Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tiếng 2

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

公共汽車 /公車

gōnggòng qìchē/gōngchē

a)

xe buýt

b)

công ty

c)

cao

d)

sạch sẽ

2.

功課

gōngkè

a)

bài tập về nhà

b)

anh trai

c)

cảm

d)

cho

3.

公司

gōngsī

a)

công ty

b)

anh trai

c)

bãi biển

d)

cảm

4.

公寓 gōngyù

a)

chung cư

b)

công ty

c)

đóng

d)

) cùng, và

5.

更 gèng

a)

còn…hơn nữa

b)

nói cho biết

c)

công viên

d)

mắc tiền

6.

公園 gōngyuán

a)

công viên

b)

công việc

c)

cùng, và

d)

cảm

7.

工作 gōngzuò

a)

công việc

b)

cao

c)

sạch sẽ

d)

bãi biển

8.

狗 gǒu

a)

chó

b)

mèo

c)

gấu

d)

gà

9.

高興 gāoxìng

a)

vui

b)

cao

c)

cho

10.

高 gāo

a)

cao

b)

thấp

c)

vui

d)

chó

11.

關 guān

a)

đóng

b)

mở

c)

không

12.

貴 guì

a)

mắc tiền

b)

rer

c)

mua

d)

tốt

13.

過 guò

a)

đi qua

b)

ăn ngon

c)

đóng

d)

công việc

14.

國家 guójiā

a)

mắc tiền

b)

nước, đất nước

c)

hình như

d)

số, ngày

15.

孩子 háizi

a)

con, trẻ

b)

bãi biển

c)

màu đỏ

d)

công việc

16.

海邊 hǎibiān

a)

bãi biển

b)

nghỉ đông

c)

mắc tiền

d)

rất

17.

還是 háishì

a)

hay là

b)

đi qua

c)

chơi vui

d)

tốt

18.

寒假 hánjià

a)

nghỉ đông

b)

nghỉ hè

c)

mùa đông

d)

mùa hè

19.

好 hǎo (Adv)

a)

rất

b)

tốt

c)

ăn ngon

d)

hay là

20.

好 hǎo (VS)

a)

tốt

b)

rất

c)

chơi vui

d)

nghỉ đông

21.

好吃 hǎochī

a)

ăn ngon

b)

rất

c)

và

d)

đi qua

22.

好像 hǎoxiàng

a)

hình như

b)

hay là

c)

tốt

d)

tranh

23.

好玩 hǎowán

a)

chơi vui

b)

số, ngày

c)

bãi biển

d)

mệt

24.

號 hào

a)

số, ngày

b)

uống

c)

đi qua

25.

號碼 hàomǎ

a)

số

b)

con

c)

mua

d)

chó

26.

喝 hē

a)

uống

b)

hay

c)

khong

d)

cho

27.

和 hé

a)

và

b)

danh

c)

xem

d)

rất

28.

很 hěn

a)

rất

b)

đổi

c)

đóng

d)

tốt

29.

紅色 hóngsè

a)

màu đỏ

b)

tiếng Hoa

c)

xấu, hư

d)

màu vàng

30.

後面 hòumiàn

a)

phía sau

b)

phía trước

c)

quay lại

d)

xe lửa

31.

畫 huà

a)

tranh

b)

bông hoa

c)

rất

d)

khỏe mạnh

32.

畫畫 Huà huà

a)

vẽ tranh

b)

tranh

c)

số, ngày

d)

đi về

33.

壞 huài

a)

xấu, hư

b)

và

c)

rất

d)

biết, sẽ

34.

換 huàn

a)

đổi

b)

xe buýt

c)

cho

d)

) xe đạp

35.

黃色 huángsè

a)

màu vàng

b)

về nhà

c)

màu đỏ

d)

năm nay

36.

歡迎 huānyíng

a)

hoan nghênh

b)

bông hoa

c)

cảm thấy

d)

tiếng Hoa

37.

回家 huíjiā

a)

về nhà

b)

quay lại

c)

gửi

d)

người nhà

38.

回來 huílái

a)

quay lại

b)

về nhà

c)

mấy, vài

d)

đi về

39.

回去 huíqù

a)

đi về

b)

) nhớ

c)

hôm nay

d)

đón

40.

會 huì

a)

biết, sẽ

b)

gửi

c)

gần

d)

đi về

41.

活動 huódòng

a)

hoạt động, chương trình

b)

hoan nghênh

c)

bông hoa

d)

hôm nay

42.

火車 huǒchē

a)

xe lửa

b)

đón

c)

gửi

d)

gần

43.

幾 jǐ

a)

mấy

b)

chân

c)

tiến bộ

d)

giới thiệu

44.

寄 jì

a)

gửi

b)

cho

c)

nay

d)

cũ

45.

加 jiā

a)

thêm, cộng

b)

chiếc ( áo )

c)

cảm thấy

d)

lái xe

46.

家 jiā

a)

nhà, gia đình

b)

người nhà

c)

rượu

d)

chân

47.

家人 jiārén

a)

người nhà

b)

đi vô

c)

nhà, gia đình

d)

nhớ

48.

間 jiān

a)

căn ( phòng )

b)

chiếc ( áo )

c)

tiến bộ

d)

cảm thấy

49.

件 jiàn

a)

chiếc ( áo )

b)

nhưng

c)

vui vẻ

d)

bóng rổ

50.

健康 jiànkāng

a)

khỏe mạnh

b)

kết thúc

c)

cà phê

d)

lái xe

51.

見面 jiànmiàn

a)

Gặp mặt

b)

Bóng đèn

c)

Bạn

d)

Bạn trai

52.

腳 jiǎo

a)

Chân

b)

Tay

c)

Miệng

d)

Đầu

53.

腳踏車 jiǎotàchē

自行車 zìxíngchē

a)

Xe đạp

b)

Xe máy

c)

Như là

d)

Một

54.

叫 jiào

a)

tên là, được gọi là

b)

Điện thoại

c)

Hai

d)

Kính

55.

教室 jiàoshì

a)

phòng học

b)

Phòng ăn

c)

Nhà

d)

Đi

56.

記得 jìdé

a)

nhớ

b)

Hay

c)

Không

d)

Là

57.

接 jiē

a)

đón

b)

Gặp

c)

Hoặc

d)

Xe

58.

結束 jiéshù

a)

Kết thúc

b)

Bắt đầu

c)

Quay lại

d)

Khi

59.

介紹 jièshào

a)

Giới thiệu

b)

Gặp mặt

c)

Không

d)

Nhà mới

60.

今年 jīnnián

a)

Năm nay

b)

Năm ngoái

c)

Năm này

d)

Năm sau

61.

今天 jīntiān

a)

Hôm nay

b)

Hôm qua

c)

Hôm kia

d)

Hôm trước

62.

近 jìn

a)

Gần

b)

Xa

c)

Phải

d)

Mà

63.

進步 jìnbù

a)

Tiến bộ

b)

Như

c)

Thụt lùi

d)

Hoặc

64.

進來 jìnlái

a)

Đi vào

b)

Đi vô

c)

Đi

d)

Và

65.

進去 jìnqù

a)

Đi vô

b)

Đi ra

c)

Hay

d)

Quảng quáng

66.

九 jiǔ

a)

Chín

b)

Tám

c)

Ba

d)

Mười

67.

酒 jiǔ

a)

Rượu

b)

Nước nho

c)

Ngọt

d)

Bánh

68.

就 jiù

a)

Thì

b)

Đá

c)

Hôi

d)

Chỉ

69.

舊 jiù

a)

Cũ

b)

Mới

c)

Trong

d)

Biết

70.

覺得juédé

a)

Cảm thấy

b)

Hay là

c)

Đi

d)

Gia truyền

71.

咖啡 kāfēi

a)

Cà phê

b)

Nước

c)

Trà

d)

Cơm

72.

開 kāi

a)

Lái/ mở

b)

Vòng

c)

Ai

d)

Gửi

73.

開車 kāichē

a)

Lái xe

b)

Đạp xe

c)

Xe đạp

d)

Xe ô tô

74.

開始 kāishǐ

a)

Bắt đầu

b)

Kết thúc

c)

Quan tâm

d)

Người

75.

看 kàn

a)

Xem

b)

Thấy

c)

Nghe

d)

Tivi

76.

考試 kǎoshì

a)

Kì thi

b)

Bài

c)

Thêm

d)

Thường

77.

卡片 kǎpiàn

a)

Thiệp

b)

Thư

c)

Ở

d)

Giàu

78.

可樂 kělè

a)

Ngọt

b)

Coca

c)

Đúng

d)

Luôn

79.

可能 kěnéng

a)

có thể, có lẽ

b)

Chọn

c)

Chính xác

d)

Con trai

80.

可是 kěshì

a)

Nhưng

b)

Như là

c)

Hay

d)

Chồng

81.

可以 kěyǐ

a)

có thể, được

b)

công viên

c)

Tạm biệt

d)

Chúng ta

82.

課 kè

a)

bài, khóa học

b)

Thi

c)

Gọi điện

d)

Nhưng

83.

客廳 kètīng

a)

Phòng khách

b)

Theo dõi

c)

Anh

d)

Vui vẻ

84.

褲子 kùzi

a)

Quần

b)

Áo

c)

Ở đây

85.

快 kuài

a)

Nhanh

b)

Chậm

c)

Khác

d)

Giống

86.

快樂 kuàilè

a)

Vui vẻ

b)

Buồn

c)

Hiểu

d)

Con

87.

來 lái

a)

Đến

b)

Về

c)

Khổ

d)

Mỳ

88.

籃球 lánqiú

a)

Bóng rồ

b)

Bóng chày

c)

Bóng bàn

d)

Bóng bàn

89.

老師 lǎoshī

a)

Giáo viên

b)

Phim

c)

Học sinh

d)

Dày

90.

了 le

a)

Đã

b)

Và

c)

Với

d)

Đừng

91.

累 lèi

a)

Quá mệt

b)

Mệt

c)

Là

d)

Mà