wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thẩm định dự án đầu tư

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung thẩm định tổ chức quản lý và nhân sự của dự án?

a)

Thẩm định sự phù hợp của sản phẩm với thị hiếu của người tiêu dùng

b)

Thẩm định cơ cấu bộ máy quản lý

c)

Thẩm định khả năng tài chính của chủ đầu tư

d)

Thẩm định nguồn nhân lực dự kiến cho dự án

2.

Thẩm định quy mô công suất của dự án gồm:

a)

Tất cả các nội dung

b)

Đánh giá nhu cầu thị trường

c)

Phân tích chi phí sản xuất

d)

Đánh giá khả năng tài chính của nhà đầu tư

3.

Nội dung nào sau đây thuộc nội dung thẩm định kỹ thuật của dự án đầu tư?

a)

Thẩm định nguồn cung cấp đầu vào của dự án

b)

Thẩm định thị trường tiêu thụ sản phẩm

c)

Thẩm định năng lực tài chính của chủ đầu tư

d)

Thẩm định sự phù hợp của sản phẩm với quy định pháp lý

4.

Dự án được kết luận đạt hiệu quả tài chính khi:

a)

T < thời kỳ vận hành khai thác của dự án

b)

T >thời kì dụng vốn của dự án

c)

T = thời sử dụng vốn

d)

T=0

5.

Môi trường cảnh quan có thể là một yếu tố quan trọng trong việc lựa chọn địa điểm cho dự án nào dưới đây?

a)

Dự án sản xuất công nghiệp

b)

Dự án xây dựng khu đô thị

c)

Dự án du lịch nghỉ dưỡng

d)

Dự án nông nghiệp

6.

Nội dung nào sau đây thuộc thẩm định thị trường của dự án?

a)

Thẩm định đánh giá các phương án quảng bá sản phẩm, phương thức thực hiện và mạng lưới phân phối sản phẩm

b)

Thẩm định sự phù hợp của sản phẩm với các tiêu chuẩn quốc tế

c)

Thẩm định sự phù hợp của sản phẩm với quy chuẩn kỹ thuật

d)

Thẩm định tính khả thi của công nghệ

7.

Nội dung thẩm định nào là nội dung đầu tiên để đánh giá một dự án đầu tư?

a)

Thẩm định khía cạnh pháp lý

b)

Thẩm định tính khả thi của công nghệ

c)

Thẩm định tài chính của dự án

d)

Thẩm đị

8.

Nếu nguyên liệu sản xuất của nhà máy là nguyên liệu ngoại nhập. Vậy thì địa điểm xây dựng nhà máy, trước hết phải:

a)

Gần khu vực khai thác nguyên liệu

b)

Gần sân bay, bến cảng

c)

Gần các trung tâm tiêu thụ sản phẩm

d)

Gần các khu công nghiệp

9.

Nội dung nào sau đây thuộc nội dung thẩm định kỹ thuật của dự án đầu tư?

a)

Thẩm định quy mô và công suất dự án

b)

Thẩm định phương án tài chính

c)

Thẩm định khả năng thị trường tiêu thụ sản phẩm

d)

Thẩm định tính hợp lý trong lựa chọn hình thức đầu tư

10.

Lãi suất được sử dụng trong phân tích kinh tế là:

a)

Lãi suất do ngân hàng trung ương quyết định

b)

Lãi suất dựa trên chi phí sử dụng vốn trong và ngoài nước

c)

Lãi suất kinh tế được xác định trên cơ sở lãi vay của thị trường vốn trong và ngoài nước và khả năng tiếp nhận vốn cũng như chính sách tài trợ vốn

11.

Phân tích hiệu quả kinh tế- xã hội không chỉ tiến hành ở giai đoạn cuối cùng của quá trình lập dự án đầu tư mà được tiến hành ở tất cả các giai đoạn của quá trình này:

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Trong phân tích tài chính, giá cả được sử dụng là giá thị trường:

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Khi tính toán hiệu quả tài chính của dự án đầu tư cần xem xét yếu tố giá trị thời gian của tiền:

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Hiệu quả kinh tế xã hội của đầu tư là chênh lệch giữa các lợi ích mà dự án thu được so sánh với các chi phí mà nền kinh tế xã hội phải bỏ ra để thực hiện hoạt động đầu tư:

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Phân tích hiệu quả kinh tế xã hội thường phức tạp hơn so với phân tích hiệu quả tài chính của dự án do tính đa mục tiêu trong quá trình phân tích

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Lãi suất được sử dụng trong phân tích tài chính là:

a)

Lãi suất ngân hàng

b)

Lãi suất thị trường

c)

Lãi suất tính toán được xác định trên cơ sở chi phí sử dụng vốn từ các nguồn vốn khác nhau

17.

Đánh giá hiệu quả kinh tế của dự án là đánh giá đóng góp của dự án vào sự gia tăng thu nhập quốc dân hay sự tăng trưởng của nền kinh tế:

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Hiệu quả tài chính là căn cứ chủ yếu để nhà nước xem xét và cho phép thực hiện các dự án đầu tư:

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Hiệu quả kinh tế xã hội là căn cứ chủ yếu để nhà nước xem xét và cho phép thực hiện các dự án đầu tư:

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Phân tích hiệu quả kinh tế xã hội thường ít phức tạp hơn so với phân tích hiệu quả tài chính của dự án:

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Chỉ tiêu nào dưới đây biểu thị cho toàn bộ ảnh hưởng của dự án đối với nền kinh tế:

a)

Lợi nhuận ròng

b)

Giá trị gia tăng

c)

Doanh thu thuần

d)

Lãi suất

22.

Không có sự khác nhau quan trọng khi đánh giá hiệu quả dự án trên các phương diện kinh tế và tài chính:

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Việc xác định hiệu quả kinh tế xã hội của dự án đều có tính dự báo vì có nhiều rủi ro không lường trước hết được:

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Trong phân tích tài chính, giá cả được sử dụng là giá kinh tế kể cả tỉ giá hối đoái:

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Phân tích hiệu quả kinh tế xã hội thường chỉ tiến hành ở giai đoạn cuối cùng của quá trình lập dự án đầu tư:

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Hiệu quả kinh tế xã hội của đầu tư là chênh lệch giữa các lợi ích mà dự án thu được so với các chi phí mà dự án phải bỏ ra để thực hiện hoạt động đầu tư:

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Trong phân tích kinh tế, giá cả được sử dụng là giá kinh tế kể cả tỉ giá hối đoái:

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Đánh giá hiệu quả kinh tế của dự án về cơ bản cũng dựa vào những phương pháp như trong phân tích tài chính dự án:

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Phương pháp dự báo giúp tiết kiệm thời gian và chi phí thực hiện:

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Phương pháp dự báo là phương pháp dự đoán những rủi ro có thể xảy ra để từ đó có biện pháp phòng ngừa và hạn chế tối đa các tác động mà rủi ro đó gây ra:

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Phương pháp triệt tiêu rủi ro được sử dụng trong giai đoạn sau khi dự án đi vào hoạt động:

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Sử dụng phương pháp thẩm định chuyên gia sẽ có được kết luận thẩm định nhanh chóng, kịp thời:

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Phương pháp triệt tiêu rủi ro được sử dụng trong giai đoạn chuẩn bị thực hiện dự án:

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Phương pháp triệt tiêu rủi ro giúp chủ đầu tư tránh được những rủi ro, nâng cao sự ổn định và chắc chắn của dự án:

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Phương pháp phân tích độ nhạy chỉ xem xét được sự thay đổi của từng yếu tố liên quan đến chỉ tiêu hiệu quả tài chính:

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Phương pháp dự báo làm tăng tính chính xác của các quyết định đánh giá tính khả thi của dự án trong quá trình thẩm định:

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Phương pháp xem xét sự thay đổi của các yếu tố đến chỉ tiêu hiệu quả tài chính là phương pháp thẩm định nào:

a)

Phương pháp phân tích độ nhạy

b)

Phương pháp thẩm định chuyên gia

c)

Phương pháp so sánh đối chiếu

38.

Kết thúc thẩm định tổng quát có thể loại bỏ dự án mà không cần đi vào thẩm định các nội dung tiếp theo là ưu điểm thuộc phương pháp thẩm định nào trong các thẩm định sau đây:

a)

Phương pháp thẩm định theo trình tự

b)

Phương pháp phân tích độ nhạy

c)

Phương pháp chuyên gia

39.

Phương pháp triệt tiêu rủi ro giúp nhận biết được toàn bộ các rủi ro có thể xảy ra với dự án trước và sau khi dự án đi vào hoạt động:

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Phương pháp dự báo làm tăng tính chính xác của các quyết định đánh giá tính khả thi của dự án:

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Sử dụng phương pháp dự báo cho kết quả thẩm định mang tính chủ quan của người dự báo:

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Phương pháp dự báo có độ rủi ro cao:

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Phương pháp thẩm định dự án theo trình tự được tiến hành theo một trình tự như thế nào:

a)

Từ tổng quát đến chi tiết cụ thể

b)

Từ chi tiết đến tổng quát

44.

Phương pháp thẩm định theo trình tự có thể loại bỏ dự án mà không cần đi vào thẩm định các nội dung tiếp theo:

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Công thức tính độ nhạy của dự án:

a)

Độ nhạy của dự án = tỷ lệ (%) thay đổi của chỉ tiêu (NPV, IRR) / Tỷ lệ (%) thay đổi của nhân tố

b)

Độ nhạy của dự án = giá trị của chỉ tiêu / tổng chi phí đầu tư

46.

Phương pháp triệt tiêu rủi ro áp dụng với những dự án chịu sự biến động của nhiều các yếu tố bên ngoài như: thời tiết, giá cả các nguyên vật liệu đầu vào:

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Thẩm định rủi ro các chỉ tiêu hiệu quả tài chính của dự án:

a)

Sử dụng phương pháp phân tích độ nhạy

b)

Sử dụng phương pháp chuyên gia

48.

Phương pháp triệt tiêu rủi ro áp dụng đối với các dự án lớn, quan trọng cần đảm bảo an toàn và hiệu quả đầu tư cao:

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Kết quả thẩm định sử dụng phương pháp chuyên gia mang tính khách quan:

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Phương pháp triệt tiêu rủi ro được sử dụng trong giai đoạn thực hiện dự án:

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Phương pháp so sánh đối chiếu giúp cho việc đánh giá tính hợp lý chính xác các nội dung được đưa ra trong dự án:

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Để kinh doanh khách sạn, một doanh nghiệp mua 1 mảnh đất trị giá 18 tỷ đồng, sau đó dự kiến vay 8 tỷ đồng của ngân hàng để có tiền cho công tác xây dựng. khách sạn dự định trong 2 năm và sẽ thanh toán cho nhà thầu xây dựng như sau: ứng trước 50% chi phí trước khi xây dựng và trả nốt phần còn lại sau khi nhà thầu đã hoàn thành công trình. Biết lãi suất ngân hàng là 12%/năm. Hãy thẩm định tổng vốn đầu tư của doanh nghiệp tại thời điểm dự án đi vào hoạt động?

a)

37.56 tỷ đồng

b)

31. tỷ đồng

c)

38.56 tỷ đồng

d)

36.96 tỷ đồng

53.

Một doanh nghiệp có một tòa nhà cũ, nếu bán đi có thể thu được 5 tỷ đồng. Nhưng doanh nghiệp dự tính không bán mà phá bỏ tòa nhà này để xây dựng một khách sạn với chi phí là 15 tỷ đồng từ vốn vay ngân hàng. Thời gian xây dựng khách sạn là 3 năm. Biết lãi suất ngân hàng là 15%/năm. Hãy thẩm định tổng vốn đầu tư của doanh nghiệp tại thời điểm dự án đi vào hoạt động?

a)

30.72 tỷ đồng

b)

30.42 tỷ đồng

c)

31.42 tỷ đồng

d)

32.42 tỷ đồng

54.

Để kinh doanh khách sạn, một doanh nghiệp mua 1 mảnh đất trị giá 16 tỷ đồng, sau đó dự kiến vay 8 tỷ đồng của ngân hàng để có tiền cho công tác xây dựng. Khách sạn dự định xây dựng trong 3 năm và sẽ thanh toán cho nhà thầu xây dựng như sau: ứng trước 40% chi phí trước khi xây dựng và trả nốt phần còn lại sau khi nhà thầu đã hoàn thành công trình. Biết lãi suất ngân hàng là 14%/năm. Hãy thẩm định tổng vốn đầu tư của doanh nghiệp tại thời điểm dự án đi vào hoạt động?

a)

32.25 tỷ đồng

b)

33.25 tỷ đồng

c)

34.25 tỷ đồng

d)

35.25 tỷ đồng

55.

Một doanh nghiệp dự định huy động vốn với lãi suất 11%/năm để đổi mới một dây chuyền công nghệ. Giá mua dây chuyền công nghệ mới là 5 tỷ đồng. Thời gian lắp đặt đổi mới dây chuyền công nghệ là 3 năm. Dây chuyền công nghệ cũ bán thanh lý được 1 tỷ. Hãy thẩm định tổng vốn đầu tư của doanh nghiệp tại thời điểm dự án đi vào hoạt động?

a)

5.47 tỷ đồng

b)

5.37 tỷ đồng

c)

5.27 tỷ đồng

d)

5.17 tỷ đồng

56.

 Một công ty dự định vay tiền của ngân hàng với lãi suất 12%/ năm để mua một dây chuyền công nghệ với tiến độ thực hiện vốn như sau: năm thứ nhất 3 tỷ đồng; năm thứ hai 2 tỷ đồng. Năm thứ 3 dây chuyền đi vào hoạt động. Hãy thẩm định tổng vốn đầu tư của doanh nghiệp tại thời điểm dự án đi vào hoạt động?

a)

5.47 tỷ đồng

b)

6 tỷ đồng

c)

6.5 tỷ đồng

d)

6.3 tỷ đồng

57.

Một doanh nghiệp có một tòa nhà cũ, nếu bán đi có thể thu được 4 tỷ đồng. Nhưng doanh nghiệp dự tính không bán mà phá bỏ tòa nhà này để xây dựng một khách sạn với chi phí là 11 tỷ đồng từ vốn vay ngân hàng. Thời gian xây dựng khách sạn là 3 năm. Biết lãi suất ngân hàng là 12%/năm. Hãy thẩm định tổng vốn đầu tư của doanh nghiệp tại thời điểm dự án đi vào hoạt động?

a)

20.07 tỷ đồng

b)

21.07 tỷ đồng

c)

22.07 tỷ đồng

d)

23.07 tỷ đồng

58.

Một doanh nghiệp dự định huy động vốn với lãi suất 11%/năm để đổi mới một dây chuyền công nghệ. Giá mua dây chuyền công nghệ mới là 3 tỷ đồng. Thời gian lắp đặt đổi mới dây chuyền công nghệ là 2 năm. Giá trị thanh lý dây chuyền công nghệ cũ bán được 1 tỷ. Hãy thẩm định tổng vốn đầu tư của doanh nghiệp tại thời điểm dự án đi vào hoạt động?

a)

2.36 tỷ đồng

b)

2.46 tỷ đồng

c)

2.56 tỷ đồng

d)

2.66 tỷ đồng

59.

Để kinh doanh khách sạn, một doanh nghiệp mua 1 mảnh đất trị giá 20 tỷ đồng, sau đó dự kiến vay 12 tỷ đồng của ngân hàng để có tiền cho công tác xây dựng. Khách sạn dự định xây dựng trong 2 năm và sẽ thanh toán cho nhà thầu xây dựng như sau: Ứng trước 70% chi phí trước khi xây dựng và trả nốt phần còn lại sau khi nhà thầu đã hoàn thành công trình. Biết lãi suất ngân hàng là 10%/năm. Hãy thẩm định tổng vốn đầu tư của doanh nghiệp tại thời điểm dự án đi vào hoạt động?

a)

35.50 tỷ đồng

b)

37.96 tỷ đồng

c)

36.20 tỷ đồng

d)

38.50 tỷ đồng

60.

Một doanh nghiệp tiến hành hoạt động kinh doanh khách sạn. Cuối năm thứ nhất khách sạn thu được doanh thu là 300 triệu đồng. Cuối năm thứ hai doanh thu là 3 tỷ đồng và giữ ở mức ổn định như vậy cho đến hết dự án. Dự kiến khách sạn sẽ hoạt động trong 10 năm. Biết lãi suất ngân hàng là 15%/năm. Thẩm định tổng số tiền thu được của doanh nghiệp quy về thời điểm dự án đi vào hoạt động bằng bao nhiêu?

a)

12.508.48 triệu đồng

b)

12.708.48 triệu đồng

c)

13.000 triệu đồng

d)

14.000 triệu đồng

61.

Một doanh nghiệp phá bỏ một tòa nhà cũ đang kinh doanh để xây dựng một khách sạn. Dự kiến doanh thu hàng năm là 4 tỷ đồng. Dự kiến khách sạn sẽ hoạt động trong 10 năm. Biết lãi suất ngân hàng là 12%/năm. Thẩm định tổng số tiền thu được của doanh nghiệp quy về thời điểm dự án đi vào hoạt động bằng bao nhiêu?

a)

22.60 tỷ đồng

b)

24.60 tỷ đồng

c)

21.60 tỷ đồng

d)

20.60 tỷ đồng

62.

Một doanh nghiệp dự định huy động vốn với lãi suất 11%/ năm để đổi mới một dây chuyền công nghệ. Chi phí của doanh nghiệp hàng năm dự kiến 800 triệu đồng. Tuổi đời của dây chuyền công nghệ là 10 năm. Thẩm định tổng số tiền chi ra của doanh nghiệp quy về thời điểm dự án đi vào hoạt động bằng bao nhiêu?

a)

4.211.39 triệu đồng

b)

4.711.39 triệu đồng

c)

5.211.39 triệu đồng

d)

5.711.39 triệu đồng

63.

Một doanh nghiệp dự định huy động vốn với lãi suất 13%/ năm để đổi mới một dây chuyền công nghệ. Tuổi đời của dây chuyền công nghệ là 12 năm. Cứ 3 năm phải đại tu một lần hết 250 triệu. Thẩm định tổng số tiền chi phí đại tu của doanh nghiệp quy về thời điểm dây chuyền công nghệ đi vào hoạt động bằng bao nhiêu?

a)

376.56 triệu đồng

b)

400 triệu đồng

c)

500 triệu đồng

d)

600 triệu đồng

64.

Một doanh nghiệp phá bỏ một tòa nhà cũ đang kinh doanh để xây dựng một khách sạn. Dự kiến doanh thu hàng năm là 3 tỷ đồng. Chi phí hàng năm chưa kể khấu hao bằng 25% doanh thu. Khách sạn sẽ hoạt động trong 20 năm. Biết lãi suất ngân hàng là 15%/năm. Thẩm định tổng số tiền chi ra của doanh nghiệp quy về thời điểm dự án đi vào hoạt động bằng bao nhiêu?

a)

4.69 tỷ

b)

5.6 tỉ

65.

Một doanh nghiệp dự định huy động vốn với lãi suất 13%/năm để kinh doanh khách sạn. Dự kiến khách sạn sẽ hoạt động trong 12 năm. Cứ sau 4 năm phải đại tu nâng cấp hết 1.300 triệu đồng. Thẩm định tổng số tiền chi phí đại tu nâng cấp của doanh nghiệp quy về thời điểm khách sạn đi vào hoạt động bằng bao nhiêu?

a)

1.286.32 triệu đồng

b)

1.000 triệu đồng

c)

1.500 triệu đồng

d)

2.000 triệu đồng

66.

Một doanh nghiệp phá bỏ một tòa nhà cũ đang kinh doanh để xây dựng một khách sạn. Cứ 5 năm phải nâng cấp 1 lần hết 2 tỷ đồng. Dự kiến khách sạn sẽ hoạt động trong 20 năm. Biết lãi suất ngân hàng là 9%/năm. Thẩm định tổng số tiền chi phí sửa chữa nâng cấp của doanh nghiệp quy về thời điểm khách sạn đi vào hoạt động bằng bao nhiêu?

a)

1.69 tỷ đồng

b)

2.69 tỷ đồng

c)

3.69 tỷ đồng

d)

4.69 tỷ đồng

67.

Một doanh nghiệp tiến hành hoạt động kinh doanh khách sạn. Khi khách sạn đi vào hoạt động cứ 7 năm phải sửa chữa lớn hết 3 tỷ đồng. Dự án sẽ kinh doanh khai thác trong 21 năm. Biết lãi suất ngân hàng là 15%/năm. Thẩm định tổng số tiền chi phí sửa chữa của doanh nghiệp quy về thời điểm khách sạn đi vào hoạt động bằng bao nhiêu?

a)

1.55 tỷ đồng

b)

2.55 tỷ đồng

c)

3.55 tỷ đồng

d)

4.55 tỷ đồng

68.

Một doanh nghiệp tiến hành hoạt động kinh doanh khách sạn. Khi khách sạn đi vào hoạt động chi phí vận hành hàng năm để tạo ra doanh thu là 5 tỷ đồng. Dự án sẽ kinh doanh khai thác trong 15 năm. Biết lãi suất ngân hàng là 10%/năm. Thẩm định tổng số tiền chi ra của doanh nghiệp quy về thời điểm dự án đi vào hoạt động bằng bao nhiêu?

a)

38.03 tỷ đồng

b)

40.03 tỷ đồng

c)

35.03 tỷ đồng

d)

42.03 tỷ đồng

69.

Một doanh nghiệp tiến hành hoạt động kinh doanh khách sạn. Khi khách sạn đi vào hoạt động cứ 5 năm phải sửa chữa lớn hết 800 triệu đồng. Dự án sẽ kinh doanh khai thác trong 15 năm. Biết lãi suất ngân hàng là 10%/năm. Thẩm định tổng số tiền chi phí sửa chữa của doanh nghiệp quy về thời điểm khách sạn đi vào hoạt động bằng bao nhiêu?

a)

705.17 triệu đồng

b)

805.17 triệu đồng

c)

905.17 triệu đồng

d)

1.005 tỷ đồng

70.

Một doanh nghiệp tiến hành hoạt động kinh doanh khách sạn. Doanh thu hàng năm thu được là 5 tỷ đồng và giữ ở mức ổn định như vậy cho đến hết dự án. Chi phí hàng năm chưa kể khấu hao bằng 40% doanh thu. Dự kiến khách sạn sẽ hoạt động trong 10 năm. Biết lãi suất ngân hàng là 12%/năm. Thẩm định tổng số tiền chi ra của doanh nghiệp quy về thời điểm dự án đi vào hoạt động bằng bao nhiêu?

a)

10.30 tỷ đồng

b)

11.30 tỷ đồng

c)

12.30 tỷ đồng

d)

13.30 tỷ đồng

71.

Để kinh doanh khách sạn, một doanh nghiệp mua 1 mảnh đất trị giá 20 tỷ đồng. Giá trị còn lại sau khi thanh lý cuối đời dự án là khoảng 5 tỷ. Dự án sẽ kinh doanh khai thác trong 10 năm. Biết lãi suất ngân hàng là 12%/năm. Giá đất coi như không đổi. Thẩm định giá trị thanh lý cuối đời dự án của doanh nghiệp quy về thời điểm khách sạn đi vào hoạt động bằng bao nhiêu?

a)

7.05 tỷ đồng

b)

8.05 tỷ đồng

c)

9.05 tỷ đồng

d)

10.05 tỷ đồng

72.

Một doanh nghiệp dự định huy động vốn với lãi suất 13%/năm để đổi mới một dây chuyền công nghệ. Hết đời dự án dây chuyền công nghệ thanh lý được 250 triệu đồng. Dây chuyền công nghệ hoạt động trong vòng 5 năm. Thẩm định giá trị thanh lý cuối đời dự án của doanh nghiệp quy về thời điểm dây chuyền công nghệ đi vào hoạt động bằng bao nhiêu?

a)

130.69 triệu đồng

b)

135.69 triệu đồng

c)

140.69 triệu đồng

d)

145.69 triệu đồng

73.

Một doanh nghiệp dự định huy động vốn với lãi suất 11%/năm để đổi mới một dây chuyền công nghệ. Đời của dây chuyền là 8 năm. Hết đời dự án dây chuyền công nghệ thanh lý được 500 triệu đồng. Thẩm định giá trị thanh lý cuối đời dự án của doanh nghiệp quy về thời điểm dây chuyền công nghệ đi vào hoạt động bằng bao nhiêu?

a)

200.96 triệu đồng

b)

216.96 triệu đồng

c)

230.96 triệu đồng

d)

250.96 triệu đồng

74.

Để kinh doanh khách sạn, một doanh nghiệp mua 1 mảnh đất trị giá: 15 tỷ đồng. Giá trị còn lại của thiết bị sau khi thanh lý cuối đời dự án là khoảng 4 tỷ. Dự án sẽ kinh doanh khai thác trong 10 năm. Biết lãi suất ngân hàng là 11%/năm. Giá đất coi như không đổi. Thẩm định giá trị thanh lý cuối đời dự án của doanh nghiệp quy về thời điểm khách sạn đi vào hoạt động bằng bao nhiêu?

a)

5.69 tỷ đồng

b)

6.69 tỷ đồng

c)

7.69 tỷ đồng

d)

8.69 tỷ đồng

75.

Một doanh nghiệp dự định huy động vốn với lãi suất 13%/năm để kinh doanh khách sạn. Doanh thu hàng năm thu được 3.7 tỷ đồng, chi phí hàng năm chưa kể khấu hao dự kiến 1.2 tỷ đồng. Tuổi đời của khách sạn là 10 năm. Thẩm định tổng lợi nhuận của doanh nghiệp quy về thời điểm dự án đi vào hoạt động bằng bao nhiêu?

a)

12.57 tỷ đồng

b)

13.57 tỷ đồng

c)

14.57 tỷ đồng

d)

15.57 tỷ đồng

76.

Một dự án đầu tư sử dụng phương pháp nội suy để tính IRR thu được kết quả như sau: với r là 23% thì NPV đạt được là 2.65 tỷ đồng; với r là 26% thì NPV đạt được là -1.27 tỷ đồng. Thẩm định IRR của dự án trong trường hợp này là bao nhiêu

a)

25.03%

b)

24.03%

c)

25.22%

d)

20.24%