NEW
Font size
WorksheetsTest đầu giờ ngày 21/01/2026
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
«Фонетика» có nghĩa là:
Тừ vựng
Ngữ âm
Ngữ pháp
Chính tả
«Лексика» là:
Cách chia động từ
Câu
Từ vựng
Âm
«Парень» nghĩa là:
Người đàn ông
Chàng trai
Cậu bé
Học sinh
«Училище» là:
Đại học
Trường phổ thông
Cao đẳng / trường nghề
Khoa
«Факультет» nghĩa là:
Trường
Khoa
Viện
Lớp
«Сказка» là:
Truyện ngắn
Tiểu thuyết
Truyện cổ tích
Huyền thoại
«Герой» có nghĩa là:
Nhân vật
Anh hùng
Nhà vua
Chiến sĩ
«Плакат» là:
Sách
Áp phích
Bảng
Bản đồ
«Инженер» là:
Giáo viên
Kỹ sư
Công nhân
Bác sĩ
«Атмосфера любви и дружбы» nghĩa là:
Không khí học tập
Không khí gia đình
Bầu không khí của tình yêu và tình bạn
Không khí lao động
«Сильный» là:
Yếu
Mạnh mẽ
Khó
Nhanh
«Лучший» có nghĩa là:
Tốt
Tốt hơn
Tốt nhất
Mạnh nhất
«Семейный спектакль» là:
Vở kịch thiếu nhi
Vở kịch gia đình
Vở kịch lịch sử
Vở kịch học đường
«Семейное чтение» là:
Đọc sách cá nhân
Đọc sách cho trẻ em
Đọc sách gia đình
Đọc sách chuyên ngành
«Недавно» có nghĩa là:
Bây giờ
Lúc nào đó
Gần đây
Luôn luôn
«Конец» là:
Bắt đầu
Phần giữa
Cái kết
Kết quả
Я хорошо ___ этот текст к уроку.
учу
выучил
учил
учить
Он часто ___ фразы дома.
повторит
повторяет
повторял
повторять
Завтра я ___ эти фразы ещё раз.
повторяю
повторял
повторю
повторять
Мы ___ в буфете после пар.
обедаем
пообедали
пообедаем
обедать
Вчера они ___ вместе.
отдыхают
отдыхаются
отдыхали
отдохнут
Сейчас картина ___ на стене.
висит
висела
повисла
висеть
Он ___ инженером уже пять лет.
работает
поработает
работал
работается
Студенты часто ___ преподавателя.
спрашивают
спросят
спросили
спрашивать
Через минуту я ___ на вопрос.
отвечаю
отвечал
отвечу
ответил
В прошлом году армия ___ врагов.
побеждает
победит
побеждали
победить
Народ ___ Родину.
освобождает
освободит
освободила
освобождать
Университет ___ конференцию.
организует
организовывал
организовать
организуется
Семейное чтение ___ наш ум.
развивает
развило
разовьёт
развивать
В детстве он ___ в сказки.
играет
играл
поиграет
играть
Мы часто ___ после занятий.
собираемся
собрались
соберёмся
собираем
Она ___ в Москве.
родилась
родится
рождается
родить
Ему вчера ___ 18 лет.
исполняется
исполнилось
исполнится
исполнялось
Он скоро ___ на Марии.
женится
женился
жениться
женится
Сейчас студенты ___ дома.
работают
поработают
работали
работать
Он скоро ___ на Марии.
женится
женился
жениться
женитсяcя
Сейчас студенты ___ дома.
работают
поработают
работали
работать
Она ___ рассказ о семье.
рассказывает
расскажет
рассказала
рассказывать
Мы ___ этот урок вчера.
начинаем
начнём
начали
начинать
Сейчас пара ___ .
начинается
началась
начнётся
начинать
Они ___ работу поздно вечером.
кончают
кончили
кончат
кончать
«Живой» có nghĩa gần nhất là:
Yên tĩnh
Năng động
Mạnh mẽ
Nghiêm túc
«В уикэнд» có nghĩa là:
Trong tuần
Buổi tối
Cuối tuần
Buổi sáng
«Пары» (trong ngữ cảnh học tập) là:
Cặp đôi
Buổi học
Môn học
Lớp học
«В буфете» là:
Trong lớp học
Trong thư viện
Trong căng-tin
Trong ký túc xá
«Учительница» là:
Học sinh nữ
Giáo viên nữ
Sinh viên nữ
Hiệu trưởng
«Школьница» nghĩa là:
Nữ sinh phổ thông
Sinh viên nữ
Giáo viên nữ
Bé gái
«Университет» là:
Cao đẳng
Trường nghề
Đại học
Học viện
«Трудовой» có nghĩa là:
Học tập
Gia đình
Lao động
Quân sự
«Механический» là:
Âm nhạc
Cơ khí
Lịch sử
Văn học
«Музыкальный» nghĩa là:
Thể thao
Kỹ thuật
Âm nhạc
Mỹ thuật
«Московский» là:
Thuộc Nga
Thuộc châu Âu
Thuộc Moskva
Thuộc thành phố
«Исторический» có nghĩa là:
Chính trị
Văn học
Lịch sử
Xã hội
«Крестьянский» liên quan đến:
Công nghiệp
Thành thị
Nông dân
Quân đội
«Исторический» có nghĩa là:
Chính trị
Văn học
Lịch sử
Xã hội
«Крестьянский» liên quan đến:
Công nghiệp
Thành thị
Nông dân
Quân đội
«Побеждать» nghĩa là:
Bảo vệ
Chiến thắng
Tổ chức
Phát triển
«Освобождать» là:
Chiếm đóng
Giải phóng
Bắt giữ
Kiểm soát
«Собираться» có nghĩa là:
Phân tán
Tập hợp / dự định
Gặp gỡ
Chờ đợi
«Организовать» là:
Kiểm tra
Tổ chức
Phát triển
Điều khiển
«Развивать» có nghĩa là:
Dừng lại
Thay đổi
Phát triển
Sửa chữa
«Работать инженером» là:
Học làm kỹ sư
Trở thành kỹ sư
Làm việc với tư cách kỹ sư
Giảng dạy kỹ sư
«Родиться» dùng để nói về:
Công việc
Học tập
Nơi và thời điểm sinh
Tuổi tác
«Исполниться (18 лет)» nghĩa là:
Gần 18 tuổi
Đã 18 tuổi từ lâu
Vừa tròn 18 tuổi
Sắp 18 tuổi
«Жениться» có nghĩa là:
Yêu
Đính hôn
Kết hôn
Ly hôn
«Победа» là:
Kẻ thù
Người chiến thắng
Chiến thắng
Trận đấu
«Победитель» là:
Người thua cuộc
Người chiến thắng
Người giải phóng
Người tổ chức
«Свобода» có nghĩa là:
Hòa bình
Tự do
Công lý
Bình đẳng
«Освободитель» là:
Người lãnh đạo
Người bảo vệ
Người giải phóng
Người chiến thắng
Tính từ đúng của семья là:
семейный
семейство
семьяной
семье
