wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 3 - THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

Total questions: 67

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Thuế TTĐB

a)

Thuế trực thu đánh trên những hàng hóa thiết yếu.

b)

Thuế gián thu đánh trên những hàng hóa thiết yếu.

c)

Thuế trực thu đánh trên những hàng hóa không thiết yếu, hạn chế tiêu dùng.

d)

Thuế gián thu đánh trên những hàng hóa không thiết yếu, hạn chế tiêu dùng.

2.

Mục đích của thuế TTĐB là:

a)

Cấm sản xuất và tiêu dùng các hàng hóa và dịch vụ đã chỉ định.

b)

Hạn chế sản xuất và tiêu dùng các hàng hóa và dịch vụ đã chỉ định.

c)

Hướng dẫn phát triển sản xuất kinh doanh

d)

Cả b, c đều đúng.

3.

Hàng hóa nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB:

a)

Rượu hoa quả.

b)

Nguyên liệu dùng để sản xuất rượu.

c)

Bia hơi.

d)

Xe ô tô 4 chỗ.

4.

Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB:

a)

Bài lá.

b)

Rượu thuốc.

5.

Dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB:

a)

Kinh doanh Karaoke.

b)

Kinh doanh xổ số.

c)

Kinh doanh gôn (golf).

d)

Tất cả đều đúng.

6.

Dịch vụ nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB:

a)

Kinh doanh vũ trường.

b)

Kinh doanh casino.

c)

Kinh doanh nhà hàng.

d)

Kinh doanh giải trí có đặt cược.

7.

Đối tượng nào sau đây thuộc diện nộp thuế TTĐB:

a)

Các tổ chức và cá nhân có sản xuất hàng hóa và kinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB.

b)

Các tổ chức và cá nhân có nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB.

c)

Các tổ chức và cá nhân có sản xuất, gia công hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB trực tiếp xuất khẩu ra nước ngoài.

d)

Cả a, b đều đúng.

8.

Đối tượng nào sau đây không thuộc diện nộp thuế TTĐB:

4 lines
9.

Doanh nghiệp sản xuất bia lon, nếu giá bán bao gồm cả vỏ lon thì giá tính thuế TTDB là:

a)

Giá bán có thuế TTDB, chưa thuế GTGT của Doanh nghiệp sản xuất bao gồm giá trị vỏ lon.

b)

Giá bán chưa có thuế TTDB, chưa có thuế GTGT của Doanh nghiệp sản xuất bao gồm giá trị vỏ lon.

c)

Giá bán có thuế TTDB, chưa thuế GTGT của Doanh nghiệp sản xuất không bao gồm giá trị vỏ lon.

d)

Giá bán chưa có thuế TTDB, chưa có thuế GTGT của Doanh nghiệp sản xuất không bao gồm giá trị vỏ lon.

10.

Giá tính thuế TTDB đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTDB được xác định bằng:

a)

Giá tính thuế nhập khẩu.

b)

Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu.

c)

Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu + Thuế TTDB.

d)

Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu – Thuế TTDB.

11.

Hàng hóa nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB thì tính và nộp thuế tại khâu nhập khẩu tức cùng thời hạn nộp thuế nhập khẩu là:

a)

Nộp ngay khi làm thủ tục nhập khẩu.

b)

Cùng thời hạn nộp thuế nhập khẩu.

c)

15 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan.

d)

30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan.

12.

Thuế TTĐB là loại thuế:

a)

Thuế tài sản.

b)

Thuế tiêu dùng.

c)

Thuế thu nhập.

d)

Thuế tổng hợp.

13.

Đối tượng nộp thuế TTĐB là:

a)

Nhà sản xuất hàng hóa chịu thuế TTĐB.

b)

Nhà nhập khẩu, ủy thác nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB.

c)

Người tiêu dùng hàng hóa chịu thuế TTĐB.

d)

Cả a, b đều đúng.

14.

Đối tượng không nộp thuế TTĐB là:

a)

Người sản xuất hàng hóa chịu thuế TTĐB.

b)

Người nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB.

c)

Người kinh doanh thương mại hàng hóa chịu thuế TTĐB.

d)

Cả a, b đều đúng.

15.

Hàng hóa và dịch vụ chịu thuế TTDB, nộp thuế TTDB khi:

a)

Nhà sản xuất bán ra trong nước.

b)

Nhà kinh doanh thương mại bán ra trong nước.

c)

Nhà sản xuất xuất khẩu.

d)

Tất cả đều đúng.

16.

Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế TTDB:

a)

Nước hoa.

b)

Mỹ phẩm.

c)

Xăng.

d)

Tất cả đều đúng.

17.

Những hàng hóa dưới đây, hàng hóa nào thuộc diện chịu thuế TTDB:

a)

Tàu bay, du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh.

b)

Xe ô tô chở người từ 24 chỗ trở lên.

c)

Điều hòa nhiệt độ có công suất trên 90.000 BTU.

d)

Xe mô tô hai bánh có dung tích trên 125cm3.

18.

Hàng hóa nào sau đây chịu thuế TTDB:

a)

Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng hóa.

b)

Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách.

c)

Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách du lịch.

d)

Tàu bay dùng cho mục đích cá nhân.

19.

Hàng hóa nào sau đây không chịu thuế TTĐB:

a)

Thuốc lá.

b)

Bài lá.

c)

Rượu.

d)

Tàu bay dùng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách.

20.

Hàng hóa nào sau đây không chịu thuế TTĐB:

a)

Hàng hóa chịu thuế TTĐB mua của cơ sở sản xuất để xuất khẩu nhưng không xuất khẩu.

b)

Hàng hóa do cơ sở sản xuất bán cho cơ sở thương mại để xuất khẩu.

c)

Xe ô tô chở người dưới 24 chỗ nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan.

d)

Xe mô tô 2 bánh có dung tích xi lanh trên 125cm3.

21.

Giá tính thuế TTĐB của hàng hóa sản xuất trong nước chịu thuế TTĐB là:

a)

Giá bán của cơ sở sản xuất có thuế TTĐB.

b)

Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế GTGT.

c)

(Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế GTGT – Thuế BVMT) / (1 + thuế suất thuế TTĐB).

d)

Không có đáp án nào đúng.

22.

Giá tính thuế TTĐB đối với hàng nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB là:

a)

Giá tính thuế nhập khẩu.

b)

Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu.

c)

Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu + Thuế BVMT.

d)

Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu + GTGT.

23.

Thuế tiêu thụ đặc biệt áp dụng cho sản phẩm nào?

(a)  

24.

Mức thuế suất cho sản phẩm B là bao nhiêu?

(a)  

25.

Ai là người chịu trách nhiệm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt?

(a)  

26.

Doanh nghiệp X ở Hải Phòng, nhập khẩu 1.800 sản phẩm A, với giá FOB 500.000đ/sp; chi phí vận chuyển và bảo hiểm đến cửa khẩu nhập đầu tiên (Tp.HCM) 100.000đ/sp; vận chuyển và bảo hiểm từ Tp.HCM đến Hải Phòng: 20.000đ/sp; Thuế suất thuế Nk: 150%; TTDB: 50%. Thuế TTDB doanh nghiệp phải nộp ở khâu NK là:

a)

900 triệu đồng.

b)

750 triệu đồng.

c)

1.350 triệu đồng.

d)

675 triệu đồng.

27.

Doanh nghiệp X ở Hải Phòng, nhập khẩu 2.000 sản phẩm A, với giá FOB 500.000đ/sp; chi phí vận chuyển và bảo hiểm đến cửa khẩu nhập đầu tiên (Tp.HCM) 100.000đ/sp; vận chuyển và bảo hiểm từ Tp.HCM đến Hải Phòng: 20.000đ/sp; Thuế suất thuế Nk: 100%; TTDB: 45%. Thuế TTDB doanh nghiệp phải nộp ở khâu NK là:

a)

600 triệu đồng.

b)

1.080 triệu đồng.

c)

744 triệu đồng.

d)

Tất cả đều sai.

28.

Doanh nghiệp NK rượu nguyên liệu và đã nộp thuế khi nhập khẩu gồm: Thuế NK 70,2 triệu đồng, thuế TTDB 115,83 triệu đồng, thuế GTGT 29,403 triệu đồng, sử dụng số rượu này sản xuất được 240.000 chai rượu 18 độ chịu thuế suất thuế TTDB 25%.trong kỳ tiêu thụ trong nước 12.000 chai, giá chưa VAT 52.000đ/chai. Xuất khẩu 60.000 chai với giá FOB 4 USD/ chai (tỷ giá tính thuế 20.800đ/USD). Thuế TTDB đầu ra khi bán rượu 18 độ trong kỳ là:

a)

-67,83 triệu đồng

b)

124,8 triệu đồng

c)

48 triệu đồng

d)

86,4 triệu đồng

29.

Doanh nghiệp NK rượu nguyên liệu và đã nộp thuế khi nhập khẩu gồm: Thuế NK 70,2 triệu đồng, thuế TTĐB 115,83 triệu đồng, thuế GTGT 29,403 triệu đồng, sử dụng số rượu này sản xuất được 240.000 chai rượu 18 độ chịu thuế suất thuế TTĐB 25%. Trong kỳ tiêu thụ trong nước 12.000 chai, giá chưa VAT 52.000đ/chai. Xuất khẩu 60.000 chai với giá FOB 4 USD/chai (tỷ giá tính thuế 20.800đ/USD) Thuế TTĐB doanh nghiệp phải nộp trong kỳ thuế cho cơ quan thuế là:

a)

-20,349 triệu đồng

b)

119.009 triệu đồng

c)

130,23 triệu đồng

d)

tất cả đều sai

30.

Bán trong nước 100.000 sản phẩm A với đơn giá chưa có thuế GTGT là 295.750đ/sp, mặt hàng này chịu thuế TTĐB với thuế suất 30%. Thuế TTĐB là:

a)

6.825,5 triệu đồng.

b)

8.872,5 triệu đồng.

c)

22.750 triệu đồng.

d)

Tất cả đều sai.

31.

Nhà sản xuất bán trong nước 500 sp X (chịu thuế TTĐB 40%) với giá chưa thuế GTGT là 70.000đ/sp. Thuế TTĐB là:

a)

10 triệu đồng

b)

25 triệu đồng

c)

49 triệu đồng

d)

53,9 triệu đồng

32.

Bán cho doanh nghiệp thuộc khu chế xuất 100 sp (chịu thuế TTĐB 15%) với giá chưa thuế TTĐB, chưa thuế GTGT 10% là 575.000đ/sp. Thuế TTĐB là:

a)

Không phải nộp thuế TTĐB.

b)

7,5 triệu đồng.

c)

8,625 triệu đồng.

d)

57,5 triệu đồng.

33.

Bán cho công ty kinh doanh xuất nhập khẩu để trực tiếp xuất khẩu theo hợp đồng ngoại đã ký 1.000 sp B (chịu thuế TTĐB 30%) với giá chưa thuế TTĐB, chưa thuế GTGT 10% là 52.000đ/sp. Thuế TTĐB nhà sản xuất phải nộp là:

a)

Không phải nộp thuế TTĐB.

b)

15,6 triệu đồng.

c)

40 triệu đồng.

d)

52 triệu đồng.

34.

Nhập khẩu 500sp A, giá tính thuế nhập khẩu là 30.000đ/sp; thuế suất thuế nhập khẩu là 100%, thuế TTĐB 45%. Xác định thuế TTĐB.

a)

0 triệu đồng.

b)

9,75 triệu đồng.

c)

24,75 triệu đồng.

d)

Tất cả đều sai.

35.

Câu 33. Nhập khẩu 900 lít rượu mạnh (đã nộp thuế NK 45 triệu đồng, thuế TTĐB 40,5 triệu đồng).

a)

Thuế TTĐB là 40,5 triệu đồng.

b)

Thuế TTĐB là 45 triệu đồng.

c)

Thuế TTĐB là 50 triệu đồng.

d)

Thuế TTĐB là 35 triệu đồng.

36.

Sử dụng 900 lít rượu trên để sản xuất 20.000 lít rượu nhẹ (chịu thuế TTĐB 25%). Trong kỳ bán trong nước 15.000 lít rượu nhẹ. Thuế TTĐB được khấu trừ trong kỳ là:

a)

40,5 triệu đồng.

b)

11,232 triệu đồng.

c)

33,75 triệu đồng.

d)

30,375 triệu đồng.

37.

Nhập khẩu 900 lít rượu mạnh (đã nộp thuế NK 45 triệu đồng, thuế TTĐB 40,5 triệu đồng). Sử dụng 900 lít rượu trên để sản xuất 20.000 lít rượu nhẹ (chịu thuế TTĐB 25%). Xuất khẩu 12.000 lít rượu nhẹ. Thuế TTĐB được hoàn là:

a)

0 triệu đồng.

b)

24,3 triệu đồng.

c)

27 triệu đồng.

d)

40,5 triệu đồng.

38.

Cho biết giá bán chưa thuế GTGT của một chai bia là 6.000 đồng, thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt là 65%. Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt của chai bia là:

a)

4.500đ

b)

4.000đ

c)

3.636,4đ

d)

4.137,9đ

39.

Giá tính thuế là giá chưa có thuế đó

a)

Giá bao gồm có thuế GTGT và chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt

b)

Giá chưa có thuế GTGT và bao gồm có thuế tiêu thụ đặc biệt

c)

Giá chưa có thuế GTGT và chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

Giá bao gồm có thuế GTGT và có thuế tiêu thụ đặc biệt

40.

Cơ sở X sản xuất thuốc lá, trong tháng bán 20.000 bao thuốc, giá bán chưa có thuế GTGT 21.450đ/bao, thuế suất thuế GTGT 10%, thuế suất thuế TTĐB 75%. Thuế tiêu thụ đặc biệt cơ sở phải nộp là

a)

278,850trđ

b)

183,857 trđ

c)

306,735trđ

d)

253,500trđ

41.

Cơ sở sản xuất Y sản xuất bia lon, giá bán của 1 lít bia lon chưa có thuế GTGT là 21.300đ, thuế suất thuế TTĐB của bia lon là 65%. Giá tính thuế TTĐB 1 lít bia lon

a)

12.909đ

b)

14.689đ

c)

10.000đ

d)

14.200đ

42.

Cơ sở kinh doanh Z nhập khẩu 1 lô hàng gồm 10.000 lít bia lon, giá tính thuế nhập khẩu là 12.000đ/lít, thuế suất thuế nhập khẩu 10%, thuế suất thuế TTĐB 65%. Giá tính thuế TTĐB cho 1 lít bia là:

a)

19.800đ

b)

13.200đ

c)

8.000đ

d)

13.530đ

43.

Thuế nhập khẩu là 20.000đ/lít, thuế suất thuế nhập khẩu 10%, thuế suất thuế TTDB 65%. Thuế TTDB cho lô hàng là:

a)

143,0 trđ

b)

89,1trđ

c)

165 trđ

d)

135,3 trđ

44.

Cơ sở sản xuất rượu bia K bán bia chai với giá bán chưa thuế GTGT là 21.000đ/lít, thuế suất thuế TTDB là 65%. Giá tính thuế TTDB cho 1 lít bia là:

a)

12.000đ

b)

10.000đ

c)

12.727,3đ

d)

14.000đ

45.

Cơ sở sản xuất rượu bia K bán bia chai với giá bán cả vỏ chai chưa thuế GTGT là 30.000đ/lít, thuế suất thuế TTDB là 65%. Giá tính thuế TTDB cho 1 lít bia là:

a)

12.000đ

b)

45.000đ

c)

20.000đ

d)

18.181,8đ

46.

Cơ sở sản xuất rượu bia K bán bia chai với giá bán cả vỏ chai chưa thuế GTGT là 13.125đ/lít, thuế suất thuế TTDB là 65%. Giá tính thuế TTDB cho 1 lít bia là:

a)

8.750đ

b)

9.000đ

c)

8.143đ

d)

7.954,5đ

47.

Thuế GTGT 471,24 trđ, thuế suất thuế GTGT 10%, thuế suất thuế TTĐB là 40%. Giá tính thuế TTĐB là:

a)

330trđ

b)

306trđ

c)

390trđ

d)

387trđ

48.

Trường hợp DN nhập khẩu nguyên liệu chịu thuế TTĐB tạo ra sản phẩm cũng chịu thuế TTĐB thì số thuế tiêu thụ đặc biệt đối với khâu nguyên liệu sẽ:

a)

Được khấu trừ toàn bộ số thuế đầu vào

b)

Được hoàn thuế toàn bộ số thuế đầu vào

c)

Không được khấu trừ số thuế đầu vào

d)

Được khấu trừ thuế đầu vào tương ứng với số lượng bán ra trong kỳ tính thuế.

49.

Hàng hóa nhập khẩu thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt thì:

a)

Không thuộc diện chịu thuế NK

b)

Không thuộc diện chịu thuế GTGT

c)

Không thuộc diện chịu thuế TNDN

d)

Cả A, B, C đều sai

50.

Cơ sở kinh doanh xuất khẩu mua hàng chịu thuế TTĐB của cơ sở sản xuất để xuất khẩu nhưng không xuất khẩu mà tiêu thụ trong nước thì:

a)

Cơ sở sản xuất là người nộp thuế TTĐB.

b)

Cơ sở kinh doanh xuất khẩu là người nộp thuế TTĐB.

c)

Cơ sở sản xuất kê khai thuế TTĐB, cơ sở kinh doanh xuất khẩu nộp thuế TTĐB.

d)

Cơ sở kinh doanh xuất khẩu kê khai thuế TTĐB, cơ sở sản xuất nộp thuế TTĐB.

51.

Trong kỳ kê khai thuế, doanh nghiệp A phát sinh nghiệp vụ sau: nhập khẩu mặt hàng A đã nộp thuế TTDB khi nhập khẩu là 300 triệu đồng, sau đó xuất bán toàn bộ mặt hàng A với số thuế TTDB phát sinh khi xuất bán là 250 triệu đồng. Hãy cho biết số thuế TTDB doanh nghiệp A được khấu trừ trong trường hợp này là bao nhiêu?

a)

250 triệu đồng.

b)

300 triệu đồng.

c)

50 triệu đồng.

d)

Được hoàn thuế 50 triệu đồng.

52.

Trong kỳ kê khai thuế, doanh nghiệp A phát sinh nghiệp vụ sau: nhập khẩu mặt hàng A đã nộp thuế TTDB khi nhập khẩu là 300 triệu đồng, sau đó xuất bán toàn bộ mặt hàng A với số thuế TTDB phát sinh khi xuất bán là 250 triệu đồng. Hãy cho biết số thuế TTDB doanh nghiệp A không được khấu trừ trong trường hợp này là bao nhiêu:

a)

280 triệu đồng.

b)

300 triệu đồng.

c)

50 triệu đồng.

d)

Được hoàn thuế 50 triệu đồng.

53.

Trong kỳ kê khai thuế, doanh nghiệp A phát sinh nghiệp vụ sau: nhập khẩu mặt hàng A đã nộp thuế TTDB khi nhập khẩu là 300 triệu đồng, sau đó xuất bán toàn bộ mặt hàng A với số thuế TTDB phát sinh khi xuất bán là 250 triệu đồng. Hãy cho biết số thuế TTDB doanh nghiệp A không được khấu trừ trong trường hợp này được xử lý như thế nào:

4 lines
54.

Đối với kinh doanh vũ trường, giá làm căn cứ tính thuế TTDB là:

a)

Doanh thu chưa có VAT của các hoạt động trong vũ trường, không bao gồm cả doanh thu của dịch vụ ăn uống và dịch vụ khác đi kèm.

b)

Doanh thu chưa có VAT của các hoạt động trong vũ trường, bao gồm cả doanh thu của dịch vụ ăn uống và dịch vụ khác đi kèm.

c)

Doanh thu của các hoạt động trong vũ trường, bao gồm cả doanh thu của dịch vụ ăn uống và dịch vụ khác đi kèm.

d)

Doanh thu của các hoạt động trong vũ trường, không bao gồm cả doanh thu của dịch vụ ăn uống và dịch vụ khác đi kèm.

55.

Đối với kinh doanh mát-xa, giá làm căn cứ tính thuế TTDB là:

a)

Doanh thu chưa có VAT của các hoạt động trong cơ sở mát-xa, bao gồm cả doanh thu của dịch vụ ăn uống và dịch vụ khác đi kèm.

b)

Doanh thu của các hoạt động trong cơ sở mát-xa, không bao gồm cả doanh thu của dịch vụ ăn uống và dịch vụ khác đi kèm.

c)

Doanh thu chưa có VAT của các hoạt động trong cơ sở mát-xa, bao gồm cả doanh thu của dịch vụ ăn uống và dịch vụ khác đi kèm.

d)

Doanh thu chưa có VAT của các hoạt động trong cơ sở mát-xa, không bao gồm cả doanh thu của dịch vụ ăn uống và dịch vụ khác đi kèm.

56.

Đối với kinh doanh karaoke, giá làm căn cứ tính thuế TTDB là:

a)

Doanh thu chưa có VAT của các hoạt động trong cơ sở karaoke, không bao gồm cả doanh thu của dịch vụ ăn uống và dịch vụ khác đi kèm.

b)

Doanh thu của các hoạt động trong cơ sở karaoke, bao gồm cả doanh thu của dịch vụ ăn uống và dịch vụ khác đi kèm.

c)

Doanh thu chưa có VAT của các hoạt động trong cơ sở karaoke, bao gồm cả doanh thu của dịch vụ ăn uống và dịch vụ khác đi kèm.

d)

Doanh thu chưa có VAT của các hoạt động trong cơ sở karaoke, không bao gồm cả doanh thu của dịch vụ ăn uống và dịch vụ khác đi kèm.

57.

Doanh nghiệp Y bán cho công ty kinh doanh Z 1.000 sản phẩm B để xuất khẩu (sản phẩm B chịu thuế TTDB 40%) với giá chưa thuế TTDB, chưa thuế GTGT (chịu thuế GTGT là 10%) là 50.000đ/sp. Doanh nghiệp Y tính thuế TTDB cho sản phẩm B:

a)

0 đồng.

b)

20.000.000 đồng.

c)

50.000.000 đồng.

d)

32.467.532 đồng.

58.

Một xe ô tô nhập khẩu có giá CIF: 20.000 USD; thuế suất thuế nhập khẩu của mẫu xe này là 70%; thuế suất thuế TTDB là 40%; giả sử tỷ giá để tính thuế nhập khẩu tại thời điểm nhập khẩu là 22.500 VND/USD. Giá bán chưa có thuế GTGT ghi trên hóa đơn của nhà nhập khẩu là 1.164.712.500 đồng. Như vậy, số thuế TTDB phải nộp khi nhập khẩu:

a)

0 đồng.

b)

26.775.000 đồng.

c)

306.000.000 đồng.

d)

332.775.000 đồng.

59.

Một xe ô tô nhập khẩu có giá CIF: 20.000 USD; thuế suất thuế nhập khẩu của mẫu xe này là 70%; thuế suất thuế TTDB là 40%; giả sử tỷ giá để tính thuế nhập khẩu tại thời điểm nhập khẩu là 22.500 VND/USD. Giá bán chưa có thuế GTGT ghi trên hóa đơn của nhà nhập khẩu là 1.164.712.500 đồng. Như vậy, số thuế TTDB xác định ở khâu bán ra của cơ sở nhập khẩu:

a)

0 đồng.

b)

26.775.000 đồng.

c)

306.000.000 đồng.

d)

332.775.000 đồng.

60.

Một xe ô tô nhập khẩu có giá CIF: 20.000 USD; thuế suất thuế nhập khẩu của mẫu xe này là 70%; thuế suất thuế TTĐB là 40%; giá sử tỷ giá để tính thuế nhập khẩu tại thời điểm nhập khẩu là 22.500 VND/USD. Giá bán chưa có thuế GTGT ghi trên hóa đơn của nhà nhập khẩu là 1.164.712.500 đồng. Như vậy, số thuế TTĐB phải nộp thêm của cơ sở nhập khẩu khi bán ô tô:

a)

0 đồng.

b)

26.775.000 đồng

c)

306.000.000 đồng.

d)

332.775.000 đồng.

61.

Một doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu trong kỳ tính thuế có tài liệu sau: - Nhập khẩu 2.500 chai rượu, giá bán tại cửa khẩu xuất là 500.000đ/chai, chi phí vận tải, bảo hiểm tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên là 200.000đ/chai. - Trong quá trình vận chuyển (hàng còn nằm trong khu vực hải quan quản lý) vỡ 300 chai. Thuế suất thuế nhập khẩu rượu 150%, thuế suất thuế TTĐB của rượu 30%, thuế suất thuế giá trị gia tăng của rượu 10%. Xác định số lượng rượu tính thuế TTĐB doanh nghiệp phải nộp:

a)

2.700 chai

b)

2.200 chai

c)

2.500 chai

d)

Không có đáp án đúng.

62.

- Nhập khẩu 2.500 chai rượu, giá bán tại cửa khẩu xuất là 500.000đ/chai, chi phí vận tải, bảo hiểm tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên là 200.000đ/chai. - Trong quá trình vận chuyển (hàng còn nằm trong khu vực hải quan quản lý) vỡ 300 chai. - Thuế suất thuế nhập khẩu rượu 150%, thuế suất thuế TTĐB của rượu 35%, thuế suất thuế giá trị gia tăng của rượu 10%. Xác định giá tính thuế TTĐB doanh nghiệp phải nộp:

a)

2.200 chai x 1.250.000 x 35%

b)

2.200 chai x 1.750.000

c)

2.500 chai x 1.500.000 x 35%

d)

2.500 chai x 1.500.000

63.

Giám đốc công ty B mua 1 chiếc ô tô 7 chỗ ngồi trị giá 40.000 USD, tỷ giá 23.000 đồng/USD để vận chuyển hành khách và phục vụ khách du lịch. Biết ô tô là mặt hàng chịu thuế TTĐB với thuế suất 70%. Thuế TTĐB của chiếc ô tô đó là:

a)

644.000.000 đồng

b)

1.564.000.000 đồng

c)

Đáp án khác

d)

Trường hợp không chịu thuế TTĐB

64.

Công ty B (là doanh nghiệp chế xuất thuộc khu chế xuất Tân Thuận) mua 1 xe ô tô 7 chỗ ngồi (mặt hàng này chịu thuế suất thuế TTĐB là 70%) giá 50.000 USD, tỷ giá 23.000 đồng/USD sử dụng chuyên chở Ban Giám Đốc đi công tác. Thuế TTĐB của ô tô đó là:

a)

805.000.000 đồng

b)

1.150.000.000 đồng

c)

Đáp án khác

65.

Khu du lịch Đại Nam mua xe ô tô 12 chỗ ngồi dùng để chạy trong khu vui chơi, giải trí, giá 20.000 USD/chiếc, tỷ giá 23.000 đồng/USD. Thuế TTĐB của ô tô đó là:

a)

69.000.000 đồng

b)

460.000.000 đồng

c)

Đáp án khác

66.

Công an Tp. Hồ Chí Minh vừa mua 3 xe ô tô 9 chỗ ngồi (mặt hàng này chịu thuế suất thuế TTĐB là 15%) dùng để chở phạm nhân với giá 30.000 USD/chiếc, tỷ giá 23.000 đồng/USD. Thuế TTĐB của 3 ô tô đó là:

a)

103.500.000 đồng

b)

690.000.000 đồng

c)

Đáp án khác

67.

Doanh nghiệp Toàn Thắng nhập khẩu rượu đã nộp thuế nhập khẩu 110.000.000 đồng, thuế TTĐB là 786.500.000 đồng. Doanh nghiệp đã sử dụng số rượu này để sản xuất được 50.000 chai rượu 30 độ, thuế suất thuế TTĐB 65%, rồi tiêu thụ trong nước 12.000 chai với giá bán chưa có thuế GTGT là 125.000 đ/chai. Xuất khẩu 40.000 chai, giá FOB là 8 USD/chai. Tỷ giá 23.000 đồng/USD.

a)

Đáp án khác

b)

629.200.000 đồng

c)

471.900.000 đồng

d)

786.500.000 đồng