NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTRIẾT CHƯƠNG 3
Total questions: 72
Worksheet time: 54mins
Name
Class
Date
1.
Nội dung nào là đặc điểm cơ bản của nguồn gốc ra đời chủ nghĩa duy vật?
a)
a. Có nguồn gốc từ phương Tây
b)
b. Có nguồn gốc từ sự phát triển công cụ lao động
c)
c. Có nguồn gốc từ sự phát triển của khoa học và thực tiễn
d)
d.Tất cả các đáp án trên đều đúng
2.
Khẳng định mọi sự vật, hiện tượng chỉ là “phức hợp những cảm giác” của cá nhân. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?
a)
a. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b)
b. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
c)
c. Chủ nghĩa duy vật duy cảm
d)
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
3.
Khẳng định tính thứ nhất của ý thức, nhưng chủ nghĩa duy tâm khách quan thừa nhận “ý thức” như thế nào?
a)
a. Ý thức con người
b)
b. Ý thức khách quan
c)
C. Ý thức cá nhân
d)
d. Ý thức tập thể
4.
Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?
a)
a. Có vật chất không vận động
b)
b. Có vận động thuần tuý ngoài vật chất
c)
c. Không có vận động thuần tuý ngoài vật chất
d)
d. Có vận động là có phát triển
5.
Tri thức là kết quả của yếu tố nào?
a)
a. Sự trực giác
b)
b. Quá trình nhận thức
c)
c. Quá trình lao động
d)
d. Sự cảm giác
6.
Đâu là tính chất của đứng im?
a)
a. Tuyệt đối
b)
b. Tương đối
c)
c. Sự thống nhất giữa tính tương đối và tuyệt đối
d)
d. Không vận động
7.
Trường phái triết học nào cho rằng vận động và đứng im không tách rời nhau?
a)
a. Chủ nghĩa duy vật chất phác
b)
b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c)
c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII
d)
d. Chủ nghĩa duy tâm
8.
Quan điểm triết học nào cho rằng sự thống nhất của thế giới không phải ở tính tồn tại của nó mà ở tính vật chất?
a)
a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b)
b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c)
c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d)
d. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
9.
Theo cách phân chia các hình thức vận động của Anghen, hình thức nào là thấp nhất?
a)
a. Hoá học
b)
b. Vật lý
c)
c. Cơ học
d)
d. Sinh học
10.
Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức vận động nào là cao nhất?
a)
a. Hoá học
b)
b. Sinh học
c)
c. Xã hội
d)
d. Cơ học
11.
“ Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy đây là quan điểm về sự vận động của ai?
a)
a. C. Mác
b)
b. Hê-ghen
c)
c. V.I. Lênin
d)
d. Ph. Ăngghen
12.
Theo quan điểm của Ph. Ăngghen thì vận động có bao nhiều hình thức cơ bản?
a)
a. Bốn hình thức
b)
b. Năm hình thức
c)
c. Sáu hình thức
d)
d. Bảy hình thức
13.
Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề gì?
a)
a. Mối quan hệ giữa tư duy và ý thức
b)
b. Mối quan hệ giữa tồn tại và vật chất
c)
C.Mối quan hệ giữa thế giới và vật chất
d)
d. Mối quan hệ giữa tinh thần và giới tự nhiên
14.
Đặc trưng quan trọng nhất của vật chất là đặc trưng nào?
a)
a. Tính thực tại
b)
b. Tính khách quan
c)
c. Tính cụ thể
d)
d. Tinh phản ánh
15.
“Vật chất là phạm trù triết học, dùng để chỉ thực tại khách quan, được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác chép lại, chụp lại, phản ánh lại và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”, định nghĩa này là của nhà triết học nào?
a)
a. C. Mác
b)
b. Hêghen
c)
c. V.I. Lênin
d)
d. Ph. Ăngghen
16.
Yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?
a)
a. Nghiên cứu khoa học
b)
b. Lao động
c)
c. Sáng tạo nghệ thuật
d)
d. Hoạt động chính trị
17.
Nhà triết học Talet quan niệm thực thể đầu tiên của thế giới là gì và quan thuộc lập trung triết học nào
a)
a. Nước – chủ nghĩa duy vật chất phác
b)
b. Lửa – chủ nghĩa duy vật biện chúng
c)
c. Tinh thần – chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d)
d. Ý niệm – chủ nghĩa duy tâm khách quan
18.
Thực chất, việc giải quyết hai mặt của vấn đề cơ bản của triết học đóng vai trò gì
a)
a. Là bằng chúng đề cao chủ nghĩa duy vật
b)
b. Là cơ sở phê phán, bài bác chủ nghĩa duy tâm
c)
c. Là cơ sở phân chia các trường phái triết học lớn trong lịch sử
d)
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
19.
Nội dung nào là đặc điểm cơ bản của nguồn gốc ra đời chủ nghĩa duy vật
a)
a. Có nguồn gốc từ phương Tây.
b)
b. Có nguồn gốc từ sự phát triển công cụ lao động
c)
c. Có nguồn gốc từ sự phát triển của khoa học và thực tiễn
d)
d.Tất cả các đáp án tiến cầu đồng
20.
Khẳng định tính thứ nhất của ý thức, nhưng chủ nghĩa duy tân khách quan thừa nhận “ý thức như thế nào?
a)
a. Ý thức con người
b)
b. Ý thức khách quan
c)
c. Ý thức cá nhân
d)
d. Ý thức tập thể
21.
Nhà triết học nào quan niệm sự vật là “cái bóng” của ý niệm?
a)
a. Đêmôcrit
b)
b. C. Mặc
c)
c. Pla-ton
d)
d. Hêghen
22.
Đỉnh cao của quan niệm duy vật cổ đại về vật chất là gì?
a)
a. Quan niệm về lửa của Hê-ra-clít
b)
b. Quan niệm về không khí của A-na-xi-men
c)
c. Quan niệm về âm dương, ngũ hành của phái Âm dương gia
d)
d. Quan niệm về nguyên tử của Đê-mô-crit
23.
Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin có ý nghĩa gì?
a)
a. Bảo vệ, củng cố và phát triển triết học Mác trong điều kiện lịch sử mới
b)
b. Thay thế triết học Mác trong điều kiện lịch sử mới
c)
b. Thay thế triết học Mác trong điều kiện lịch sử mới
d)
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
24.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
a. Định nghĩa về vật chất của V. L.Lenin đã giải quyết đúng đắn mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học
b)
b. Định nghĩa về vật chất của V. I Lênin đã giải quyết đúng đắn vấn đề cơ bản của triết học -
c)
c. Định nghĩa về vật chất của V. I Lênin đã giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm
d)
d. Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin đã đề cao vai trò quyết định của cảm giác
25.
Nội dung nào là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?
a)
a. Có vật chất không vận động
b)
a. Có vật chất không vận động
c)
c. Có vận động siêu nhiên
d)
d. Không thể có vật chất không vận động và không thể có vận động ngoài vật chất
26.
Quan điểm cho rằng vật chất là ngũ hành ra đời ở đâu?
a)
a. Trung Quốc
b)
b. Hy Lạp
c)
c. Đức
d)
d. Pháp
27.
Sự phân hủy xác động vật, thực vật thuộc hình thức vận động nào?
a)
a. Vận động sinh học
b)
b. Vận động lý học
c)
c. Vận động hóa học
d)
d. Vận động xã hội
28.
Quan niệm duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII – XVIII có tiến bộ hơn so với thời kỳ cổ đại không? Nếu có thì tiến bộ ở chỗ nào?
a)
a. Không tiến bộ hơn
b)
b. Có tiến bộ hơn ở chỗ đồng nhất vật chất với dạng cụ thể của vật chất
c)
c. Có tiến bộ hơn ở chỗ coi vật chất và vận động không tách rời nhau, vật chất và vận động có nguyên nhân tự thân
d)
d. Chống lại quan điểm duy tâm
29.
Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?
a)
a. Đồng nhân vật chất nói chung với nguyên tử
b)
b. Đồng nhất vật chất nói chung với dụng cụ thể hiểu hình, cầm tinh của vật chất
c)
c. Đồng nhất vật chất với khối lượng
d)
d. Đồng nhất vật chất với ý thức
30.
Hạn chế chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là ?
a)
a. Có tính chất duy tâm chủ quan
b)
b. Có tính chất duy vật tự phát, là những phỏng đoán dựa trên những tải liệu cảm tính là chủ yếu, chưa có cơ sở khoa học
c)
c. Có tính chất duy vật máy móc siêu hình
d)
d. Có tính chất trực quan
31.
Trường phái triết học nào giải thích mọi hiện tượng của tự nhiên bằng sự tác động qua lại của lực đẩy và lực hút của thực thể?
a)
a. Chủ nghĩa duy vật chất phác thời kỳ cổ đại
b)
b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII . XVII
c)
c. Chủ nghĩa duy vật biện chúng
d)
d. Chủ nghĩa duy tâm
32.
Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, yếu tố nào dưới đây là hạt nhân của nhân cách?
a)
a. Tiền để sinh học và tổ chất di truyền
b)
b. Môi trường xã hội
c)
C. Thế giới quan cá nhân
d)
d. Khả năng nhận thức
33.
Quan điểm của phái Bất khả tri về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là gì?
a)
a. Con người có khả năng nhận thức được thế giới
b)
b. Con người không có khả năng nhận thức được thế giới
c)
c. Con người chỉ nhận thức được một vài lĩnh vực thôi
d)
d. Ý thức có trước, vật chất có sau
34.
Quan điểm của CNDV về mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là gi?
a)
a. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
b)
b. Ý thúc có trước, sinh ra và quyết định ý thức
c)
c. Không thể xác định vật chất và ý thức cái nào có trước cái nào, cái nào sinh ra cái nào và quyết
d)
d. Vật chất và ý thức cùng xuất hiện đồng thời và có sự tác động qua lại ngang nhau
35.
Quan điểm của CNDV về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là gì?
a)
a. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
b)
b. Ý thức có trước, sinh ra và quyết định ý thức
c)
c. Con người có khả năng nhân thức được thế giới hay không?
d)
d. Vật chất và ý thức cùng xuất hiện đồng thời và có sự tác động qua lại ngang nhau
36.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chúng, bản chất của ý thức là gi?
a)
a. Ý thức là thực thể độc lập
b)
b. Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ não con người
c)
c. Ý thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ não con người
d)
d. Ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất
37.
Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, cơ sở để tạo thành sự liên kết giữa cá nhân và tập thể là gì?
a)
a. Cơ sở tự nhiên
b)
b. Lợi ích
c)
c. Tôn giáo
d)
d. Cơ sở tình cảm
38.
Việc xem xét phiến diện, tuyệt đối hóa, thần thánh hóa một mặt, một đặc tính nào đó của quá trình nhận thức là đặc điểm, nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội của trường phái nào?
a)
a. Chủ nghĩa duy tâm
b)
b. Chủ nghĩa duy vật
c)
c. Chủ nghĩa duy lý
d)
d. Chủ nghĩa nhị nguyên
39.
Đâu không phải là hình thức của chủ nghĩa duy vật?
a)
a. Chủ nghĩa duy vật chất phác
b)
b. Chủ nghĩa duy vật chủ quan
c)
c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d)
d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
40.
Tính chất của vận động theo quan điểm của triết học Mác - Lênin?
a)
a. Vận động là sự tự thân vận động. Vận động không thể bị mất đi và cũng không do ai sáng tạo ra. Sự vận động của vật chất được bảo toàn về lượng lẫn về chất *
b)
b. Vận động là sự biến đổi do một tác động nào đó. Khi không còn tác động sự vận động cũng chấm dứt
c)
c. Là sự dịch chuyển vị trí trong không gian và thời gian do một lực hoặc một động năng tác động, sự vận động bao giờ cũng có vận tốc và gia tốc
d)
d. Vận động là sự chuyển động
41.
Đặc điểm nhận thức của các nhà duy vật cổ đại là gì?
a)
a. Mang tính thực tiễn, cụ thể
b)
b. Mang tính hàn lâm, khoa học
c)
c. Mang tính nhân văn sâu sắc
d)
d. Mang tính trực quan, suy đoán
42.
Vai trò của chủ nghĩa duy vật cổ đại là gì?
a)
a. Mô tả thế giới
b)
b. Giải thích thế giới
c)
c. Cải tạo thế giới
d)
d. Thay đổi thế giới
43.
Sự ra đời của chủ nghĩa duy vật siêu hình gắn với thành tựu của yếu tố nào dưới đây?
a)
a. Khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX
b)
b. Cơ học cổ điển
c)
c. Tâm lý học
d)
d. Khoa học vũ trụ
44.
Phương pháp tư duy của chủ nghĩa duy vật siêu hình có đặc điểm gì?
a)
a. Tư duy siêu hình, máy móc
b)
b. Tư duy biện chúng
c)
c. Tư duy logic
d)
d. Tư duy linh hoạt
45.
Đâu là đóng góp của chủ nghĩa duy vật siêu hình?
a)
a. Bảo vệ và phát triển thế giới quan duy tâm, tôn giáo
b)
b. Thúc đẩy sự phát triển của khoa học tự nhiên
c)
c. Làm biến đổi thế giới
d)
d. Chống lại thế giới quan duy tâm, tôn giáo
46.
Theo định nghĩa vật chất của Lênin, vật chất là gi
a)
a. Phạm trù triết học
b)
b. Khái niệm trong triết học
c)
c. Nội dung trong triết học
d)
d. Vấn đề trong triết học
47.
Định nghĩa vật chất của Lênin đã khắc phục hạn chế trong quan niệm của chủ nghĩa duy vật trước Mác thông qua việc phân biệt vật chất với yếu tố nào dưới đây?
a)
a. Ý thức
b)
b. Vạn vật
c)
c. Vat thể
d)
d. vật tự nó
48.
Ý thức là phạm trù triết học, chỉ những hoạt động tinh thẩu, phản ánh thế giới vật chất diễn ra trong yếu tố nào sau đây?
a)
a. Bộ não người
b)
b. Cuộc sống con người
c)
c. Xã hội loài người
d)
d. Thế giới vật chất
49.
Ý thức của con người là sản phẩm quá trình phát triển nào sau đây?
a)
a. Tự nhiên
b)
b. Xã hội
c)
c. Tự nhiên và xã hội
d)
d. Xã hội và cuộc sống
50.
Quan điểm của triết học Mác - Lênin thì cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng là gì
a)
a. Do sự chỉ định của con người nhằm để mô tả những sự gắn kết của các sự vật hiện tượng
b)
b. Tính thống nhất vật chất của thế giới
c)
c. Sự phản ánh của thế giới vật chất
d)
d. Không gian và thời gian
51.
Ý thức là sự phản ánh thế giới khách quan vào bộ óc con người, sự phản ánh này mang tính chất như thế nào?
a)
a. Thụ động
b)
b. Nhanh và mạnh
c)
c. Năng động, sáng tạo
d)
d. Tập trung
52.
Bản chất của ý thức là gì, hãy chọn câu đúng?
a)
a. Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
b)
b. Ý thức là hình ảnh khách quan của thế giới chủ quan
c)
c. Ý thức là hình ảnh chủ động của thế giới khách quan
d)
d. Ý thức là hình ảnh khách quan của thế giới chủ động
53.
Ý thức mang bản chất gì, hãy chọn câu đúng?
a)
a. Ý thức mang bản chất cá nhân
b)
b. Ý thức mang bản chất xã hội
c)
C. Ý thức mang bản chất cá thể
d)
d. Ý thức mang bản chất chủ thể
54.
Phương thức, hình thức tồn tại của vật chất là gì?
a)
a. Vận động, không gian, thời gian
b)
b. Vận động
c)
c. Không gian
d)
d. Không gian, thời gian
55.
Việc xem thông tri thức khoa học, xem thưởng lý luận, bảo thủ, trì trệ trong hoạt động nhận thức và thực tiễn được gọi là gì?
a)
a. Chủ nghĩa kinh nghiệm
b)
b. Chủ nghĩa cá nhân
c)
c. Chủ nghĩa duy tâm
d)
c. Chủ nghĩa duy vật
56.
Việc tái tạo những đặc điểm của động vật chất này ở dạng vật chất khác trong quá trình tác động qua lại lẫn nhau giữa chúng được gọi là gia
a)
a. Biểu tượng
b)
b. Mối liên hệ
c)
c. Phản ánh
d)
d. Ghi dấu
57.
Khái niệm nào dùng để chỉ những mối liên hệ, tương tác, chuyển hóa và vận động, phát triển theo quy luật của các sự vật, hiện tượng, quá trình trong giới tự nhiên, xã hội và tư duy?
a)
a. Biện chứng
b)
b. Cô lập và bất biến
c)
c. Vận động
d)
d. Duy vật
58.
Siêu hình là phương pháp tư duy về sự vật hiện tượng của thế giới trong trạng thái nào?
a)
a. Vận động và cô lập
b)
b. Toàn diện
c)
C. Biến đổi và liên hệ qua laị
d)
d. Vận động và chuyển hóa
59.
Khái niệm nào dùng để chỉ sự quy định, sự tác động và chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng hay giữa các mặt, các yếu tố của mỗi sự vật, hiện tượng trong thế giới?
a)
a. Phát triển
b)
b. Toàn diện
c)
C. Mối liên hệ
d)
d. Phổ biến
60.
Khái niệm nào dùng để chỉ quá trình vận động theo khuynh hướng đi từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn?
a)
a. Phát triển &
b)
b. Cảm giác, trí giác, biểu tượng
c)
c. Mối liên hệ
d)
d. Phổ biến
61.
Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nhận thức cảm tính gồm các cấp độ?
a)
a. Cảm giác, tình cảm, tri giác
b)
b. Nó được hình thành trên cơ sở liên kết, tổng hợp những cảm giác về sự vật đó.
c)
c. Kinh nghiệm, tình cảm, lý tính
d)
d. Nhận thức kinh nghiệm và nhận thức lý luận
62.
Trong giai đoạn nhận thức cảm tính, nhận thức tri giác được hình thành như thế nào?
a)
a. Trực tiếp từ thế giới khách quan
b)
b. Tri giác
c)
c. Từ sự tưởng tượng của chủ thể nhận thức
d)
d. Từ những suy luận của chủ thể nhận thức với những tri thức được tích lũy trước đó
63.
Trong các giai đoạn của nhận thức cảm tính, cấp độ nhận thức nào đã tái hiện hình ảnh đối tượng trong não con người?
a)
a. Cảm giác
b)
b. Nhận thức phản ánh cái hiện tượng, hình thức bên ngoài của sự vật, hiện tượng
c)
c. Biểu tượng
d)
d. Bao gồm cả ba đáp án trên.
64.
Đặc điểm cơ bản của giai đoạn nhận thức cảm tính là gì?
a)
a. Nhận thức được cái bản chất và quy luật của sự vật hiện tượng quan sát được
b)
b. Hình thức tiên thiên, vốn có trước khi con người xuất hiện
c)
c. Giai đoạn nhận thức hình thành nên những phán đoán trong quá trình con người tư duy về sự vật khách quan
d)
d. Nhận thức được tính chất, đặc điểm, thuộc tỉnh của sự vật, hiện tượng
65.
Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, khái niệm là gi
a)
a. Những thuật ngữ của con người để mô tả sự vật hoặc để trao đổi thông tin
b)
b. Chân lý có tính tương đối
c)
c. Hình thức của tư duy, phản ánh những đặc tính chung nhất của sự vật
d)
d. Do con người nghĩ ra
66.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, chân lý không có tính chất nào?
a)
a. Chân lý có tính khách quan
b)
b. Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ, chuyển hóa lẫn nhau
c)
c. Chân lý có tính trừu tượng
d)
d. Chân lý có tính cụ thể
67.
Nội dung nào sau đây không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính thống nhất vật chất của thế giới ?
a)
a. Chỉ có một thế giới duy nhất tồn tại trong hiện thực là thế giới vật chất
b)
b. PBC chất phác, PBC siêu hình, PBC duy tâm
c)
C. Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và không ai có thể tiêu diệt được
d)
d. Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau.
68.
Phép biện chứng (PBC) gồm các hình thức cơ bản
a)
a. PBC chất phác, PBC duy tâm, PBC duy vật
b)
b. Mỗi liên hệ của sự vật hiện tượng chỉ do ý chí con người tạo ra còn bản thân sự vật hiện tượng không
c)
c. PBC siêu hình, PBC duy tâm, PBC duy vật
d)
d. PBC cổ đại, PBC siêu hình, PBC chất phác
69.
Nội dung nào sau đây đúng nhất khi diễn đạt về mối liên hệ theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a)
a. Mối liên hệ chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng với nhau còn trong bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ.
b)
có sự liên hệ.
c)
c. Mối liên hệ của sự vật hiện tượng không chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng mà còn diễn ra ngay trong sự vật hiện tượng.
d)
d. Mối liên hệ là một phạm trù mang tính phi lịch sử
70.
Học thuyết về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy con người, phản ánh khái niệm nào dưới đây?
a)
a. Phép biện chứng
b)
b. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
c)
c. Phép biện chứng chủ quan
d)
d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
71.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, phạm trù nguyên nhân là gì?
a)
a. Dùng để chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau và gây nên một sự biến đổi nhất định
b)
b. Dùng để chỉ những sự vật hiện tượng tạo nên những tác động gây nên một sự biến đổi nhất định
c)
c. Dùng để chỉ những qui trình có trước về mặt thời gian so với một biến cố nào đó
d)
d. Những biến đổi xuất hiện do sự tác động giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật, hiện tượng, hoặc giữa các sự vật, hiện tượng gây nên
72.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, phạm trù kết quả là gì?
a)
a. Dùng để chỉ những biến đổi xuất hiện do sự tác động giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật, hiện tương, hoặc giữa các sự vật, hiện tượng gây nên
b)
b. Dùng để chỉ những biến đổi xuất hiện do sự tác động của một ngoại lục gây nên
c)
c. Dùng để chỉ những sự vật hiện tượng xuất hiện ngẫu nhiên trong thế giới hiện thực khách quan
d)
d. cả ba đáp án đều đúng
Reset
