wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Học Kỳ 2

Total questions: 123

Worksheet time: 30hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Người sử dụng có thể giao tiếp với máy tính bằng cách nào trong các cách sau đây?

a)

Chỉ bằng dòng lệnh (Command).

b)

Đưa vào các lệnh (Command) hoặc chọn trên bảng chọn (Menu).

c)

Chỉ bằng hệ thống bảng chọn (Menu).

d)

Chỉ bằng "giọng nói".

2.

Hệ điều hành nào các chương trình phải được thực hiện lần lượt và chỉ một người được đăng nhập vào hệ thống?

a)

Đa nhiệm một người dùng.

b)

Đơn nhiệm một người dùng.

c)

Đa nhiệm nhiều người dùng.

d)

Đa nhiệm một người dùng.

3.

Hệ điều hành nào mà nhiều chương trình được thực hiện đồng thời và nhiều người được đăng nhập vào hệ thống?

a)

Đa nhiệm một người dùng.

b)

Đơn nhiệm một người dùng.

c)

Đa nhiệm nhiều người dùng.

d)

Đa nhiệm một người dùng.

4.

Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất khi nói về hệ điều hành?

a)

Mỗi hệ điều hành phải có thành phần để kết nối Internet, trao đổi thư điện tử.

b)

Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống.

c)

Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính.

d)

Mỗi máy tính chỉ cài đặt được một hệ điều hành.

5.

Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?

a)

Bộ nhớ trong (Rom, Ram)

b)

Bộ nhớ ngoài (Đĩa cứng, CD,...)

c)

Bộ xử lý trung tâm

d)

Bảng mạch chính (Mainboard)

6.

Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?

a)

Microsoft-DOS.

b)

Microsoft Windows.

c)

Linux

d)

Microsoft Excel.

7.

Người và máy tính giao tiếp với nhau thông qua:

a)

hệ điều hành.

b)

đĩa cứng.

c)

chuột.

d)

bàn phím.

8.

Phần mềm trình chiếu (Microsoft PowerPoint) là:

a)

Phần mềm hệ thống.

b)

Phần mềm công cụ.

c)

Phần mềm tiện ích.

d)

Phần mềm ứng dụng.

9.

Đâu không phải hệ điều hành dành cho máy tính?

a)

Windows.

b)

Linux.

c)

MacOs.

d)

iOS.

10.

Trong File Explorer, lệnh Home\New Folder sẽ thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Tạo tập tin mới

b)

Tạo thư mục mới

c)

Tạo biểu tượng mới

d)

Tạo Shortcut mới

11.

Hình ảnh dưới đây thể hiện chức năng gì của hệ điều hành?

a)

Quản lí, điều khiển các tiến trình (các phần mềm đang chạy trên máy tính), cấp phát, thu hồi tài nguyên (như CPU, bộ nhớ, …) phục vụ các tiến trình.

b)

Quản lí tài khoản người dùng, cung cấp môi trường trao đổi thông tin giữa người sử dụng và máy tính.

c)

Tổ chức quản lí, lưu trữ dữ liệu trong máy tính.

d)

Quản lí, điều khiển các thiết bị phần cứng hoạt động nhịp nhàng, hiệu quả.

12.

Ngoài hệ điều hành Android, Andy Rubin còn dành mối quan tâm đến cả phát triển những lĩnh vực khác. Một trong số đó là …?

a)

Công nghệ sinh học

b)

Robotics

c)

Smartwatch

d)

Google Glass

13.

Phân loại phần mềm theo chuyển giao sử dụng là:

a)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn đóng.

b)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở.

c)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do.

d)

Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng.

14.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm chạy trên internet

c)

Phần mềm tự do

d)

Phần mềm sản xuất ra để bán

15.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển.

b)

Phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo một chiều của nhà sản xuất.

c)

Phần mềm chuyển giao dưới dạng mã máy.

d)

Phần mềm có thể mở để xem mã nguồn của các chương trình khác.

16.

Giấy phép được áp dụng rộng rãi nhất là?

a)

GLU GPL

b)

GNU GPN

c)

GLU GPN

d)

GNU GPL

17.

Phần mềm chạy trên internet là?

a)

Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn.

b)

Phần mềm cần mua bản quyền để sử dụng.

c)

Phần mềm không cần có kết nối internet.

d)

Phần mềm sử dụng trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy.

18.

Chi phí cho phần mềm nguồn mở sẽ được tính như thế nào?

a)

Mất phí mua phần mềm và chuyển giao.

b)

Chỉ mất phí chuyển giao nếu có.

c)

Chỉ mất phí mua phần mềm.

d)

Mất phí mua phần mềm và bảo trì.

19.

Tính minh bạch của phần mềm thương mại nguồn đóng?

a)

Có thể nhìn và kiểm soát những gì đã cài.

b)

Có thể tự do chỉnh sửa được mã nguồn.

c)

Có thể kiểm soát được mã nguồn.

d)

Khó kiểm soát những gì đã cài cắm bên trong.

20.

Phần mềm nào không phải là thương mại văn phòng?

a)

Adobe Photoshop.

b)

Word.

c)

Excel.

d)

PowerPoint.

21.

Đâu là các hệ quản trị cơ sở dữ liệu của phần mềm thương mại?

a)

Oracle, MySQL.

b)

MySQL, PostGreSQL.

c)

Oracle, SQL server.

d)

SQL server, PostGreSQL.

22.

Sự phụ thuộc của người dùng vào phần mềm nguồn mở?

a)

Được cộng đồng phát triển theo chuẩn chung, không phụ thuộc vào riêng ai.

b)

Được phát triển theo chuẩn chung, phụ thuộc vào người tạo ra.

c)

Được sử dụng và phát triển theo kế hoạch của chủ nhân phần mềm.

d)

Phụ thuộc vào bản quyền tác giả.

23.

Qui định nào không nằm trong giấy phép công cộng của phần mềm nguồn mở?

a)

Đảm bảo quyền đứng tên của tác giả tham gia phát triển.

b)

Đảm bảo sự phát triển bền vững của phần mềm nguồn mở.

c)

Đảm bảo tác giả tham gia phát triển có thể đăng ký bản quyền phần mềm.

d)

Đảm bảo quyền miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm.

24.

Bộ xử lý trung tâm là?

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu ra của máy tính.

b)

Thành phần kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính.

c)

Là phần mềm hệ thống.

d)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình.

25.

Bộ nhớ ngoài bao gồm:

a)

Bàn phím, chuột, màn hình.

b)

HDD, SSD, thiết bị nhớ flash.

c)

Máy in, máy quét, loa.

d)

webcam, tai nghe, micro.

26.

Các đại lượng lôgic chỉ nhận giá trị "Đúng" hoặc "Sai", được thể hiện bằng:

a)

bit 1 và 0

b)

bit 1 và -1

c)

bit 1 và 2

d)

bit 0 và -1

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mạch logic?

a)

Mạch logic là các mạch điện hay điện tử có đầu vào và đầu ra là các kí tự văn bản.

b)

Mạch logic là cơ sở để chế tạo các thiết bị số, dùng để biến đổi các dữ liệu nhị phân.

c)

Mạch logic chỉ để chế tạo ra các thiết bị điện gia dụng.

d)

Mọi mạch logic được xây dựng từ hai cổng AND và OR.

28.

Hình dưới đây là kí hiệu của cổng logic nào?

a)

NOT

b)

OR

c)

AND

d)

XOR

29.

Hình dưới đây là kí hiệu của cổng logic nào?

a)

NOT

b)

OR

c)

AND

d)

XOR

30.

Hình dưới đây là kí hiệu của cổng logic nào?

a)

NOT

b)

OR

c)

AND

d)

XOR

31.

Hình dưới đây là kí hiệu của cổng logic nào?

a)

NOT

b)

OR

c)

AND

d)

XOR

32.

Thiết bị nào là thiết bị vào?

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Loa, tai nghe.

c)

Chuột, tai nghe.

d)

Bàn phím, loa.

33.

Thiết bị nào là thiết bị ra?

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Loa, tai nghe.

c)

Chuột, tai nghe.

d)

Bàn phím, loa.

34.

Thiết bị vừa vào và là thiết bị ra là:

a)

Bàn phím.

b)

Màn hình cảm ứng.

c)

Chuột.

d)

Loa.

35.

Webcam là thiết bị dùng để:

a)

Nhận thông tin dạng âm thanh

b)

Nhận thông tin dạng kí tự

c)

Nhận thông tin dạng hình ảnh

d)

Nhận thông tin dạng âm thanh và kí tự

36.

CPU làm những công việc chủ yếu nào?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Nhập dữ liệu

c)

Xử lí dữ liệu

37.

Các thiết bị: Chuột, bàn phím thuộc:

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Xuất dữ liệu

38.

Thiết bị nào có thể thiếu trong một máy tính thông thường?

a)

CPU

b)

ROM và RAM

c)

Màn hình

d)

USB

39.

RAM là:

a)

Bộ nhớ ngoài

b)

Bộ nhớ trong

c)

Thiết bị vào

d)

Thiết bị ra

40.

Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu.

a) Chọn nút lệnh Shut down để tắt máy tính.

c) Chọn "Safe To Remove Hardware" để ngắt kết nối với thẻ nhớ.

b) Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ

d) Lưu lại nội dung của tệp.

a)

a - b - d - c

b)

d - b - c - a

c)

d - c - b - a

d)

c - d - a - b

41.

Khi em đang gọi điện thoại có hình ảnh cho bạn, em không nghe thấy tiếng bạn, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

a)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro

b)

Bật loa của mình và nhắc các bạn bật micro

c)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa

d)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa

42.

Máy quét ảnh là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

43.

Đĩa cứng là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

44.

Đĩa cứng là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Thiết bị lưu trữ.

45.

Hành vi được cho là thiếu văn hóa khi giao tiếp với người khác?

a)

Chăm chú nghe người khác nói chuyện.

b)

Nói vừa đủ khi nghe điện thoại ở nơi công cộng.

c)

Nhìn điện thoại không rời mắt.

d)

Xin lỗi nghe điện thoại khi đang ngồi nói chuyện với người khác.

46.

Khi nào thì nên dùng email?

a)

Khi muốn trao đổi về công việc.

b)

Khi muốn nhắn tin với bạn bè.

c)

Khi muốn chia sẻ cảm xúc.

d)

Khi muốn đăng hình ảnh.

47.

Quy tắc đòi hỏi mọi hành vi, ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam là

a)

quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật.

b)

quy tắc lành mạnh.

c)

quy tắc an toàn, bảo mật thông tin.

d)

quy tắc trách nhiệm.

48.

Nội dung nào nói về hạn chế của mạng xã hội?

1Dễ tiếp cận những thông tin sai lệch, thông tin xấu, hình ảnh bạo lực.

2Có nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân.

3Có nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân.

4Kết nối với mọi người, mọi lúc và mọi nơi.

a)

1,3,4

b)

2,3,4

c)

1.2.3

d)

1,2,

49.

Minh thấy rằng gần đây máy tính của bạn ấy chạy chậm hơn. Bạn ấy nghi ngờ rằng có điều gì đó không ổn với máy tính của mình. Khi mở các ổ đĩa Minh thấy có những Folder mờ và những shortcut. Điều gì có thể đã xảy ra và bạn ấy nên làm gì?

a)

Máy tính của Minh có thể bị nhiễm virus.

b)

Máy tính của Minh bị người lạ truy cập.

c)

Máy tính của Minh bị hỏng ổ cứng.

d)

Máy tính của Minh bị lỗi phần mềm.

50.

Khi lướt mạng Facebook, em thấy một nội dung sai sự thật có ảnh hưởng đến người khác, em sẽ làm gì?

a)

Chia sẻ ngay để nhiều người cùng biết.

b)

Bình luận, hùa theo nội dung đó.

c)

Không làm gì cả vì biết đó là thông tin sai sự thật.

d)

Chỉ nhấn like mà không bình luận gì.

51.

Em có thể phòng tránh việc bị dụ dỗ và bắt nạt qua mạng như thế nào?

a)

Không dùng mạng xã hội nữa.

b)

Kết bạn với nhiều người lạ cho vui.

c)

Thường xuyên nói chuyện thân thiết với người lạ.

d)

Cảnh giác với 'người quen trên mạng' quá tốt bụng, đó có thể là kẻ xấu dụ dỗ em.

52.

Nếu kẻ dụ dỗ trên mạng muốn gặp riêng em, em sẽ làm thế nào?

a)

Đồng ý gặp riêng.

b)

Không đồng ý gặp, vì không biết họ là ai.

c)

Đồng ý gặp nhưng rủ bạn đi cùng.

d)

Nhờ bạn bè đi gặp hộ, còn bản thân không đi.

53.

"Sống ảo" là thể hiện mình trên mạng khác so với những gì ngoài đời thật. Theo em những rủi ro khi các bạn trẻ "sống ảo" trên mạng xã hội là gì?

1. Có thể làm người khác buồn phiền vì không được như mình.

2. Không có rủi ro nào khi "sống ảo", vì đó chỉ là ở trên mạng xã hội thôi.

3. Có thể bị lừa đảo, bắt cóc, đánh cắp thông tin

4. Khiến chúng ta bị rời xa cuộc sống thực tế.

5. Dẫn đến một số hậu quả không lường trước được.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Truy xuất dữ liệu là gì?

a)

Lấy ra các dữ liệu lưu trữ thỏa mãn một số tiêu chí nào đó.

b)

Lấy ra các dữ liệu lưu trữ thỏa mãn một tiêu chí nào đó và sắp xếp chúng theo một thứ tự xác định.

c)

Lấy ra các dữ liệu đã được lưu trữ.

d)

Lấy ra các dữ liệu đã được lưu trữ và sắp xếp theo một thứ tự nào đó.

55.

Việc cập nhật dữ liệu bao gồm

a)

thêm, xóa và truy xuất.

b)

chỉnh sửa, thêm và xóa.

c)

thêm, truy xuất và chỉnh sửa.

d)

xóa, truy xuất và chỉnh sửa.

56.

Dữ liệu là đối tượng nghiên cứu của ngành khoa học:

a)

Khoa học máy tính

b)

Khoa học phần mềm

c)

Khoa học dữ liệu

d)

Khoa học văn bản

57.

Việc ghi chép dữ liệu tự động KHÔNG cần thiết đối với lĩnh vực nào dưới đây:

a)

Các trạm quan trắc thời tiết, môi trường

b)

Các trạm bán xăng dầu

c)

Việc bán hàng nước chè đầu ngõ

d)

Bệnh viện

58.

Tại các quầy thanh toán ở siêu thị, người ta đã sử dụng phương pháp nào để thu thập dữ liệu tự động?

a)

Đọc mã vạch.

b)

Đọc mã QR.

c)

Đọc tên sản phẩm.

d)

Đọc kí hiệu sản phẩm.

59.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Nhập dữ liệu ban đầu

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Thêm bản ghi

d)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

60.

Người ta thường nói, ở bất cứ nơi nào có một tổ chức là nơi ấy có nhu cầu quản lí. Hãy kể tên một bài toán quản lí mà em biết.

a)

Quản lý học sinh nhà trường

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Thêm bản ghi

d)

Nhập dữ liệu ban đầu

61.

Tại các trạm bán xăng, việc thu thập dữ liệu về lượng xăng bán và doanh thu được thực hiện như thế nào?

a)

Xác nhận số lương xăng ban đầu

b)

Cập nhật lương xăng bán mỗi ngày

c)

Tinh số tiền thu được trong mỗi ngày

d)

Cả 3 đáp án trên

62.

Mã vạch in trên hàng hóa có tác dụng

a)

cập nhật dữ liệu hàng ngày.

b)

tính giá trị của hàng hóa.

c)

phân tích cải thiện hoạt động kinh doanh.

d)

lưu trữ dữ liệu tự động.

63.

Cho các bài toán quản lí: quản lí hồ sơ, quản lí nhân sự, quản lí thiết bị, quản lí thư viện. Đây là các bài toán quản lí ở

a)

cửa hàng

b)

bệnh viện

c)

trường học

d)

ngân hàng

64.

Tại sao dữ liệu cần được cập nhật thường xuyên?

a)

giải thích một hành động cụ thể nào đó

b)

dữ liệu lưu trữ có thể được cập nhật thường xuyên, được truy xuất theo nhiều tiêu chí khác nhau đề thu được các thông tin hữu ích

c)

thêm bảng ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi, dữ liệu

d)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

65.

Quản lí điểm chỉ là một ứng dụng quản lí trong trường học. Hãy tìm thêm các nhu cầu quản lí khác trong nhà trường.

a)

Quản lí thông tin khách hàng

b)

Quản lí tên khách hàng

c)

Quản lí địa chỉ tin khách hàng

d)

Quản lí số di động khách hàng

66.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Các thiết bị vật lí

67.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

68.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

c)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

d)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

69.

Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Xóa một hồ sơ

b)

Thống kê và lập báo cáo

c)

Thêm hai hồ sơ

d)

Sửa tên trong một hồ sơ

70.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

71.

Hãy giải thích yêu cầu về tính nhất quán dữ liệu trong lưu trữ dữ liệu.

a)

Phải sử dụng các phương pháp chuẩn hóa cơ sở dữ liệu, thiết kế ràng buộc và các quy trình kiểm tra dữ liệu

b)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

72.

Tính nhất quán dữ liệu là:

a)

Yêu cầu quan trọng trong lưu trữ dữ liệu để đảm bảo tính đồng nhất và chính xác giữa các bảng dữ liệu, file hoặc phiên bản dữ liệu khác nhau

b)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

73.

Nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

74.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người QT CSDL

d)

Cả ba người trên

75.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Nguời quản trị CSDL

76.

Tính nhất quán dữ liệu là:

a)

Yêu cầu quan trọng trong lưu trữ dữ liệu để đảm bảo tính đồng nhất và chính xác giữa các bảng dữ liệu, file hoặc phiên bản dữ liệu khác nhau

b)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

77.

Nhược điểm của CSDL phân tán là

a)

khó mở rộng.

b)

chi phí duy trì cao.

c)

độ tin cậy thấp.

d)

hệ thống không ổn định.

78.

Tính không dư thừa trong CSDL có nghĩa là gì?

a)

Không có dữ liệu nào bị lưu trữ trùng lặp trong CSDL.

b)

Các dữ liệu được phân loại đúng theo mức độ quan trọng.

c)

CSDL được thiết kế sao cho không có thông tin nào bị bỏ sót.

d)

CSDL không bao gồm bất kì thông tin nào không cần thiết

79.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

80.

Theo em, việc lưu trữ dữ liệu phục vụ các bài toán quản lí có phải chỉ là việc chuyển các ghi chép trên

giấy thành văn bản trên máy tính không?

A. Việc lưu trữ dữ liệu phục vụ các bài toán quản lí không phải chỉ là việc chuyển các ghi chép trên giấy thành

văn bản trên máy tính

B. Duy trì tỉnh nhất quán của CSDL

C. Khôi phục CSDL khi có sự cố

D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

a)
Chuyển đổi dữ liệu thành hình ảnh để lưu trữ
b)
Chỉ cần sao lưu dữ liệu định kỳ
c)
Việc lưu trữ dữ liệu chỉ cần ghi chép trên giấy
d)

Việc lưu trữ dữ liệu phục vụ các bài toán quản lí không phải chỉ là việc chuyển các ghi chép trên giấy thành văn bản trên máy tính

81.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:

a)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

b)

Ngôn ngữ SQL

c)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

d)

Ngôn ngữ bậc cao

82.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

83.

Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và các thiết bị vật lí.

b)

CSDL và hệ quản trị CSDL và khai thác CSDL đó.

c)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL.

d)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.

84.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

85.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:

a)

Ngôn ngữ lập trình Pascal

b)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

c)

Ngôn ngữ C

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

86.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người QT CSDL

d)

Cả ba người trên

87.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Nguời quản trị CSDL

88.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

89.

Nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

90.

Một phần mềm hỗ trợ làm việc với các CSDL cần thực hiện được những yêu cầu nào dưới đây?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập CSDL.

b)

Cập nhật dữ liệu và tự động kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu.

c)

Hỗ trợ truy xuất dữ liệu.

d)

Cung cấp giao diện để ai cũng có thể xem nội dung của các bảng dữ liệu một cách dễ dàng.

91.

Hệ QTCSDL và hệ CSDL khác nhau như thế nào?

a)

Cơ sở dữ liệu chính là tập hợp các dữ liệu khác nhau được lưu vào máy tính theo một cấu trúc và logic nhất định. Còn hệ quản trị cơ sở dữ liệu chính là phần mềm dùng để tạo lập, tìm kiếm, lưu trữ,… cơ sở dữ liệu.

b)

tập hợp các dữ liệu khác nhau được lưu vào máy tính theo một cấu trúc và logic nhất định phần mềm dùng để tạo lập, tìm kiếm, lưu trữ,… cơ sở dữ liệu.

c)

Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu

92.

Đâu không phải là tên một số hệ quản trị CSDL quan hệ thông dụng?

a)

Oracle.

b)

MySQL.

c)

Microsoft SQL Server.

d)

Microsoft Word

93.

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau gọi là

a)

CSDL quan hệ.

b)

CSDL.

c)

Hệ CSDL.

d)

Hệ quản trị CSDL.

94.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

95.

Bản ghi là một khái niệm trong CSDL quan hệ chỉ các cột trong bảng dữ liệu.

a)

chỉ các cột trong bảng dữ liệu.

b)

chỉ dữ liệu nằm trên một hàng, một cột cụ thể của bảng dữ liệu.

c)

chỉ các hàng trong bảng dữ liệu.

d)

chỉ toàn bộ dữ liệu được ghi chép trong bảng.

96.

Chỉnh sửa dữ liệu là:

a)

Xoá một số quan hệ

b)

Xoá một số thuộc tính

c)

Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

d)

Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

97.

Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Thêm bản ghi mới

c)

Kết xuất báo cáo

d)

Xem dữ liệu

98.

Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:

a)

Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL

b)

Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.

c)

Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện

d)

Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện

99.

Câu nào sau đây sai?

a)

Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản

b)

Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng

c)

Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi

d)

Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng

100.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :

a)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

b)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

c)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

d)

Tạo ra một hay nhiều bảng

101.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)

Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

b)

Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

c)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

d)

Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

102.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

d)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

103.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

104.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Nhập dữ liệu ban đầu

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Thêm bản ghi

d)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

105.

Câu truy vấn DDL "FOREIGN KEY...REFERENCES" có ý nghĩa là:

a)

Khai báo khóa ngoài

b)

Khởi tạo bảng

c)

Thay đổi định nghĩa bảng

d)

Khai báo khóa chính

106.

Kiểu dữ liệu "CHAR (n) hay CHARACTER (n)" có ý nghĩa là:

a)

Số thực dấu phẩy động.

b)

Xâu kí tự có độ dài cố định n kí tự, nếu xâu có ít hơn n kí tự, các kí tự trống được thêm vào phía bên phải.

c)

Số nguyên.

d)

Xâu kí tự có độ dài thay đổi, không vượt quá n kí tự.

107.

Cơ sở dữ liệu (Database) là

a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo

b)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác

c)

Tập hợp dữ liệu có cấu trúc được lưu trữ và truy cập từ hệ thống máy tính.

d)

Thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một hệ cơ sở dữ liệu

108.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

109.

Câu truy vấn DDL "CREATE DATABASE" có ý nghĩa là:

a)

Khởi tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Thay đổi định nghĩa bảng

d)

Khai báo khóa chính

110.

Câu truy vấn DDL "ALTER TABLE" có ý nghĩa là:

a)

Khởi tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Thay đổi định nghĩa bảng

111.

Câu truy vấn DDL "CREATE TABLE" có ý nghĩa là:

a)

Khởi tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Thay đổi định nghĩa bảng

112.

Câu truy vấn DDL "PRIMARY KEY" có ý nghĩa là:

a)

Khởi tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Thay đổi định nghĩa bảng

d)

Khai báo khóa chính

113.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:

a)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

b)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

c)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm

d)

Nhận dạng người dùng bằng mã hoá

114.

Vì sao cần phải sao lưu dữ liệu định kì?

a)

Giúp bạn tránh được tình trạng mất mát dữ liệu do những tác động không mong muốn.

b)

Tránh sử dụng các cổng mạng mặc định

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Một việc làm cần thiết để bảo vệ dữ liệu

115.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

116.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

c)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

117.

Câu 117: Bảng phân quyền cho phép : Phân các quyền truy cập đối với người dùng Giúp người dùng xem được thông tin CSDL. D. Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

c)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

118.

Câu 118: Người có chức năng phân quyền truy cập là: A. Người dùng B. Người viết chương trình ứng dụng. C. Người quản trị CSDL. D. Lãnh đạo cơ quan.

a)

Người dùng

b)

Người viết chương trình ứng dụng.

c)

Người quản trị CSDL.

d)

Lãnh đạo cơ quan.

119.

Câu 119: Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải: Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu. Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

120.

Câu 120: Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp: A. Hình ảnh. B. Chữ ký. C. Họ tên người dùng. D. Tên tài khoản và mật khẩu.

a)

Hình ảnh.

b)

Chữ ký.

c)

Họ tên người dùng.

d)

Tên tài khoản và mật khẩu.

121.

Câu 121: Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

122.

Câu 122: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

a)

Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL

b)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

c)

Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

d)

Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

123.

Câu 123: Cần phải làm gì để đảm bảo an ninh, an toàn cho các hệ CSDL?

1 Triển khai bảo mật vật lý

2 Tách biệt máy chủ CSDL

3 Thiết lập máy chủ proxy HTTPS

4 Tránh sử dụng các cổng mạng mặc định

a)

1,2,3

b)

2.3.4

c)

1.2.3.4

d)

1.

Similar Resources on Wayground