wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Trắc Nghiệm Địa Lý 11

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ?

a)

Phần ở trung tâm Bắc Mỹ.

b)

Bán đảo A-la-xca.

c)

Quần đảo Ha-oai.

d)

Quần đảo Ăng-ti Lớn.

2.

Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về lợi thế của vị trí địa lí Hoa Kỳ trong phát triển kinh tế - xã hội?

a)

1) Tiếp giáp với Ca-na-đa và các nước Mỹ Latinh.

b)

2) Nằm trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương.

c)

3) Tiếp giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

4) Diện tích rộng lớn và hình.

3.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

a)

Nằm ở bán cầu Đông.

b)

Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mỹ Latinh.

d)

Ở trên lục địa Bắc Mỹ.

4.

Tự nhiên Hoa Kỳ

a)

đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.

b)

đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt.

c)

phong phú và có sự phân hóa rõ.

d)

có nhiều nét nổi bật và phân hóa.

5.

Vùng phía Đông Hoa Kỳ có

a)

các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

b)

nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

c)

tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

d)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

6.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ?

a)

Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

b)

Nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

c)

Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

d)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

7.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ có

a)

dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

d)

các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Đông Hoa Kỳ?

a)

Dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

Than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

d)

Các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.

9.

Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có

a)

dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

trữ năng thủy điện và diện tích rừng tương đối lớn.

d)

đồng bằng phù sa do sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của A-la-xca?

a)

Bán đảo rộng lớn.

b)

Có nhiều than đá.

c)

Ở tây bắc Bắc Mỹ.

d)

Địa hình đồi núi.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lãnh thổ vùng phía Tây Hoa Kỳ?

a)

Gồm các dãy núi trẻ cao trên 2 000 m.

b)

Các bồn địa và cao nguyên xen giữa núi.

c)

Hoàn toàn không có đồng bằng.

d)

Có diện tích rừng tương đối lớn.

12.

Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kỳ là

a)

gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2 000 m.

b)

gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng.

c)

có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn.

d)

có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

13.

Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Đông Hoa Kỳ là

a)

rừng tương đối nhiều và có các đồng bằng ven Thái Bình Dương.

b)

có dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dưong.

c)

có đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.

d)

có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên đứng vào hàng thứ hai cả nước.

14.

Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kỳ là

a)

ôn đới lục địa và hàn đới.

b)

hoang mạc và ôn đới lục địa.

c)

cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.

d)

cận nhiệt đới và cận xích đạo.

15.

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.

b)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.

c)

Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.

d)

Vùng đồi núi.

16.

ang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.

b)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.

c)

Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.

d)

Vùng đồi núi thuộc bán đảo A-la-xca.

17.

Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

Vùng Trung tâm và A-la-xca.

d)

Vùng phía Đông và Ha-oai.

18.

Các loại khoáng sản kim loại màu tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Hoa Kỳ?

a)

Vùng phía Đông.

b)

Vùng phía Tây.

c)

Vùng Trung tâm.

d)

A-la-xca và Ha-oai.

19.

Dầu khí của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Bang Tếch-đat, ven vịnh Mê-hi-cô, A-la-xca.

b)

Ven vịnh Mê-hi-cô, dãy A-pa-lat, Ha-oai.

c)

Dãy A-pa-lat, Bồn địa Lớn, bang Tếch-dat.

d)

Bồn địa Lớn và đồng bằng Mi-xi-xi-pi, A-la-xca.

20.

Nền kinh tế của Hoa Kỳ

a)

đứng sau Trung Quốc.

b)

đứng đầu thế giới.

c)

đứng sau Nhật Bản.

d)

lớn gấp nhiều lần EU.

21.

Năm 2019, GDP của Hoa Kỳ là

a)

23, 4 nghìn tỉ USD.

b)

22.4 nghìn tỉ USD.

c)

21, 4 nghìn tỉ USD.

d)

20,4 nghìn tỉ USD.

22.

Năm 2019, GDP của Hoa Kỳ

a)

gấp châu Phi trên 15 lần.

b)

chiếm 24,5% của thế giới.

c)

bằng 90% của châu Âu.

d)

gấp 1,5 lần của châu Á.

23.

Nền kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao không phải do

a)

phát triển cao độ nền kinh tế thị trường.

b)

đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu phát triển.

c)

lao động năng suất cao, tiêu dùng nhiều.

d)

thu hút nhiều nguồn đầu tư nước ngoài.

24.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ không phải là

a)

tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.

c)

đất nước tránh được chiến tranh.

d)

phát triển từ nước tư bản lâu đời.

25.

Đóng góp phần lớn vào các quyết định kinh tế tạo ra hàng hóa dịch vụ ở Hoa Kỳ là khu vực

a)

tư nhân

b)

cá thể

c)

tập thể

d)

nhà nước

26.

Nền kinh tế Hoa Kỳ

a)

chủ yếu thuộc sự quản lí của thành phần kinh tế nhà nước

b)

rất linh hoạt, phát huy sức mạnh của tất cả các thành phần

c)

đáp ứng cao thị trường, nhưng vẫn do nhà nước quy���t định

d)

phụ thuộc nhiều vào các nguồn đầu tư lớn từ nước ngoài

27.

Biểu hiện của nền kinh tế tri thức ở Hoa Kỳ không phải là

a)

hiện đại hóa thông tin, liên lạc

b)

phát triển mạnh hàng không - vũ trụ

c)

phân bố công nghiệp về phía nam

d)

Mở rộng ngành dịch vụ viễn thông

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Tổng thu nhập lớn nhất thế giới

b)

GDP bình quân đầu người cao

c)

Công nghiệp khai thác nhỏ bé

d)

Nông nghiệp đứng đầu thế giới

29.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với Hoa Kỳ?

a)

1) Là quốc gia rộng lớn ở trung tâm Bắc Mỹ

b)

2) Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

c)

3) Dân cư được hình thành chủ yếu do nhập cư

d)

4) Nền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới

30.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất

b)

số lượng lao động khá đông

c)

tốc độ tăng trưởng khá nhỏ

d)

hàng hóa ít có sự đa dạng

31.

Năm 2019, ngành dịch vụ Hoa Kỳ chiếm khoảng

a)

80,9% GDP

b)

81,9% GDP

c)

82,9% GDP

d)

83,9% GDP

32.

Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho nền kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Nền kinh tế thị trường điển hình

b)

Nền kinh tế chuyên môn hóa cao

c)

Nền kinh tế phụ thuộc thương mại

d)

Nền kinh tế có quy mô lớn nhất

33.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kỳ?

4 lines
34.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kỳ?

a)

1)

b)

2)

c)

3)

d)

4)

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.

b)

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

c)

Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.

d)

Là một nước xuất siêu rất lớn.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.

b)

Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

c)

Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới.

d)

Vận tải đường hàng hải không phát triển.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động tài chính của Hoa Kỳ?

a)

Có hàng nghìn tổ chức ngân hàng, tài chính.

b)

Thu hút nhiều triệu lao động khắp đất nước.

c)

Tạo ra rất nhiều lợi thế và các nguồn thu lớn.

d)

Chỉ tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động thông tin liên lạc của Hoa Kỳ?

a)

Rất hiện đại.

b)

Nhiều vệ tinh.

c)

Có GPS toàn cầu.

d)

ít thay đổi.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?

a)

Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ.

b)

Du khách hầu hết là khách nội địa.

c)

Có doanh thu hàng năm rất lớn.

d)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.

40.

Hoa Kỳ là quốc gia không có

a)

hệ thống giao thông hiện đại nhất, đủ các loại hình.

b)

thị trường tài chính lón nhất, ảnh hưởng toàn cầu.

c)

nhiều vệ tinh nhất và đã thiết lập GPS toàn cầu.

d)

giá trị xuất khẩu

41.

quốc gia không có

a)

hệ thống giao thông hiện đại nhất, đủ các loại hình.

b)

thị trường tài chính lón nhất, ảnh hưởng toàn cầu.

c)

nhiều vệ tinh nhất và đã thiết lập GPS toàn cầu.

d)

giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu.

42.

Hoa Kỳ là

a)

siêu cường công nghiệp của thế giới.

b)

chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng.

c)

chỉ phát triển mạnh ngành chế biến.

d)

nước ít chú trọng ngành năng lượng.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ.

b)

Tỉ trọng giá trị sản lượng trong GDP ngày càng tăng nhanh.

c)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị xuất khẩu.

d)

Hiện nay, công nghiệp tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất.

b)

Một số sản phẩm khai khoáng đứng vào hàng đầu thế giới.

c)

Tỉ trọng của luyện kim giảm, của hàng không - vũ trụ tăng.

d)

Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.

45.

Hoa Kỳ hiện nay (năm 2019) là nước đứng đầu thế giới về sản xuất

a)

than đá và dầu mỏ.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

khí đốt và sắt, chì.

d)

chì, kẽm, phốt phát.

46.

Hoa Kỳ không phải là nước đứng số một thế giới về sản xuất

a)

năng lượng điện và hạt nhân.

b)

khí đốt thiên nhiên hóa lỏng,

c)

nhôm, sulfua, phôtphat, muối.

d)

vàng, sắt, thiếc, chì, kẽm, bạc.

47.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

có diện tích rộng nhất thế giới.

b)

nằm hoàn toàn ở châu Âu.

c)

giáp Ấn Độ Dương.

d)

liền kề với Đại Tây Dương.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?

a)

Nằm ở châu lục Á, Âu.

b)

Nằm ở bán cầu Bắc.

c)

Giáp với Thái Bình Dương.

d)

Giáp với Đại Tây Dương.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?

a)

Nằm ở châu lục Á, Âu.

b)

Nằm ở bán cầu Bắc.

c)

Giáp với Thái Bình Dương.

d)

Giáp với Đại Tây Dương.

50.

Liên bang Nga không phải là một đất nước có

a)

đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo.

b)

chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ.

c)

Giáp nhiều biển rộng và đại dương lớn.

d)

lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu.

51.

Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?

a)

Ban-tích.

b)

Biển Đen.

c)

Ca-xpi.

d)

Địa Trung Hải.

52.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.

b)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

d)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

53.

Đặc điểm nào sau đây không thể hiện Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Diện tích lớn nhất thế giới, nằm trên hai châu lục.

b)

Đất nước trải dài từ đông sang tây, trên 11 múi giờ.

c)

Đường bờ biển dài, giáp nhiều đại dương và biển.

d)

Có các đới khí hậu, nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

54.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về vị trí địa lí và lãnh thổ Nga?

a)

1)

b)

2)

c)

3)

d)

4)

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên bang Nga?

a)

Có diện tích rộng đứng đầu thế giới.

b)

Giáp với 14 quốc gia, hai đại dưcmg

c)

Giáp các biển lớn: Ban-tích, Ca-xpi.

d)

Gồm đồng bằng Đông Âu và Tây Á.

56.

Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?

a)

Von-ga.

b)

Ô-bi.

c)

Ê-nit-xây.

d)

Lê-na.

57.

Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của nước Nga là

a)

đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

phần lớn là vùng núi và

58.

Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của nước Nga là

a)

đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

phần lớn là vùng núi và các cao nguyên.

c)

có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn.

d)

có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông.

59.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.

60.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

61.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của nước Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

62.

Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Nga là

a)

phần lớn núi và cao nguyên.

b)

có đồng bằng và vùng trũng.

c)

có dãy U-ran giàu khoáng sản.

d)

có nhiều đồi thấp và đầm lầy.

63.

Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực của Nga là

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

đông Xi-bia.

d)

phần phía Đông.

64.

Dầu mỏ của Nga tập trung nhiều ở

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

cao nguyên Trung Xi-bia.

d)

ven Bắc Băng Dưong.

65.

Dãy núi U-ran là nơi tập trung nhiều

a)

dầu mỏ.

b)

khí tự nhiên.

c)

than đá.

d)

kim cương.

66.

Dãy U-ran được xem là ranh giới tự nhiên của

a)

đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi-bia.

b)

phần lãnh thổ phía Đông và phần lãnh thổ phía Tây.

c)

hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga.

d)

hai bán cầu Đông - Tây trên lãnh thổ Liên bang Nga.

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên nước Nga?

a)

Địa hình cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.

b)

Phần phía Tây chủ yếu là đồng bằng và vùng trũng.

c)

Phần phía Đông phần lớn là núi và cao nguyên.

d)

Dãy U-ran là ranh giới của phần phía Đông và phần phía Tây.

68.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng Đông Âu của nước Nga?

a)

Địa hình tương đối cao, xen lẫn đồi thấp.

b)

Đất đai màu mỡ thuận lợi cho trồng trọt.

c)

Phần phía bắc đồng bằng chủ yếu là đầm lầy.

d)

Là nơi tập trung dân cư và các thành phố.

69.

Đồng bằng Tây Xi-bia là nơi

a)

chủ yếu là đầm lầy.

b)

có nhiều than, quặng sắt.

c)

trồng nhiều cây lương thực.

d)

là nơi chăn nuôi chính.

70.

Điểm khác của đồng bằng Đông Âu với đồng bằng Tây Xi-bia là

a)

phần lớn diện tích chủ yếu là đầm lầy.

b)

tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp.

c)

nông nghiệp chỉ tiến hành được ở phía nam.

d)

tập trung nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên.

71.

Điểm khác của đồng bằng Tây Xi-bia với đồng bằng Đông Âu là

a)

đất đai màu mỡ, thuận lợi cho trồng cây lương thực.

b)

là nơi dân cư tập trung đông đúc và có nhiều thành phố.

c)

địa hình tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp, đất màu mỡ.

d)

tập trung nhiều khoáng sản; đặc biệt là dầu mỏ, khí tự nhiên.

72.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Có tài nguyên lâm sản lớn.

c)

Có trữ năng thủy điện lớn.

d)

Đất hẹp nhưng rất màu mỡ.

73.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Tây của Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vũng trũng.

b)

Phía bắc Tây Xi-bia chủ yếu là đầm lầy.

c)

Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

d)

Là nơi tập t

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phần phía Tây của Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vũng trũng.

b)

Phía bắc Tây Xi-bia chủ yếu là đầm lầy.

c)

Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

d)

Là nơi tập trung cây lương thực, thực phẩm.

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nga?

a)

Sản lượng nông nghiệp đứng đầu thế giới.

b)

Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.

c)

Khai thác dầu và khí đốt là ngành mũi nhọn.

d)

Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh.

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế của Liên bang Nga?

a)

Công nghiệp là ngành xương sống của nền kinh tế.

b)

Khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn của nền kinh tế.

c)

Các ngành dịch vụ của đất nước đang phát triển mạnh.

d)

Quỹ đất nông nghiệp lớn và chỉ phát triển trồng trọt.

77.

Chính sách phát triển công nghiệp của Liêng bang Nga từ sau năm 2011 đến nay là

a)

xây dựng thể chế kinh tế thị trường.

b)

cải cách cơ cấu ngành công nghiệp.

c)

cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.

d)

phát triển ngành mới, công nghệ cao.

78.

Từ sau năm 2011 đến nay Liêng bang Nga chú trọng

a)

xây dựng thể chế kinh tế thị trường.

b)

cải cách cơ cấu ngành công nghiệp.

c)

tăng cường các sản phẩm sáng tạo.

d)

cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nga hiện nay?

a)

Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế.

b)

Cơ cấu đa dạng, có cả truyền thống và hiện đại.

c)

Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.

80.

Các ngành công nghiệp truyền thống của Liêng bang Nga là:

a)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học.

b)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.

c)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.

d)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.

81.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là truyền thống của Nga?

a)

Năng lượng.

b)

Luyện kim đen.

c)

Khai thác vàng.

d)

Hàng không.

82.

Hiện nay, Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại nào?

a)

Điện tử - tin học, hàng không, quốc phòng.

b)

Quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.

c)

Luyện kim đen, điện tử - tin học.

d)

Điện tử - tin học, hàng không, sản xuất giấy.

83.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp năng lượng của Liên bang Nga?

a)

Sản xuất và xuất khẩu khí tự nhiên hàng đầu.

b)

Sản xuất điện năng đứng hàng cuối thế giới.

c)

Chưa chú trọng phát triển ngành thủy điện.

d)

Sản xuất than đá vào loại hàng đầu thế giới.

84.

Các ngành công nghiệp của Liên bang Nga có vị thế lớn trên thế giới là:

a)

hóa chất, xây dựng, sản xuất ô tô, công nghệ thông tin, dệt.

b)

chế tạo máy bay quân sự và trực thăng, chế biến thực phẩm.

c)

sản xuất thép, xe cơ giới, chế tạo máy bay quân sự, vũ trụ.

d)

sản xuất xe cơ giới, công nghệ thông tin, hóa chất, điện tử.

85.

Công nghiệp Nga tập trung chủ yếu nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng Đông Âu.

b)

Đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

Khu vực dãy U-ran.

d)

Khu vực Viễn Đông.

86.

Các trung tâm công nghiệp truyền thống thường được phân bố ở những nơi nào sau đây?

a)

Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

b)

Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

c)

Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Tây Xi-bia.

d)

Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia, Xanh Pê-téc-bua.

87.

Các tổ hợp công nghiệp quốc phòng thường được phân bố ở những nơi nào sau đây?

a)

Đồng bằng Đông Âu, Xanh Pê-téc-bua.

b)

Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

c)

Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia.

d)

Đồng bằng Đ

88.

ợp công nghiệp quốc phòng thường được phân bố ở những nơi nào sau đây?

a)

Đồng bằng Đông Âu, Xanh Pê-téc-bua.

b)

Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

c)

Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia.

d)

Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran.

89.

Các trang tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là

a)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

b)

Xanh Pê-téc-bua và Nô-vô-xi-biêc.

c)

Nô-vô-xi-biêc và Vla-đi-vô-xtôc.

d)

Vla-đi-vô-xtôc và Ác-khan-ghen.

90.

Trang tâm công nghiệp lớn nằm ở phía Đông nước Nga là

a)

Ma-ga-đan.

b)

Nô-vô-xi-biêc.

c)

Ác-khan-ghen.

d)

Êcatenrinbua.

91.

Nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh từ năm 2000 đến nay không phải là do

a)

đầu tư nhiều vào khoa học kĩ thuật.

b)

sử dụng rộng rãi máy móc hiện đại.

c)

tăng cường hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

tích cực mở rộng diện tích trồng trọt.

92.

Các cây trồng quan trọng nhất của Nga là

a)

lúa mì, củ cải đường, khoai tây và ngũ cốc.

b)

khoai tây, hướng dương, lúa gạo, nho, ôliu.

c)

củ cải đường, lúa mạch, ngô, nho, yến mạch.

d)

lúa mì, khoai tây, lúa mạch đen, cam, chanh.

93.

Các loại gia súc được nuôi nhiều ở Nga là

a)

bò, trâu, lợn, thú có lông quý, gia cầm.

b)

bò, cừu, gia cầm, lợn, tuần lộc, thú quý.

c)

bò, cừu, lợn, tuần lộc và thú có lông quý.

d)

thú có lông quý, lợn, trâu, tuần lộc, cừu.

94.

Lúa mì được trồng nhiều ở

a)

đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

đồng bằng Tây Xi-bia, cao nguyên Trang Xi-bia.

c)

cao nguyên Trang Xi-bia, đồng bằng Đông Âu.

d)

vùng giáp với biển Ca-xpi, đồng bằng Đông Âu.

95.

Bò được nuôi nhiều ở

a)

đồng bằng Đông Âu và đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

đồng bằng Tây Xi-bia và dãy U-ran.

c)

dãy U-ran và cao nguyên Trung Xi-bia.

d)

cao nguyên Trung Xi-bia và đồng bằng Đông Âu.

96.

Lợn được nuôi nhiều ở

a)

đồng bằng Đông Âu và đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

đồng bằng Tây Xi-bia và dãy U-ran.

97.

Lợn được nuôi nhiều ở

a)

đồng bằng Đông Âu và đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

đồng bằng Tây Xi-bia và dãy U-ran.

c)

dãy U-ran và cao nguyên Trung Xi-bia.

d)

cao nguyên Trung Xi-bia và đồng bằng Đông Âu.

98.

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng Đông Âu là do

a)

dân cư đông, sản xuất nhiều lương thực

b)

lao động cần cù, quy mô dân số lớn.

c)

sản xuất nhiều lương thực, khí hậu ôn đới.

d)

khí hậu ôn đới, quy mô dân số lớn.

99.

Bò được nuôi nhiều ở vùng phía nam của Tây Xi-bia là do ở đây có

a)

khí hậu ôn đới, các bãi chăn thả rộng.

b)

các bãi chăn thả rộng, nhiều ngũ cốc.

c)

nhiều ngũ cốc, dân tập trung đông.

d)

dân tập trung đông, nguồn nước nhiều.

100.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở Liên bang Nga?

a)

Đánh bắt cá và nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh.

b)

Nước sản xuất cá hàng đầu thế giới, sản lượng cao.

c)

Sản lượng cá tự nhiên và cá nuôi trồng đều rất lớn.

d)

Sản phẩm quan trọng: cá thu, cá ngừ, cá trích, mực.

101.

Biểu hiện nào sau đây không thể hiện thành tựu to lớn của nông nghiệp của Nga?

a)

Sản xuất lương thực bội thu, xuất khẩu lớn.

b)

Sản lượng cây công nghiệp tăng.

c)

Chăn nuôi và đánh bắt cá đều tăng trưởng.

d)

Có quỹ đất lớn để phát triển nông nghiệp.

102.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Đông Á.

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á.

d)

Tây Á.

103.

Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài (km)

a)

3600.

b)

3700.

c)

3800.

d)

3900.

104.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

105.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

106.

Nhật Bản không phải là một đất nước

a)

quần đảo, trải ra hình vòng cung.

b)
107.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

108.

Nhật Bản không phải là một đất nước

a)

quần đảo, trải ra hình vòng cung.

b)

có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.

c)

có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.

d)

giàu có tài nguyên khoáng sản.

109.

Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

giao lưu thương mại.

b)

xây dựng các hải cảng.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

nối đường bộ quốc tế.

110.

Nhật Bản không phải là nước

a)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

b)

nhiều quặng đồng, than đá.

c)

nhiều sông ngòi ngắn, dốc.

d)

đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

111.

Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

có nhiều núi lửa và động đất.

c)

trữ lượng khoáng sản rất ít.

d)

nhiều đảo cách xa nhau.

112.

Đất nước Nhật Bản có

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

b)

đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.

c)

ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.

d)

nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.

113.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

ngư trường nhiều cá.

b)

sóng thần dữ dội.

c)

động đất thường xuyên.

d)

bão lớn hàng năm.

114.

Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

a)

biển Nhật Bản.

b)

đảo Hô-cai-đô.

c)

Thái Bình Dương.

d)

biển Ô-khốt.

115.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Địa hình chủ yếu là núi.

b)

Có khí hậu nhiệt đới.

c)

Sông ngòi ngắn, dốc.

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

116.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?

a)

Diện tích nhỏ hẹp.

b)

Nằm ở chân núi.

c)

Có đất từ tro núi lửa.

d)

Chủ yếu là châu thổ.

117.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

b)

Hàng năm có nhiều trận động đất.

118.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

b)

Hàng năm có nhiều trận động đất.

c)

Biển có nhiều sóng thần xảy ra.

d)

Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.

119.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.

c)

trữ lượng khoáng sản không đáng kể.

d)

nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.

120.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có sự khác nhau theo mùa.

d)

Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới.

121.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu Nhật Bản?

a)

Khí hậu gió mùa, mưa nhiều.

b)

Phía bắc có khí hậu ôn đới lạnh.

c)

Phía nam có khí hậu cận nhiệt đới.

d)

Ở giữa có khí hậu ôn đới lục địa.

122.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía bắc Nhật Bản?

a)

Khí hậu có tính chất ôn đới.

b)

Mùa đông kéo dài và lạnh.

c)

Mùa hạ nóng, mưa to và bão.

d)

Có nhiều tuyết về mùa đông.

123.

Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi

a)

mùa đông kéo dài, lạnh.

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão.

c)

có nhiều tuyết về mùa đông.

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa.

124.

Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là

a)

mùa đông kéo dài, lạnh.

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão.

c)

có nhiều tuyết về mùa đông.

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa.

125.

Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản?

a)

Đồng.

b)

Chì.

c)

Than.

d)

Sắt.

126.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản?

a)

Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.

b)

Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.

c)

Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.

d)

Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.

127.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Đất nước là một quần đảo dài.

b)

Biến có nhiều ngư trường lớn.

c)

Nghèo khoáng sản, giàu thiên tai.

d)

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

128.

Nhật Bản không phải là đất nước có

a)

mạng lưới sông khá dày, ngắn dốc, nhiều suối khoáng nóng.

b)

tỉ lệ che phủ rừng lớn, nhiều loại rừng, nhiều vườn quốc gia.

c)

vùng biển rất giàu đa dạng sinh học, có nhiều ngư trường lớn.

d)

tài nguyên khoáng sản giàu có, nhất là quặng sắt và than đá.

129.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

địa hình phần lớn là núi đồi.

b)

sông dốc, nhiều thác ghềnh.

c)

có lượng mưa lớn trong năm.

d)

độ che phủ rừng khá lớn.

130.

Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc

a)

hiện đại hóa công nghiệp.

b)

tăng các nguồn vốn đầu tư.

c)

áp dụng các kĩ thuật mới.

d)

nhập nhiều nhiên liệu.

131.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về nguyên nhân làm cho nền kinh tế Nhật Bản từ năm 1955 đến năm 1973 có sự phát triển nhanh chóng?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, gắn liền với áp dụng kĩ thuật mới.

b)

Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt có trọng điểm theo từng giai đoạn.

c)

Duy trì cơ cấu hai tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những tô chức sản xuât nhỏ, thủ công.

d)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành ít cần đến khoáng sản.

132.

ích lợi chủ yếu của việc duy trì các cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công ở Nhật Bản không phải là

4 lines
133.

Câu 3. ích lợi chủ yếu của việc duy trì các cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công ở Nhật Bản không phải là

a)

tận dụng được sức lao động của người dân.

b)

hàng hóa chiếm lĩnh được thị trường "ngách".

c)

hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.

d)

sử dụng được các nguồn vốn của người dân.

134.

Câu 4. Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do

a)

có nhiều động đất, sóng thần.

b)

khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.

135.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nhật Bản hiện nay?

a)

Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính.

b)

GDP bình quân đầu người cao nhất trong G7.

c)

Tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu Á.

d)

Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao.

136.

Câu 6. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần chủ yếu là do

a)

thiếu nguồn lao động trẻ.

b)

thiếu nguồn vốn đầu tư.

c)

tài nguyên tự nhiên cạn kiệt.

d)

thị trường ngoài nước thu hẹp.

137.

Câu 7. Từ năm 2001 đến nay, nền kinh tế Nhật có bước tăng trưởng nhờ vào việc

a)

thu hút nguồn đầu tư nước ngoài, phát triển mạnh văn hóa khởi nghiệp.

b)

tập trung xây dựng các ngành công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.

c)

xúc tiến các chương trình cải cách lớn về tài chính, cơ cấu chính phủ...

d)

đẩy mạnh đầu tư nước ngoài, hiện đại hóa các xí nghiệp nhỏ, trung bình.

138.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?

a)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới.

b)

Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử.

c)

Có sự ph

139.

Câu 1: vị trí địa lí của hoa kì nằm ở?

a)

Bán cầu tây

b)

BBán Cầu nam

c)

tiếp giáp với Cu Ba.

d)

tiếp giáp Ấn Độ Duong.