wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chè được trồng chủ yếu ở các tỉnh nào sau đây của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Thái Nguyên, Phú Thọ, Hà Giang.

b)

Thái Nguyên, Yên Bái, Cao Bằng.

c)

Thái Nguyên, Phú Thọ, Điện Biên.

d)

Thái Nguyên, Sơn La, Lạng Sơn.

2.

Tỉnh nào sau đây ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều bò nhất?

a)

Hà Giang.

b)

Sơn La.

c)

Cao Bằng.

d)

Yên Bái.

3.

Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Nằm ở phía bắc, diện tích rộng lớn.

b)

Có sự phân hóa thành hai tiểu vùng.

c)

Dân số đông nhất, kinh tế phát triển.

d)

Tiếp giáp với Trung Quốc và Lào.

5.

Vị trí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có điểm khác biệt nào sau đây so với các vùng khác trong cả nước?

a)

Có biên giới kéo dài với Trung Quốc và Lào.

b)

Tất cả các tỉnh đều giáp với biển, có biên giới.

c)

Vị trí trung chuyển giữa miền Bắc, miền Nam.

d)

Ví trí tiếp giáp với cả Lào và Cam-pu-chia.

6.

Tài nguyên khoáng sản than của nước ta tập trung chủ yếu ở tỉnh nào sau đây?

a)

Thái Nguyên.

b)

Quảng Ninh.

c)

Cao Bằng.

d)

Lạng Sơn.

7.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây quyết định đến việc phát triển thế mạnh trồng rau quả cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu.

c)

Thổ nhưỡng.

d)

Sông ngòi.

8.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh nổi bật nhất cả nước về tiềm năng để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Luyện kim.

b)

Khai khoáng.

c)

Thuỷ điện.

d)

Thực phẩm.

9.

Vùng nào nước ta có mật độ dân số lớn nhất?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

10.

Đất đai ở vùng Đồng bằng sông Hồng thuận lợi hình thành vùng chuyên canh

a)

lương thực, thực phẩm.

b)

cây công nghiệp lâu năm.

c)

các loại cây ăn quả.

d)

chăn nuôi gia súc lớn.

11.

Loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất phù sa.

b)

Đất cát biển.

c)

Đất mặn.

d)

Đất xám.

12.

Về kinh tế - xã hội, vùng Đồng bằng sông Hồng có hạn chế chủ yếu nào sau đây?

a)

Sức ép tài nguyên, giải quyết việc làm.

b)

Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai.

c)

Ô nhiễm môi trường xảy ra nhiều nơi.

d)

Biến đổi khí hậu ngày càng phức tạp.

13.

Để giải quyết tốt vấn đề lương thực, vùng Đồng bằng sông Hồng cần

a)

nhập khẩu lương thực, hạn chế việc nhập cư.

b)

đẩy mạnh thâm canh, thay đổi cơ cấu mùa vụ.

c)

thu hút lực lượng lao động các vùng khác tới.

d)

đẩy mạnh sản xuất lương thực và thực phẩm.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng với công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giá trị sản xuất công nghiệp thấp.

b)

Công nghiệp phát triển khá muộn.

c)

Cơ cấu công nghiệp khá đa dạng.

d)

Phát triển các ngành truyền thống.

15.

Vị trí địa lí của Bắc Trung Bộ là

a)

giáp với vùng biển rộng lớn.

b)

phía nam giáp với Tây Nguyên.

c)

ở phía bắc giáp Trung Quốc.

d)

tiếp giáp với 4 vùng kinh tế.

16.

Nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh ở các tỉnh nào sau đây của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Quảng Trị, Thanh Hóa.

b)

Thanh Hóa, Nghệ An.

c)

Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế.

d)

Nghệ An, Quảng Bình.

17.

Tỉnh nào sau đây ở nước ta thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Hà Tĩnh

b)

Ninh Bình

c)

Nam Định

d)

Quảng Nam

18.

Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có các thế mạnh nào sau đây?

a)

Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây công nghiệp lâu năm.

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi đại gia súc.

c)

Trồng cây công nghiệp hàng năm, phát triển gia cầm.

d)

Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây lương thực, hoa màu.

19.

Để hạn chế tác động của cồn cát đến sản xuất nông nghiệp thì giải pháp nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Trồng rừng ở vùng núi.

b)

Trồng rừng ven biển.

c)

Phát triển cây chịu hạn.

d)

Phát triển chuyên canh.

20.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển lâm nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

tạo môi trường cho nuôi trồng thủy sản nước lợ.

b)

nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến.

c)

hạn chế xâm ngập mặn, triều cường từ biển vào.

d)

tạo ra nguồn thức ăn chính cho ngành chăn nuôi.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ?

a)

Nguồn lợi thuỷ sản có nguy cơ suy giảm rõ rệt.

b)

Việc nuôi thuỷ sản nước mặn ít được chú trọng.

c)

Chủ yếu đánh bắt ven bờ, đánh xa bờ hạn chế.

d)

Phần lớn tàu thuyền của vùng có công suất nhỏ.

22.

Tỉnh nào sau đây của vùng Tây Nguyên nằm ở biên giới giữa ba quốc gia Việt Nam, Lào và Cam-pu-chia?

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Lâm Đồng

d)

Đắk Nông

23.

Việc làm thủy lợi ở vùng Tây Nguyên gặp nhiều khó khăn là do

a)

đất tơi xốp, tầng phong hóa sâu.

b)

sự phân mùa của khí hậu sâu sắc.

c)

độ dốc địa hình lớn, nhiều bão.

d)

số giờ nắng nhiều, địa hình dốc.

24.

Các loại cây công nghiệp lâu năm chủ yếu ở Tây Nguyên là

a)

cà phê, cao su, hồi

b)

cà phê, cao su, chè

c)

cà phê, cao su, dừa

d)

cà phê, cao su, quế

25.

Khi mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên, điều quan tâm nhất là

a)

đầu tư các nhà máy quy mô rộng

b)

không làm thu hẹp diện tích rừng

c)

xây dựng mạng lưới giao thông

d)

mở rộng hợp tác với nước ngoài

26.

Tây Nguyên có vị trí đặc biệt về mặt quốc phòng do

a)

gần với Đông Nam Bộ và diện tích rộng

b)

biên giới kéo dài với Lào và Cam-pu-chia

c)

tiếp giáp vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

tập trung nhiều ba-dan xếp tầng rộng lớn

27.

Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở vùng Tây Nguyên?

a)

Than bùn

b)

Bô-xít

c)

Đá quý

d)

Sắt

28.

Cây chè được trồng nhiều nhất ở các tỉnh nào của Tây Nguyên?

a)

Gia Lai, Kon Tum

b)

Kon Tum, Đắk Lắk

c)

Đắk Lắk, Lâm Đồng

d)

Lâm Đồng, Gia Lai

29.

Để bảo vệ rừng ở Tây Nguyên, biện pháp quan trọng hàng đầu là

a)

phân bố dân cư và nguồn lao động

b)

hạn chế di cư, phát triển lâm nghiệp

c)

giao đất, giao rừng cho người dân

d)

tăng khai thác và xuất khẩu gỗ tròn

30.

Tỉnh/thành phố nào sau đây được mệnh danh "thủ phủ cà phê" của Việt Nam?

a)

Lâm Đồng

b)

Kon Tum

c)

Đắk Nông

d)

Đắk Lắk

31.

Ý nghĩa nào sau đây không đúng với hồ thuỷ điện ở Tây Nguyên?

a)

Nguồn nước tưới vào mùa khô

b)

Sử dụng cho mục đích du lịch

c)

Hạn chế phát triển công nghiệp

d)

Phát triển nuôi trồng thuỷ sản

32.

Đông Nam Bộ là vùng chuyên canh lớn nhất về cây

a)

cao su

b)

cà phê

c)

chè

d)

bông

33.

Đông Nam Bộ không tiếp giáp với vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

34.

Hai trung tâm du lịch lớn nhất vùng Đông Nam Bộ là

a)

Thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh

b)

Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai

c)

Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu

d)

Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa

35.

Khó khăn về tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ là

a)

diện tích đất phèn rất lớn

b)

thiếu nước về mùa khô

c)

mưa bão xảy ra khắp nơi

d)

hiện tượng cát bay nhiều

36.

Biểu hiện nào sau đây không chứng minh cho Đông Nam Bộ là vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta?

a)

Diện tích cây cao su lớn nhất cả nước

b)

Diện tích cây cà phê lớn thứ hai cả nước

c)

Có diện tích cây điều lớn nhất cả nước

d)

Vùng chuyên canh dừa lớn nhất cả nước

37.

Về nông nghiệp, Đông Nam Bộ là vùng

a)

chuyên canh cây lương thực hàng đầu cả nước

b)

chuyên canh cây công nghiệp hàng đầu cả nước

c)

chuyên canh cây thực phẩm hàng đầu cả nước

d)

chăn nuôi gia súc và gia cầm hàng đầu cả nước

38.

Vấn đề năng lượng của vùng Đông Nam Bộ sẽ được giải quyết theo hướng nào sau đây?

a)

Phát triển nguồn điện và mạng lưới điện

b)

Nhập điện từ nước ngoài, điện nguyên tử

c)

Sử dụng điện nguyên tử và điện mặt trời

d)

Sử dụng nguồn địa nhiệt, điện thủy triều

39.

Để đảm bảo cân bằng sinh thái, Đồng bằng sông Cửu Long cần

a)

phát triển mạnh nuôi cá

b)

bảo vệ, phát triển rừng

c)

đẩy mạnh phát triển lúa

d)

giảm độ phèn trong đất

40.

Câu 40. Biểu hiện nào sau đây không đúng với khí hậu của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Biên độ nhiệt trong năm nhỏ.

b)

Số giờ nắng trong năm thấp.

c)

Nhiệt độ trung bình trên 250C.

d)

Mang tính chất cận xích đạo.

41.

Câu 41. Biểu hiện nào sau đây không đúng với đặc điểm vùng trọng điểm lương thực của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Bình quân lương thực luôn trên 1000kg.

b)

Chiếm trên 50% diện tích lúa cả nước.

c)

Có nhiều khả năng để mở rộng diện tích.

d)

Chiếm trên 50% sản lượng lúa cả nước.

42.

Câu 42. Thảm thực vật tự nhiên chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

rừng ngập mặn và rừng tràm.

b)

rừng thường xanh, rừng thưa.

c)

rừng tre nứa và rừng hỗn giao.

d)

tràng cỏ - cây bụi và xa-van.

43.

Câu 43. Vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

nước ngọt.

b)

nguồn vốn.

c)

phân bón.

d)

giống cây.

44.

Câu 44. Nhóm đất phù sa ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

dọc sông Tiền và sông Hậu.

b)

hạ lưu sông Tiền và sông Hậu.

c)

dọc ven biển, vịnh Thái Lan.

d)

Đồng Tháp Mười và Hà Tiên.

45.

Câu 45. Để cải tạo đất mặn, đất phèn ở Đồng bằng sông Cửu Long cần phải

a)

nước ngọt thau chua, rửa mặn.

b)

duy trì và bảo vệ rừng hiện có.

c)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

d)

tạo ra các giống lúa chịu phèn.

46.

Câu 46. Biến đổi khí hậu thể hiện rõ nhất ở khía cạnh nào trong tự nhiên vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Nhiệt độ trung bình năm đã giảm.

b)

Xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền.

c)

Mùa khô không rõ rệt.

d)

Nguồn nước ngầm hạ thấp hơn.

47.

Vai trò chủ yếu của rừng ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

cung cấp nguồn lâm sản có nhiều giá trị kinh tế.

b)

giúp phát triển mô hình kinh tế nông, lâm kết hợp.

c)

đảm bảo cân bằng sinh thái, phòng chống thiên tai.

d)

tạo thêm diện tích, môi trường nuôi trồng thủy sản.

48.

Hiện nay, nước ra có bao nhiêu vùng kinh tế trọng điểm?

a)

3 vùng.

b)

2 vùng.

c)

4 vùng.

d)

5 vùng.

49.

Vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây được thành lập muộn nhất ở nước ta?

a)

Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ.

b)

Vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.

d)

Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.

50.

Thế mạnh nổi bật nhất của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là

a)

vị trí địa lí giáp với Trung Quốc.

b)

dân số đông và lao động dồi dào.

c)

lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

d)

giàu có khoáng sản, khí tự nhiên.

51.

Phát biểu nào sau đây đúng với điều kiện tự nhiên của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?

a)

Chủ yếu là địa hình đồng bằng, trung du, núi cao.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh.

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, chủ yếu sông ngắn.

d)

Các loại đất chủ yếu là đất phù sa, mặn, đất phèn.

52.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

a)

Cần cù, có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.

b)

Số dân khá đông, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

c)

Lao động đông, thích ứng với nền kinh tế thị trường.

d)

Vùng có tỉ lệ lao động đã qua đào tạo cao nhất nước.

53.

bằng sông Cửu Long là nơi hội tụ các đầu mối giao thông nào sau đây?

a)

Đường thủy, đường sắt và đường hàng không.

b)

Đường thủy, đường bộ và đường hàng không.

c)

Đường biển, đường sắt và đường hàng không.

d)

Đường ống, đường bộ và đường hàng không.

54.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

a)

Cần cù, có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.

b)

Có tinh thần cách mạng, trình độ đang được nâng lên.

c)

Lao động đông, thích ứng với nền kinh tế thị trường.

d)

Vùng có tỉ lệ lao động đã qua đào tạo cao nhất nước.

55.

Các tỉnh/thành phố nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đà Nẵng.

b)

Kon Tum.

c)

Hà Tĩnh.

d)

Đồng Nai.

56.

Duyên hải Nam Trung Bộ không giáp với

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ.

57.

Hạn chế chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

vùng biển và thềm lục địa có nhiều tài nguyên.

b)

ô nhiễm môi trường, suy thoái tài nguyên biển.

c)

đường bờ biển dải, nhiều vịnh biển sâu kín gió.

d)

người dân kinh nghiệm, hạ tầng dần hoàn thiện.

58.

Cảng biển nước sâu nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Ngãi?

a)

Dung Quất.

b)

Kỳ Hà.

c)

Vân Phong.

d)

Nhơn Hội.

59.

Các cánh đồng muối nổi tiếng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Diêm Điền, Hòn Khói.

b)

Bạch Long, Hải Hậu.

c)

Bảo Thuận, Sa Huỳnh.

d)

Sa Huỳnh, Cà Ná.

60.

Các hải cảng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ lần lượt từ Bắc vào Nam là

a)

Quy Nhơn, Đà Nẵng, Vân Phong, Nha Trang.

b)

Đà Nẵng, Quy Nhơn, Vân Phong, Nha Trang.

c)

Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn, Vân Phong.

d)

Quy Nhơn, Đà Nẵng, Nha Trang, Vân Phong.