NEW
Font size
Worksheets40 câu sau nhé baby
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 105. Mức độ hội nhập quốc tế KHÔNG ảnh hưởng tới quản trị thù lao lao động trong doanh nghiệp .
A. Đúng
B. Sai
Câu 106. Đánh giá giá trị công việc là cơ sở để thực hiện quản trị thù lao lao động có hiệu quả.
A. Đúng
B. Sai
Câu 107. Nếu lãnh đạo doanh nghiệp coi thù lao lao động là khoản đầu tư thì họ sẽ đầu tư tài chính cho thù lao lao động .
A. Đúng
B. Sai
Câu 108. Thành phần của thủ lao lao động KHÔNG phải là :
A. Tiền thưởng
B. Tiền khấu hao máy móc thiết bị
C. Tiền lương cho những ngày nghỉ theo luật lao động
D. Phúc lợi tài chính
Câu 109. Nhân tố ảnh hưởng đến kết cấu thù lao lao động của doanh nghiệp là:
A. Quan điểm của người sử dụng lao động
B. Năng lực của bộ phận quản trị nhân lực
C. Khả năng tài chính của doanh nghiệp
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 110. Thành phần của thù lao lao động gồm:
A. Thưởng nâng cao năng suất lao động
B. Cơ hội đào tạo
C. Tiền ăn giữa ca
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 111. Thù lao, thù lao lao động bao gồm :
A. Thù lao cơ bản, khuyến khích tài chính, phúc lợi
B. Thù lao cơ bản, khuyến khích tải chính, lợi ích về tinh thần
C. Thù lao cơ bản, phúc lợi và môi trường làm việc
D. Khuyến khích tải chính, phúc lợi và các lợi ích về tinh thần
Câu 112. Khuyến khích tài chính là những khoản trả cho ......... của người lao động trong quá trình làm việc .
A. Nỗ lực tăng thêm
B. Chi phí đào tạo
C. Chi phí tuyển dụng
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 113. Theo mức độ ổn định, thù lao lao động gồm :
A. Thù lao cố định và thù lao biến đổi
B. Tiền thưởng, tiền hoa hồng, tiền chia từ lợi nhuận
C. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, lương hưu
D. Tiền lương, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế
Câu 114. Vị trí công việc là một trong những căn cứ để xác định :
A. Tiền lương theo vị trí
B. Tiền lương của doanh nghiệp khác
C. Kế hoạch sản xuất kinh doanh
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 115. Theo mô hình tổng thể của Hay Group, thù lao phi vật chất có thể bao gồm các thành phần :
A. Môi trường làm việc, cơ hội thăng tiến, sự cân đối giữa công việc và đời sống riêng tư
B. Lương cơ bản, lương khuyến khích, khác khoản thu nhập khác
C. Năng lực lãnh đạo, các trợ cấp, các dịch vụ sức khỏe
D. Thưởng hàng năm, lương cơ bản, các trợ cấp
Câu 116. Nhân tố ảnh hưởng đến kết cấu thù lao lao động trong doanh nghiệp là :
A. Quan điểm của lãnh đạo doanh nghiệp
B. Khả năng tài chính của doanh nghiệp
C. Đặc điểm lao động của doanh nghiệp
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 117. Vai trò của tiền lương là .......... để duy trì và nâng cao đời sống cho bản thân người lao động và gia đình họ .
A. Chi phí.
B. Nguồn thu nhập chính
C. Phúc lợi
D. Khoản hỗ trợ
Câu 118. Thù lao cơ bản bao gồm :
A. Tiền lương cơ bản, phụ cấp chức vụ lãnh đạo, hỗ trợ ăn trưa
B. Tiền lương cơ bản, phụ cấp chức vụ lãnh đạo, tiền thưởng năm
C. Tất cả đáp án đều sai
D. Tiền lương cơ bản, phụ cấp lương, tiền thưởng và hỗ trợ ăn trưa
Câu 119. Điều kiện làm việc an toàn là :
A. Phúc lợi tài chính
B. Tiền lương
C. Thù lao phi tài chính
D. Tất cả đáp án đều sai .
D. Tất cả đáp án đều sai .
Câu 120. Tỷ trọng của từng thành phần thủ lao lao động có tác động đến :
A. Kết quả thực hiện công việc của người lao động
B. Mức độ phức tạp của công việc
C. Điều kiện làm việc của doanh nghiệp
D. Tất cả đáp án đều đúng.
Câu 121. Tiêu thức được lựa chọn để xây dựng hệ thống thù lao lao động trong doanh nghiệp là :
A. Tính công bằng.
B. Tỉnh phù hợp
C. Tính hợp pháp
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 122. Công thức tính thu nhập của chị Lan là :
Thu nhập = Tiền lương vị trí + Hỗ trợ ăn trưa + Tiền thưởng tăng năng suất lao động.
Thù lao cố định của chị Lan là :
A. Tiền lương vị trí
B. Hỗ trợ ăn trưa
C. Tiền lương vị trí, hỗ trợ ăn trưa
D. Tiền thưởng tăng năng suất lao động
Câu 123. Thu nhập tháng của công nhân A bao gồm các khoản sau: Tiền lương sản phẩm, hỗ trợ ăn trưa, thưởng tiết kiệm vật tư. Thù lao cơ bản của công nhân A là :
A. Thưởng tiết kiệm vật tư
B. Hỗ trợ ăn trưa
C. Tiền lương sản phẩm
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 124. Thu nhập tháng của anh Long bao gồm các khoản sau: Tiền lương vị trí, tiền lương năng suất, hỗ trợ ăn trưa, tiền quà 2/9, thưởng doanh thu. Khuyến khích tài chính anh Long được nhận là :
A. Tiền lương năng suất
B. Tiền quả 2/9
C. Thưởng doanh thu, tiền lương năng suất
D. Thưởng doanh thu
Câu 125. Thu nhập của công nhân A được tính như sau: Thu nhập =Tiền lương sản phẩm + Hỗ trợ ăn trưa + Tiền quà Tết + Tiền thưởng từ lợi nhuận. Thù lao biến đổi của công nhân A là :
A. Tiền quà Tết, tiền thưởng từ lợi nhuận
B. Tiền quả Tết, hỗ trợ ăn trưa
C. Tiền thưởng từ lợi nhuận
D. Tiền thưởng từ lợi nhuận, tiền quà Tết
Câu 127. Chính sách nào sau đây KHÔNG phải chính sách tiền lương trong doanh nghiệp :
A. Chính sách trả lương theo vị trí công việc
B. Chính sách tiền lương tối thiểu vùng
C. Chính sách trả lương theo cá nhân người lao động.
D. Chính sách trả lương theo kết quả thực hiện công việc
Câu 128. Việc giải quyết các vướng mắc về tiền lương đối với người lao động cần .......... tại nơi làm việc .
A. Phải bí mật
B. Kịp thời
C. Đăng ký
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 129. Để sử dụng hiệu quả thời gian làm việc của lao động gián tiếp hưởng lương thời gian, doanh nghiệp nên áp dụng hình thức
A. Trả lương thời gian có thưởng
B. Trả lương thời gian đơn giản
C. Trả lương theo sản phẩm.
D. Tất cả đáp án đều sai
Câu 130. Chính sách tiền lương ......... là chính sách tiền lương dựa trên các yếu tố của thị trường lao động để làm cơ sở cho việc xác định các mức lương trong doanh nghiệp
A. Liên kết nội bộ
B. Cạnh tranh với bên ngoài
C. Theo vị trí công việc
D. Theo đặc tính cá nhân người lao động
Câu 131. Tiền lương của công nhân được tính bằng công thức: TLsp = ĐGsp x Qtt.
Trong đó: TLsp là tiền lương sản phẩm của công nhân;
ĐGsp là đơn giá sản phẩm;
Qtt là số lượng sản phẩm thực tế công nhân hoàn thành .
Nhược điểm của phương án trả lương trên là :
A. Giảm năng suất lao động
B. Giảm tỷ lệ hàng chất lượng xấu
C. Ít quan tâm đến tiết kiệm nguyên vật liệu
D. Không quan tâm đến ngày công làm việc
Câu 132. Phương pháp trả lương ........ là sự kết hợp của các phương pháp trả lương khác nhau.
A. Theo đặc tính cá nhân người lao động
B. Hỗn hợp
C. Theo vị trí công việc
D. Theo kết quả thực hiện công việc
Câu 133. Tiền lương của công nhân được tính bằng công thức: TLsp=ĐGsp x Qtt.
Trong đó: TLsp là tiền lương sản phẩm của công nhân;
ĐGsp là đơn giá sản phẩm;
Qtt là số lượng sản phẩm thực tế công nhân hoàn thành .
Ưu điểm của phương án trả lương trên là :
A. Khuyến khích công nhân thường xuyên bảo dưỡng máy móc thiết bị
B. Khuyến khích công nhân sử dụng tiết kiệm vật tư
C. Nâng cao tính tự chủ của người lao động, từ đó góp phần hoàn thiện công tác quản lý
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 134. Phản ánh không chính xác kết quả lao động của công nhân phụ trong quá trình sản xuất là nhược điểm của trả lương .
A. Sản phẩm trực tiếp cá nhân.
B. Sản phẩm gián tiếp
C. Sản phẩm lũy tiến
D. Sản phẩm có thưởng
Câu 135. Phương án chia lương sản phẩm tập thể phản ánh mức độ đóng góp của người lao động là :
A. Chia theo mức lương vị trí công việc
B. Chia theo mức lương vị trí công việc nhân với ngày công thực tế
C. Chia bình quân đầu người
D. Chia lương sản phẩm cho từng người có gắn với hệ số tham gia lao động
Câu 166. Thù lao biến đổi của chị Lan là :
A. Tiền thưởng tăng năng suất lao động
B. Hỗ trợ ăn trưa
C. Hỗ trợ ăn trưa, tiền thưởng tăng năng suất lao động
D. Tiền lương vị trí, hỗ tợ ăn trưa
Câu 167. Công thức tính thu nhập của chị Lan là : Thu nhập = Tiền lương vị trí + Hỗ trợ ăn trưa + Tiền thưởng tăng năng suất lao động. Phúc lợi chị Lan được nhận là :
A. Hỗ trợ ăn trưa
B. Tiền thưởng tăng năng suất lao động
C. Tiền lương vị trí
D. Tất cả đáp án đều sai
Câu 168. Thù lao cơ bản của chị Lan là :
A. Tiền lương vị trí
B. Tiền lương vị trí, hỗ trợ ăn trưa
C. Tiền lương vị trí, tiền thưởng tăng năng suất lao động
D. Tiền thưởng tăng năng suất lao động
Câu 169. Thu nhập tháng của công nhân A bao gồm các khoản sau: Tiền lương sản phẩm, hỗ trợ ăn trưa, thưởng tiết kiệm vật tư. Thù lao cố định của công nhân A là :
A. Tiền lương sản phẩm
B. Hỗ trợ ăn trưa
C. Thưởng tiết kiệm vật tư
D. Tất cả đáp án đều sai
Câu 170. Thu nhập tháng của công nhân A bao gồm các khoản sau: Tiền lương sản phẩm, hỗ trợ ăn trưa, thưởng tiết kiệm vật tư. Thù lao biến đổi của công nhân A là :
A. Tiền lương sản phẩm
B. Hỗ trợ ăn trưa
C. Thưởng tiết kiệm vật tư, tiền lương sản phẩm
D. Thưởng tiết kiệm vật tư, hỗ trợ ăn trưa
Câu 171. Thu nhập tháng của công nhân A bao gồm các khoản sau: Tiền lương sản phẩm, hỗ trợ ăn trưa, thưởng tiết kiệm vật tư. Khuyến khích tài chính công nhân A được nhận là :
A. Tiền lương sản phẩm
B. Hỗ trợ ăn trưa
C. Thưởng tiết kiệm vật tư
D. Tất cả đáp án đều sai
Câu 172. Thu nhập tháng của anh Long bao gồm các khoản sau: Tiền lương vị trí, tiền lương năng suất, hỗ trợ ăn trưa, tiền quà 2/9, thưởng doanh thu. Phúc lợi anh Long được nhận là :
A. Tiền quả 2/9
B. Hỗ trợ ăn trưa
C. Tiền quà 2/9, hỗ trợ ăn trưa
D. Tiền quả 2/9, thưởng doanh thu, hỗ trợ ăn trưa
Câu 173. Thu nhập tháng của anh Long bao gồm các khoản sau: Tiền lương vị trí, tiền lương năng suất, hỗ trợ ăn trưa, tiền quà 2/9, thưởng doanh thu. Thù lao cơ bản của anh Long là :
A. Tiền lương vị trí
B. Tiền lương năng suất
C. Tiền lương vị trí, tiền lương năng suất
D. Thưởng doanh thu
Câu 174. Thu nhập tháng của anh Long bao gồm các khoản sau: Tiền lương vị trí, tiền lương năng suất, hỗ trợ ăn trưa, tiền quà 2/9, thưởng doanh thu. Thù lao biến đổi của anh Long là:
A. Thưởng doanh thu
B. Thưởng doanh thu, tiền quả 2/9
C. Thưởng doanh thu, tiền lương năng suất
D. Tiền lương năng suất
Câu 175. Chọn phương án trả lương cho nhân viên bộ phận kinh doanh: TL= Hi * Flương.
Trong đó TLi là tiền lương của cá nhân I;
Hi là hệ số tham gia lao động;
Flương là quỹ lương của bộ phận . Cách tính Hi là :
A.Quy ước theo khoảng điểm
B. Lấy điểm cá nhân i chia cho tổng điểm của tất cả các nhân viên trong bộ phận
C. Lấy điểm cá nhân i chia cho điểm người thấp nhấ trong bộ phận
D. Tất cả đáp án đều sai
