wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Chính trị Nhật Bản

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

選挙 (せんきょ)

a)

Cuộc bầu cử

b)

Cuộc họp

c)

Hội nghị

d)

Chương trình nghị sự

2.

内閣 (ないかく)

a)

Nội các

b)

Bộ trưởng

c)

Chính phủ

d)

Cơ quan hành pháp

3.

大臣 (だいじん)

a)

Bộ trưởng

b)

Phó Thủ tướng

c)

Tổng thống

d)

Thủ tướng

4.

解散 (かいさん)

a)

Giải tán

b)

Thỏa thuận

c)

Tập trung

d)

Đề xuất

5.

政権 (せいけん)

a)

Chính quyền

b)

Chính trị

c)

Đảng phái

d)

Kinh tế

6.

入閣 (にゅうかく)

a)

Gia nhập nội các

b)

Rời khỏi nội các

c)

Thành lập nội các

d)

Chuyển đổi chức vụ

7.

否決 (ひけつ)

a)

Phủ quyết

b)

Chấp nhận

c)

Đề xuất

d)

Kiến nghị

8.

法案 (ほうあん)

a)

Dự thảo luật

b)

Sắc lệnh

c)

Quyết định

d)

Tuyên bố

9.

与党 (よとう)

a)

Đảng cầm quyền

b)

Đảng đối lập

c)

Đảng chính trị

d)

Đảng liên minh

10.

可決 (かけつ)

a)

Phê duyệt

b)

Phủ quyết

c)

Đề xuất

d)

Hoãn lại

11.

公示 (こうじ)

a)

Công bố

b)

Bầu cử

c)

Lập kế hoạch

d)

Xem xét

12.

採決 (さいけつ)

a)

Bỏ phiếu

b)

Thảo luận

c)

Đề xuất

d)

Kiểm tra

13.

野党 (やとう)

a)

Đảng đối lập

b)

Đảng cầm quyền

c)

Đảng chính trị

d)

Đảng liên minh

14.

首相 (しゅしょう)

a)

Thủ tướng

b)

Tổng thống

c)

Bộ trưởng

d)

Phó thủ tướng

15.

過半数 (かはんすう)

a)

Đa số

b)

Thiểu số

c)

Hoàn toàn

d)

Đồng thuận

16.

投票 (とうひょう)

a)

Bỏ phiếu

b)

Thảo luận

c)

Đề xuất

d)

Chỉ đạo

17.

作成 (さくせい)

a)

Soạn thảo

b)

Thực thi

c)

Xử lý

d)

Thực hiện

18.

経済 (けいざい)

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Xã hội

d)

Môi trường

19.

与野党 (よやとう)

a)

Đảng cầm quyền và đối lập

b)

Đảng cầm quyền

c)

Đảng đối lập

d)

Đảng liên minh

20.

盆 (ぼん)

a)

Lễ hội Obon

b)

Tết Trung thu

c)

Lễ hội mùa xuân

d)

Lễ hội mùa thu

21.

参院 (さんいん)

a)

Thượng viện

b)

Hạ viện

c)

Quốc hội

d)

Hội đồng

22.

成立 (せいりつ)

a)

Thành lập

b)

Giải thể

c)

Xử lý

d)

Hoãn lại

23.

本会議 (ほんかいぎ)

a)

Phiên họp toàn thể

b)

Phiên họp kín

c)

Phiên họp đặc biệt

d)

Phiên họp thường kỳ

24.

内閣官房 国家公安委員会 (ないかくかんぼう こっかこうあんいいんかい)

a)

Văn phòng nội các và Ủy ban an ninh quốc gia

b)

Bộ ngoại giao và Bộ tài chính

c)

Bộ nội vụ và Bộ quốc phòng

d)

Cơ quan công an và Bộ tư pháp

25.

本会議 (ほんかいぎ)

a)

Phiên họp toàn thể

b)

Phiên họp kín

c)

Phiên họp đặc biệt

d)

Phiên họp thường kỳ

26.

内閣官房 国家公安委員会 (ないかくかんぼう こっかこうあんいいんかい)

a)

Văn phòng nội các và Ủy ban an ninh quốc gia

b)

Bộ ngoại giao và Bộ tài chính

c)

Bộ nội vụ và Bộ quốc phòng

d)

Cơ quan công an và Bộ tư pháp

27.

財務省 (ざいむしょう)

a)

Bộ Tài chính

b)

Bộ Nội vụ

c)

Bộ Quốc phòng

d)

Bộ Ngoại giao

28.

総務省 (そうむしょう)

a)

Bộ Tổng vụ

b)

Bộ Tài chính

c)

Bộ Ngoại giao

d)

Bộ Nội vụ

29.

法務省 (ほうむしょう)

a)

Bộ Tư pháp

b)

Bộ Tài chính

c)

Bộ Ngoại giao

d)

Bộ Quốc phòng

30.

公安調査庁 (こうあんちょうさちょう)

a)

Cục Điều tra an ninh

b)

Cục Tình báo

c)

Cục Quản lý xuất nhập cảnh

d)

Cục An ninh quốc gia

31.

外務省 (がいむしょう)

a)

Bộ Ngoại giao

b)

Bộ Tài chính

c)

Bộ Quốc phòng

d)

Bộ Nội vụ

32.

財務省 (ざいむしょう)

a)

Bộ Tài chính

b)

Bộ Nội vụ

c)

Bộ Quốc phòng

d)

Bộ Ngoại giao

33.

厚生労働省 (こうせいろうどうしょう)

a)

Bộ Lao động và Phúc lợi xã hội

b)

Bộ Y tế

c)

Bộ Giáo dục

d)

Bộ Nông nghiệp

34.

文部科学省 (もんぶかがくしょう)

a)

Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ

b)

Bộ Lao động

c)

Bộ Nông nghiệp

d)

Bộ Y tế

35.

農林水産省 (のうりんすいさんしょう)

a)

Bộ Nông lâm ngư nghiệp

b)

Bộ Y tế

c)

Bộ Giáo dục

d)

Bộ Tài chính

36.

経済産業省 (けいざいさんぎょうしょう)

a)

Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp

b)

Bộ Quốc phòng

c)

Bộ Tài chính

d)

Bộ Ngoại giao

37.

国土交通省 (こくどこうつうしょう)

a)

Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng và Giao thông

b)

Bộ Quốc phòng

c)

Bộ Ngoại giao

d)

Bộ Tài chính

38.

環境省 (かんきょうしょう)

a)

Bộ Môi trường

b)

Bộ Kinh tế

c)

Bộ Tài chính

d)

Bộ Quốc phòng

39.

防衛省 (ぼうえいしょう)

a)

Bộ Quốc phòng

b)

Bộ Tài chính

c)

Bộ Ngoại giao

d)

Bộ Nội vụ