156,8(J/K)
Tính G0 của phản ứng ở điều kiện chuẩn
9,13 (KJ)
-8,13 (KJ)
8,82(KJ)
-9,13(KJ)
Tính S0 298K của phản ứng.
-164,77 (J/K)
-194,65 (J/K)
164,56 (J/K)
-325,6 (J/K)
Tính H0 298K của phản ứng
-45,98 (kJ)
45,98 (kJ)
-91,96 (kJ)
91,96 (kJ)
Tính S0 298K của phản ứng
-276,6 (J/K)
-176,6 (J/K)
-196,6 (J/K)
-256,6 (J/K)
Tính S0 298K của phản ứng
-276,6 (J/K)
-126,17 (J/K)
-196,6 (J/K)
-256,6 (J/K)
Cho phản ứng: Fe2O3(r) + 3CO(k) = 2Fe(r)
