Worksheetsôn tiếng 2
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
公共汽車 /公車
gōnggòng qìchē/gōngchē
xe buýt
công ty
cao
sạch sẽ
功課
gōngkè
bài tập về nhà
anh trai
cảm
cho
公司
gōngsī
công ty
anh trai
bãi biển
cảm
公寓 gōngyù
chung cư
công ty
đóng
) cùng, và
更 gèng
còn…hơn nữa
nói cho biết
công viên
mắc tiền
公園 gōngyuán
công viên
công việc
cùng, và
cảm
工作 gōngzuò
công việc
cao
sạch sẽ
bãi biển
狗 gǒu
chó
mèo
gấu
gà
高興 gāoxìng
vui
cao
cho
高 gāo
cao
thấp
vui
chó
關 guān
đóng
mở
không
貴 guì
mắc tiền
rer
mua
tốt
過 guò
đi qua
ăn ngon
đóng
công việc
國家 guójiā
mắc tiền
nước, đất nước
hình như
số, ngày
孩子 háizi
con, trẻ
bãi biển
màu đỏ
công việc
海邊 hǎibiān
bãi biển
nghỉ đông
mắc tiền
rất
還是 háishì
hay là
đi qua
chơi vui
tốt
寒假 hánjià
nghỉ đông
nghỉ hè
mùa đông
mùa hè
好 hǎo (Adv)
rất
tốt
ăn ngon
hay là
好 hǎo (VS)
tốt
rất
chơi vui
nghỉ đông
好吃 hǎochī
ăn ngon
rất
và
đi qua
好像 hǎoxiàng
hình như
hay là
tốt
tranh
好玩 hǎowán
chơi vui
số, ngày
bãi biển
mệt
號 hào
số, ngày
uống
đi qua
號碼 hàomǎ
số
con
mua
chó
喝 hē
uống
hay
khong
cho
和 hé
và
danh
xem
rất
很 hěn
rất
đổi
đóng
tốt
紅色 hóngsè
màu đỏ
tiếng Hoa
xấu, hư
màu vàng
後面 hòumiàn
phía sau
phía trước
quay lại
xe lửa
畫 huà
tranh
bông hoa
rất
khỏe mạnh
畫畫 Huà huà
vẽ tranh
tranh
số, ngày
đi về
壞 huài
xấu, hư
và
rất
biết, sẽ
換 huàn
đổi
xe buýt
cho
) xe đạp
黃色 huángsè
màu vàng
về nhà
màu đỏ
năm nay
歡迎 huānyíng
hoan nghênh
bông hoa
cảm thấy
tiếng Hoa
回家 huíjiā
về nhà
quay lại
gửi
người nhà
回來 huílái
quay lại
về nhà
mấy, vài
đi về
回去 huíqù
đi về
) nhớ
hôm nay
đón
會 huì
biết, sẽ
gửi
gần
đi về
活動 huódòng
hoạt động, chương trình
hoan nghênh
bông hoa
hôm nay
火車 huǒchē
xe lửa
đón
gửi
gần
幾 jǐ
mấy
chân
tiến bộ
giới thiệu
寄 jì
gửi
cho
nay
cũ
加 jiā
thêm, cộng
chiếc ( áo )
cảm thấy
lái xe
家 jiā
nhà, gia đình
người nhà
rượu
chân
家人 jiārén
người nhà
đi vô
nhà, gia đình
nhớ
間 jiān
căn ( phòng )
chiếc ( áo )
tiến bộ
cảm thấy
件 jiàn
chiếc ( áo )
nhưng
vui vẻ
bóng rổ
健康 jiànkāng
khỏe mạnh
kết thúc
cà phê
lái xe
見面 jiànmiàn
Gặp mặt
Bóng đèn
Bạn
Bạn trai
腳 jiǎo
Chân
Tay
Miệng
Đầu
腳踏車 jiǎotàchē
自行車 zìxíngchē
Xe đạp
Xe máy
Như là
Một
叫 jiào
tên là, được gọi là
Điện thoại
Hai
Kính
教室 jiàoshì
phòng học
Phòng ăn
Nhà
Đi
記得 jìdé
nhớ
Hay
Không
Là
接 jiē
đón
Gặp
Hoặc
Xe
結束 jiéshù
Kết thúc
Bắt đầu
Quay lại
Khi
介紹 jièshào
Giới thiệu
Gặp mặt
Không
Nhà mới
今年 jīnnián
Năm nay
Năm ngoái
Năm này
Năm sau
今天 jīntiān
Hôm nay
Hôm qua
Hôm kia
Hôm trước
近 jìn
Gần
Xa
Phải
Mà
進步 jìnbù
Tiến bộ
Như
Thụt lùi
Hoặc
進來 jìnlái
Đi vào
Đi vô
Đi
Và
進去 jìnqù
Đi vô
Đi ra
Hay
Quảng quáng
九 jiǔ
Chín
Tám
Ba
Mười
酒 jiǔ
Rượu
Nước nho
Ngọt
Bánh
就 jiù
Thì
Đá
Hôi
Chỉ
舊 jiù
Cũ
Mới
Trong
Biết
覺得juédé
Cảm thấy
Hay là
Đi
Gia truyền
咖啡 kāfēi
Cà phê
Nước
Trà
Cơm
開 kāi
Lái/ mở
Vòng
Ai
Gửi
開車 kāichē
Lái xe
Đạp xe
Xe đạp
Xe ô tô
開始 kāishǐ
Bắt đầu
Kết thúc
Quan tâm
Người
看 kàn
Xem
Thấy
Nghe
Tivi
考試 kǎoshì
Kì thi
Bài
Thêm
Thường
卡片 kǎpiàn
Thiệp
Thư
Ở
Giàu
可樂 kělè
Ngọt
Coca
Đúng
Luôn
可能 kěnéng
có thể, có lẽ
Chọn
Chính xác
Con trai
可是 kěshì
Nhưng
Như là
Hay
Chồng
可以 kěyǐ
có thể, được
công viên
Tạm biệt
Chúng ta
課 kè
bài, khóa học
Thi
Gọi điện
Nhưng
客廳 kètīng
Phòng khách
Theo dõi
Anh
Vui vẻ
褲子 kùzi
Quần
Áo
Ở đây
快 kuài
Nhanh
Chậm
Khác
Giống
快樂 kuàilè
Vui vẻ
Buồn
Hiểu
Con
來 lái
Đến
Về
Khổ
Mỳ
籃球 lánqiú
Bóng rồ
Bóng chày
Bóng bàn
Bóng bàn
老師 lǎoshī
Giáo viên
Phim
Học sinh
Dày
了 le
Đã
Và
Với
Đừng
累 lèi
Quá mệt
Mệt
Là
Mà
