wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối HKII

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện tích điểm q1 và q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

q1 và q2 đều là điện tích dương.

b)

q1 và q2 đều là điện tích âm.

c)

q1 và q2 trái dấu.

d)

q1 và q2 cùng dấu.

2.

Khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên, câu nào sau đây là đúng?

a)

Nó tỉ lệ thuận với tích độ lớn các điện tích

b)

Nó tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích

c)

Nó tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

d)

Nó tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

3.

Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không?

a)

Có phương là đường thẳng nối hai điện tích.

b)

Có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích.

c)

Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

là lực hút khi hai điện tích trái dấu.

4.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1 > 0 và q2 > 0.

b)

q1 < 0 và q2 < 0.

c)

q1.q2 > 0.

d)

q1.q2 < 0.

5.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

q1 > 0 và q2 > 0.

b)

q1 < 0 và q2 < 0.

c)

q1.q2 > 0.

d)

q1.q2 < 0.

6.

Theo định luật bảo toàn điện tích thì trong một hệ vật cô lập về điện.

a)

Tổng đại số các điện tích trong hệ luôn bằng hằng số.

b)

Tổng đại số các điện tích trong hệ luôn bằng không.

c)

Số hạt mang điện tích dương luôn bằng số hạt mang điện tích âm.

d)

Tổng các điện tích

7.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.

b)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

c)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

d)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.

8.

Theo nội dung của thuyết electron, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Electron có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển từ nơi này đến nơi khác

b)

Vật nhiễm điện âm khi chỉ số electron mà nó chứa lớn hơn số proton

c)

Nguyên tử nhận thêm electron sẽ trở thành ion dương

d)

Nguyên tử trung hòa bị mất electron sẽ trở thành ion dương

9.

Khi tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng lên 4 lần.

d)

giảm đi 4 lần.

10.

Điện trường là?

a)

Môi trường không khí quanh điện tích.

b)

Môi trường chứa các điện tích.

c)

Môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

Môi trường dẫn điện.

11.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

Độ lớn điện tích thử.

b)

Khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

c)

Độ lớn điện tích đó.

d)

Hằng số điện môi của của môi trường.

12.

Đơn vị của cường độ điện trường là?

a)

V.m

b)

m/V

c)

V/m

d)

V

13.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của môt điện tích điểm Q tại một điểm?

a)

Điện tích Q.

b)

Điện tích thử q.

c)

Khoảng cách r từ Q đến q

d)

Hằng số điện môi của môi trường.

14.

Cường độ điện trường của điện tích Q tại mỗi điểm:

a)

Có chiều cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

b)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn điện tích Q.

c)

Có chiều không phụ thuộc vào dấu của điện tích.

d)

Có chiều ngược chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử âm tại điểm đó.

15.

Đặt một điện tích q trong điện trường đều E ur. Lực điện F ur tác dụng lên điện tích q có chiều

a)

Luôn ngược chiều với E ur.

b)

Luôn vuông góc với E ur.

c)

Tùy thuộc vào dấu của điện tích q.

d)

Luôn cùng chiều với E ur.

16.

Cường độ điện trường tại một điểm

a)

Có chiều hướng vào điện tích đó nếu điện tích là điện tích dương

b)

Có độ lớn tỉ lện thuận với tích độ lớn hai điện tích

c)

Có độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách

d)

Có hướng cùng hướng với lực tác dụng lên điện tích điện tích thử âm đặt tại điểm đó

17.

Cường độ điện trường là đại lượng

a)

vectơ.

b)

vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích.

c)

vô hướng, có giá trị dương.

d)

vô hướng, có giá trị dương hoặc âm.

18.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

19.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức: , trong đó:

a)

d là quãng đường đi được của điện tích q.

b)

là độ dịch chuyển của điện tích q.

c)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường.

d)

là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường.

20.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích:

a)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi của diện tích

b)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích

c)

chỉ phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích

21.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích:

a)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi của diện tích

b)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích

c)

chỉ phụ thuộc vào độ lớn điện tích

d)

chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường

22.

Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A > 0 nếu q > 0.

b)

A > 0 nếu q < 0.

c)

A = 0 trong mọi trường hợp.

d)

A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.

23.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm khi di chuyển từ điểm đến điểm trong điện trường

a)

tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi

b)

tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q

c)

tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển.

d)

tỉ lệ thuận với tốc độ dịch chuyển.

24.

Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích

a)

dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức.

b)

dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.

c)

dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.

d)

dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.

25.

Thế năng điện của một điện tích đặt tại điểm trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

điện tích q.

b)

vị trí điểm.

c)

điện trường.

d)

khối lượng của điện tích q.

26.

Khi êlectron chuyển động từ bản tích điện dương về phía bản âm trong khoảng không gian giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu độ lớn bằng nhau thì

a)

lực điện thực hiện công âm, thế năng của electron tăng.

b)

lực điện thực hiện công âm, thế năng của electron giảm.

c)

lực điện thực hiện công dương, thế năng của electron tăng.

d)

lực điện thực hiện công dương, thế

27.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

28.

Đơn vị của điện thế là:

a)

vôn (V).

b)

jun (J).

c)

vôn trên mét.

d)

oát (W).

29.

Thả cho một ion dương không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn), ion dương đó sẽ

a)

chuyển động ngược hướng với hướng đường sức của điện trường.

b)

chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

c)

chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao.

d)

đứng yên.

30.

Nhận xét nào dưới đây về tụ điện là không đúng?

a)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện

b)

Điện dung của tụ điện càng lớn thì tụ điện tích được điện lượng càng lớn

c)

Điện dung của tụ điện có đơn vị là Fara.

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ điện càng lớn

31.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

Điện tích của tụ

b)

HĐT giữa hai bản của tụ

c)

Cường độ điện trường trong tụ

d)

Điện dung của tụ

32.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

Điện tích của tụ.

b)

HĐT giữa hai bản của tụ.

c)

Cường độ điện trường trong tụ.

d)

Điện dung của tụ.

33.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải:

a)

Đặt vào hai bản tụ một hiệu điện thế

b)

Cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

Đặt tụ lại gần một vật nhiễm điện.

d)

Đặt tụ gần nguồn điện

34.

Công thức nào dưới đây để tính năng lượng điện trường trong tụ điện là không đúng ?

a)

W = Q^2/2C.

b)

W = U^2/ 2C

c)

W = CU^2/2

d)

W = QU/2

35.

Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện?

a)

Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác.

b)

Một quả cầu thủy tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác.

c)

Hai quả cầu kim loại không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.

d)

Hai quả cầu thủy tinh, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.

36.

Đơn vị điện dung có tên là gì?

a)

Cu–lông (C).

b)

Vôn (V).

c)

Fara (F).

d)

Vôn trên mét (V/m).

37.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không sử dụng tụ điện?

a)

máy khử rung tim.

b)

khối tách sóng trong máy thu thanh AM.

c)

Pin dự phòng.

d)

Tua bin nước.

38.

Khi nói về cách mắc các tụ điện, câu nào sau đây là đúng ?

a)

Khi hai tụ điện mắc nối tiếp, các bản dương được nối với nhau và các bản âm được nối với nhau

b)

Khi hai tụ điện mắc song song, bản dương của tụ điện này được nối bản âm của tụ điện kia

c)

Khi nhiều tụ điện được mắc song song, điện dung của mỗi tụ điện nhỏ hơn điện dung của cả bộ tụ

d)

Khi nhiều tụ điện được mắc song song, điện dung của mỗi tụ điện lớn hơn điện dung của cả bộ tụ

39.

Chọn phát biểu sai khi ghép hai tụ điện thành bộ

a)

Muốn có bộ tụ điện điện dung lớn hơn điện dung một tụ đã có, cần mắc song song với tụ điện khác

b)

Với một nguồn nạp điện đã cho, bộ ghép hai tụ điện nối tiếp sẽ cho điện tích lớn hơn so với mỗi tụ ghép riêng rẽ

c)

Khi ghép nối tiếp hai tụ điện rồi nạp điện, tụ có điện dung lớn hơn bao nhiêu lần thì hiệu điện thế trên chúng lại nhỏ hơn bấy nhiêu lần

d)

Trong bộ tụ ghép song song, điện tích tên các tụ điện tỉ lệ thuận với điện dung của chúng

40.

Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đã tích được điện tích q không phụ thuộc vào

a)

điện tích mà tụ điện tích được.

b)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

c)

thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện.

d)

điện dung của tụ điện.

41.

Năng lượng của tụ điện bằng

a)

công để tích điện cho tụ điện.

b)

điện thế của các điện tích trên các bản tụ điện.

c)

tồng điện thế của các bản tụ điện.

d)

khả năng tích điện của tụ điện.

42.

Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế ở 2 đầu giảm 2 lần thì năng lượng của tụ điện sẽ:

a)

tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 2 lần

43.

Với một tụ điện xác định, nếu tăng năng lượng điện trường của tụ điện lên 4 lần thì điện tích của tụ điện phải

a)

Tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

Tăng 16 lần

d)

không đổi

44.

Năng lượng điện trường trong tụ điện tỉ lệ với

a)

Hiệu điện thế hai bản tụ điện

b)

Bình phương hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

c)

Điện tích của tụ điện

d)

Hiệu điện thế hai bản tụ và điện tích của tụ điện

45.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là:

a)

Đơn vị của cường độ dòng điện là A

b)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

c)

Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều.

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian.

46.

Chọn câu đúng.

a)

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.

47.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

48.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là:

a)

Đơn vị của cường độ dòng điện là A

b)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

c)

Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều.

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian.

49.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Dòng điện là dòng chuyển động có hướng của các điện tích.

b)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các electron tự do.

c)

Quy ước chiều dòng điện là chiều chuyển động của các điện tích dương.

d)

Quy ước chiều dòng điện là chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn.

50.

1 Cu lông được hiểu là tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của một dây dẫn

a)

trong 1s bởi dòng điện có cường độ 1A.

b)

trong thời gian 1s.

c)

bởi dòng điện có cường độ 1A.

d)

bởi dòng điện có cường độ 1A trong 1s.

51.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

Ampe.

b)

Cu lông.

c)

Vôn.

d)

Jun.

52.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

Ampe.

b)

Cu lông.

c)

Vôn.

d)

Jun.

53.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương.

b)

các electron.

c)

các ion âm.

d)

các nguyên tử.

54.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các ion.

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

55.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm

b)

fara

c)

henry

d)

oát

56.

phát biểu nào sau đây sai.

a)

Điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định trị số.

b)

Đối với điện trở nhiệt có hệ số dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

c)

Đối với điện trở biến đổi theo điện áp, khi U tăng thì điện trở tăng.

d)

Đối với điện trở quang, khi ánh sáng thích hợp rọi vào thì điện trở giảm.

57.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.

58.

Chọn phát biểu đúng về định luật.

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

59.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì

a)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm, tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm.

d)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng, tỉ lệ với hiệu điện thế.

60.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

b)

một đường cong đi qua gốc toạ độ.

c)

một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.

d)

một đường cong khô

61.

Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn;

b)

tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn;

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn;

d)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

62.

Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do:

a)

Sự va chạm của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể.

b)

Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại.

c)

Nhiệt độ của kim loại thay đổi.

d)

Chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại.

63.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu dưới đây?

a)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và không phụ thuộc vào vật liệu làm dây

b)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây

c)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn

d)

Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và vật liệu làm dây

64.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu dưới đây?

a)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và không phụ thuộc vào vật liệu làm dây

b)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây

c)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn

d)

Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và vật liệu làm dây

65.

Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:

a)

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng

b)
c)
d)
66.

Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:

a)

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược chiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.

c)

Đơn vị của suất điện động là Jun.

d)

Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.

67.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

a)

Tác dụng lực của nguồn điện.

b)

Thực hiện công của nguồn điện.

c)

Dự trữ điện tích của nguồn điện.

d)

Tích điện cho hai cực của nguồn điện.

68.

Chọn câu đúng

a)

Nguồn điện là dụng cụ dùng để tạo ra nguồn điện

b)

Mỗi nguồn điện đều có hai cực

c)

Nguồn điện có khả năng duy trì hoạt động của các dụng cụ điện

d)

Cả ba câu đều đúng

69.

Các thiết bị nào sau đây hoạt động không cần nguồn điện:

a)

Bàn ủi điện

b)

Nồi cơm điện

c)

Bếp dầu

d)

Bếp điện

70.

Để đèn xe máy phát sáng thì đèn phải được nối với nguồn điện. Vật trong xe máy, nguồn điện là thiết bị nào sau đây?

a)

Pin

b)

Đi- na- mô

c)

Ắc – qui

d)

Cả ba đều sai

71.

Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

nE và r/n

b)

nE và nr.

c)

E và nr.

d)

E và r/n.

72.

Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.

b)

Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.

c)

Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.

d)

Nguồn là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.