wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 8_tuần 7

Total questions: 74

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Chiếc máy tính cơ khí đầu tiên có tên là gì?

a)

Pascaline.                                              

b)

Babbage.

c)

Charle.                                                

d)

Digitus.

2.

Máy tính trong dự án của Babbage có những đặc điểm gì?

a)

Máy tính cơ học thực hiện tự động. 

b)

máy tính có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy

c)

Có thiết kế giống với máy tính ngày nay

d)

Cả 3 đặc điểm trên

3.

Cho đến hiện nay, máy tính điện tử đã trải qua bao nhiêu thế hệ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Đâu là ví dụ cho thấy sự khác nhau rõ ràng trong hoạt động học tập khi chưa có và khi có các thiết bị số hiện nay? 

a)

Trường học khang trang hơn

b)

Những quyển sách được viết ngắn gọn hơn

c)

Học sinh có thể học trực tuyến 

d)

Số lượng học sinh đi học đông hơn

5.

Đâu không phải là một trong những đặc điểm chính của thông tin số

a)

Dễ dàng nhân bản

b)

Khó lan truyền

c)

Khó bị xóa bỏ hoàn toàn

d)

Có thể được truy cập từ xa nếu được phép

6.

Một bức ảnh được chụp thì có điểm khác gì với một bức tranh tạo ra trên giấy?

a)

Bức ảnh chụp luôn đắt tiền hơn.

b)

Bức ảnh chụp không thể chuyển cho người khác.

c)

Khi chuyển cho người khác, bức ảnh chụp không mất đi

d)

Cả ba phương án trên

7.

Thông tin số là thông tin được mã hóa thành:

a)

Các dãy bit 

b)

Các bức ảnh

c)

Các dòng điện

d)

Các đoạn phim

8.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa thông qua: 

a)

Kết nối điện tử     

b)

Kết nối Internet

c)

Kết nối vật lý       

d)

Thông tin số không thể được truy cập từ xa

9.

: Khi em đăng một bức ảnh lên mạng xã hội, ai là người có thể tiếp cận bức ảnh đó?

a)

Người thân của người đăng      

b)

Bạn bè của người đăng

c)

Công ty mạng xã hội

d)

Cả A, B và C

10.

Câu nói nào đúng khi nói về quyền tác giả của thông tin số?

a)

Thông tin số là của tất cả mọi người, ai cũng có quyền chỉnh sửa và chia sẻ

b)

Pháp luật bảo hộ quyền tác giả của thông tin số

c)

Công ty sở hữu mạng xã hội, ứng dụng,…là người duy nhất sở hữu quyền tác giả đối với thông tin số

d)

Việc chỉnh sửa và chia sẻ thông tin số trên Internet không chịu sự quản lý của Nhà nước và pháp luật.

11.

Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

12.

Đâu là một ví dụ về xử lý thông tin?

a)

Em tìm tên một đất nước trên bản đồ 

b)

Em tạo một bài trình chiếu về một đất nước

c)

Em tải một đoạn video trên Internet.

d)

Em chia sẻ một bức ảnh lên mạng xã hội

13.

Em cần tìm kiếm thông tin về một chính sách của Bộ giáo dục. Theo em, website nào dưới đây có chứa thông tin đáng tin cậy nhất? (Moet – Ministry of Education Traning – có nghĩa là Bộ Giáo dục và Đào tạo)

a)

moet.net     

c)

moet.com   

14.

Để thực hiện báo cáo về nội dung “Dự báo sự phát triển của máy tính”, thông tin nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Khái niệm máy tính điện tử

b)

Cách sử dụng máy tính để viết báo cáo.

c)

Tương lai của máy tính điện tử

d)

Lược sử máy tính

15.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật:

a)

Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.

b)

Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.

c)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác.

d)

Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình tạo ra.

16.

Hành động nào sau đây thể hiện tính trung thực khi tạo ra và sử dụng sản phẩm số?

a)

Sử dụng thông tin chưa kiểm chứng

b)

Sao chép và chỉnh sửa sản phẩm của người khác rồi coi là của mình.

c)

Tải và sử dụng phần mềm lậu

d)

Xin phép người khác trước khi đăng ảnh họ lên mạng xã hội.

17.

Công nghệ kĩ thuật số mang đến cho em rất nhiều lợi ích nhưng cũng tiềm ẩn những vấn nạn nhất định. Để tránh những vi phạm về đạo đức hoặc vi phạm pháp luật khi sử dụng hay tạo ra các nội dung số em cần tránh những điều gì?

4 lines
18.

Em hãy nêu một ví dụ cụ thể về thông tin trên môi trường số mà em biết (Bài đăng trên mạng xã hội, thông tin trên trang Web,..). Em hãy xác định độ tin cậy của thông tin đó.

4 lines
19.

Máy vi tính (micro computer) là thuật ngữ được sử dụng để chỉ máy tính thế hệ thứ mấy và tại sao chúng lại được gọi tên như thế.

4 lines
20.

Loa là thiết bị làm việc với dạng thông tin nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Video

21.

Thiết bị vào có chức năng gì?

a)

Đưa thông tin ra ngoài

b)

Đưa thông tin vào máy tính

c)

Chuyển thông tin thành dữ liệu

d)

Hiển thị nội dung lên màn hình

22.

Thiết bị ra có chức năng gì?

a)

Thu nhận thông tin.

b)

Đưa thông tin vào máy tính.

c)

Chuyển thông tin thành dữ liệu.

d)

Đưa dữ liệu từ máy tính ra ngoài.

23.

Các thiết bị như màn hình, loa được gọi là?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị xử lý

d)

Thiết bị lưu trữ

24.

Thuật ngữ nào dùng để chỉ ra các thiết bị vào ra của hệ thống máy tính?

a)

Màn hình. 

b)

Phần mềm.

c)

Phần cứng.  

d)

Tài nguyên dùng chung.

25.

Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?

a)

Sử dụng nút lệnh Restart của Windows.

b)

Sử dụng nút lệnh Shut down của Windows.

c)

Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây.

d)

Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.

26.

Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?

a)

Micro, máy in. 

b)

Máy quét, màn hình.

c)

Máy ảnh kĩ thuật số, loa. 

d)

Bàn phím, chuột.

27.

Đâu là chức năng của loa?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.

c)

Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.

d)

Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.

28.

Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu.

a) Chọn nút lệnh Shut down để tắt máy tính.

b) Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.

c) Chọn "Safe To Remove Hardware" để ngắt kết nối với thẻ nhớ.

d) Lưu lại nội dung của tệp.

a)

a - b - d - c

b)

d - b - c - a

c)

d - c - b - a

d)

c - d - a - b

29.

Thiết bị nào dưới đây có thể làm thiết bị đầu ra?

a)

Màn hình.

b)

Micro.

c)

Bàn phím.

d)

Webcam.

30.

Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

a)

Con số

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh.      

d)

Âm thanh.

31.

Đâu là chức năng của máy chiếu?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.

c)

Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.

d)

Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.

32.

Khi em đang gọi điện thoại có hình ảnh cho bạn, em không nghe thấy tiếng bạn, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

a)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro.

b)

Bật loa của mình và nhắc các bạn bật micro.

c)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa.

d)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa.

33.

Thiết bị nào dưới đây không thể làm thiết bị đầu vào?

a)

Máy quét.

b)

Màn hình cảm ứng.

c)

Máy in đa năng.

d)

Loa.

34.

Một bộ tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào.  

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.  

d)

Không phải thiết bị vào - ra.

35.

Đâu là chức năng của tấm cảm ứng?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.

c)

Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.

d)

Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.

36.

Vai trò của thiết bị vào là:

a)

Để xử lý thông tin.

b)

Đưa thông tin ra ngoài.

c)

Để tiếp nhận thông tin vào.

d)

Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

37.

Máy quét là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào. 

b)

Thiết bị ra.   

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.     

d)

Thiết bị lưu trữ.

38.

Vai trò của thiết bị ra là:

a)

Để xử lý thông tin.

b)

Đưa thông tin ra ngoài.

c)

Để tiếp nhận thông tin vào.

d)

Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

39.

Quy tắc nào đảm bảo sử dụng máy tính an toàn

a)

Giữ trật tự, không gây ồn ào khi sử dụng phòng máy tính.

b)

Giữ gìn phòng máy luôn sạch sẽ, gọn gàng và ngăn nắp.

c)

Ăn uống trong phòng máy tính.

d)

Phải tắt máy trước khi rời khỏi phòng.

40.

Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là gì?

a)

Máy vẽ đồ thị. 

b)

Bàn phím

c)

Máy in

d)

Máy quét

41.

Trong hệ điều hành Windows, để mở cửa sổ của trình quản lí hệ thống tệp ta chọn:

a)

File Explorer

b)

Internet Explorer

c)

Microsoft Word

d)

Microsoft Excel

42.

Khi khởi động máy tính, hệ điều hành được nạp từ ổ đĩa cứng lên:

a)

Bộ nhớ trong ROM

b)

Bộ nhớ trong RAM

c)

Bộ nhớ ngoài đĩa CD

d)

Bộ nhớ ngoài USB

43.

Trong hệ điều hành Windows muốn xem toàn bộ các phần mềm ứng dụng trong máy tính ta nhấn vào nút:

a)

Log off

b)

Shut down

c)

Restart

d)

Start

44.

Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sẽ được thực hiện trước:

a)

Phần mềm gõ tiếng việt.

b)

Phần mềm diệt virus.

c)

Hệ điều hành.

d)

Microsoft Office.

45.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về hệ điều hành?

a)

Hệ điều hành là một loại phần mềm đặc biệt, kiểm soát mọi hoạt động giao tiếp giữa người dùng và máy tính.

b)

Hệ điều hành quản lí các phần mềm ứng dụng và các tệp dữ liệu.

c)

Hệ điều hành hỗ trợ phòng chống virus.

d)

Hệ điều hành không có chức năng sao lưu và phục hồi dữ liệu.

46.

Windowns là gì?

a)

Phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm soạn thảo.

c)

Phần mềm diệt virus.

d)

Hệ điều hành.

47.

Bảng chọn Start chứa những gì?

a)

Các biểu tượng của chương trình.

b)

Các biểu tượng chính của hệ điều hành.

c)

Các phần mềm ứng dụng có trong máy tính.

d)

Chứa mọi lệnh cần thiết để bắt đầu sử dụng windows.

48.

Con người và máy tính giao tiếp với nhau thông qua:

a)

Hệ điều hành.

b)

Đĩa cứng.

c)

USB.

d)

Chuột.

49.

Trong các phần mềm sau đâu không phải là hệ điều hành?

a)

Android

b)

Linux

c)

Windows

d)

Antivirus

50.

Hệ điều hành cho phép:

a)

Cập nhật phần mềm ứng dụng lên phiên bản mới hơn.

b)

Gỡ bỏ các phần mềm ứng dụng.

c)

Cài đặt các phần mềm ứng dụng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

51.

Trong môi trường windows bạn có thể chạy cùng lúc:

a)

Hai chương trình.

b)

Chỉ chạy một chương trình.

c)

Chạy nhiều trình ứng dụng khác nhau.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

52.

Nơi chứa các biểu tượng của các chương trình đang chạy hiện thời là:

a)

Thanh Taskbar

b)

Thanh Title Bar

c)

Thanh Status Bar

d)

Thanh Scroll Bar

53.

Bộ nhớ nào trong các bộ nhớ sau chứa các lệnh và dữ liệu của chương trình đang thực hiện:

a)

ROM

b)

Đĩa từ

c)

RAM

d)

Băng từ.

54.

Những hành vi nào sau đây bị pháp luật nghiêm cấm khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Đưa thông tin xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của tổ chức, danh dự và nhân phẩm của người khác.

b)

Quảng cáo, tuyên truyền, mua bán hàng hóa, dịch vụ bị cấm; truyền bá tác phẩm báo chí, văn học, nghệ thuật, xuất bản phẩm bị cấm.

c)

Giả mạo tổ chức, cá nhân và phát tán thông tin giả mạo, thông tin sai sự thật xâm hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

d)

Sử dụng mạng xã hội để học tập trực tuyến.

55.

Dịch vụ mạng xã hội nào có tính năng chính là CHIA SẺ VIDEO? (người dùng có thể xem, chia sẻ, bình luận các video hoặc tải lên video của riêng họ)

a)
b)
c)
d)
56.

Những kĩ năng nào giúp em sử dụng mạng xã hội an toàn hơn?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân.

b)

Suy nghĩ kĩ trước khi đăng tải một điều gì đó.

c)

Cho bạn thân mượn tài khoản mạng xã hội của mình.

d)

Đăng xuất khỏi tài khoản ở những máy tính dùng chung.

57.

Những hành vi nào sau đây bị pháp luật nghiêm cấm khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Đưa thông tin xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của tổ chức, danh dự và nhân phẩm của người khác.

b)

Quảng cáo, tuyên truyền, mua bán hàng hóa, dịch vụ bị cấm; truyền bá tác phẩm báo chí, văn học, nghệ thuật, xuất bản phẩm bị cấm.

c)

Giả mạo tổ chức, cá nhân và phát tán thông tin giả mạo, thông tin sai sự thật xâm hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

d)

Sử dụng mạng xã hội để học tập trực tuyến.

58.

Dịch vụ mạng nào dùng để tạo và chơi trò chơi? (người dùng có thể xem, chia sẻ, bình luận, vào chơi các trò chơi của riêng họ)

a)

b)

c)

d)

59.

Dịch vụ mạng xã hội nào cho phép người dùng tạo hồ sơ cá nhân, kết nối bạn bè. Người dùng có thể chia sẻ suy nghĩ và ý kiến cá nhân cũng như hình ảnh, âm nhạc và video?

a)
b)
c)
d)
60.

Những kĩ năng nào giúp em sử dụng mạng xã hội an toàn hơn?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân.

b)

Suy nghĩ kĩ trước khi đăng tải một điều gì đó.

c)

Cho bạn thân mượn tài khoản mạng xã hội của mình.

d)

Đăng xuất khỏi tài khoản ở những máy tính dùng chung.

61.

Em có thể đăng hoặc chia sẻ bất kỳ thông tin gì trên mạng xã hội mà không cần quan tâm đến nguồn gốc của thông tin đó.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Chọn phương án ghép SAI. Ưu điểm của mạng xã hội là:

a)

Giúp người sử dụng kết nối với người thân, bạn bè.

b)

Hỗ trợ người sử dụng giảng dạy và học tập.

c)

Tăng khả năng giao tiếp, gặp gỡ nhau trực tiếp ngoài đời.

d)

Là nguồn cung cấp thông tin và cập nhật thông tin nhanh chóng, hiệu quả.

63.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI là nhược điểm của mạng xã hội?

a)

Lan truyền thông tin nhanh chóng và rộng khắp.

b)

Được sử dụng để lấy cắp dữ liệu.

c)

Làm ảnh hưởng đến sức khoẻ thể chất và tinh thần của người sử dụng.

d)

Là môi trường lí tưởng cho việc bắt nạt và đe doạ trực tuyến.

64.

Mục đích của mạng xã hội là gì?

a)

Chia sẻ, học tập.

b)

Chia sẻ, học tập, tương tác.

c)

Chia sẻ, học tập, tiếp thị.

d)

Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị. 

65.

Chọn phát biểu không đúng:

a)

Thông tin trên mạng là thông tin được chia sẻ cho tất cả mọi người nên em có thể sử dụng tuỳ ý.

b)

Thông tin trên mạng có cả thông tin tốt và thông tin xấu, không nên sử dụng và chia sẻ tuỳ tiện.

c)

Sử dụng và chia sẻ thông tin vào mục đích sai trái có thể phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.

d)

Đăng và chia sẻ thông tin giả, thông tin cá nhân của người khác, thông tin đe dọa bắt nạt,... gây hậu quả cho người khác và chính mình là các ví dụ về việc sử dụng thông tin vào các mục đích sai trái.

66.

KHÔNG NÊN dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Giao lưu với bạn bè.

b)

Học hỏi kiến thức.

c)

Bình luận xấu về người khác.

d)

Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.

67.

Em nên tham gia mạng xã hội với những mục đích nào sau đây?

a)

Giữ liên lạc với người thân, bạn bè

b)

chia sẻ hình ảnh, thông tin với người khác

c)

để giải trí trong thời gian rảnh rỗi

d)

có thể bình luận xấu về người khác

68.

Mạng xã hội được tạo ra để trao đổi thông tin, tương tác... do đó nó luôn tốt

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Điền từ vào chỗ trống ..............

"Một số kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet: thư điện tử, diễn đàn, ..................."

(a)  

70.

Cần cân nhắc và tìm hiểu kĩ trước khi tham gia vào mạng xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Vai trò của thiết bị ra là:

a)

A. Để xử lý thông tin.

b)

B. Đưa thông tin ra ngoài.

c)

C. Để tiếp nhận thông tin vào.

d)

D. Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

72.

Đây là loại thiết bị gì?

a)

A. Thiết bị vào.

b)

B. Thiết bị ra.

c)

C. Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

D. Không phải thiết bị vào - ra.

73.

Tên các thiết bị :

1) Bàn phím.

2) Chuột.

3) Màn hình cảm ứng.

4) Micro.

Chức năng:

a) Tiếp nhận thông tin thông qua cảm ứng ngón tay, bút cảm ứng.

b) Tiếp nhận thông tin ở dạng âm thanh.

c) Tiếp nhận thông tin qua các phím gõ.

d) Tiếp nhận thông tin qua các nút nhấn, nút cuộn.

a)

1-b

2-a

3-c

4-d

b)

1-d

2-b

4-d

4-a

c)

1-c

2-d

3-a

5-b

d)

1-a

2-b

3-c

4-d

74.

Câu phát biểu sau đúng hai sai:

Mạng xã hội giúp mọi người tương tác với nhau mà không cần gặp mặt

(a)