NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về Chính trị Nhật Bản
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
選挙 (せんきょ)
Cuộc bầu cử
Cuộc họp
Hội nghị
Chương trình nghị sự
内閣 (ないかく)
Nội các
Bộ trưởng
Chính phủ
Cơ quan hành pháp
大臣 (だいじん)
Bộ trưởng
Phó Thủ tướng
Tổng thống
Thủ tướng
解散 (かいさん)
Giải tán
Thỏa thuận
Tập trung
Đề xuất
政権 (せいけん)
Chính quyền
Chính trị
Đảng phái
Kinh tế
入閣 (にゅうかく)
Gia nhập nội các
Rời khỏi nội các
Thành lập nội các
Chuyển đổi chức vụ
否決 (ひけつ)
Phủ quyết
Chấp nhận
Đề xuất
Kiến nghị
法案 (ほうあん)
Dự thảo luật
Sắc lệnh
Quyết định
Tuyên bố
与党 (よとう)
Đảng cầm quyền
Đảng đối lập
Đảng chính trị
Đảng liên minh
可決 (かけつ)
Phê duyệt
Phủ quyết
Đề xuất
Hoãn lại
公示 (こうじ)
Công bố
Bầu cử
Lập kế hoạch
Xem xét
採決 (さいけつ)
Bỏ phiếu
Thảo luận
Đề xuất
Kiểm tra
野党 (やとう)
Đảng đối lập
Đảng cầm quyền
Đảng chính trị
Đảng liên minh
首相 (しゅしょう)
Thủ tướng
Tổng thống
Bộ trưởng
Phó thủ tướng
過半数 (かはんすう)
Đa số
Thiểu số
Hoàn toàn
Đồng thuận
投票 (とうひょう)
Bỏ phiếu
Thảo luận
Đề xuất
Chỉ đạo
作成 (さくせい)
Soạn thảo
Thực thi
Xử lý
Thực hiện
経済 (けいざい)
Kinh tế
Chính trị
Xã hội
Môi trường
与野党 (よやとう)
Đảng cầm quyền và đối lập
Đảng cầm quyền
Đảng đối lập
Đảng liên minh
盆 (ぼん)
Lễ hội Obon
Tết Trung thu
Lễ hội mùa xuân
Lễ hội mùa thu
参院 (さんいん)
Thượng viện
Hạ viện
Quốc hội
Hội đồng
成立 (せいりつ)
Thành lập
Giải thể
Xử lý
Hoãn lại
本会議 (ほんかいぎ)
Phiên họp toàn thể
Phiên họp kín
Phiên họp đặc biệt
Phiên họp thường kỳ
内閣官房 国家公安委員会 (ないかくかんぼう こっかこうあんいいんかい)
Văn phòng nội các và Ủy ban an ninh quốc gia
Bộ ngoại giao và Bộ tài chính
Bộ nội vụ và Bộ quốc phòng
Cơ quan công an và Bộ tư pháp
本会議 (ほんかいぎ)
Phiên họp toàn thể
Phiên họp kín
Phiên họp đặc biệt
Phiên họp thường kỳ
内閣官房 国家公安委員会 (ないかくかんぼう こっかこうあんいいんかい)
Văn phòng nội các và Ủy ban an ninh quốc gia
Bộ ngoại giao và Bộ tài chính
Bộ nội vụ và Bộ quốc phòng
Cơ quan công an và Bộ tư pháp
財務省 (ざいむしょう)
Bộ Tài chính
Bộ Nội vụ
Bộ Quốc phòng
Bộ Ngoại giao
総務省 (そうむしょう)
Bộ Tổng vụ
Bộ Tài chính
Bộ Ngoại giao
Bộ Nội vụ
法務省 (ほうむしょう)
Bộ Tư pháp
Bộ Tài chính
Bộ Ngoại giao
Bộ Quốc phòng
公安調査庁 (こうあんちょうさちょう)
Cục Điều tra an ninh
Cục Tình báo
Cục Quản lý xuất nhập cảnh
Cục An ninh quốc gia
外務省 (がいむしょう)
Bộ Ngoại giao
Bộ Tài chính
Bộ Quốc phòng
Bộ Nội vụ
財務省 (ざいむしょう)
Bộ Tài chính
Bộ Nội vụ
Bộ Quốc phòng
Bộ Ngoại giao
厚生労働省 (こうせいろうどうしょう)
Bộ Lao động và Phúc lợi xã hội
Bộ Y tế
Bộ Giáo dục
Bộ Nông nghiệp
文部科学省 (もんぶかがくしょう)
Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ
Bộ Lao động
Bộ Nông nghiệp
Bộ Y tế
農林水産省 (のうりんすいさんしょう)
Bộ Nông lâm ngư nghiệp
Bộ Y tế
Bộ Giáo dục
Bộ Tài chính
経済産業省 (けいざいさんぎょうしょう)
Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp
Bộ Quốc phòng
Bộ Tài chính
Bộ Ngoại giao
国土交通省 (こくどこうつうしょう)
Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng và Giao thông
Bộ Quốc phòng
Bộ Ngoại giao
Bộ Tài chính
環境省 (かんきょうしょう)
Bộ Môi trường
Bộ Kinh tế
Bộ Tài chính
Bộ Quốc phòng
防衛省 (ぼうえいしょう)
Bộ Quốc phòng
Bộ Tài chính
Bộ Ngoại giao
Bộ Nội vụ
