wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Introduction to Marxist Philosophy (Questions 1-10)

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm triết học Mácxít, triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

Xã hội phân chia thành giai cấp.

b)

Khi xuất hiện tầng lớp trí thức biết ngạc nhiên, hoài nghi, hụt hẵng.

c)

Tư duy của con người đạt trình độ khái quát cao và xuất hiện tầng lớp trí thức.

d)

Khi con người biết ngạc nhiên, hoài nghi, hụt hẵng.

2.

Triết học Mác ra đời trong điều kiện kinh tế – xã hội nào?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị.

b)

A), B), C) đều đúng.

c)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện.

d)

Chủ nghĩa tư bản đã trở thành chủ nghĩa đế quốc.

3.

Những phát minh của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ 19 đã đem lại cơ sở khoa học cho sự phát triển (SPT) điều gì?

a)

SPT phương pháp siêu hình và chủ nghĩa cơ giới lên một trình độ mới.

b)

SPT tư duy biện chứng, giúp nó thoát khỏi tính tự phát và cởi bỏ lớp vỏ thần bí duy tâm.

c)

SPT phép biện chứng từ tự phát chuyển thành tự giác.

d)

SPT phép biện chứng duy tâm thành chủ nghĩa tư biện, thần bí.

4.

Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện là gì?

a)

Xây dựng được chủ nghĩa duy vật lịch sử.

b)

Thống nhất phép biện chứng và thế giới quan duy vật trong một hệ thống triết học.

c)

Xác định được đối tượng triết học và khoa học tự nhiên, từ bỏ quan niệm sai lầm coi triết học là khoa học của mọi khoa học.

d)

A), B), C) đều đúng.

5.

Bổ sung để được một câu đúng: “Triết học Mác – Lênin là khoa học ...”.

a)

nghiên cứu mọi hiện tượng, quá trình xảy ra trong tự nhiên, xã hội và tư duy con người.

b)

nghiên cứu quy luật chung nhất của thế giới.

c)

của mọi khoa học.

d)

nghiên cứu mọi quy luật trong thế giới.

6.

Đối tượng của triết học là gì?

a)

Những quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy con người.

b)

Cả B) và C).

c)

Thế giới trong tính chỉnh thể.

d)

Những hiện tượng xảy ra trong tự nhiên, xã hội và tư duy.

7.

Ngày nay, triết học có còn được coi là “khoa học của các khoa học” không?

a)

Có.

b)

Không.

c)

Tùy hệ thống triết học cụ thể.

d)

Chỉ có triết học duy vật biện chứng.

8.

Triết học Mácxít có chức năng gì?

a)

Khoa học của các khoa học.

b)

Hoàn thiện lý trí và nâng cao phẩm chất đạo đức cách mạng.

c)

Chỉ đạo hoạt động thực tiễn.

d)

Thế giới quan và phương pháp luận phổ biến.

9.

Chủ nghĩa nhị nguyên trong lịch sử triết học dựa trên quan điểm nào?

a)

Cho rằng vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức.

b)

Cho rằng con người không có khả năng nhận thức được bản chất thế giới.

c)

Cho rằng ý thức có trước vật chất và quyết định vật chất.

d)

Coi vật chất và ý thức là hai nguyên tố xuất phát của thế giới, độc lập với nhau.

10.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.

b)

Vấn đề mối quan hệ giữa Trời và Đất, người và vật.

c)

Vấn đề mối quan hệ giữa tri thức và tình cảm.

11.

Khi giải quyết vấn đề cơ bản của triết học cần trả lời câu hỏi nào?

a)

Vật chất hay ý thức cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào? Con người có khả năng nhận thức thế giới được hay không?

b)

Bản chất của tồn tại, nền tảng của cuộc đời là gì? Thế nào là hạnh phúc, tự do?

c)

Bản chất, con đường, cách thức, nhiệm vụ, mục tiêu của nhận thức là gì?

d)

Ý thức và vật chất, Trời và Đất có nguồn gốc từ đâu?

12.

Thực chất của phương pháp biện chứng là gì?

a)

Coi sự phát triển chỉ là sự thay đổi về số lượng, do những lực lượng bên ngoài chi phối.

b)

Coi sự phát triển chỉ là sự thay đổi chất lượng, xảy ra một cách gián đoạn, do những mâu thuẫn gây ra.

c)

A), B), C) đều đúng.

d)

Coi sự vật tồn tại trong mối liên hệ với những sự vật khác, trong sự vận động và biến đổi của chính nó.

13.

Theo quan điểm triết học Mácxít, thì triết học có những chức năng cơ bản nào?

a)

Giải thích hiện thực và thúc đẩy quần chúng làm cách mạng để xóa bỏ hiện thực.

b)

CN tổ chức tri thức khoa học, thúc đẩy sự phát triển khoa học – công nghệ.

c)

CN thế giới quan và phương pháp luận chung cho mọi hoạt động nhận thức và thực tiễn của con người.

d)

CN giáo dục những giá trị đạo đức và thẩm mỹ cho con người.

14.

Những tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời triết học Mác là gì?

a)

A), B), C) đều đúng.

b)

Thuyết tương đối của Anhxtanh, cơ học lượng tử, di truyền học Menden.

c)

Phát minh ra chuỗi xoắn kép của AND, thuyết Vụ nổ lớn, thuyết Nhật tâm Côpécníc.

d)

Học thuyết tiến hóa của Đácuyn, thuyết tế bào, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

15.

Thành tựu vĩ đại nhất của cuộc cách mạng trong triết học do Mác & Angghen thực hiện là gì?

a)

Phát hiện ra lịch sử xã hội loài người là lịch sử đấu tranh giai cấp, và đấu tranh giai cấp sẽ dẫn đến cách mạng vô sản nhằm xóa bỏ xã hội có người bóc lột người.

b)

Phát minh ra giá trị thặng dư, giúp hiểu rõ thực chất của xã hội tư bản chủ nghĩa.

c)

Xây dựng chủ nghĩa duy vật về lịch sử, làm sáng rõ lịch sử tồn tại và phát triển của xã hội loài người.

d)

Xây dựng phép biện chứng duy vật, chấm dứt sự thống trị của phép biện chứng duy tâm Hêghen.

16.

Về đối tượng, triết học khác khoa học cụ thể ở chỗ nào?

a)

KHCT khám phá ra mọi quy luật của thế giới, còn TH khám phá ra mọi cấp độ bản chất của thế giới.

b)

KHCT chỉ nghiên cứu một mặt của thế giới, còn TH nghiên cứu toàn bộ thế giới trong tính chỉnh thể của nó.

c)

KHCT tìm hiểu bản chất của thế giới, còn TH khám phá ra quy luật của thế giới.

d)

TH nghiên cứu về con người, còn KHCT chỉ nghiên cứu tự nhiên.

17.

Luận điểm của Ăngghen cho rằng, mỗi khi khoa học tự nhiên có những phát minh vạch thời đại thì chủ nghĩa duy vật phải thay đổi hình thức của nó nói lên điều gì?

a)

A), B), C) đều đúng.

b)

Tính phụ thuộc hoàn toàn của chủ nghĩa duy vật vào khoa học tự nhiên.

c)

Mọi nhà khoa học tự nhiên đều là nhà duy vật.

d)

Vai trò quan trọng của khoa học tự nhiên đối với sự phát triển của chủ nghĩa duy vật.

18.

Mối quan hệ giữa triết học duy vật biện chứng và khoa học tự nhiên biểu hiện ở chỗ nào?

a)

THDVBC là khoa học của mọi ngành KHTN.

b)

A), B), C) đều đúng.

c)

Phát minh của KHTN là cơ sở khoa học của các luận điểm THDVBC, còn THDVBC là cơ sở thế giới quan và phương pháp luận chung cho KHTN.

d)

KHTN là cơ sở duy nhất cho sự hình thành THDVBC.

19.

Tại sao vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức là vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Vì nó quyết định cách hiểu về nguồn gốc của vũ trụ và sự sống.

b)

Vì nó liên quan trực tiếp đến khả năng nhận thức thế giới của con người và xác định vị trí của tư duy đối với tồn tại.

c)

Vì nó chỉ ra vai trò của đạo đức trong đời sống tinh thần.

d)

Vì nó giúp phân biệt các ngành khoa học tự nhiên với khoa học xã hội.

20.

Điều nào sau đây trái với tinh thần của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mọi bộ phận của thế giới đều liên hệ và chuyển hóa lẫn nhau.

b)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất.

c)

Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau.

d)

Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn và vô tận, không do ai sinh ra.

21.

Trường phái nào coi sự thống nhất của thế giới có cơ sở trong cảm giác của con người?

a)

Duy tâm khách quan.

b)

Duy tâm chủ quan.

c)

Duy vật biện chứng.

d)

Duy vật siêu hình.

22.

Chủ nghĩa duy tâm tìm cơ sở thống nhất của thế giới trong cái gì?

a)

Tính vật chất của thế giới.

b)

Ý thức và vật chất.

c)

Lực lượng siêu nhiên thần bí.

d)

A), B), C) đều sai.

23.

Bổ sung để được một nhận định đúng: “Điểm giống nhau của các quan niệm duy vật thời cổ đại về vật chất là đồng nhất vật chất ...”

a)

với cái vô hạn, vô hình, phi cảm tính.

b)

nói chung với nguyên tử.

c)

nói chung với dạng cụ thể, cảm tính của nó.

d)

với khối lượng của nó.

24.

Hạn chế lớn nhất của các quan niệm duy vật ở phương Tây thời cổ đại là gì?

a)

Tính tư biện.

b)

Tính chủ quan.

c)

Tính siêu hình.

d)

Tính tự phát, ngây thơ.

25.

Hạn chế lớn nhất của các quan niệm duy vật ở phương Tây vào thế kỷ 17–18 là gì?

a)

Tính tự phát, ngây thơ.

b)

Tính siêu hình.

c)

Tính chủ quan.

d)

Tính ngụy biện.

26.

Thành tựu vĩ đại nhất mà C. Mác mang lại cho nhân loại là gì?

a)

Lý luận đấu tranh giai cấp.

b)

Quan điểm về thực tiễn.

c)

Lý luận thặng dư.

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

27.

Triết học duy tâm có đóng góp cho sự phát triển tư duy con người hay không?

a)

Chẳng những không đóng góp mà còn làm suy đồi tư duy nhân loại.

b)

Chỉ có triết học của Hêghen mới có đóng góp cho sự phát triển tư duy con người.

c)

Không.

d)

Có.

28.

Trường phái triết học nào cho rằng thế giới thống nhất vì nó bắt đầu từ một dạng vật chất cụ thể?

a)

Duy vật biện chứng.

b)

Duy vật thời cổ đại.

c)

A), B) đều đúng.

d)

Không có triết học nào cả?

29.

Quan niệm coi, “Họa là chỗ dựa của phúc, phúc là chỗ ẩn nấp của họa” thể hiện tính chất gì?

a)

Ngụy biện.

b)

Duy vật.

c)

Duy tâm.

d)

Biện chứng.

30.

Thứ tự xuất hiện các hình thức thế giới quan trong lịch sử?

a)

Tôn giáo - thần thoại - triết học.

b)

Thần thoại - triết học - tôn giáo.

c)

Thần thoại - tôn giáo - triết học.

31.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Toàn bộ hệ thống lý luận của triết học mácxít đều có vai trò thế giới quan và phương pháp luận.

b)

A), B), C) đều đúng.

c)

Chỉ có luận điểm biện chứng của triết học mácxít mới đóng vai trò phương pháp luận.

d)

Chỉ có các quan điểm duy vật trong triết học mácxít mới đóng vai trò thế giới quan.

32.

Câu nói: “Cái đẹp không nằm trên đôi má hồng của cô thiếu nữ mà cái đẹp nằm trong đôi mắt của chàng trai si tình” thể hiện quan niệm gì?

a)

Duy tâm chủ quan.

b)

Duy tâm khách quan.

c)

Duy cảm giác.

d)

Duy vật chất phác.

33.

Câu ca dao: “Yêu nhau cứ ấu cứng tròn, ghét nhau quả bồ hòn cứng ngọt” thể hiện quan niệm gì?

a)

Duy tâm chủ quan.

b)

Duy tâm khách quan.

c)

Duy vật siêu hình.

d)

Duy vật chất phác.

34.

“Lửa sinh ra mọi thứ và mọi thứ đều trở về với lửa” là phát biểu của ai?, nó thể hiện quan niệm gì về thế giới?

a)

A), B), C) đều sai.

b)

Talét, thể hiện quan niệm duy vật chất phác.

c)

Của Đêmôcrit, thể hiện quan niệm biện chứng ngây thơ.

d)

Của Hêraclit, thể hiện quan niệm biện chứng duy tâm.

35.

Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây sai?

a)

Các bộ phận thế giới liên hệ với nhau, chuyển hóa lẫn nhau.

b)

Thế giới vật chất là vô cùng và vô tận.

c)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất.

d)

Thế giới thống nhất trong sự tồn tại của nó.

36.

Chủ nghĩa duy vật (CNDV) nào đồng nhất vật chất nói chung với một dạng hay một thuộc tính cụ thể của nó?

a)

CNDV siêu hình thế kỷ 17-18.

b)

CNDV biện chứng.

c)

CNDV trước Mác.

d)

CNDV tự phát thời cổ đại.

37.

Trong định nghĩa về vật chất của V.I.Lênin, đặc tính nào của mọi dạng vật chất là quan trọng nhất để phân biệt nó với ý thức?

a)

Tính có khối lượng và quãng tính.

b)

A), B), C) đều đúng.

c)

Tính luôn vận động và biến đổi.

d)

Tính thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người.

38.

Bổ sung để được một khẳng định đúng: “Định nghĩa về vật chất của V.I.Lênin ...”.

a)

đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.

b)

thừa nhận vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức con người, thông qua các dạng cụ thể.

c)

A), B), C) đều đúng.

d)

thừa nhận vật chất nói chung tồn tại vĩnh viễn, tách rời các dạng cụ thể của vật chất.

39.

Theo quan điểm triết học mácxít, yếu tố nào trong kết cấu của ý thức là cơ bản và cốt lõi nhất?

a)

Lý trí.

b)

Tri thức.

c)

Tình cảm.

d)

Niềm tin, ý chí.

40.

Theo quan niệm triết học mácxít, bản chất của thế giới là gì?

a)

Thực thể.

b)

A), B), C) đều đúng.

c)

Vật chất.

d)

Nguyên tử vật chất.

41.

Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Vật chất là nguyên tử.

b)

Vật chất là nước.

c)

Vật chất là thực tại khách quan tồn tại độc lập với ý thức.

d)

Tinh thần quyết định vật chất.

42.

Định nghĩa của V.I.Lênin về vật chất khẳng định điều gì?

a)

Vật chất là tổng hợp các cảm giác.

b)

Vật chất là thực tại khách quan đem lại cho con người trong cảm giác.

c)

Vật chất là thực tại khách quan mà con người không thể nhận biết bằng cảm giác.

d)

Vật chất là sản phẩm của ý niệm tuyệt đối.

43.

Bổ sung để được một quan niệm đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Tư duy của con người là . . .”

a)

quá trình hồi tưởng của linh hồn.

b)

sản phẩm tinh thần do giới tự nhiên ban tặng cho nhân loại.

c)

quá trình tiết ra ý thức của bộ óc.

d)

kết quả của quá trình vận động của vật chất.

44.

Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây sai?

a)

Vật chất vận động do sự tác động của những nhân tố bên ngoài nó gây ra.

b)

Bản thân tư duy cũng là sản phẩm của sự vận động của vật chất.

c)

Vật chất vận động do sự tác động của những nhân tố bên trong nó gây ra.

d)

Vật chất chỉ có thể tồn tại thông qua vận động.

45.

Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Nhờ lao động mà loài động vật đã biến thành loài người.

b)

Lao động không chuyển hóa vượn người thành con người mà là tự nhiên đã biến vượn thành người.

c)

Lao động đã biến con vượn người thành con người.

d)

Nhờ lao động mà loài vượn đã chuyển hóa thành loài người.

46.

Theo quan điểm triết học mácxít, bản chất của ý thức là gì?

a)

Linh hồn.

b)

Sự chụp lại thế giới khách quan để có hình ảnh nguyên vẹn về nó.

c)

Hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan.

d)

Tổng hợp những cảm giác.

47.

Theo quan điểm triết học mácxít, quá trình ý thức diễn ra dựa trên cơ sở nào?

a)

Trên cơ sở trao đổi thông tin một chiều từ đối tượng đến chủ thể.

b)

Trên cơ sở trao đổi thông tin hai chiều từ chủ thể đến khách thể và ngược lại.

c)

A), B), C) đều sai.

d)

Trên cơ sở trao đổi thông tin một chiều từ chủ thể đến khách thể.

48.

Trong mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, ý thức có vai trò gì?

a)

Tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

b)

Không có vai trò đối với vật chất, vì hoàn toàn phụ thuộc vào vật chất.

c)

Có khả năng tự chuyển thành hình thức vật chất nhất định để tác động vào hình thức vật chất khác.

d)

Tác động trực tiếp đến vật chất.

49.

Về mặt phương pháp luận, mối quan hệ giữa vật chất và ý thức đòi hỏi điều gì?

a)

Phải dựa trên quan điểm toàn diện để xây dựng kế hoạch đúng và hành động kiên quyết.

b)

Phải xuất phát từ hiện thực vật chất và biết phát huy tính năng động, sáng tạo của ý thức.

c)

Phải dựa trên quan điểm phát triển để hiểu được sự vật vận động như thế nào trong hiện thực.

d)

Phải biết phát hiện ra mâu thuẫn để giải quyết kịp thời.

50.

Trong một sự vật cụ thể, các hình thức vận động có liên hệ với nhau như thế nào?

a)

Không liên hệ mật thiết với nhau.

b)

Liên hệ mật thiết với nhau.

c)

Chỉ có một số hình thức vận động liên hệ với nhau, một số khác không liên hệ gì cả.

d)

Các hình thức vận động có thể liên hệ với nhau trong những điều kiện nhất định.

51.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Mỗi sự vật vật chất cụ thể luôn được đặc trưng bằng . . .”

a)

bằng hình thức vận động ý thức là chủ đạo.

b)

bằng sự tĩnh tại của các thành phần cấu thành.

c)

bằng một hình thức vận động cơ bản chủ yếu.

d)

bằng tất cả hình thức vận động cơ bản.

52.

Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

HTVD cao luôn bao hàm trong nó những HTVD thấp hơn

b)

HTVD thấp luôn bao hàm trong nó những HTVD cao hơn

c)

HTVD cao hiếm khi bao hàm trong nó những HTVD thấp hơn

d)

HTVD cao không bao hàm trong nó những HTVD thấp hơn

53.

Thực chất của vận động xã hội là gì?

a)

Sự thay thế các phương thức sản xuất của nhân loại

b)

Sự hoá hợp và phân giải các chất trong cơ thể con người

c)

Sự trao đổi chất giữa cơ thể sống của con người và môi trường

d)

Sự thay đổi vị trí trong không gian theo thời gian của con người

54.

Sự vận động xã hội bị chi phối bởi các quy luật (QL) nào?

a)

Các QL sinh học

b)

Các QL xã hội

c)

Các QL xã hội và QL tự nhiên

d)

Các QL tự nhiên và các QL sinh học

55.

Theo chủ nghĩa Đácuyn xã hội, thì sự vận động của xã hội chỉ bị chi phối bởi các quy luật (QL) nào?

a)

Các QL sinh học và QL xã hội

b)

Các QL sinh học

c)

Các QL xã hội

d)

Các QL tự nhiên

56.

Vì sao đứng im mang tính tương đối?

a)

Vì nó chỉ xảy ra trong ý thức

b)

Vì nó chỉ xảy ra trong một mối quan hệ nhất định đối với một hình thức vận động xác định

c)

Vì nó chỉ xảy ra trong một sự vật nhất định

d)

Vì nó chỉ là quy ước của con người

57.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Không gian và thời gian . . .”

a)

tồn tại khách quan và tuyệt đối

b)

không gắn bó với nhau và tồn tại độc lập với vật chất vận động

c)

gắn liền với nhau và với vật chất vận động

d)

chỉ là cảm giác của con người

58.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Phản ánh là thuộc tính . . .”

a)

đặc biệt của các dạng vật chất hữu cơ

b)

phổ biến của mọi dạng vật chất

c)

duy nhất của não người

d)

riêng của các dạng vật chất vô cơ

59.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Ý thức là thuộc tính của . . .”

a)

động vật bậc cao có hệ thần kinh trung ương

b)

mọi dạng vật chất trong tự nhiên

c)

vật chất sống

d)

một dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ não con người

60.

Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Tình cảm là cản lực không cho con người hành động

b)

Tình cảm là yếu tố cơ bản nhất trong kết cấu của ý thức

c)

Tình cảm có vai trò to lớn trong lúc khởi phát và duy trì hành động của con người

d)

Tình cảm là động lực thúc đẩy hành động

61.

Bổ sung để được một câu đúng: “Theo quan điểm triết học mácxít, vai trò của tự ý thức là . . .”

a)

giúp cá nhân tái hiện những tri thức có được trong quá khứ nhưng đã bị quên lãng

b)

giúp cá nhân và xã hội tự điều chỉnh bản thân để hoàn thiện hơn

c)

giúp cá nhân thực hiện các phản ứng bản năng sống còn

d)

A), B), C) đều sai

62.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Để có ...”

a)

b)
c)
d)
63.

Hãy sắp xếp hình thức vận động từ thấp đến cao?

a)

Cơ học - vật lý - hóa học - sinh học - xã hội

b)

Vật lý - cơ học - hóa học - sinh học - xã hội

c)

Vật lý – hóa học - cơ học - xã hội - sinh học

d)

Sinh học - xã hội - vật lý - cơ học - hóa học

64.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Ý thức là kết quả của . . .”

a)

sự hồi tưởng lại của "linh hồn thế giới"

b)

sự tác động lẫn nhau giữa các hình thức vật chất

c)

quá trình tiến hóa của hệ thần kinh

d)

sự phát triển lâu dài thuộc tính phản ánh của vật chất

65.

Bổ sung để được một câu đúng: “Luận điểm cho rằng, “Mọi đường lối, chủ trương của Đảng phải xuất phát từ thực tế, phải tôn trọng quy luật khách quan” thể hiện quan điểm triết học mácxít về vai trò của . . .”

a)

ý thức đối với vật chất

b)

vật chất đối với ý thức

c)

quần chúng nhân dân trong lịch sử

d)

vĩ nhân, lãnh tụ trong lịch sử

66.

Bổ sung để được một câu đúng: “Luận điểm cho rằng, “Phải khơi dậy cho nhân dân lòng yêu nước, ý chí quyết cường, phát huy tài trí của người Việt Nam, quyết đưa nước nhà khỏi nghèo nàn, lạc hậu” thể hiện quan niệm triết học mácxít về vai trò của . . .”

a)

vĩ nhân, lãnh tụ trong lịch sử

b)

quần chúng nhân dân trong lịch sử

c)

vật chất đối với ý thức

d)

ý thức đối với vật chất

67.

Để vạch ra chiến lược và sách lược cách mạng, những người theo chủ nghĩa chủ quan - duy ý chí dựa vào điều gì?

a)

A), B), C) đều sai

b)

Lý luận giáo điều và mong muốn chủ quan

c)

Kinh nghiệm lịch sử và tri thức của nhân loại

d)

Mong muốn chủ quan và quy luật khách quan

68.

Bổ sung để được một câu đúng: “Khi coi ý niệm tuyệt đối là nguồn gốc và bản chất của thế giới, Hêghen đã . . .”.

a)

đồng nhất triết học với thần học, triết học với lôgích học

b)

cho rằng thế giới không có sự thống nhất

c)

trở thành nhà biện chứng duy tâm kiệt xuất nhất trong lịch sử triết học

d)

thừa nhận sự thống nhất của thế giới

69.

Bổ sung để được một khẳng định đúng: “Chủ nghĩa duy vật biện chứng . . .”

a)

bác bỏ mọi hình thức vận động tự nhiên

b)

không thừa nhận tính khách quan của quy luật

c)

khẳng định tính thống nhất vật chất của thế giới

d)

đề cao vai trò tuyệt đối của ý niệm

70.

Một câu đúng về phê phán chủ quan luận và duy ý chí trong thực tiễn cách mạng là gì?

a)

Chỉ cần ý chí mạnh là đủ để thành công

b)

Kinh nghiệm cá nhân luôn đúng hơn quy luật

c)

Phải xuất phát từ điều kiện khách quan cụ thể

d)

Lý luận càng giáo điều càng hiệu quả

71.

Vai trò của ý thức trong hoạt động xã hội theo quan điểm mácxít là gì?

a)

Ý thức hoàn toàn quyết định hiện thực khách quan

b)

Ý thức phản ánh và có thể tác động trở lại thực tại

c)

Ý thức thần thánh hóa các quy luật tự nhiên

d)

Ý thức chỉ là cảm xúc không liên quan thực tiễn

72.

Trong trật tự các hình thức vận động, vì sao xã hội được xếp cao nhất?

a)

Vì dựa trên ý niệm tuyệt đối siêu hình

b)

Vì không chịu tác động của các hình thức dưới

c)

Vì phức tạp nhất về cấu trúc và quy luật

d)

Vì tách rời hoàn toàn khỏi vật chất tự nhiên