wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về đại số quan hệ

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Từ các phép toán đại số quan hệ, một câu truy vấn có thể được biểu diễn bởi

a)

Một biểu thức đại số quan hệ

b)

Một cây quan hệ

c)

Biểu thức quan hệ và một cây phép toán quan hệ

d)

Biểu thức quan hệ hay một cây quan hệ

2.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Toán hạng trong các phép đại số quan hệ là các......

a)

Các biểu thức toán học

b)

Quan hệ hoặc các biểu thức đại số quan hệ

c)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

d)

Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

3.

Quá trình tối ưu hoá các câu hỏi truy vấn dữ liệu là?

a)

Kết quả của các phép toán được biểu diễn duy nhất bằng một quan hệ

b)

Cần thiết phải biến đổi các câu hỏi hợp lý

c)

Biến đổi câu hỏi sao cho chi phí thời gian và sử dụng bộ nhớ là ít nhất

d)

Giảm chi phí thời gian thực hiện các phép toán còn ít nhất

4.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về phép UNION:

a)

Thuộc tính của quan hệ hợp là hợp các thuộc tính của các quan hệ nguồn

b)

Các bộ của quan hệ hợp là hợp các bộ của các quan hệ nguồn

c)

Hợp của 2 quan hệ khả hợp là một quan hệ khả hợp với các quan hệ nguồn.

d)

Hợp của 2 quan hệ là một quan hệ.

5.

Khẳng định nào sau đây là chính xác nhất:

a)

Phép trừ quan hệ R và S, được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong S nhưng không có trong R

b)

Phép trừ quan hệ R và S, được ký hiệu là R−S, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong S và trong R

c)

Phép trừ quan hệ R và S, được ký hiệu là R−S., cho kết quả là một biểu thức chứa tất cả các bộ có trong S nhưng không có trong R

d)

Phép trừ quan hệ R và S, được ký hiệu là R−S, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong R nhưng không có trong S

6.

Khẳng định nào sau đây là chính xác nhất:

a)

Phép trừ quan hệ R và S, được ký hiệu là S−R, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong S nhưng không có trong R

b)

Phép trừ quan hệ R và S, được ký hiệu là R−S. cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong S và trong R

c)

Phép trừ quan hệ R và S, được ký hiệu là R−S. cho kết quả là một biểu thức chứa tất cả các bộ có trong S nhưng không có trong R

d)

Phép trừ quan hệ R và S, được ký hiệu là R−S, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong R nhưng không có trong S

7.

Hệ tiên đề Armstrong cho các phụ thuộc hàm gồm các quy tắc:

a)

Phản xạ, hợp và tách

b)

Phản xạ, bắc cầu, hợp và tách

c)

Phản xạ, gia tăng, hợp và tách

d)

Phản xạ, gia tăng, bắc cầu.

8.

Quy tắc gia tăng trong hệ tiên đề Armstrong:

a)

Nếu A->B suy ra B->A

b)

Nếu A->B suy ra A->BC

c)

Nếu A ->B suy ra AC->BC

d)

Nếu A−>B suy ra BC->A

9.

Quy tắc bắc câu trong hệ tiên đề Armstrong:

a)

Nếu A->B và B->C thì A->C

b)

Nếu A->B và B->C thì AC->B

c)

Nếu A->B và B->C thì AB->C

d)

Nếu A->B và B->C thì AC->BC

10.

Tính chất nào sau đây là tính chất hợp:

a)

Nếu X Y và Z → W thì X Z → Y W

b)

Nếu X -> Y và X → Z thì X -> Y Z

c)

Nếu X ->Y Z thì X ->Y và X-> Z

d)

Nếu X -> Y Z, Z → V W thì X→Y V W

11.

Cho lược đồ quan hệ (=(U,F) với U= ABCDEGK và tập phụ thuộc hàm F={AB→C, B→D, CD→E CE→GK, G→A} Bao đóng của tập thuộc tính CDE là:

a)

CDE

b)

ACDEGK

c)

ABCDEGK

d)

DABCDE

12.

Cho lược đồ quan hệ (=(U,F) với U= ABCDEGK và tập phụ thuộc hàm F={AB→C, B→ D, CD→E, CE→GK, G→A} Bao đóng của tập thuộc tính AB là:

a)

ABCDEGK

b)

ABCD

c)

CAB

d)

ABCDEK

13.

Cho lược đồ quan hệ (=(U,F) với U= ABCDEGK và tập phụ thuộc hàm F={AB→C, B→D, CD→E, CE→GK, G→A} Bao đóng của tập thuộc tính CGK là:

a)

CGK

b)

ABCDEGK

c)

CACGK

d)

ABCDE

14.

Cho lược đồ quan hệ (=(U,F) với U= ABCDEGK và tập phụ thuộc hàm F={AB→C, B→D, CD→E, CE→GK, G→A} Bao đóng của tập thuộc tính BCD là:

a)

BCD

b)

BCED

c)

ABCDE

d)

DABCDEGK

15.

Cho lược đồ quan hệ (=(U,F) với U= ABCDEGK và tập phụ thuộc hàm F={AB→C, B→D CD→E, CE→GK, G→A} Bao đóng của tập thuộc tính ADK là:

a)

ABCDEGK

b)

BADK

c)

ABCDE

d)

ADEGK

16.

Cho lược đồ quan hệ α=(U,F) với U=ABCD F={AB→C, A→D, BD→C} Tập phụ thuộc hàm G nào là phủ không dư của tập phụ thuộc hàm F?

a)

G={AB→C,A→D,BD→C}

b)

G={AB→C,A→D}

c)

G={A→D,BD−>C}

d)

G={AB→C}

17.

Cho lược đồ quan hệ α=(U,F) với U=ABCE, F={AB→C, A→E, BE→C} Tập phụ thuộc hàm G nào là phủ không dư của tập phụ thuộc hàm F?

a)

G={AB→C,A→E,BE→C}

b)

G={AB→C,A→E}

c)

G={A→E,BE→C}

d)

G={A→D,BD→C}

18.

Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì?

a)

Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuân hoá thường xuất hiện các dị thường thông tin

b)

Khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiên các quan hệ

c)

Khi thực hiện các phép tìm kiếm, xuất hiện các dị thường thông tin

d)

Giá trị khoá nhận giá trị null hay giá trị không xác định

19.

Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là?

a)

Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu

b)

Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin

c)

Đầm bảo tính nhất quán dữ liệu

d)

Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

20.

Lược đồ quan hệ gồm các thuộc tính mã số nhân viên, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào?

a)

Dạng chuẩn INF

b)

Dạng chuẩn 2NF

c)

Dạng chuẩn 3NF

d)

Chưa chuẩn hóa

21.

Cho lược đồ quan hệ α = (U, F) với U= ABCH và tập phụ thuộc hàm F = { AB ->H, AC -> BH, B->C } Hỏi α đạt dạng chuẩn nào?

a)

1NF

b)

2NF

c)

3NF

d)

BCNF

22.

Cho lược đồ quan hệ α = (U, F) với U= ABCDEK và tập phụ thuộc hàm F = { A->B, C->DK , AC->E, D->K } Hỏi α đạt dạng chuẩn nào?

a)

1NF

b)

2NF

c)

3NF

d)

BCNF

23.

Phát biểu nào dưới đây đề cập đến khái niệm Cơ sở dữ liệu

a)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

b)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ trên máy tính, có nhiều người sử dụng và được tổ chức theo một mô hình

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy

d)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

24.

Tính chất của Cơ sở dữ liệu là

a)

Là một tập hợp dữ liệu tùy ý phục vụ mục đích nào đó

b)

Là một tập hợp dữ liệu không bao gồm hình ảnh

c)

Là một tập hợp dữ liệu liên kết với nhau một cách logic và mang một ý nghĩa cố hữu nào đó

d)

Là một tập hợp dữ liệu chỉ bao gồm các kiểu dữ liệu: số, ký tự và ngày tháng

25.

Phát biểu nào sau đây không chính xác khi nói về Hệ quả trị CSDL quan hệ

a)

Kiến trúc bên trong Hệ quản trị CSDL quan hệ tách biệt rõ ràng

b)

Bao gồm cấu trúc luận lý của tất cả tập tin và chương trình ứng dụng khai thác tập tin này

c)

Bao gồm cấu trúc vật lý của CSDL và phần lưu trữ các tập tin

d)

Lưu trữ mô hình thực thể kết hợp và mô hình quan hệ

26.

Thành phần nào sau đây không thuộc môi trường của hệ CSDL

a)

Phần mềm xử lý

b)

Phần mềm truy cập đến các dữ liệu được lưu trữ

c)

Mô hình thực thể - kết hợp

d)

Cơ sở dữ liệu và Định nghĩa cơ sở dữ liệu

27.

Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc được viết trong tiếng anh là

a)

Structure Query Language

b)

Structured Query Language

c)

Selected Query Language

d)

Select Query Language

28.

Sau mệnh đề Select không xuất hiện

a)

Danh sách các cột của các bảng

b)

Các giá trị hằng số

c)

Danh sách bảng

d)

Danh sách các hàm

29.

Trong câu lệnh truy vấn SQL không chứa mệnh đề nào sau đây

a)

update

b)

From

c)

Group by

d)

Order by

30.

Phát biểu nào sau đây về mệnh đề Having là đúng

a)

Tác động lên từng dòng (từng bộ) của bảng

b)

Tác động lên từng nhóm các dòng (các bộ)

c)

Đứng ngay sau mệnh đề where

d)

Đứng trước mệnh đề Group by

31.

Thuộc tính phức hợp là:

a)

Thuộc tính có thể phân chia được thành các thành phần nhỏ hơn, biểu diễn các thuộc tính cơ bản hơn với các ý nghĩa độc lập.

b)

Thuộc tính có thể nhận về nhiều giá trị cho cùng một thực thể

c)

Thuộc tính mà giá trị của nó được nhập vào khi cài đặt cơ sở dữ liệu

d)

Thuộc tính không thể phân chia được thành các thành phần nhỏ hơn

32.

Thế nào là cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

b)

Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ và khai thác CSDL quan hệ

d)

Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

33.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cấp của một kiểu liên kết là số các kiểu thực thể tham gia vào kiểu liên kết đó.

b)

Tên vai trò dùng để chỉ rõ vai trò của các thực thể của kiểu thực thể tham gia liên kết, nó giúp đỡ việc làm rõ ý nghĩa của liên kết.

c)

Miền giá trị của thuộc tính là một tập các giá trị có thể gán cho thuộc tính này đối với mỗi thực thể riêng biệt.

d)

Kiểu thực thể yếu là kiểu thực thể chỉ có duy nhất một khóa và được biểu diễn trong lược đồ ER như một hình hộp chữ nhật có chứa tên của kiểu thực thể yếu

34.

Số ngôi của kiểu liên kết là:

a)

Sự kết hợp của thuộc tính phức hợp và đa trị

b)

Sự kết hợp của thuộc tính phức hợp với kiểu liên kết

c)

Số kiểu thực thể tham gia vào kiểu liên kết

d)

Số liên kết của kiểu thực thể

35.

Đặc trưng cấu trúc của mô hình mạng là:

a)

Chứa các liên kết một - một và một - nhiều

b)

Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều

c)

Chứa các liên kết một - nhiều và nhiều - nhiều

d)

Chứa các liên kết nhiều - một và một - nhiều

36.

Trong CSDL mạng, khi thực hiện các phép tìm kiếm?

a)

Không phức tạp

b)

CSDL càng lớn thì tìm kiếm càng phức tạp

c)

Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm thường đối xứng với nhau

d)

Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm không đối xứng với nhau

37.

Mô hình CSDL phân cấp là mô hình?

a)

Dữ liệu được biểu diễn bằng con trỏ

b)

Dữ liệu được biểu diễn bằng mối quan hệ thực thể

c)

Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng

d)

Dữ liệu được biểu diễn bằng cấu trúc cây

38.

Từ khóa nào của SQL sau đây để quy định thuộc tính 'TenCty' không được trùng lặp nhau:

a)

TenCty char(40) Primary key

b)

TenCty char(40) Unique

c)

TenCty char(40) DEFAULT (TenCty)

d)

TenCty Constraint cs_Thu Primary key

39.

Lệnh SQL nào sau đây để quy định thuộc tính GIOITINH nhận giá trị mặc định là 'Nam':

a)

GIOITINH char(3) Constraint cs_GT DEFAULT 'Nam'

b)

GIOITINH char(3) Constraint cs_GT DEFAULT (GIOITINH IN ('Nam','Nu'))

c)

GIOITINH char(3) CHECK (GIOITINH IN ('Nam','Nu'))

d)

GIOITINH char(3) Constraint cs_GT UNIQUE(GIOITINH IN ('Nam','Nu'))

40.

Xét quan hệ U = {A, B, C, D, E, G, H} và F = {C → AB, D → E, B → G}. Các khóa của quan hệ là:

a)

Khoá của quan hệ là BAC

b)

Khóa của quan hệ là EGH

c)

Khoá của quan hệ là HCD

d)

Khóa của quan hệ là ABE

41.

Cho lược đồ α = (U,F) với U = ABCDEGH và F = {AB → CDE, AC → BCG, BD → G, ACH → HE, CG → BDE} Các khóa của lược đồ là:

a)

ABE

b)

ACG và BDE

c)

AHB và AHC

d)

BD và ACH

42.

Giá trị các thành phần của khoá quy định:

a)

Có thể nhận giá trị null

b)

Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định

c)

Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định

d)

Không thể nhận giá trị null nhưng có thể nhận các giá trị không xác định

43.

Câu lệnh SQL nào chính xác nhất với câu hỏi "Cho biết họ tên của sinh viên, tên lớp của lớp của các sinh viên có điểm trung bình chung tích lũy lần 1 nhỏ nhất":

a)

SELECT HOSV, TENSV, TENLOP FROM SINHVIEN SV, LOP L WHERE SV.MALOP = L.MALOP AND (SELECT MIN(DTBTL1) FROM SINHVIEN) = SV.DTBTL1;

b)

SELECT HOSV, TENSV, TENLOP FROM SINHVIEN SV, LOP L WHERE SV.MALOP = L.MALOP AND (SELECT MAX(DTBTL1) FROM SINHVIEN) = SV.DTBTL1;

c)

SELECT HOSV, TENSV, TENLOP FROM SINHVIEN SV, LOP L WHERE SV.MALOP = L.MALOP AND SV.DTBTL1 = ALL (SELECT DTBTL1 FROM SINHVIEN);

d)

SELECT HOSV, TENSV, TENLOP FROM SINHVIEN SV, LOP L WHERE SV.MALOP = L.MALOP AND SV.DTBTL1 = SOME (SELECT DTBTL1 FROM SINHVIEN);

44.

Câu lệnh SQL nào chính xác nhất với câu hỏi: "Cho biết họ tên của sinh viên có tổng số tín chỉ phải học lại lớn nhất"

a)

SELECT HOSV, TENSV FROM SINHVIEN SV, KETQUA KQ, MONHOC MH WHERE SV.MASV = KQ.MASV AND KQ.MAMH = MH.MAMH AND (SELECT MAX(SUM(MH.STCLT + MH.STCTH)) FROM KETQUA KQ, MONHOC MH WHERE KQ.DIEMTH < 5 AND KQ.MAMH = MH.MAMH) = SUM(MH.STCLT + MH.STCTH);

b)

SELECT HOSV, TENSV FROM SINHVIEN SV WHERE EXISTS (SELECT * FROM KETQUA KQ, MONHOC MH WHERE SV.MASV = KQ.MASV AND KQ.MAMH = MH.MAMH GROUP BY SV.MASV HAVING SUM(MH.STCLT + MH.STCTH) >= ALL (SELECT SUM(MH.STCLT + MH.STCTH) FROM KETQUA KQ, MONHOC MH WHERE KQ.DIEMTH < 5 AND KQ.MAMH = MH.MAMH GROUP BY KQ.MASV));

c)

SELECT HOSV, TENSV   

FROM SINHVIEN SV, KETQUA KQ, MONHOC MH   

WHERE SV.MASV = KQ.MASV   

AND KQ.MAMH = MH.MAMH   

AND KQ.DIEMTH < 5   

GROUP BY SV.MASV, HOSV, TENSV   

HAVING SUM(MH.STCLT + MH.STCTH) >= ALL   

      (SELECT SUM(MH.STCLT + MH.STCTH)   

       FROM KETQUA KQ, MONHOC MH   

       WHERE KQ.DIEMTH < 5 AND KQ.MAMH = MH.MAMH   

       GROUP BY KQ.MASV);

d)

SELECT HOSV, TENSV   

FROM SINHVIEN   

WHERE DTBTL1 = MAX(DTBTL1); 

45.

Cho bảng dữ liệu HangHoa(MaHH, tenHH, loaiHH, soLuong, Gia) Câu lệnh nào dưới đây không tương ứng với câu hỏi 'Cho biết thông tin về hàng hóa có số lượng nhiều hơn 30 và nhỏ hơn 50'

a)

Select * From HangHoa where soLuong - 30 > 0 and soLuong < 50

b)

Select * From HangHoa where soLuong > 30 and soLuong - 50 < 0

c)

Select * From HangHoa where soLuong between 30 an 50

d)

Select * From HangHoa where soLuong > 30 and soLuong < 50

46.

Cho bảng dữ liệu HangHoa(MaHH, tenHH, loaiHH, soLuong, Gia) Câu lệnh nào dưới đây tương ứng với câu hỏi 'Cho biết thông tin về hàng hóa có tên chứa ký tự G'

a)

Select * From HangHoa where tenHH = '%G%'

b)

Select * From HangHoa where tenHH like '%G%'

c)

Select * From HangHoa where tenHH not like '%G%'

d)

Select * From HangHoa where tenHH like '_G%'

47.

Cho bảng dữ liệu HangHoa(MaHH, tenHH, loaiHH, soLuong, Gia) Câu lệnh nào dưới đây không lấy dữ liệu từ bảng HangHoa

a)

Select [tên hàng hóa] = tenhh, [loại hàng hóa] = loaihh From HangHoa where Gia between 20000 and 50000

b)

Select tenhh as 'Tên hàng hóa', loaihh as 'Loại hàng hóa' From HangHoa where Gia between 20000 and 50000

c)

Select tenhh 'Tên hàng hóa', loaihh 'Loại hàng hóa' From HangHoa where Gia between 20000 and 50000

d)

Select tenhh = 'Tên hàng hóa', loaihh = 'Loại hàng hóa' From HangHoa where Gia between 20000 and 50000

48.

Cho một bảng dữ liệu NhanVien(MaNv, Hoten, GioiTinh, NamSinh, DiaChi, MaNQL), (MaNQL là mã người quản lý, thuộc kiểu dữ liệu ký tự). Hãy cho biết câu lệnh truy vấn nào dưới đây chính xác nhất với câu hỏi ‘Cho biết thông tin nhân viên không có người quản lý’  

a)

Select * from NhanVien where MaNQL = ''

b)

Select * from NhanVien where MaNQL != ''

c)

Select * from NhanVien where MaNQL = 'null'

d)

Select * from NhanVien where MaNQL is null

49.

Cho một bảng dữ liệu NhanVien(MaNv, Hoten, GioiTinh, NamSinh, DiaChi, MaNQL), (MaNQL là mã người quản lý, thuộc kiểu dữ liệu ký tự). Hãy cho biết câu lệnh truy vấn nào dưới đây chính xác nhất với câu hỏi ‘Cho biết thông tin nhân viên có địa chỉ tại Mỹ hào’  

a)

Select * from NhanVien where Diachi = 'Mỹ hào'

b)

Select * from NhanVien where Diachi = N'Mỹ hào'

c)

Select * from NhanVien where Diachi like N'%Mỹ hào%'

d)

Select * from NhanVien where Diachi like '%Mỹ hào%'

50.

Cho biết thông tin nhân viên có tuổi lớn 30

a)

Select * from NhanVien where NamSinh < 1990

b)

Select * from NhanVien where getdate() - NamSinh > 30

c)

Select * from NhanVien where year(getdate()) -NamSinh > 30

d)

Select * from NhanVien where NamSinh - year(getdate()) > 30

51.

Cho một bảng dữ liệu PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi, MaTRP, SL_Nvien), (MaTRP là mã người trưởng phòng, thuộc kiểu dữ liệu ký tự). Hãy cho biết câu lệnh truy vấn nào dưới đây chính xác nhất với câu hỏi ‘Cho biết tên phòng của một phòng có số lượng nhân viên lớn nhất’  

a)

Select top 1 tenpb from PhongBan order by SL_Nvien

b)

Select top 1 tenpb from PhongBan order by SL_Nvien Asc

c)

Select top 1 tenpb from PhongBan order by SL_Nvien Desc

d)

Select tenpb top 1 from PhongBan order by SL_Nvien Desc

52.

Cho một bảng dữ liệu PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi, MaTRP, SL_Nvien), (MaTRP là mã người trưởng phòng, thuộc kiểu dữ liệu ký tự). Hãy cho biết câu lệnh truy vấn nào dưới đây chính xác nhất với câu hỏi ‘Cho biết tên phòng có số điện thoại thuộc đầu số 083 hoặc 091’  

a)

Select tenpb from PhongBan where DienThoai = '083%' or DienThoai = '091%'

b)

Select tenpb from PhongBan where DienThoai like '083%' or DienThoai like '091%'

c)

Select tenpb from PhongBan where DienThoai like '%083%' or DienThoai like '%091%'

d)

Select tenpb from PhongBan where DienThoai like '%083' or DienThoai like '%091'

53.

Cho một bảng dữ liệu PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi, MaTRP, SL_Nvien), (MaTRP là mã người trưởng phòng, thuộc kiểu dữ liệu ký tự). Hãy cho biết câu lệnh truy vấn nào dưới đây chính xác nhất với câu hỏi ‘Cho biết tên phòng có số lượng nhân viên thấp nhất và chưa có trưởng phòng’ 

a)

Select top 1 tenpb from PhongBan where MaTRP is null order by SL_Nvien

b)

Select top 1 tenpb from PhongBan where MaTRP ='' order by SL_Nvien Asc

c)

Select top 1 tenpb from PhongBan where MaTRP is null order by SL_Nvien Desc

d)

Select tenpb top 1 from PhongBan where MaTRP is null order by SL_Nvien Desc

54.

Cho hai bảng NhanVien(Manv, Hoten, GT, DC, MaNQL, Mapb) và PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi, MaTRP, SL_Nvien) Câu lệnh nào dưới đây không đúng cú pháp  

a)

Select Manv, hoten, GT From NhanVien as nv, PhongBan as pb Where nv.mapb = pb.mapb and SL_Nvien > 5

b)

Select Manv, hoten, GT From NhanVien nv, PhongBan pb Where nv.mapb = pb.mapb and SL_Nvien < 5

c)

Select Manv, hoten, GT, Mapb From NhanVien as nv, PhongBan as pb Where nv.mapb = pb.mapb and SL_Nvien > = 5

d)

Select Manv, hoten, GT From NhanVien nv, PhongBan pb Where nv.mapb = pb.mapb and DienThoai like '%090%'

55.

Cho hai bảng NhanVien(Manv, Hoten, GT, DiaChi, MaNQL, Mapb) và PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi, MaTRP) Cho biết số lượng nhân viên lớn nhất của một phòng nào đó bằng bao nhiêu?

a)

Select Mapb, max(SL_Nvien) as SLNV_max From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb = pb. Mapb)

b)

Select max(SL_Nvien) as SLNV_max From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb = pb.Mapb)

c)

Select top1 count(Manv) as SLNV_max From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb = pb.Mapb)

d)

Select pb.Mapb, max(SL_Nvien) as SLNV_max From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Manv = pb. Manv)

56.

Cho hai bảng NhanVien(Manv, Hoten, GT, DiaChi, MaNQL, Mapb) và PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi, MaTRP, SL_Nvien) Câu lệnh nào dưới đây không đúng cú pháp  

a)

Select Manv, hoten, GT From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.manv = pb. MaTRP) Where SL_Nvien > 5 

b)

Select Manv, hoten, GT From NhanVien nv inner join PhongBan pb on (manv = MaTRP) Where SL_Nvien < 5 

c)

Select Manv, hoten, GT From NhanVien nv inner join PhongBan pb on (manv = pb.MaTRP) Where DiaChi Like ‘%My Hao%’

d)

Select Manv, hoten, GT From NhanVien nv, PhongBan pb Where NhanVien .manv = PhongBan .MaTRP and TenPB Like ‘%Ke Toan%’  

57.

Cho hai bảng NhanVien(Manv, Hoten, GT, DiaChi, MaNQL, Mapb) và PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi, MaTRP, SL_Nvien) Cho biết số lượng nhân viên lớn nhất của một phòng nào đó bằng bao nhiêu?  

a)

Select Mapb, max(SL_Nvien) as SLNV_max From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb = pb. Mapb)  

b)

Select max(SL_Nvien) as SLNV_max From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb = pb.Mapb)  

c)

Select top1 count(Manv) as SLNV_max From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb = pb.Mapb)  

d)

Select pb.Mapb, max(SL_Nvien) as SLNV_max From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Manv = pb. Manv) 

58.

Cho hai bảng NhanVien(Manv, Hoten, GT, DiaChi, MaNQL, Mapb) và PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi, MaTRP) Cho biết số lượng nhân viên của phòng 'Ke toan'?

a)

Select nv.Mapb, count(Manv) as SLNV From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb = pb.Mapb) Where Tenpb = 'Ke Toan'

b)

Select count(Manv) as SLNV From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (manv = pb. MaTRP) Where Tenpb = 'Ke Toan'

c)

Select count(Manv) as SLNV From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb = pb.Mapb) Where Tenpb = 'Ke Toan'

d)

Select count(nv.Manv) as SLNV From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.manv = pb. MaTRP) Where pb.Tenpb = 'Ke Toan'

59.

Cho hai bảng NhanVien(Manv, Hoten, NgaySinh, DiaChi, MaNQL, Mapb) và PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi, MaTRP) Hãy cho biết câu lệnh truy vấn nào dưới đây chính xác nhất với câu hỏi "Cho biết thông tin phòng ban có trưởng phòng sinh trước năm 1980"

a)

Select pb.* From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb = pb. Mapb) Where ngaysinh < '01/01/1980'

b)

Select pb.* From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb = pb. Mapb) Where year(ngaysinh) < 1980

c)

Select pb.* From NhanVien as nv, PhongBan as pb Where (nv.Mapb = pb. Mapb) and year(ngaysinh) < 1980

d)

Select pb.* From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Manv = pb. MaTRP

60.

Cho bảng dữ liệu HangHoa(MaHH, tenHH, loaiHH, soLuong, Gia) Câu lệnh nào dưới đây tương ứng với câu hỏi 'Cho biết loại hàng hóa và tổng số lượng hàng hóa tương ứng với từng loại'

a)

Select LoaiHH, sum(soLuong) as TongSLHH From HangHoa Group by MaHH, LoaiHH

b)

Select LoaiHH, sum(soLuong) as TongSLHH From HangHoa Group by MaHH

c)

Select LoaiHH, sum(soLuong) as TongSLHH From HangHoa Group by LoaiHH

d)

Select LoaiHH, sum(soLuong) as TongSLHH From HangHoa Order by MaHH, LoaiHH

61.

Cho bảng dữ liệu HangHoa(MaHH, tenHH, loaiHH, soLuong, Gia) Câu lệnh nào dưới đây chính xác nhất với câu hỏi 'Cho biết loại hàng hóa có tổng số lượng lớn hơn 300'

a)

Select LoaiHH, sum(soLuong) as TongSLHH From HangHoa Group by LoaiHH Having sum(soLuong) > 300

b)

Select LoaiHH From HangHoa Group by LoaiHH Having sum(soLuong) > 300

c)

Select LoaiHH From HangHoa Order by LoaiHH Having sum(soLuong) > 300

d)

Select LoaiHH, sum(soLuong) as TongSLHH From HangHoa Group by LoaiHH Having TongSLHH > 300

62.

Câu 22 Cho bảng dữ liệu HangHoa(MaHH, tenHH, loaiHH, soLuong, Gia) Câu lệnh nào dưới đây chính xác nhất với câu hỏi 'Cho biết loại hàng hóa có số lượng hàng hóa lớn hơn 150'

a)

Select LoaiHH, count(*) as SLHH From HangHoa Group by LoaiHH Having count(*) > 150

b)

Select LoaiHH From HangHoa Group by MaHH Having count(MaHH) > 150

c)

Select LoaiHH From HangHoa Group by LoaiHH Having count(*) > 150

d)

Select LoaiHH From HangHoa Group by LoaiHH Having sum(soluong) > 150

63.

Cho lược đồ quan hệ  α = (U, F) với U={A, B, C, D, E}, F={ A ->BC , BD->E , B->C} Và phép tách α ={ ABD, BC, ADE} Áp dụng thuật toán kiểm tra phép tách δ  trên có kết nối không mất thông tin không. Ta xây dựng bảng ở bước 1 như sau: 

a)

b)

c)

d)

64.
a)

b)

c)

d)

65.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D