wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về bảo vệ an ninh chính trị

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm và tư tưởng chỉ đạo nào sau đây của Đảng về bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng?

a)

Bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng là nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam.

b)

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa, coi trọng giữ vững an ninh kinh tế, chính trị, văn hóa, tư tưởng.

c)

Bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng, đấu tranh phản bác các quan điểm sai trái thù địch trên lĩnh vực an ninh kinh tế, chính trị, văn hóa, tư tưởng.

d)

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa, nêu cao tinh thần cảnh giác, củng cố quốc phòng, bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội.

2.

Quan điểm cơ bản nào sau đây của Đảng về bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng?

a)

Bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng là bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa.

b)

Bảo vệ an ninh chính trị, an ninh kinh tế, an ninh tư tưởng văn hóa và an ninh xã hội.

c)

Bảo vệ đường lối của Đảng, làm thất bại chiến lược "Diễn biến hòa bình" của các thế lực thù địch.

d)

Cả 03 đáp án trên.

3.

Nhiệm vụ bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng có mấy nhiệm vụ?

a)

03 nhiệm vụ.

b)

04 nhiệm vụ.

c)

05 nhiệm vụ.

d)

06 nhiệm vụ.

4.

Một trong những nhiệm vụ bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng?

a)

Tiếp tục đổi mới và nâng cao chất lượng công tác giáo dục, bồi dưỡng kiến thức về bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng.

b)

Đấu tranh làm thất bại âm mưu, thủ đoạn "Diễn biến hòa bình" trên các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng.

c)

Tuyên truyền giáo dục cho mọi tầng lớp nhân dân lao động hiểu rõ âm mưu, thủ đoạn của các thế lực thù địch để chống phá Việt Nam

d)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân cách mạng chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

5.

Nhiệm vụ nào sau đây nhằm bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng?

a)

Tiếp tục đổi mới và nâng cao chất lượng công tác giáo dục, bồi dưỡng kiến thức về bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng

b)

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với việc tăng cường bảo vệ an ninh chính trị, văn hóa tư tưởng trên cơ sở phát huy mọi tiềm năng của đất nước

c)

Tăng cường đổi mới và nâng cao chất lượng công tác hội nhập quốc tế về bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng.

d)

Cả 03 đáp án trên.

6.

Có mấy giải pháp cơ bản vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng?

a)

03 giải pháp.

b)

04 giải pháp.

c)

05 giải pháp

d)

06 giải pháp.

7.

Một trong những giải pháp cơ bản vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng?

a)

Quan tâm chỉ đạo và tổ chức công tác giáo dục chính trị, tư tưởng, truyền thống; khơi dậy tinh thần dân tộc, đề cao văn hóa dân tộc, đạo đức, lối sống lành mạnh của người Việt Nam.

b)

Quan tâm chỉ đạo và tổ chức thường xuyên công tác tuyên truyền cho thế hệ trẻ nhận thức rõ âm mưu, thủ đoạn "Diễn biến hòa bình" của các thế lực thù địch.

c)

Quan tâm chỉ đạo và tổ chức tuyên truyền cho học sinh, sinh viên về các đường lối, quan điểm của Đảng về bảo vệ an ninh, chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng.

8.

Giải pháp cơ bản nào sau đây nhằm bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng?

a)

Cần thống nhất nhận thức trong toàn Đảng, toàn quân, toàn dân về công tác bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng.

b)

Quan tâm chỉ đạo và tổ chức công tác giáo dục chính trị, tư tưởng, truyền thống; khơi dậy tinh thần dân tộc, đề cao văn hóa dân tộc, đạo đức, lối sống của người Việt Nam.

c)

Đầu tư, tăng cường sự chỉ đạo, nâng cao hiệu quả hoạt động của các cơ quan phát thanh, truyền hình, báo chí, xuất bản, văn hóa, nghệ thuật…

d)

Cả 03 đáp án trên.

9.

Quan điểm cơ bản của Đảng về bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng là bảo vệ…?

a)

Là bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa?

b)

Là bảo vệ bảo vệ an ninh chính trị, an ninh kinh tế, an ninh tư tưởng văn hóa và an ninh xã hội.

c)

Là bảo vệ đường lối của Đảng, làm thất bại chiến lược 'Diễn biến hòa bình' của các thế lực thù địch.

d)

Cả 03 đáp án trên.

10.

Bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng là nhiệm vụ?

a)

Là nhiệm vụ chiến lược vừa thường xuyên lâu dài, vừa khẩn trương cấp bách.

b)

Là nhiệm vụ chính trị, trọng tâm, cấp bách.

c)

Là nhiệm vụ cơ bản, thườn xuyên.

d)

Là nhiệm vụ chính trị hàng đầu, cấp bách.

11.

Tiếp tục đổi mới và nâng cao chất lượng công tác giáo dục, bồi dưỡng kiến thức về bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng là một trong những …?

a)

Cơ sở lý luận

b)

Nhiệm vụ

c)

Quan điểm

d)

Giải pháp

12.

Cần thống nhất nhận thức trong toàn Đảng, toàn quân, toàn dân về công tác bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng là một trong những…?

a)

Cơ sở Lý luận

b)

Nhiệm vụ

c)

Quan điểm

d)

Giải pháp

13.

“Ngày hội toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc” là ngày tháng nào?

a)

Ngày 22/12

b)

Ngày 19/8

c)

Ngày 19/12

d)

Ngày 20/11

14.

Bảo vệ an ninh tư tưởng, văn hoá là bảo vệ…?

a)

Bảo vệ nền tảng tư tưởng chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh.

b)

Bảo vệ quyền bình đẳng giữa các dân tộc cùng phát triển theo đúng hiến pháp.

c)

Bảo vệ chủ nghĩa cá nhân và lối sống ích kỷ, thực dụng.

d)

Bảo vệ tư tưởng "hữu khuynh", lợi ích nhóm.

15.

Lời dạy: "Giữ gìn trật tự, trị an tốt thì dân mới an cư lạc nghiệp. Muốn giữ gìn trật tự, an ninh tốt, phải dựa vào nhân dân để ngăn ngừa bọn làm trái phép" là của ai?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Võ Nguyên Giáp.

c)

Tôn Đức Thắng.

d)

Lê Duẩn.

16.

Một trong những mục đích của chiến tranh nhân dân Việt Nam là?

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền thống nhất toàn vẹn lãnh thổ.

b)

Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa.

c)

Bảo vệ lợi ích quốc gia dân tộc.

d)

Tất cả đều đúng

17.

Một trong những âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta?

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

b)

Đánh chắc, tiến chắc.

c)

Đánh lâu dài.

d)

Tiến công từng bước.

18.

Đối tượng của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là?

a)

Chủ nghĩa đế quốc và chủ nghĩa ly khai.

b)

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động.

c)

Các thế lực phản cách mạng trong và ngoài nước.

d)

Chủ nghĩa khủng bố quốc tế.

19.

Tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, khó khăn cơ bản của địch là?

a)

Phải đương đầu với một dân tộc có truyền thống kiên cường bất khuất chống giặc ngoại xâm.

b)

Tiến hành một cuộc chiến tranh phi nghĩa sẽ bị thế giới lên án.

c)

Phải tác chiến trong điều kiện địa hình, thời tiết phức tạp.

d)

Tất cả đều đúng.

20.

Tiến hành chiến tranh xâm lược kẻ thù có điểm mạnh?

a)

Có ưu thế tuyệt đối về quân sự, kinh tế, khoa học quân sự.

b)

Được sự giúp sức của nhiều nước đồng minh.

c)

Được huấn luyện cơ bản, trang bị vũ khí hiện đại.

d)

Có nhiều kinh nghiệm trong chiến tranh xâm lược.

21.

Một trong những tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là?

a)

Là cuộc chiến tranh toàn dân, lấy lực lương vũ trang ba thứ quân làm nòng cốt.

b)

Là cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang ba thứ quân làm nòng cốt.

c)

Là cuộc chiến tranh toàn diện, lấy lực lương quân sự an ninh là quyết định.

d)

Là cuộc chiến tranh cách mạng chống thế lực phản cách mạng

22.

Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc là?

a)

Diễn ra khẩn trương quyết liệt ngay từ đầu.

b)

Diễn ra với tính chất phức tạp kéo dài.

c)

Diễn ra trong bối cảnh quốc tế có nhiều thuận lợi cho chúng ta.

d)

Diễn ra trong điều kiện đất nước còn gặp nhiều khó khăn.

23.

Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta có mấy tính chất?

a)

Có 6 tính chất.

b)

Có 5 tính chất.

c)

Có 4 tính chất.

d)

Có 3 tính chất

24.

Quan điểm thực hiện toàn dân đánh giặc trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc có ý nghĩa?

a)

Là điều kiện để mỗi người dân được tham gia đánh giặc, giữ nước.

b)

Là điều kiện để phát huy cao nhất yếu tố con người trong chiến tranh.

c)

Là điều kiện phát huy cao nhất sức mạnh tổng hợp trong cuộc chiến tranh.

d)

Là điều kiện để thực hiện đánh giặc rộng khắp.

25.

Có mấy quan điểm chính của Đảng ta về chiến tranh nhân dân?

a)

Có 5 quan điểm.

b)

Có 4 quan điểm.

c)

Có 6 quan điểm.

d)

Có 7 quan điểm.

26.

Theo quan điểm của Đảng ta, yếu tố quyết định thắng lợi trên chiến trường là?

a)

Vũ khí trang thiết bị hiện đại.

b)

Vũ khí hiện đại, nghệ thuật tác chiến cao.

c)

Con người và vũ khí, con người là quyết định nhất.

d)

Vũ khí hiện đại và người chỉ huy giỏi.

27.

Một trong những quan điểm của Đảng ta về chuẩn bị cho chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Chuẩn bị mọi mặt ở các Bộ, các ngành, các quân binh chủng để đánh lâu dài

b)

Chuẩn bị đầy đủ về tiếm lực kinh tế, quân sự để đánh lâu dài

c)

Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước, cũng như từng khu vực để đủ sức đánh lâu dài

d)

Chuẩn bị trên tất cả khu vực phòng thủ để đủ sức đánh lâu dài

28.

Một trong những nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân là?

a)

Tổ chức thế trận toàn dân đánh giặc.

b)

Tổ chức thế trận đánh giặc của các lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân.

d)

Tổ chức thế trận phòng thủ của chiến tranh nhân dân.

29.

Tổ chức lực lượng trong chiến tranh nhân dân?

a)

Lực lượng chiến tranh nhân dân là toàn dân đánh giặc, đánh giặc toàn diện lấy lực lượng vũ trang nhân dân ba thứ quân làm nòng cốt;

b)

Lực lượng toàn dân được tổ chức chặt chẽ thành lực lượng quần chúng rộng rãi và lực lượng quân sự;

c)

Lực lượng vũ trang nhân dân được xây dựng vững mạnh toàn diện, coi trọng cả số lượng và chất lượng trong đó lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở.

d)

Cả 03 đáp án trên.

30.

Lực lượng vũ trang nhân dân của Việt Nam gồm?

a)

Quân đội, công an, dân quân tự vệ.

b)

Bộ đội thường trực, lực lượng dự bị, dân quân tự vệ.

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ.

d)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội biên phòng

31.

Điểm mạnh cơ bản của địch khi tiến hành chiến tranh xâm lược Việt Nam là?

a)

Sử dụng biện pháp phi vũ trang để lừa bịp dư luận.

b)

Tiến công VN theo học thuyết tác chiến "Không - Bộ - Biển".

c)

Thực hiện "đánh nhanh, giải quyết nhanh".

d)

Có thể cấu kết được với lực lượng phản động nội địa.

32.

Trong chiến tranh nhân dân kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại nhằm?

a)

Đoàn kết mở rộng quan hệ, tranh thủ sự ủng hộ của thế giới.

b)

Tăng cường đấu tranh với các lực lượng phản động.

c)

Nhận thức kịp thời về tình hình thế giới.

d)

Tranh thủ sự ủng hộ mọi mặt của các nước xã hội chủ nghĩa.

33.

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Để đi đến thắng lợi, nhân dân ta vẫn phải tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân, toàn diện.

b)

Trong chiến tranh nhân dân, Việt Nam phải vừa kháng chiến, vừa duy trì và đẩy mạnh sản xuất.

c)

Đi đôi với đấu tranh quân sự trên chiến trường, Việt Nam phải kịp thời trấn áp mọi âm mưu và hành động phá hoại của địch ở hậu phương.

d)

Chiến tranh nhân dân Việt Nam có đặc điểm là hiện đại về vũ khí, trang thiết bị, tri thức và nghệ thuật quân sự.

34.

Tiến hành chiến tranh toàn diện phải kết hợp chặt chẽ giữa:

a)

Thế trận chiến tranh với lực lượng chiến tranh.

b)

Chống địch tấn công bằng biện pháp phi vũ trang với bạo loạn lật đổ từ bên trong.

c)

Đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hóa và tư tưởng.

d)

Chống bạo loạn lật đổ với các hoạt động phá hoại khác.

35.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Chiến tranh nhân dân đòi hỏi sự nghiên cứu để phát triển vũ khí mới.

b)

Chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc Việt Nam XHCN áp dụng chiến thuật "lấy ít đánh nhiều", "lấy nhỏ đánh lớn".

c)

Chiến tranh nhân dân Việt Nam chỉ phù hợp với vũ khí thông thường.

d)

Trong tương lai, chiến tranh bằng vũ khí công nghệ cao sẽ thay

36.

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là?

a)

Các tổ chức vũ trang và bán vũ trang của nhân dân Việt Nam.

b)

Quân đội nhân dân Việt Nam.

c)

Công an nhân dân Việt Nam.

d)

Quân đội và công an.

37.

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam trong bảo vệ Tổ quốc có vị trí như thế nào?

a)

Là lực lượng xung kích trong các hoạt động quân sự.

b)

Là lực lượng nòng cốt của quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân.

c)

Là lực lượng chủ yếu của sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.

d)

Là lực lượng quyết định của sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc

38.

Có mấy đặc điểm liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang Việt Nam?

a)

Có 3 đặc điểm.

b)

Có 4 đặc điểm.

c)

Có 5 đặc điểm.

d)

Có 6 đặc điểm.

39.

Đảng lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc?

a)

Trực tiếp, tuyệt đối và toàn diện.

b)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.

c)

Tuyệt đối, toàn diện, lãnh đạo về chính trị là quyết định.

d)

Tuyệt đối, toàn diện trên mọi lĩnh vực.

40.

Một trong những quan điểm của Đảng về xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Phát huy nội lực kết hợp sức mạnh thời đại.

b)

Độc lập tự chủ để phát triển lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Phát huy truyền thống dân t��c để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

41.

Một trong những quan điểm xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân (LLVTND)?

a)

Xây dựng LLVTND lấy chất lượng là trọng tâm, lấy chính trị làm chủ yếu.

b)

Xây dựng LLVTND lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở.

c)

Xây dựng LLVTND toàn diện cả về số lượng và chất lượng.

d)

Xây dựng LLVTND toàn diện, tập trung xây dựng quân đội.

42.

Tại sao khi xây dựng lực lượng vũ trang phải tự lực tự cường?

a)

Đó là cơ sở tạo nên sức mạnh của lực lượng vũ trang.

b)

Để giữ vững tính độc lập tự chủ, không bị chi phối ràng buộc.

c)

Để nhằm khai thác sức mạnh quân sự vốn có của ta.

d)

Tất cả câu trên đều đúng

43.

Quan điểm, nguyên tắc cơ bản nhất trong xây dựng LLVT nhân dân?

a)

Tự lực tự cường xây dựng LLVTND.

b)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở.

c)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam.

d)

Đảm bảo cho LLVT luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu

44.

Xây dựng quân đội từng bước hiện đại nhằm?

a)

Nhằm đảm bảo cơ động cho LLVT.

b)

Nhằm nâng cao sức mạnh chiến đấu cho quân đội.

c)

Bảo đảm cho LLVT giành thắng lợi.

d)

Đảm bảo cho LLVT hoàn thành nhiệm vụ được giao.

45.

Một trong những phương hướng xây dựng LLVT?

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang 3 thứ quân theo hướng vững mạnh, đáp ứng tình hình mới.

b)

Xây dựng lực lượng vũ trang theo hướng chính quy, thống nhất, hiện đại.

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang theo hướng cách mạng, chính quy, tinh nhuệ. từng bước hiện đại.

d)

Xây dựng lực lượng vũ trang theo hướng chính quy, hiện đại sẵn sàng

46.

Phương hướng xây dựng quân đội nhân dân hiện nay?

a)

Xây dựng QĐND chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

b)

Xây dựng QĐND cách mạng, chính quy, từng bước hiện đại

c)

Xây dựng QĐND cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

d)

Xây dựng QĐND cách mạng, chính quy, hiện đại có tinh thần quốc tế vô sản

47.

Một trong những biện pháp chủ yếu trong xây dựng LLVTND?

a)

Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí cho LLVT nhân dân

b)

Từng bước trang bị vũ khí, phương tiện hiện đại cho LLVTND

c)

Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật cho LLVTND

d)

Từng bước đổi mới yêu cầu vũ khí hiện đại cho LLVTND

48.

Một trong những biện pháp xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam?

a)

Nâng cao huấn luyên, giáo dục, đẩy mạnh đối ngoại quốc phòng an ninh

b)

Nâng cao giáo dục chính trị, tư tưởng, phát triển khoa học công nghệ

c)

Nâng cao huấn luyên, giáo dục, phối hợp hoạt đông giữa các lực lượng vũ trang

d)

Nâng cao huấn luyên, giáo dục, xây dựng và phát triển khoa học quân sự, khoa học công an

49.

Có mấy biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân hiện nay?

a)

03 biện pháp.

b)

07 biện pháp.

c)

05 biện pháp.

d)

04 biện pháp

50.

Yếu tố nào sau đây quyết định nhất đến sức mạnh của lực lượng vũ trang?

a)

Chính trị tinh thần.

b)

Kinh tế.

c)

Vũ khí trang bị.

d)

Chỉ huy tác chiến

51.

Tìm câu trả lời sai: Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là lực lượng nòng cốt của?

a)

Nền quốc phòng toàn dân

b)

Đấu tranh phòng chống tội phạm.

c)

Chiến tranh nhân dân

d)

Nền an ninh nhân dân

52.

Tìm câu trả lời đúng về tổ chức vũ trang đầu tiên, được coi là cội nguồn của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam

a)

Đội Tự vệ đỏ

b)

Du kích Ba Tơ

c)

Du kích Bắc Sơn

d)

Cứu quốc quân

53.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ còn thiếu trong câu sau: "Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân phải đảm bảo luôn trong tư thế......"Chọn từ thích hợp điền vào chỗ còn thiếu trong câu sau: "Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân phải đảm bảo luôn trong tư thế......"

a)

Hành quân chiến đấu.

b)

Sẵn sàng chiến thắng

c)

Sẵn sàng chiến đấu.

d)

Chiến đấu kiên cường

54.

Chọn câu trả lời sai về quan điểm, nguyên tắc cơ bản trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ta hiện nay?

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng

b)

Bảo đảm lực lượng vũ trang luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu vũ trang nhân dân.

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng quân sự làm cơ sở.

d)

Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

55.

Lực lượng vũ trang nhân dân trong bảo vệ tổ quốc có vị trí ?

a)

Là lực lượng xung kích trong các hoạt động quân sự.

b)

Là lực lượng nòng cốt của quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân.

c)

Là lực lượng chủ yếu của sự nghiệp bảo vệ tổ quốc.

d)

Là lực lượng quyết định của sự nghiệp bảo vệ tổ quốc.

56.

Chọn cụm từ còn thiếu trong câu để làm rõ: "Quan điểm cơ bản của Đảng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy xây dựng… làm cơ sở".

a)

Quân sự

b)

Hậu cần, tài chính.

c)

Chính trị.

d)

Nghệ thuật quân sự

57.

Phương hướng xây dựng lực lượng dự bị động viên là?

a)

Có số lượng đông, chất lượng cao, sẵn sàng động viên khi cần thiết.

b)

Hùng hậu, huấn luyện và quản lý tốt, đảm bảo khi cần có thể động viên nhanh theo kế hoạch.

c)

Luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu.

d)

Phối hợp chặt chẽ với lực lượng thường trực và dân quân tự vệ.

58.

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân phải đảm bảo luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu vì?

a)

Đó là nhiệm vụ chủ yếu của lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Ngày nay kẻ địch đang luôn tìm cách phá hoại ta.

c)

Đó là chức năng, nhiệm vụ cơ bản, thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Đó là yêu cầu của sự nghiệp cách mạng hiện nay.

59.

Điền vào (…) để hoàn chỉnh nội dung: "Trong mối quan hệ giữa kinh tế và quốc phòng thì yếu tố … suy đến cùng quyết định đến quốc phòng và an ninh".

a)
Kinh tế.
b)

Văn hóa

c)

Khoa học

d)

Ngoại giao.

60.

Trong kháng chiến chống thực dân Pháp, để thực hiện tốt sự kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng và an ninh. Đảng ta đã đề ra một trong những chủ trương là?

a)

Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc.

b)

Vừa đánh, vừa đàm.

c)

Thóc không thiếu một cân, quân không thiếu một người.

d)

Tất cả cho tiền tuyến.

61.

Kinh tế và quốc phòng có mối quan hệ chặt chẽ và tác động qua lại lẫn nhau, trong đó lĩnh vực nào sau đây giữ vai trò quyết định?

a)

Kinh tế.

b)

Chính trị.

c)

Văn hóa.

d)

Quốc phòng.

62.

Một trong những nội dung của kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường quốc phòng và an ninh?

a)

Kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường quốc phòng và an ninh trong phát triển các vùng lãnh thổ.

b)

Bồi dưỡng kiến thức, kinh nghiệm kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường quốc phòng và an ninh cho các đối tượng.

c)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng trong thực hiện kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường quốc phòng và an ninh.

d)

Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường quốc phòng và an ninh trong thời kỳ mới.

63.

Tại Đại hội Đảng lần thứ III Đảng đề ra chủ trương nào để kết hợp phát triển kinh tế với tăng cường củng cố quốc phòng và an ninh?

a)

Trong xây dựng kinh tế, phải thấu suốt nhiệm vụ phục vụ quốc phòng, trong củng cố quốc phòng phải khéo sắp xếp cho ăn khớp với công cuộc xây dựng kinh tế.

b)

Kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng và an ninh trên từng vùng lãnh thổ, trên các địa bàn chiến lược, biên giới, biển, đảo, khu kinh tế, khu công nghiệp trọng điểm

c)

Kết hợp chặt chẽ kinh tế với quốc phòng - an ninh, quốc phòng - an ninh với kinh tế trong từng chiến lược, quy hoạch, chính sách phát triển kinh tế - xã hội và trên từng địa bàn

d)

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường quốc phòng - an ninh phải phù hợp với điều kiện của từng địa bàn chiến lược

64.

Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế, xã hội với quốc phòng và an ninh là?

a)

Kết hợp trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc.

b)

Kết hợp trong các ngành lĩnh vực chủ yếu.

c)

Kết hợp trong giao thông vận tải, bưu điên, y tế, khoa học, giáo dục và xây dựng cơ bản.

d)

Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế, xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng và an ninh trong thời kỳ mới.

65.

Trong xây dựng các công trình quốc phòng, quân sự, phòng thủ dân sự phải bảo đảm tính…?

a)

Cạnh tranh.

b)

Thị trường.

c)

Lưỡng dụng (vừa kinh tế, vừa quốc phòng)

d)

Thẩm mỹ

66.

Giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng và an ninh ở Việt Nam hiện nay?

a)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng và hiệu lực quản lý nhà nước trong thực hiện kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng và an ninh.

b)

Bồi dưỡng nâng cao kiến thức kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng và an ninh cho các đối tượng.

c)

Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng và an ninh trong thời kỳ mới.

d)

Cả 03 đáp án trên.

67.

Giải pháp bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kinh nghiệm kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng và an ninh được xác định cho đối tượng nào?

a)

Toàn dân, trước hết tập trung vào đội ngũ cán bộ chủ trì các cấp, các bộ, ngành, đoàn thể.

b)

Đảng viên, đoàn viên.

c)

Cán bộ, chiến sỹ LLVT.

d)

Sinh viên, học sinh.

68.

Kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng và an ninh trên từng vùng lãnh thổ, trên các địa bàn chiến lược, biên giới, biển, đảo, khu kinh tế, khu công nghiệp trọng điểm. Được xác định trong…?

a)

Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ X.

b)

Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ XI.

c)

Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ XII.

d)

Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ XIII.

69.

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng và hiệu lực quản lý nhà nước của chính quyền các cấp trong thực hiện kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng và an ninh. Được xác định là một trong những…?

a)

Cơ sở lí luận.

b)

Nội dung.

c)

Giải pháp.

d)

Cơ sở thực tiễn.

70.

Nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng và an ninh với đối ngoại ở nước ta hiện nay có mấy nội dung?

a)

03 nội dung.

b)

05 nội dung.

c)

07 nội dung

d)

08 nội dung.