NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về đại số quan hệ
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Từ các phép toán đại số quan hệ, một câu truy vấn có thể được biểu diễn bởi
Một biểu thức đại số quan hệ
Một cây quan hệ
Biểu thức quan hệ và một cây phép toán quan hệ
Biểu thức quan hệ hay một cây quan hệ
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Toán hạng trong các phép đại số quan hệ là các......
Các biểu thức toán học
Quan hệ hoặc các biểu thức đại số quan hệ
Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu
Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu
Quá trình tối ưu hoá các câu hỏi truy vấn dữ liệu là?
Kết quả của các phép toán được biểu diễn duy nhất bằng một quan hệ
Cần thiết phải biến đổi các câu hỏi hợp lý
Biến đổi câu hỏi sao cho chi phí thời gian và sử dụng bộ nhớ là ít nhất
Giảm chi phí thời gian thực hiện các phép toán còn ít nhất
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về phép UNION:
Thuộc tính của quan hệ hợp là hợp các thuộc tính của các quan hệ nguồn
Các bộ của quan hệ hợp là hợp các bộ của các quan hệ nguồn
Hợp của 2 quan hệ khả hợp là một quan hệ khả hợp với các quan hệ nguồn.
Hợp của 2 quan hệ là một quan hệ.
Khẳng định nào sau đây là chính xác nhất:
Phép trừ quan hệ R và S, được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong S nhưng không có trong R
Phép trừ quan hệ R và S, được ký hiệu là R−S, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong S và trong R
Phép trừ quan hệ R và S, được ký hiệu là R−S., cho kết quả là một biểu thức chứa tất cả các bộ có trong S nhưng không có trong R
Phép trừ quan hệ R và S, được ký hiệu là R−S, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong R nhưng không có trong S
Khẳng định nào sau đây là chính xác nhất:
Phép trừ quan hệ R và S, được ký hiệu là S−R, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong S nhưng không có trong R
Phép trừ quan hệ R và S, được ký hiệu là R−S. cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong S và trong R
Phép trừ quan hệ R và S, được ký hiệu là R−S. cho kết quả là một biểu thức chứa tất cả các bộ có trong S nhưng không có trong R
Phép trừ quan hệ R và S, được ký hiệu là R−S, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong R nhưng không có trong S
Hệ tiên đề Armstrong cho các phụ thuộc hàm gồm các quy tắc:
Phản xạ, hợp và tách
Phản xạ, bắc cầu, hợp và tách
Phản xạ, gia tăng, hợp và tách
Phản xạ, gia tăng, bắc cầu.
Quy tắc gia tăng trong hệ tiên đề Armstrong:
Nếu A->B suy ra B->A
Nếu A->B suy ra A->BC
Nếu A ->B suy ra AC->BC
Nếu A−>B suy ra BC->A
Quy tắc bắc câu trong hệ tiên đề Armstrong:
Nếu A->B và B->C thì A->C
Nếu A->B và B->C thì AC->B
Nếu A->B và B->C thì AB->C
Nếu A->B và B->C thì AC->BC
Tính chất nào sau đây là tính chất hợp:
Nếu X Y và Z → W thì X Z → Y W
Nếu X -> Y và X → Z thì X -> Y Z
Nếu X ->Y Z thì X ->Y và X-> Z
Nếu X -> Y Z, Z → V W thì X→Y V W
Cho lược đồ quan hệ (=(U,F) với U= ABCDEGK và tập phụ thuộc hàm F={AB→C, B→D, CD→E CE→GK, G→A} Bao đóng của tập thuộc tính CDE là:
CDE
ACDEGK
ABCDEGK
DABCDE
Cho lược đồ quan hệ (=(U,F) với U= ABCDEGK và tập phụ thuộc hàm F={AB→C, B→ D, CD→E, CE→GK, G→A} Bao đóng của tập thuộc tính AB là:
ABCDEGK
ABCD
CAB
ABCDEK
Cho lược đồ quan hệ (=(U,F) với U= ABCDEGK và tập phụ thuộc hàm F={AB→C, B→D, CD→E, CE→GK, G→A} Bao đóng của tập thuộc tính CGK là:
CGK
ABCDEGK
CACGK
ABCDE
Cho lược đồ quan hệ (=(U,F) với U= ABCDEGK và tập phụ thuộc hàm F={AB→C, B→D, CD→E, CE→GK, G→A} Bao đóng của tập thuộc tính BCD là:
BCD
BCED
ABCDE
DABCDEGK
Cho lược đồ quan hệ (=(U,F) với U= ABCDEGK và tập phụ thuộc hàm F={AB→C, B→D CD→E, CE→GK, G→A} Bao đóng của tập thuộc tính ADK là:
ABCDEGK
BADK
ABCDE
ADEGK
Cho lược đồ quan hệ α=(U,F) với U=ABCD F={AB→C, A→D, BD→C} Tập phụ thuộc hàm G nào là phủ không dư của tập phụ thuộc hàm F?
G={AB→C,A→D,BD→C}
G={AB→C,A→D}
G={A→D,BD−>C}
G={AB→C}
Cho lược đồ quan hệ α=(U,F) với U=ABCE, F={AB→C, A→E, BE→C} Tập phụ thuộc hàm G nào là phủ không dư của tập phụ thuộc hàm F?
G={AB→C,A→E,BE→C}
G={AB→C,A→E}
G={A→E,BE→C}
G={A→D,BD→C}
Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì?
Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuân hoá thường xuất hiện các dị thường thông tin
Khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiên các quan hệ
Khi thực hiện các phép tìm kiếm, xuất hiện các dị thường thông tin
Giá trị khoá nhận giá trị null hay giá trị không xác định
Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là?
Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu
Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin
Đầm bảo tính nhất quán dữ liệu
Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu
Lược đồ quan hệ gồm các thuộc tính mã số nhân viên, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào?
Dạng chuẩn INF
Dạng chuẩn 2NF
Dạng chuẩn 3NF
Chưa chuẩn hóa
Cho lược đồ quan hệ α = (U, F) với U= ABCH và tập phụ thuộc hàm F = { AB ->H, AC -> BH, B->C } Hỏi α đạt dạng chuẩn nào?
1NF
2NF
3NF
BCNF
Cho lược đồ quan hệ α = (U, F) với U= ABCDEK và tập phụ thuộc hàm F = { A->B, C->DK , AC->E, D->K } Hỏi α đạt dạng chuẩn nào?
1NF
2NF
3NF
BCNF
Phát biểu nào dưới đây đề cập đến khái niệm Cơ sở dữ liệu
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ trên máy tính, có nhiều người sử dụng và được tổ chức theo một mô hình
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy
Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
Tính chất của Cơ sở dữ liệu là
Là một tập hợp dữ liệu tùy ý phục vụ mục đích nào đó
Là một tập hợp dữ liệu không bao gồm hình ảnh
Là một tập hợp dữ liệu liên kết với nhau một cách logic và mang một ý nghĩa cố hữu nào đó
Là một tập hợp dữ liệu chỉ bao gồm các kiểu dữ liệu: số, ký tự và ngày tháng
Phát biểu nào sau đây không chính xác khi nói về Hệ quả trị CSDL quan hệ
Kiến trúc bên trong Hệ quản trị CSDL quan hệ tách biệt rõ ràng
Bao gồm cấu trúc luận lý của tất cả tập tin và chương trình ứng dụng khai thác tập tin này
Bao gồm cấu trúc vật lý của CSDL và phần lưu trữ các tập tin
Lưu trữ mô hình thực thể kết hợp và mô hình quan hệ
Thành phần nào sau đây không thuộc môi trường của hệ CSDL
Phần mềm xử lý
Phần mềm truy cập đến các dữ liệu được lưu trữ
Mô hình thực thể - kết hợp
Cơ sở dữ liệu và Định nghĩa cơ sở dữ liệu
Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc được viết trong tiếng anh là
Structure Query Language
Structured Query Language
Selected Query Language
Select Query Language
Sau mệnh đề Select không xuất hiện
Danh sách các cột của các bảng
Các giá trị hằng số
Danh sách bảng
Danh sách các hàm
Trong câu lệnh truy vấn SQL không chứa mệnh đề nào sau đây
update
From
Group by
Order by
Phát biểu nào sau đây về mệnh đề Having là đúng
Tác động lên từng dòng (từng bộ) của bảng
Tác động lên từng nhóm các dòng (các bộ)
Đứng ngay sau mệnh đề where
Đứng trước mệnh đề Group by
Thuộc tính phức hợp là:
Thuộc tính có thể phân chia được thành các thành phần nhỏ hơn, biểu diễn các thuộc tính cơ bản hơn với các ý nghĩa độc lập.
Thuộc tính có thể nhận về nhiều giá trị cho cùng một thực thể
Thuộc tính mà giá trị của nó được nhập vào khi cài đặt cơ sở dữ liệu
Thuộc tính không thể phân chia được thành các thành phần nhỏ hơn
Thế nào là cơ sở dữ liệu quan hệ?
Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ
Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ và khai thác CSDL quan hệ
Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ
Phát biểu nào sau đây là sai?
Cấp của một kiểu liên kết là số các kiểu thực thể tham gia vào kiểu liên kết đó.
Tên vai trò dùng để chỉ rõ vai trò của các thực thể của kiểu thực thể tham gia liên kết, nó giúp đỡ việc làm rõ ý nghĩa của liên kết.
Miền giá trị của thuộc tính là một tập các giá trị có thể gán cho thuộc tính này đối với mỗi thực thể riêng biệt.
Kiểu thực thể yếu là kiểu thực thể chỉ có duy nhất một khóa và được biểu diễn trong lược đồ ER như một hình hộp chữ nhật có chứa tên của kiểu thực thể yếu
Số ngôi của kiểu liên kết là:
Sự kết hợp của thuộc tính phức hợp và đa trị
Sự kết hợp của thuộc tính phức hợp với kiểu liên kết
Số kiểu thực thể tham gia vào kiểu liên kết
Số liên kết của kiểu thực thể
Đặc trưng cấu trúc của mô hình mạng là:
Chứa các liên kết một - một và một - nhiều
Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều
Chứa các liên kết một - nhiều và nhiều - nhiều
Chứa các liên kết nhiều - một và một - nhiều
Trong CSDL mạng, khi thực hiện các phép tìm kiếm?
Không phức tạp
CSDL càng lớn thì tìm kiếm càng phức tạp
Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm thường đối xứng với nhau
Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm không đối xứng với nhau
Mô hình CSDL phân cấp là mô hình?
Dữ liệu được biểu diễn bằng con trỏ
Dữ liệu được biểu diễn bằng mối quan hệ thực thể
Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng
Dữ liệu được biểu diễn bằng cấu trúc cây
Từ khóa nào của SQL sau đây để quy định thuộc tính 'TenCty' không được trùng lặp nhau:
TenCty char(40) Primary key
TenCty char(40) Unique
TenCty char(40) DEFAULT (TenCty)
TenCty Constraint cs_Thu Primary key
Lệnh SQL nào sau đây để quy định thuộc tính GIOITINH nhận giá trị mặc định là 'Nam':
GIOITINH char(3) Constraint cs_GT DEFAULT 'Nam'
GIOITINH char(3) Constraint cs_GT DEFAULT (GIOITINH IN ('Nam','Nu'))
GIOITINH char(3) CHECK (GIOITINH IN ('Nam','Nu'))
GIOITINH char(3) Constraint cs_GT UNIQUE(GIOITINH IN ('Nam','Nu'))
Xét quan hệ U = {A, B, C, D, E, G, H} và F = {C → AB, D → E, B → G}. Các khóa của quan hệ là:
Khoá của quan hệ là BAC
Khóa của quan hệ là EGH
Khoá của quan hệ là HCD
Khóa của quan hệ là ABE
Cho lược đồ α = (U,F) với U = ABCDEGH và F = {AB → CDE, AC → BCG, BD → G, ACH → HE, CG → BDE} Các khóa của lược đồ là:
ABE
ACG và BDE
AHB và AHC
BD và ACH
Giá trị các thành phần của khoá quy định:
Có thể nhận giá trị null
Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định
Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định
Không thể nhận giá trị null nhưng có thể nhận các giá trị không xác định
Câu lệnh SQL nào chính xác nhất với câu hỏi "Cho biết họ tên của sinh viên, tên lớp của lớp của các sinh viên có điểm trung bình chung tích lũy lần 1 nhỏ nhất":
SELECT HOSV, TENSV, TENLOP FROM SINHVIEN SV, LOP L WHERE SV.MALOP = L.MALOP AND (SELECT MIN(DTBTL1) FROM SINHVIEN) = SV.DTBTL1;
SELECT HOSV, TENSV, TENLOP FROM SINHVIEN SV, LOP L WHERE SV.MALOP = L.MALOP AND (SELECT MAX(DTBTL1) FROM SINHVIEN) = SV.DTBTL1;
SELECT HOSV, TENSV, TENLOP FROM SINHVIEN SV, LOP L WHERE SV.MALOP = L.MALOP AND SV.DTBTL1 = ALL (SELECT DTBTL1 FROM SINHVIEN);
SELECT HOSV, TENSV, TENLOP FROM SINHVIEN SV, LOP L WHERE SV.MALOP = L.MALOP AND SV.DTBTL1 = SOME (SELECT DTBTL1 FROM SINHVIEN);
Câu lệnh SQL nào chính xác nhất với câu hỏi: "Cho biết họ tên của sinh viên có tổng số tín chỉ phải học lại lớn nhất"
SELECT HOSV, TENSV FROM SINHVIEN SV, KETQUA KQ, MONHOC MH WHERE SV.MASV = KQ.MASV AND KQ.MAMH = MH.MAMH AND (SELECT MAX(SUM(MH.STCLT + MH.STCTH)) FROM KETQUA KQ, MONHOC MH WHERE KQ.DIEMTH < 5 AND KQ.MAMH = MH.MAMH) = SUM(MH.STCLT + MH.STCTH);
SELECT HOSV, TENSV FROM SINHVIEN SV WHERE EXISTS (SELECT * FROM KETQUA KQ, MONHOC MH WHERE SV.MASV = KQ.MASV AND KQ.MAMH = MH.MAMH GROUP BY SV.MASV HAVING SUM(MH.STCLT + MH.STCTH) >= ALL (SELECT SUM(MH.STCLT + MH.STCTH) FROM KETQUA KQ, MONHOC MH WHERE KQ.DIEMTH < 5 AND KQ.MAMH = MH.MAMH GROUP BY KQ.MASV));
SELECT HOSV, TENSV
FROM SINHVIEN SV, KETQUA KQ, MONHOC MH
WHERE SV.MASV = KQ.MASV
AND KQ.MAMH = MH.MAMH
AND KQ.DIEMTH < 5
GROUP BY SV.MASV, HOSV, TENSV
HAVING SUM(MH.STCLT + MH.STCTH) >= ALL
(SELECT SUM(MH.STCLT + MH.STCTH)
FROM KETQUA KQ, MONHOC MH
WHERE KQ.DIEMTH < 5 AND KQ.MAMH = MH.MAMH
GROUP BY KQ.MASV);
SELECT HOSV, TENSV
FROM SINHVIEN
WHERE DTBTL1 = MAX(DTBTL1);
Cho bảng dữ liệu HangHoa(MaHH, tenHH, loaiHH, soLuong, Gia) Câu lệnh nào dưới đây không tương ứng với câu hỏi 'Cho biết thông tin về hàng hóa có số lượng nhiều hơn 30 và nhỏ hơn 50'
Select * From HangHoa where soLuong - 30 > 0 and soLuong < 50
Select * From HangHoa where soLuong > 30 and soLuong - 50 < 0
Select * From HangHoa where soLuong between 30 an 50
Select * From HangHoa where soLuong > 30 and soLuong < 50
Cho bảng dữ liệu HangHoa(MaHH, tenHH, loaiHH, soLuong, Gia) Câu lệnh nào dưới đây tương ứng với câu hỏi 'Cho biết thông tin về hàng hóa có tên chứa ký tự G'
Select * From HangHoa where tenHH = '%G%'
Select * From HangHoa where tenHH like '%G%'
Select * From HangHoa where tenHH not like '%G%'
Select * From HangHoa where tenHH like '_G%'
Cho bảng dữ liệu HangHoa(MaHH, tenHH, loaiHH, soLuong, Gia) Câu lệnh nào dưới đây không lấy dữ liệu từ bảng HangHoa
Select [tên hàng hóa] = tenhh, [loại hàng hóa] = loaihh From HangHoa where Gia between 20000 and 50000
Select tenhh as 'Tên hàng hóa', loaihh as 'Loại hàng hóa' From HangHoa where Gia between 20000 and 50000
Select tenhh 'Tên hàng hóa', loaihh 'Loại hàng hóa' From HangHoa where Gia between 20000 and 50000
Select tenhh = 'Tên hàng hóa', loaihh = 'Loại hàng hóa' From HangHoa where Gia between 20000 and 50000
Cho một bảng dữ liệu NhanVien(MaNv, Hoten, GioiTinh, NamSinh, DiaChi, MaNQL), (MaNQL là mã người quản lý, thuộc kiểu dữ liệu ký tự). Hãy cho biết câu lệnh truy vấn nào dưới đây chính xác nhất với câu hỏi ‘Cho biết thông tin nhân viên không có người quản lý’
Select * from NhanVien where MaNQL = ''
Select * from NhanVien where MaNQL != ''
Select * from NhanVien where MaNQL = 'null'
Select * from NhanVien where MaNQL is null
Cho một bảng dữ liệu NhanVien(MaNv, Hoten, GioiTinh, NamSinh, DiaChi, MaNQL), (MaNQL là mã người quản lý, thuộc kiểu dữ liệu ký tự). Hãy cho biết câu lệnh truy vấn nào dưới đây chính xác nhất với câu hỏi ‘Cho biết thông tin nhân viên có địa chỉ tại Mỹ hào’
Select * from NhanVien where Diachi = 'Mỹ hào'
Select * from NhanVien where Diachi = N'Mỹ hào'
Select * from NhanVien where Diachi like N'%Mỹ hào%'
Select * from NhanVien where Diachi like '%Mỹ hào%'
Cho biết thông tin nhân viên có tuổi lớn 30
Select * from NhanVien where NamSinh < 1990
Select * from NhanVien where getdate() - NamSinh > 30
Select * from NhanVien where year(getdate()) -NamSinh > 30
Select * from NhanVien where NamSinh - year(getdate()) > 30
Cho một bảng dữ liệu PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi, MaTRP, SL_Nvien), (MaTRP là mã người trưởng phòng, thuộc kiểu dữ liệu ký tự). Hãy cho biết câu lệnh truy vấn nào dưới đây chính xác nhất với câu hỏi ‘Cho biết tên phòng của một phòng có số lượng nhân viên lớn nhất’
Select top 1 tenpb from PhongBan order by SL_Nvien
Select top 1 tenpb from PhongBan order by SL_Nvien Asc
Select top 1 tenpb from PhongBan order by SL_Nvien Desc
Select tenpb top 1 from PhongBan order by SL_Nvien Desc
Cho một bảng dữ liệu PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi, MaTRP, SL_Nvien), (MaTRP là mã người trưởng phòng, thuộc kiểu dữ liệu ký tự). Hãy cho biết câu lệnh truy vấn nào dưới đây chính xác nhất với câu hỏi ‘Cho biết tên phòng có số điện thoại thuộc đầu số 083 hoặc 091’
Select tenpb from PhongBan where DienThoai = '083%' or DienThoai = '091%'
Select tenpb from PhongBan where DienThoai like '083%' or DienThoai like '091%'
Select tenpb from PhongBan where DienThoai like '%083%' or DienThoai like '%091%'
Select tenpb from PhongBan where DienThoai like '%083' or DienThoai like '%091'
Cho một bảng dữ liệu PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi, MaTRP, SL_Nvien), (MaTRP là mã người trưởng phòng, thuộc kiểu dữ liệu ký tự). Hãy cho biết câu lệnh truy vấn nào dưới đây chính xác nhất với câu hỏi ‘Cho biết tên phòng có số lượng nhân viên thấp nhất và chưa có trưởng phòng’
Select top 1 tenpb from PhongBan where MaTRP is null order by SL_Nvien
Select top 1 tenpb from PhongBan where MaTRP ='' order by SL_Nvien Asc
Select top 1 tenpb from PhongBan where MaTRP is null order by SL_Nvien Desc
Select tenpb top 1 from PhongBan where MaTRP is null order by SL_Nvien Desc
Cho hai bảng NhanVien(Manv, Hoten, GT, DC, MaNQL, Mapb) và PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi, MaTRP, SL_Nvien) Câu lệnh nào dưới đây không đúng cú pháp
Select Manv, hoten, GT From NhanVien as nv, PhongBan as pb Where nv.mapb = pb.mapb and SL_Nvien > 5
Select Manv, hoten, GT From NhanVien nv, PhongBan pb Where nv.mapb = pb.mapb and SL_Nvien < 5
Select Manv, hoten, GT, Mapb From NhanVien as nv, PhongBan as pb Where nv.mapb = pb.mapb and SL_Nvien > = 5
Select Manv, hoten, GT From NhanVien nv, PhongBan pb Where nv.mapb = pb.mapb and DienThoai like '%090%'
Cho hai bảng NhanVien(Manv, Hoten, GT, DiaChi, MaNQL, Mapb) và PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi, MaTRP) Cho biết số lượng nhân viên lớn nhất của một phòng nào đó bằng bao nhiêu?
Select Mapb, max(SL_Nvien) as SLNV_max From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb = pb. Mapb)
Select max(SL_Nvien) as SLNV_max From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb = pb.Mapb)
Select top1 count(Manv) as SLNV_max From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb = pb.Mapb)
Select pb.Mapb, max(SL_Nvien) as SLNV_max From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Manv = pb. Manv)
Cho hai bảng NhanVien(Manv, Hoten, GT, DiaChi, MaNQL, Mapb) và PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi, MaTRP, SL_Nvien) Câu lệnh nào dưới đây không đúng cú pháp
Select Manv, hoten, GT From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.manv = pb. MaTRP) Where SL_Nvien > 5
Select Manv, hoten, GT From NhanVien nv inner join PhongBan pb on (manv = MaTRP) Where SL_Nvien < 5
Select Manv, hoten, GT From NhanVien nv inner join PhongBan pb on (manv = pb.MaTRP) Where DiaChi Like ‘%My Hao%’
Select Manv, hoten, GT From NhanVien nv, PhongBan pb Where NhanVien .manv = PhongBan .MaTRP and TenPB Like ‘%Ke Toan%’
Cho hai bảng NhanVien(Manv, Hoten, GT, DiaChi, MaNQL, Mapb) và PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi, MaTRP, SL_Nvien) Cho biết số lượng nhân viên lớn nhất của một phòng nào đó bằng bao nhiêu?
Select Mapb, max(SL_Nvien) as SLNV_max From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb = pb. Mapb)
Select max(SL_Nvien) as SLNV_max From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb = pb.Mapb)
Select top1 count(Manv) as SLNV_max From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb = pb.Mapb)
Select pb.Mapb, max(SL_Nvien) as SLNV_max From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Manv = pb. Manv)
Cho hai bảng NhanVien(Manv, Hoten, GT, DiaChi, MaNQL, Mapb) và PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi, MaTRP) Cho biết số lượng nhân viên của phòng 'Ke toan'?
Select nv.Mapb, count(Manv) as SLNV From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb = pb.Mapb) Where Tenpb = 'Ke Toan'
Select count(Manv) as SLNV From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (manv = pb. MaTRP) Where Tenpb = 'Ke Toan'
Select count(Manv) as SLNV From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb = pb.Mapb) Where Tenpb = 'Ke Toan'
Select count(nv.Manv) as SLNV From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.manv = pb. MaTRP) Where pb.Tenpb = 'Ke Toan'
Cho hai bảng NhanVien(Manv, Hoten, NgaySinh, DiaChi, MaNQL, Mapb) và PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi, MaTRP) Hãy cho biết câu lệnh truy vấn nào dưới đây chính xác nhất với câu hỏi "Cho biết thông tin phòng ban có trưởng phòng sinh trước năm 1980"
Select pb.* From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb = pb. Mapb) Where ngaysinh < '01/01/1980'
Select pb.* From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb = pb. Mapb) Where year(ngaysinh) < 1980
Select pb.* From NhanVien as nv, PhongBan as pb Where (nv.Mapb = pb. Mapb) and year(ngaysinh) < 1980
Select pb.* From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Manv = pb. MaTRP
Cho bảng dữ liệu HangHoa(MaHH, tenHH, loaiHH, soLuong, Gia) Câu lệnh nào dưới đây tương ứng với câu hỏi 'Cho biết loại hàng hóa và tổng số lượng hàng hóa tương ứng với từng loại'
Select LoaiHH, sum(soLuong) as TongSLHH From HangHoa Group by MaHH, LoaiHH
Select LoaiHH, sum(soLuong) as TongSLHH From HangHoa Group by MaHH
Select LoaiHH, sum(soLuong) as TongSLHH From HangHoa Group by LoaiHH
Select LoaiHH, sum(soLuong) as TongSLHH From HangHoa Order by MaHH, LoaiHH
Cho bảng dữ liệu HangHoa(MaHH, tenHH, loaiHH, soLuong, Gia) Câu lệnh nào dưới đây chính xác nhất với câu hỏi 'Cho biết loại hàng hóa có tổng số lượng lớn hơn 300'
Select LoaiHH, sum(soLuong) as TongSLHH From HangHoa Group by LoaiHH Having sum(soLuong) > 300
Select LoaiHH From HangHoa Group by LoaiHH Having sum(soLuong) > 300
Select LoaiHH From HangHoa Order by LoaiHH Having sum(soLuong) > 300
Select LoaiHH, sum(soLuong) as TongSLHH From HangHoa Group by LoaiHH Having TongSLHH > 300
Câu 22 Cho bảng dữ liệu HangHoa(MaHH, tenHH, loaiHH, soLuong, Gia) Câu lệnh nào dưới đây chính xác nhất với câu hỏi 'Cho biết loại hàng hóa có số lượng hàng hóa lớn hơn 150'
Select LoaiHH, count(*) as SLHH From HangHoa Group by LoaiHH Having count(*) > 150
Select LoaiHH From HangHoa Group by MaHH Having count(MaHH) > 150
Select LoaiHH From HangHoa Group by LoaiHH Having count(*) > 150
Select LoaiHH From HangHoa Group by LoaiHH Having sum(soluong) > 150
Cho lược đồ quan hệ α = (U, F) với U={A, B, C, D, E}, F={ A ->BC , BD->E , B->C} Và phép tách α ={ ABD, BC, ADE} Áp dụng thuật toán kiểm tra phép tách δ trên có kết nối không mất thông tin không. Ta xây dựng bảng ở bước 1 như sau:
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
