Font size
WorksheetsNỘI DUNG ÔN TẬP CUỐI NĂM
Total questions: 58
Worksheet time: 30mins
Câu 1: Loại nấm nào được dùng để sản xuất bánh mì, rượu, bia?
A. Nấm hương
B. Nấm men
C. Nấm mốc
D. Nấm kim châm
Những cách nào giúp bảo quản thực phẩm an toàn trong tủ lạnh?
A. Để chung thực phẩm sống và chín
B. Phân loại thực phẩm riêng theo hộp
C. Vệ sinh tủ lạnh thường xuyên
D. Không kiểm tra hạn sử dụng
Câu 3: Nhóm chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể là?
A. Chất bột đường, chất đạm, chất béo.
B. Chất bột đường, chất đạm, chất béo, chất khoáng.
C. Chất bột đường, chất béo, vi-ta-min, chất khoáng, chất xơ.
D. Chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi-ta-min và chất khoáng.
Câu 4: Nhóm thức ăn chứa nhiêu chất bột đường gồm:
A. Trứng, rau, đường, sữa
B. Trứng, cá, rau, sữa
C. Tôm, trứng, đậu, cá
D. Cơm, khoai lang, bánh mì, bắp
Câu 5: Nguyên nhân chính khiến thực phẩm hư hỏng ở nơi ẩm ấm là do
(a)
Câu 6: Chất xơ có trong loại thức ăn nào ?
A. Rau, củ
B. Thịt lợn
C. Trứng
D. Phô mai
Câu 7: Thịt mỡ là thức ăn thuộc nhóm nào?
A. Chứa nhiều chất khoáng.
B. Chứa nhiều chất đạm.
C. Chứa nhiều chất bột đường
D. Chứa nhiều chất béo.
Câu 8: Trong chuỗi thức ăn, sinh vật nào thường đứng ở vị trí đầu tiên?
A. Động vật ăn thịt
B. Thực vật
C. Nấm
D. Vi khuẩn
Câu 9: Tại sao thực vật quan trọng trong chuỗi thức ăn?
A. Vì chúng tạo ra oxy cho sự sống
B. Vì chúng cung cấp thức ăn và năng lượng
C. Vì chúng làm đẹp cảnh quan môi trường
D. Vì chúng hấp thụ CO₂ vào ban đêm
Câu 10: Bệnh thừa cân béo phì là do:
A. ăn, uống không đủ số lượng và chất dinh dưỡng, đặc biệt là thiếu chất đạm
B. ăn quá nhiều chất bột đường, chất béo, ăn ít rau củ, quả và vận động ít.
C. chế độ ăn thiếu i-ốt.
D. Chế độ ăn thiếu sắt
Câu 11: Bệnh suy dinh dưỡng thấp còi là do:
A. ăn, uống không đủ số lượng và chất dinh dưỡng, đặc biệt là thiếu chất đạm
B. ăn quá nhiều chất bột đường, chất béo, ăn ít rau củ, quả và vận động ít.
C. chế độ ăn thiếu i-ốt.
D. Chế độ ăn thiếu sắt
Câu 12: Bệnh thiếu máu, thiếu sắt là do:
A. ăn, uống không đủ số lượng và chất dinh dưỡng, đặc biệt là thiếu chất đạm
B. ăn quá nhiều chất bột đường, chất béo, ăn ít rau củ, quả và vận động ít.
C. chế độ ăn thiếu i-ốt.
D. Chế độ ăn thiếu sắt
Câu 13: Bệnh bướu cổ là do:
A. ăn, uống không đủ số lượng và chất dinh dưỡng, đặc biệt là thiếu chất đạm
B. ăn quá nhiều chất bột đường, chất béo, ăn ít rau củ, quả và vận động ít.
C. chế độ ăn thiếu i-ốt.
D. Chế độ ăn thiếu sắt
Câu 14: Nấm lớn thường có các bộ phận chính:
A. Mũ nấm, thân nấm
B. Thân nấm, chân nấm
C. Chân nấm, màu nấm
D. Mũ nấm, thân nấm, chân nấm
Câu 15: Môi trường sống của nấm là:
A. Chỉ sống trên đất
B. Chỉ sống dưới nước
C. Nơi ẩm ướt, giàu dinh dưỡng.
D. Chỉ sống dưới nước
Câu 16: Vì sao trái cây để lâu ngoài không khí dễ sinh nấm mốc?
A. Do trái cây đã có sẵn mầm nấm mốc
B. Do người dùng không rửa sạch các loại trái cây
C. Do các loại trái cây có đủ độ ẩm và các chất dinh dưỡng
D. Do người dùng không đậy kín các loại trái cây
Câu 17: Nếu nhìn thấy nấm mọc nhiều trong rừng em sẽ
A. Hái về ăn.
B. Không nên hái về ăn để tránh ngộ độc.
C. Nhổ bỏ những cây nấm đi.
D. Mang nấm về nhà trồng.
Câu 18: Em hãy hãy chọn đúng hoặc sai ở câu sau:
Một số nấm có kích thước rất nhỏ chỉ quan sát được bằng kính hiển vi như nấm mốc và nấm men.
A. Đúng
B. Sai
Câu 19: Các nấm lớn thường có cấu tạo gồm các bộ phận chính: mũ nấm, thân nấm, chân nấm. Đúng hay Sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 20: Nấm chỉ có một hình dạng duy nhất là hình mũ. Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 21: Màu sắc của nấm rất phong phú như màu nâu, vàng, trắng, đỏ,... Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 22: Người ta dựa vào đâu để phân loại thức ăn thành các nhóm?
A. Chất dinh dưỡng
B. Màu sắc
C. Mùi vị
D. Cách chế biến
Câu 23: Dựa vào các chất dinh dưỡng có trong thức ăn, người ta phân loại thức ăn thành mấy nhóm?
A. 1 nhóm
B. 2 nhóm
C. 3 nhóm
D. 4 nhóm
Câu 25: Trong thức ăn và đồ uống, đơn vị tính năng lượng là?
A. Kcal hoặc cal
B. Gam
C. Tấn
D. dm
Câu 24: Đâu là dấu hiệu nhận biết thực phẩm không an toàn?
A. Màu sắc tươi.
B. Mùi đặc trưng của sản phẩm.
C. Xuất hiện nấm mốc.
D. Còn hạn sử dụng.
Câu 26: Hãy điền các từ /cụm từ cho trước vào chỗ … sao cho phù hợp:
(1) dinh dưỡng, (2) thức ăn, (3) vận động cơ thể, ( 4) luyện tập.
Để phòng bệnh liên quan đến (1)…………..cần: Sử dụng đa dạng, hợp lí các loại (2)…………, thường xuyên (3)……………..và (4)…………thể dục thể thao.
A. (1) dinh dưỡng, (2) thức ăn (3) vận động cơ thể (4) luyện tập
B. (1) thức ăn (2) vận động cơ thể (3) luyện tập (4) dinh dưỡng
C. (1) vận động cơ thể (2) luyện tập (3) dinh dưỡng (4) thức ăn
D. (1) luyện tập (2) dinh dưỡng (3) thức ăn (4) vận động cơ thể
Sơ đồ chuỗi thức ăn trên đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Cách nối ghép trên đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 29: Sơ đồ nối ghép trên đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 30: Một số nấm lớn có thể quan sát bằng mắt thường nhưng cũng những nấm có kích thước rất nhỏ chỉ quan sát được bằng kính hiển vi như:
A. Nấm mốc, nấm men.
B. Nấm hương, nấm rơm.
C. Nấm tai mèo, nấm kim châm.
D. Nấm linh chi đỏ, nấm men.
Khi thực phẩm nhiễm nấm mốc, chúng ta cần làm gì?
A. Nấu chín lên ăn sẽ không bị ngộ độc.
B. Cắt bỏ phần bị nấm mốc và ăn bình thường.
C. Bỏ toàn bộ thực phẩm bị nhiễm nấm mốc.
D. Phơi nắng thực phẩm sẽ có thể ăn như bình thường.
Câu 32: Trong các thức ăn dưới đây, nhóm chất nào chứa nhiều chất đạm?
A. Cá, trứng, sữa, thịt, đậu nành.
B. Cơm, bánh mỳ, khoai, sắn.
C. Bơ, lạc, dầu dừa.
D. Sữa, hoa quả, rau xanh, cà rốt.
Câu 33: Trong các thức ăn dưới đây, nhóm chất nào chứa nhiều chất béo?
A. Sữa, rau dền, khoai tây, hàu.
B. Cơm, bánh mỳ, khoai, sắn.
C. Bơ, lạc, dầu dừa, vừng.
D. Sữa, hoa quả, rau xanh, cà rốt.
Câu 34: Sơ đồ nối Cột A với cột B đúng hay sai? Em hãy quan sát, đọc kĩ kết quả ghép nối trước khi chọn đáp án.
A. Đúng
B. Sai
Câu 35: Bệnh bướu cổ do chế độ ăn thiếu i-ốt. Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 36: Bệnh suy dinh dưỡng thấp còi do ăn quá nhiều chất bột đường, chất béo, ăn ít rau củ, quả và vận động ít. Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 37: Trong tự nhiên hầu hết các chuỗi thức ăn thường được bắt đầu từ sinh vật nào?
A. Động vật
B. Thực vật
C. Bọ xít
D. Ếch
Câu 38: : Để phòng tránh đuối nước, em cần làm gì?
+ Nên mặc áo phao đi khi thuyền, đò.
+ Không chơi đùa quanh ao, hồ, hố nước sâu; không đi bơi giữa sông, suối
+ Học bơi và bơi ở những nơi an toàn
+ Không nên mặc áo phao đi khi thuyền, đò.
+ Không chơi đùa quanh ao, hồ, hố nước sâu; không đi bơi giữa sông, suối
+ Học bơi và bơi ở những nơi an toàn
+ Nên mặc áo phao đi khi thuyền, đò.
Chơi đùa quanh ao, hồ, hố nước sâu; không đi bơi giữa sông, suối
+ Học bơi và bơi ở những nơi an toàn
+ Không nên mặc áo phao đi khi thuyền, đò.
+ Chơi đùa quanh ao, hồ, hố nước sâu; không đi bơi giữa sông, suối
+ Học bơi và bơi ở những nơi an toàn
Câu 38: Em hãy nêu 2 biện pháp để giữ cân bằng chuỗi thức ăn?
Em hãy đọc kĩ đáp án trước khi lựa chọn nhé!
A. - Bảo vệ rừng
- Giữ vệ sinh môi trường
- Không khai thác quá mức một loài sinh vật
B. - Bảo vệ rừng
- Giữ vệ sinh môi trường
- Khai thác quá mức một loài sinh vật
C. - Xả rác khu vực ngoài sân trường
- Giữ vệ sinh môi trường
- Không khai thác quá mức một loài sinh vật
D. - Bảo vệ rừng
- Giữ vệ sinh môi trường
- Khai thác quá mức một loài sinh vật
Câu 39: Nấm ăn là nguồn thực phẩm:
A. có lợi cho sức khỏe con người.
B. có hại cho sức khỏe con người.
C. không có giá trị dinh dưỡng.
D. không được dùng phổ biến
Câu 40: Trong quá trình làm bánh mì người ta sử dụng
A. Nấm men.
B. Nấm mốc.
C. Nấm rơm.
D. Nấm hương.
Kết quả lựa chọn trên Đúng hay Sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 42: Em hãy đọc kĩ thông tin bảng trên về việc lựa chọn Đúng hoặc Sai tương ứng với các nội dung bảng trên.
A. Đúng
B. Sai
Câu 43. Hãy điền các từ /cụm từ cho trước vào chỗ … sao cho phù hợp:
A. mắt xích -> mũi tên -> sinh vật -> mối liên hệ.
B. sinh vật -> mắt xích -> mũi tên -> mối liên hệ.
C. sinh vật -> mắt xích -> mối liên hệ-> mũi tên
D. sinh vật -> mũi tên -> mắt xích -> mối liên hệ.
Câu 44. Em hãy nối tên nấm ở cột A với hình dạng, màu sắc ở cột B cho phù hợp: ( Hãy đọc và quan sát kĩ trước khi lựa chọn đáp án)
A. 1C - 2A - 3B - 4D
B. 1D - 2A - 3B - 4C
C. 1C - 2B - 3A - 4D
D. 1D - 2B - 3A - 4C
Câu 46: Nêu một số hoạt động vận động hằng ngày ở trường của em và nêu ích lợi của việc làm đó?
A. Các hoạt động thể dục giữa giờ, hoạt động trải nghiệm, hoạt động ngoài giờ lên lớp, múa hát sân trường, các tiết thể dục …..
B. Các hoạt động du lịch, thám hiểm hang động, hoạt động trải nghiệm, hoạt động ngoài giờ lên lớp, múa hát sân trường, các tiết thể dục …..
Câu 47. Trong bữa cơm, Lộc chỉ ăn thịt, cá… mà không ăn rau xanh và hoa quả chín. Nếu em là bạn của Lộc , em sẽ khuyên bạn điều gì?
Câu 48: Vai trò của thực vật đối với chuỗi thức ăn trong tự nhiên là gì?
A. Thực vật cung cấp thức ăn và năng lượng cho toàn bộ chuỗi thức ăn trong tự nhiên. Không có thực vật, chuỗi thức ăn sẽ không thể tồn tại.
B. Thực vật không cung cấp thức ăn và năng lượng cho toàn bộ chuỗi thức ăn trong tự nhiên. Không có thực vật, chuỗi thức ăn sẽ không thể tồn tại.
C. Thực vật cung cấp thức ăn và năng lượng cho toàn bộ chuỗi thức ăn trong tự nhiên. Nếu có thực vật, chuỗi thức ăn sẽ không thể tồn tại.
D. Thực vật cung cấp thức ăn cho toàn bộ chuỗi thức ăn trong tự nhiên. Không có thực vật, chuỗi thức ăn sẽ không thể tồn tại.
Câu 49: Nấm đùi gà có hình dạng như thế nào?
A. Tròn
B. Cao, tròn thân to bụ bẫm
C. Mỏng, dẹt
D. Dài, nhỏ, cao
Câu 50: Nếu ăn những thức ăn có ít năng lượng trong thời gian dài thì cơ thể?
A. Tăng cân và béo phì.
B. Suy yếu và teo nhỏ nhanh chóng.
C. Tăng sức đề kháng.
D. Suy nhược.
Câu 51: Chuỗi thức ăn nào chỉ đúng mối quan hệ thức ăn của gà, lúa và diều hâu?
A. Gà → Diều hâu → Lúa
B. Diều hâu → Lúa → Gà
C. Lúa → Gà → Diều hâu
D. Gà → Lúa → Diều hâu
Câu 52: Tại sao chúng ta cần ăn phối hợp các loại thức ăn?
A. Các loại thức ăn khác nhau chứa các chất dinh dưỡng và năng lượng giống nhau.
B. Các loại thức ăn khác nhau chứa các chất dinh dưỡng và năng lượng khác nhau.
C. Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn để cung cấp đầy đủ các chất cần thiết.
D. Ăn phối hợp vì em thích
Câu 53: Chọn các từ trong ngoặc để điền vào chỗ chấm sao cho phù hợp:
A. (1) tươi sạch, (2) nước sạch, (3) an toàn, (4) ba ngày
B. (1) an toàn, (2) tươi sạch, (3) nước sạch, (4) ba ngày
C. (1)nước sạch , (2) tươi sạch, (3) ba ngày, (4) an toàn
D. (1)nước sạch , (2) ba ngày, (3) tươi sạch, (4) an toàn
Câu 54: Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho thích hợp
B. 1d – 2c – 3b – 4a
B. 1c – 2d – 3b – 4a
C. 1a – 2d – 3b – 4c
D. 1c – 2b – 3d – 4a
Câu 55: Đặc điểm nào là không phải là thực phẩm an toàn?
A. Thực phẩm được nuôi trồng hợp vệ sinh, không dùng hóa chất độc hại.
B. Thực phẩm được nuôi trồng và chế biến đúng cách, không gây ngộ độc, gây hại cho sức khỏe con người.
C. Thực phẩm quá hạn sử dụng và không rõ nguồn gốc, bị dập nát, ôi thiu.
D. Thực phẩm được bảo quản và chế biến hợp vệ sinh, không bị nhiễm khuẩn và không nhiễm hóa chất.
Câu 56: Để sử dụng thực phẩm an toàn em cần:
A. Chọn mua thức ăn ở bất kì đâu.
B. Thức ăn có màu sắc, có mùi vị lạ.
C. Chọn mua thức ăn rõ nguồn gốc, có hạn sử dụng, ăn chính, uống sôi, bảo quản thức ăn đã chế biến trong tủ lạnh không quá ba ngày.
D. Chọn mua thức ăn không rõ nguồn gốc, quá hạn sử dụng.
Câu 57: Em hãy chọn Đ, S vào ô trống trong các nhận định sau:
A. a. Đ - b. S - c. Đ - d. S
B. a. Đ - b. Đ - c. S - d. S
C. a. S - b. Đ - c. S - d. S
D. a. Đ - b Đ - c. Đ - d. S
