Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuthu

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: observed

a)

Quan sát, tuân thủ, tổ chức

b)

Nổi bật, quan trọng

c)

Chấp nhận, ôm

d)

Mở rộng, mở mang

2.

Câu 2: prominent

a)

Nổi bật, quan trọng, nhô ra

b)

Lây nhiễm, dễ lây lan

c)

Tích hợp, hòa nhập

d)

Bản địa, bản xứ

3.

Câu 3: empathy

a)

Sự đồng cảm

b)

Sự cam kết, tận tụy

c)

Tính hòa nhập

d)

Sự tồn tại, cuộc sống

4.

Câu 4: entails

a)

Chấp nhận, ôm, bao gồm

b)

Đòi hỏi, kéo theo, bao gồm

c)

Được khen ngợi, ca ngợi

d)

Phớt lờ, bỏ qua

5.

Câu 5: infectious

a)

Lây nhiễm, dễ lây lan, truyền cảm

b)

Cảnh tượng, cảnh ngoạn mục

c)

Biên giới, rìa, viền

d)

Sang trọng, xa xỉ

6.

Câu 6: horizons

a)

Tầm nhìn, chân trời, phạm vi

b)

Cảnh tượng, cảnh ngoạn mục

c)

Biên giới, rìa, viền

d)

Sự đồng cảm

7.

Câu 7: integrate

a)

Tích hợp, hòa nhập, kết hợp

b)

Công bố, thông báo

c)

Không công bằng, bất công

d)

Đặc trưng, điển hình

8.

Câu 8: spectacle

a)

Hoa đào

b)

Cảnh tượng, cảnh ngoạn mục, kính mắt

c)

Đức tin, niềm tin

d)

Vật liệu, chất liệu

9.

Câu 9: indigenous

a)

Bản địa, bản xứ

b)

Sang trọng, xa xỉ

c)

Ẩm thực, thuộc về nấu ăn

d)

Tích hợp, hòa nhập

10.

Câu 10: peach blossoms

a)

Hoa đào

b)

Da thú, đồ da

c)

Hàng hóa, tải trọng

d)

Cảnh tượng, ngoạn mục

11.

Câu 11: borders

a)

Biên giới, rìa, viền

b)

Tầm nhìn, phạm vi

c)

Quy tắc, luật lệ

d)

Sự chỉ trích, phê bình

12.

Câu 12: broadens

a)

Mở rộng, mở mang

b)

Vận hành, hoạt động

c)

Thương xót, nhân từ

d)

Đã thực hiện, biểu diễn

13.

Câu 13: culinary

a)

Ẩm thực, thuộc về nấu ăn

b)

Sang trọng, xa xỉ

c)

Bản địa, bản xứ

d)

Tính hòa nhập

14.

Câu 14: performed

a)

Đã thực hiện, biểu diễn, thể hiện

b)

Đã xuất hiện, hiện ra

c)

Công bố, thông báo

d)

Phớt lờ, bỏ qua

15.

Câu 15: inclusivity

a)

Tính hòa nhập

b)

Sự đồng cảm

c)

Sự cam kết, tận tụy

d)

Phớt lờ, bỏ qua

16.

Câu 14: performed

a)

Đã thực hiện, biểu diễn, thể hiện

b)

Đã xuất hiện, hiện ra

c)

Công bố, thông báo

d)

Phớt lờ, bỏ qua

17.

Câu 15: inclusivity

a)

Tính hòa nhập

b)

Sự đồng cảm

c)

Sự cam kết, tận tụy

d)

Đức tin, niềm tin

18.

Câu 16: faiths

a)

Đức tin, niềm tin, tôn giáo

b)

Sự tồn tại, cuộc sống

c)

Kỳ vọng, mong đợi

d)

Điều kiện, tình trạng

19.

Câu 17: embrace

a)

Chấp nhận, ôm, bao gồm

b)

Đòi hỏi, kéo theo

c)

Không đồng ý, bất đồng

d)

Báo động, cảnh giác

20.

Câu 18: alert

a)

Báo động, cảnh giác, tỉnh táo

b)

Công bố, thông báo

c)

Không công bằng, bất công

d)

Đặc trưng, điển hình

21.

Câu 19: praised

a)

Được khen ngợi, ca ngợi

b)

Đã xuất hiện, hiện ra

c)

Không đồng ý, bất đồng

d)

Bí mật, dưới lòng đất

22.

Câu 20: vehicles

a)

Xe cộ, phương tiện, công cụ truyền tải

b)

Hàng hóa, tải trọng

c)

Quy tắc, luật lệ

d)

Sự chỉ trích, phê bình

23.

Câu 21: accept

a)

Chấp nhận, nhận, đồng ý

b)

Không đồng ý, bất đồng

c)

Tranh luận, thảo luận

d)

Đã xuất hiện, hiện ra

24.

Câu 22: disagree

a)

Không đồng ý, bất đồng

b)

Chấp nhận, nhận

c)

Công bố, tuyên bố

d)

Phớt lờ, bỏ qua

25.

Câu 23: debate

a)

Tranh luận, cuộc thảo luận

b)

Thông báo, công bố

c)

Chấp nhận, đồng ý

d)

Sự chỉ trích, phê bình

26.

Câu 24: announced

a)

Công bố, thông báo, tuyên bố

b)

Đã thực hiện, biểu diễn

c)

Báo động, cảnh giác

d)

Đã xuất hiện, hiện ra

27.

Câu 25: lift

a)

Thang máy, nâng lên, chở (đi nhờ xe)

b)

Hàng hóa, tải trọng

c)

Quy tắc, luật lệ

d)

Sự chỉ trích, phê bình

28.

Câu 26: criticism

a)

Sự chỉ trích, phê bình

b)

Kỳ vọng, mong đợi

c)

Sự cam kết, tận tụy

d)

Điều kiện, tình trạng

29.

Câu 27: negative

a)

Tiêu cực, âm (số), phủ định

b)

Hợp pháp, pháp lý

c)

Thương xót, nhân từ

d)

Vận hành, hoạt động

30.

Câu 27: negative

a)

Tiêu cực, âm (số), phủ định

b)

Hợp pháp, pháp lý

c)

Thương xót, nhân từ

d)

Vận hành, hoạt động

31.

Câu 28: leather

a)

Da thú, đồ da

b)

Vật liệu, chất liệu

c)

Hoa đào

d)

Đức tin, niềm tin

32.

Câu 29: operate

a)

Vận hành, hoạt động, phẫu thuật

b)

Mở rộng, mở mang

c)

Bí mật, dưới lòng đất

d)

Đã thực hiện, biểu diễn

33.

Câu 30: unfair

a)

Không công bằng, bất công

b)

Đặc biệt, phi thường

c)

Chính thức, công khai

d)

Tàn nhẫn, độc ác

34.

Câu 31: typical

a)

Đặc trưng, điển hình

b)

Sang trọng, xa xỉ

c)

Hợp pháp, pháp lý

d)

Không công bằng, bất công

35.

Câu 32: material

a)

Vật liệu, chất liệu, tài liệu

b)

Da thú, đồ da

c)

Hàng hóa, tải trọng

d)

Cảnh tượng, kính mắt

36.

Câu 33: illegal

a)

Bất hợp pháp, trái phép

b)

Hợp pháp, pháp lý

c)

Bí mật, dưới lòng đất

d)

Chính thức, công khai

37.

Câu 34: merciful

a)

Thương xót, nhân từ

b)

Tàn nhẫn, độc ác

c)

Đặc biệt, phi thường

d)

Được khen ngợi, ca ngợi

38.

Câu 35: underground

a)

Bí mật, dưới lòng đất, ngầm

b)

Đường hầm, lối ngầm

c)

Công khai, chính thức

d)

Vận hành, phẫu thuật

39.

Câu 36: announcement

a)

Thông báo, sự công bố

b)

Tranh luận, thảo luận

c)

Sự chỉ trích, phê bình

d)

Kỳ vọng, mong đợi

40.

Câu 37: deal

a)

Thỏa thuận, phân phát (bài), giao dịch

b)

Chấp nhận, đồng ý

c)

Công bố, tuyên bố

d)

Không đồng ý, bất đồng

41.

Câu 38: shaped

a)

Có hình dạng, định hình, tạo hình

b)

Mở rộng, mở mang

c)

Tích hợp, kết hợp

d)

Đã thực hiện, biểu diễn

42.

Câu 39: cruel

a)

Tàn nhẫn, độc ác

b)

Thương xót, nhân từ

c)

Không công bằng, bất công

d)

Đặc biệt, phi thường

43.

Câu 40: cargo

a)

Hàng hóa, tải trọng

b)

Xe cộ, phương tiện

c)

Vật liệu, chấ

d)

Đặc biệt, phi thường

44.

Câu 39: cruel

a)

Tàn nhẫn, độc ác

b)

Thương xót, nhân từ

c)

Không công bằng, bất công

d)

Đặc biệt, phi thường

45.

Câu 40: cargo

a)

Hàng hóa, tải trọng

b)

Xe cộ, phương tiện

c)

Vật liệu, chất liệu

d)

Cảnh tượng, ngoạn mục

46.

Câu 41: of

a)

Của, thuộc về, về

b)

Trong, giữa

c)

Về, hướng tới

d)

Bởi, do

47.

Câu 42: appeared

a)

Đã xuất hiện, hiện ra, dường như

b)

Đã thực hiện, biểu diễn

c)

Công bố, thông báo

d)

Chấp nhận, đồng ý

48.

Câu 43: rules

a)

Quy tắc, luật lệ, cai trị

b)

Điều kiện, tình trạng

c)

Thỏa thuận, giao dịch

d)

Sự chỉ trích, phê bình

49.

Câu 44: cattle

a)

Gia súc, bò

b)

Hàng hóa, tải trọng

c)

Xe cộ, phương tiện

d)

Vật liệu, chất liệu

50.

Câu 45: industry

a)

Ngành công nghiệp, sự chăm chỉ

b)

Ẩm thực, nấu ăn

c)

Sự cam kết, tận tụy

d)

Tính hòa nhập

51.

Câu 46: extraordinary

a)

Đặc biệt, phi thường

b)

Đặc trưng, điển hình

c)

Sang trọng, xa xỉ

d)

Không công bằng, bất công

52.

Câu 47: fully

a)

Đầy đủ, hoàn toàn

b)

Chính thức, công khai

c)

Đã giữ lâu, lâu dài

d)

Đang nhận thức, ý thức

53.

Câu 48: already taken

a)

Đã được thực hiện, đã bị chiếm

b)

Đã xuất hiện, hiện ra

c)

Công bố, tuyên bố

d)

Chấp nhận, đồng ý

54.

Câu 49: long-held

a)

Đã giữ lâu, lâu dài

b)

Đầy đủ, hoàn toàn

c)

Đặc biệt, phi thường

d)

Hợp pháp, pháp lý

55.

Câu 50: legal

a)

Hợp pháp, pháp lý

b)

Bất hợp pháp, trái phép

c)

Bí mật, dưới lòng đất

d)

Chính thức, công khai

56.

Câu 51: existence

a)

Sự tồn tại, cuộc sống

b)

Sự cam kết, tận tụy

c)

Kỳ vọng, mong đợi

d)

Tính hòa nhập

57.

Câu 52: luxury

a)

Sang trọng, xa xỉ

b)

Đặc trưng, điển hình

c)

Ẩm thực, nấu ăn

d)

Bản địa, bản xứ

58.

Câu 53: commitment

a)

Sự cam kết, tận tụy

b)

Sự đồng cảm

c)

Tính hòa nhập

d)

Đức tin, niềm tin

59.

Câu 52: luxury

a)

Sang trọng, xa xỉ

b)

Đặc trưng, điển hình

c)

Ẩm thực, nấu ăn

d)

Bản địa, bản xứ

60.

Câu 53: commitment

a)

Sự cam kết, tận tụy

b)

Sự đồng cảm

c)

Tính hòa nhập

d)

Đức tin, niềm tin

61.

Câu 54: foundation

a)

Sự thành lập, nền tảng, quỹ

b)

Điều kiện, tình trạng

c)

Quy tắc, luật lệ

d)

Sự chỉ trích, phê bình

62.

Câu 55: being aware

a)

Đang nhận thức, ý thức

b)

Báo động, cảnh giác

c)

Phớt lờ, bỏ qua

d)

Chấp nhận, đồng ý

63.

Câu 56: conditions

a)

Điều kiện, tình trạng, hoàn cảnh

b)

Quy tắc, luật lệ

c)

Thỏa thuận, giao dịch

d)

Kỳ vọng, mong đợi

64.

Câu 57: officially

a)

Chính thức, công khai

b)

Bí mật, dưới lòng đất

c)

Hợp pháp, pháp lý

d)

Đầy đủ, hoàn toàn

65.

Câu 58: ignore

a)

Phớt lờ, bỏ qua

b)

Chấp nhận, đồng ý

c)

Công bố, thông báo

d)

Đòi hỏi, kéo theo

66.

Câu 59: pressure

a)

Áp lực, áp suất, sức ép

b)

Sự chỉ trích, phê bình

c)

Điều kiện, tình trạng

d)

Kỳ vọng, mong đợi

67.

Câu 60: crashes

a)

Sự cố, tai nạn, sụp đổ

b)

Đường hầm, lối ngầm

c)

Xe cộ, phương tiện

d)

Hàng hóa, tải trọng

68.

Câu 61: tunnels

a)

Đường hầm, lối ngầm

b)

Bí mật, dưới lòng đất

c)

Vận hành, hoạt động

d)

Cảnh tượng, ngoạn mục

69.

Câu 62: course

a)

Khóa học, hướng đi, món ăn (trong bữa)

b)

Thỏa thuận, giao dịch

c)

Quy tắc, luật lệ

d)

Điều kiện, tình trạng

70.

Câu 63: exist

a)

Hiện hữu, tồn tại

b)

Chấp nhận, đồng ý

c)

Công bố, thông báo

d)

Phớt lờ, bỏ qua

71.

Câu 64: commercial

a)

Thuộc về thương mại, quảng cáo

b)

Ngành công nghiệp, sự chăm chỉ

c)

Ẩm thực, nấu ăn

d)

Tính hòa nhập