wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử 10

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Bộ luật thành văn đầu tiên của văn minh Đại Việt là

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

2.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

3.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

a)

Triều Tiền Lý.

b)

Triều Ngô.

c)

Triều Lê.

d)

Triều Nguyễn.

4.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Quân chủ lập hiến.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Dân chủ chủ nô.

d)

Quân chủ chuyên chế.

5.

Năm 1010, Lý Công Uẩn quyết định dời đô từ Hoa Lư về

a)

Cổ Loa.

b)

Tây Đô.

c)

Đại La.

d)

Phong Châu.

6.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

Thời Lý.

b)

Thời Trần.

c)

Thời Lê sơ.

d)

Thời Hồ.

7.

Bộ luật nào được biên soạn khá đầy đủ và hoàn chỉnh trong lịch sử Việt Nam từ thế kỉ X-XV?

a)

Hình thư.

b)

Quốc triều hình luật.

c)

Hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

8.

Hồ Nguyên Trừng đã chế tạo thành công

a)

súng trường.

b)

đại bác.

c)

súng thần cơ.

d)

tàu chiến.

9.

Nghề thủ công truyền thống nổi bật của cư dân Đại Việt là

a)

làm vũ khí, đúc đồng, thuộc da.

b)

làm thủy tinh, đồ trang sức, vàng bạc.

c)

làm gốm, chế biến thực phẩm, đúc đồng.

d)

đúc đồng, rèn sắt, gốm, dệt.

10.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Phố Hiến.

b)

Thanh Hà.

c)

Thăng Long.

d)

Hội An.

11.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?

a)

Nhà Lý.

b)

Nhà Trần.

c)

Lê sơ.

d)

Tây Sơn.

12.

Dựa trên cơ sở chữ Hán, cư dân Đại Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào?

a)

Chữ Quốc ngữ.

b)

Chữ Hán-Việt.

c)

Chữ La-tinh.

d)

Chữ Nôm.

13.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Phố Hiến.

b)

Thanh Hà.

c)

Thăng Long.

d)

Hội An.

14.

Phật giáo phát triển cực thịnh ở nước ta vào thời kì nào?

a)

Thời Đinh - Tiền Lê.

b)

Thời nhà Nguyễn.

c)

Thời Lý - Trần.

d)

Thời Lê sơ.

15.

Văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện, tính dân tộc được thể hiện rõ nét vào thời kì nào?

a)

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV.

b)

Từ thế kỉ XI đến thế kỉ XV.

c)

Từ thế kỉ XIII đến thế kỉ XVII.

d)

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XVIII.

16.

Chính sách cày Tịch điền được bắt đầu thực hiện từ thời nào trong lịch sử phong kiến Việt Nam?

a)

Thời nhà Đinh.

b)

Thời Tiền Lê.

c)

Thời nhà Lý.

d)

Thời nhà Trần.

17.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)
18.

Câu 18: Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

19.

Câu 19: Những thay đổi trong tổ chức bộ máy nhà nước thời Lê sơ thể hiện điều gì?

a)

Chế độ quân chủ tập quyền đạt đến đỉnh cao.

b)

Thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền.

c)

Thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế quan liêu.

d)

Chế độ quân chủ lập hiến đạt đến đỉnh cao.

20.

Câu 20: Các vua thời Tiền Lê, Lý hằng năm tổ chức "Lễ Tịch điền" nhằm mục đích gì?

a)

Khuyến khích sản xuất nông nghiệp.

b)

Khuyến khích khai khẩn đất hoang.

c)

Khuyến khích bảo vệ, tôn tạo đê điều.

d)

Khuyến khích sản xuất nông, lâm nghiệp.

21.

Câu 21: Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?

a)

Thể hiện sức sáng tạo và truyền thống lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt.

b)

Là tiền đề và điều kiện quan trọng để tạo nên sức mạnh của dân tộc trong công cuộc đấu tranh bảo vệ nền độc lập, chủ quyền quốc gia.

c)

Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy được những thành tựu tiêu biểu của văn minh Đại Việt.

d)

Trên lĩnh vực khoa học, kĩ thuật đạt được thành tựu đáng kể.

22.

Lễ hội nào sau đây ở Việt Nam được tổ chức theo quy mô quốc gia?

a)

Tết cúng cơm mới.

b)

Lễ hội đền Hùng.

c)

Lễ hội Nghi Ông.

d)

Vía Bà Chúa xứ.

23.

Theo kết quả của tổng điều tra dân số năm 2019 ở Việt Nam, dân tộc có số người đông nhất là

a)

Thái.

b)

Kinh.

c)

Hoa.

d)

Chăm.

24.

Theo kết quả của tổng điều tra dân số năm 2019 ở Việt Nam, dân tộc có số người ít nhất là

a)

Thổ.

b)

Lô lô.

c)

Ơ đu.

d)

Chăm.

25.

Hiện nay, đất nước Việt Nam có bao nhiêu dân tộc anh em cùng sinh sống?

a)

51.

b)

52.

c)

53.

d)

54.

26.

Một trong những vai trò của các lễ hội đối với địa phương nơi diễn ra là

a)

thúc đẩy kinh tế du lịch phát triển.

b)

tăng cường bảo vệ an ninh trật tự.

c)

giúp xóa đói giảm nghèo bền vững.

d)

giảm thiểu nạn ô nhiễm môi trường.

27.

Trong 54 dân tộc ở Việt Nam, dân tộc nào sau đây có dân số ít hơn 5.000 người?

a)

Mường.

b)

Tày.

c)

Lô Lô.

d)

Thái.

28.

Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong hoạt động kinh tế của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

a)

Trở thành hoạt động kinh tế chính.

b)

Nâng cao chất lượng của đời sống.

c)

Nhiều ngành nghề đạt trình độ cao.

d)

Đáp ứng được nhu cầu trong nước.

29.

Cho các dân tộc sau đây: Tày. Mạ. Co. Thái. Mường. Lào Mông. Hãy chỉ ra các dân tộc có dân số trên 1 triệu người

a)

1, 4, 5, 7.

b)

2, 4, 6, 7.

c)

3, 4, 5, 7.

d)

1, 2, 4, 5.

30.

Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?

a)

Ngữ hệ Nam Á.

b)

Ngữ hệ Bắc Á.

c)

Ngữ hệ Đông Á.

d)

Ngữ hệ Tây Á.

31.

ân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?

a)

Ngữ hệ Nam Á.

b)

Ngữ hệ Bắc Á.

c)

Ngữ hệ Đông Á.

d)

Ngữ hệ Tây Á.

32.

Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là

a)

trồng lúa nước.

b)

trồng cây lúa mì.

c)

trồng cây lúa mạch.

d)

trồng cây lúa nương.

33.

Đâu không phải là ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam đang sử dụng?

a)

Ngữ hệ Indo-Arya.

b)

Ngữ hệ Nam Đảo.

c)

Ngữ hệ Nam Á.

d)

Ngữ hệ Hán-Tạng.

34.

Nhóm ngôn ngữ được nhiều người sử dụng nhất ở Việt Nam là

a)

Việt - Mường.

b)

Môn - Khrme.

c)

Mông - Dao.

d)

Tày - Thái.

35.

Các lễ hội liên quan đến chùa là hình thức phổ biến của tộc người nào sau đây?

a)

Khơ-me.

b)

Kinh.

c)

Chăm.

d)

Mường.

36.

Một trong những tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là

a)

thờ cúng tổ tiên.

b)

thờ Thần linh.

c)

thờ phồn thực.

d)

thờ cúng Phật.

37.

Hiện nay, có bao nhiêu dân tộc trên đất nước Việt Nam có chữ viết riêng?

a)

24.

b)

25.

c)

26.

d)

27.

38.

Theo quy định của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, ngôn ngữ quốc gia là tiếng

a)

Anh.

b)

Thái.

c)

Việt.

d)

Chăm.

39.

Địa bàn cư trú chủ yếu của đồng bào dân tộc Kinh trên lãnh thổ Việt Nam là khu vực nào sau đây?

a)

Vùng núi.

b)

Đồng bằng.

c)

Cao nguyên.

d)

Hải đảo.

40.

Một trong những món ăn chính trong bữa cơm của đồng bào dân tộc Kinh là

a)

cơm, cá.

b)

bánh bao.

c)

bánh mì.

d)

mỳ, bún.

41.

Loại hình nhà ở truyền thống của đồng bào dân tộc Kinh là

a)

sàn.

b)

nổi.

c)

bè.

d)

trệt.

42.

Trang phục của đồng bào một số dân tộc ở Tây Bắc thiên về

a)

đơn giản, gọn.

b)

đa sắc màu.

c)

áo và váy.

d)

đồ trang sức.

43.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là

a)

yêu cầu chống ngoại xâm.

b)

nhu cầu mở rộng lãnh thổ.

c)

để thống nhất các bộ lạc.

d)

c

44.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là

a)

yêu cầu chống ngoại xâm.

b)

nhu cầu mở rộng lãnh thổ.

c)

để thống nhất các bộ lạc.

d)

chế độ tư hữu xuất hiện.

45.

Một trong những tác phẩm có nội dung giải thích về nguồn gốc tổ tiên của các dân tộc trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

Sơn Tinh, Thủy Tinh.

b)

Con Rồng cháu Tiên.

c)

Tuyên ngôn Độc lập.

d)

Đất nước đứng lên.

46.

Một trong những biện pháp để một số triều đại phong kiến Việt Nam duy trì sự đoàn kết với các dân tộc thiểu số là

a)

ban cho quyền can dự triều chính.

b)

phong vương, ban cấp ruộng đất.

c)

gả công chúa cho các tù trưởng.

d)

cho sử dụng các lễ nghi của vua.

47.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi

a)

dựng nước Văn Lang - Âu Lạc.

b)

thoát khỏi 1000 năm Bắc thuộc.

c)

giành được nền độc lập tự chủ.

d)

giặc phương Bắc sang xâm lược.

48.

Từ khi Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập (1930) khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong Mặt trận

a)

nhân dân thống nhất Việt Nam.

b)

dân chủ thống nhất Việt Nam.

c)

dân tộc giải phóng miền Nam.

d)

Dân tộc thống nhất Việt Nam.

49.

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam ra đời từ năm 1930, sau năm 1975 có tên gọi là

a)

Mặt trận dân chủ Việt Nam.

b)

Việt Nam Độc lập đồng minh.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

d)

Hội Cứu quốc Việt Nam.

50.

Yếu tố nào sau đây không phải cơ sở hình thành khối Đại đoàn kết dân tộc Việt Nam?

a)

Trị thủy phục vụ sản xuất nông nghiệp.

b)

Làm thủy lợi tưới tiêu cho đồng ruộng.

c)

Tập hợp lực lượng để chống ngoại xâm.

d)

Tiếp nhận nền văn minh từ bên ngoài.

51.

Trong lịch sử dân tộc Việt Nam, ngày 18 tháng 11 có ý nghĩa là

a)

ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc.

b)

cột mốc thành lập Đảng Cộng sản.

c)

khối liên minh công - nông ra đời.

d)

bướ

52.

Trong lịch sử dân tộc Việt Nam, ngày 18 tháng 11 có ý nghĩa là

a)

ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc.

b)

cột mốc thành lập Đảng Cộng sản.

c)

khối liên minh công - nông ra đời.

d)

bước ngoặt phát triển của dân tộc.

53.

Ngày nay, tổ chức chính trị có trách nhiệm tập hợp đoàn kết toàn dân tộc là

a)

Ban Chấp hành trung ương.

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

Ban tuyên giáo các Tỉnh ủy.

d)

Ban dân vận của các Tỉnh.

54.

Một trong những quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam về chính sách dân tộc là nhất quán theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Các dân tộc bình đẳng.

b)

Quyền tự quyết dân tộc.

c)

Được có chữ viết riêng.

d)

Sử dụng đồng tiền riêng.

55.

Lĩnh vực nào sau đây không thể hiện chính sách về dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hóa.

c)

Xã hội.

d)

Hủ tục.

56.

Nhân vật lịch sử nào sau đây có công lớn trong cuộc kháng chiến chống Tống lần 2 (1075 - 1077) của dân tộc Việt Nam?

a)

Nùng Trí Cao.

b)

Thân Cảnh Phúc.

c)

Vương Chí Thành.

d)

Nơ Trang Long.

57.

Một trong những tác dụng của việc duy trì sự đoàn kết dân tộc giữa người Kinh với các dân tộc thiểu số thời phong kiến là

a)

dùng quân của các tù trưởng đánh phương Bắc.

b)

tăng cường việc thu thuế và khai thác đặc sản.

c)

tránh xảy ra phản loạn, ổn định vùng biên giới.

d)

khống chế, chi phối các thủ lĩnh dân tộc thiểu số.

58.

Một trong những nhân tố củng cố khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là

a)

cuộc đấu tranh thời kỳ chống Bắc thuộc.

b)

xây dựng, tu bổ các công trình thủy lợi.

c)

phát triển kinh tế công - thương nghiệp.

d)

khai khẩn các vùng đất mới ở phía Nam.

59.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hóa.

c)

Xã hội.

d)

Quân sự.

60.

Nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hóa.

c)

Xã hội.

d)

Quân sự.

61.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác dụng của chính sách dân tộc do Đảng và Nhà nước Việt Nam đang thực hiện?

a)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.

b)

Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội.

c)

Củng cố giữ vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ.

d)

Làm nền tảng trong quá trình hội nhập hiện nay.

62.

Nội dung nào sau đây không đúng với quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?

a)

Nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc.

b)

Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng.

c)

Các dân tôc tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình.

d)

Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng.

63.

Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam được xây dựng dựa theo những nguyên tắc nào sau đây?

a)

Đoàn kết, tự chủ và tương trợ lẫn nhau để phát triển.

b)

Đoàn kết, dân chủ và tương trợ nhau cùng phát triển.

c)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng nhau phát triển.

d)

Đoàn kết, nhất trí và tương trợ lẫn nhau để phát triển.

64.

"Các dân tộc không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ cao hay thấp đều ngang nhau về quyền lợi và nghĩa vụ". Nhận định này thuộc nguyên tắc nào của chính sách dân tộc?

a)

Tương trợ.

b)

Bình đẳng.

c)

Đoàn kết.

d)

Nhất quán.

65.

Một trong những mục tiêu của các chính sách dân tộc do Đảng và Nhà nước Việt Nam thực hiện là

a)

dân giàu, nước mạnh.

b)

độc lập, tự do, hạnh phúc.

c)

ruộng đất cho nông dân.

d)

hiện đại hóa đất nước.