wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCABULARY QUIZ

Total questions: 63

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

duy trì lối sống lành mạnh

(a)  

2.

tuân theo chế độ ăn cân bằng

(a)  

3.

mắc bệnh mãn tính

(a)  

4.

làm suy yếu hệ miễn dịch

(a)  

5.

tham gia tập thể dục thường xuyên

(a)  

6.

có nguy cơ béo phì

(a)  

7.

giảm căng thẳng và lo âu

(a)  

8.

từ bỏ thói quen xấu

(a)  

9.

tìm kiếm sự chăm sóc y tế

(a)  

10.

giảm tiêu thụ đồ uống có đường

(a)  

11.

tăng cường trao đổi chất

(a)  

12.

dẫn đến sống lối sống ít vận động

(a)  

13.

giảm lượng khí thải carbon

(a)  

14.

chống lại biến đổi khí hậu

(a)  

15.

thải khí nhà kính

(a)  

16.

thúc đẩy phát triển bền vững

(a)  

17.

xử lý rác thải có trách nhiệm

(a)  

18.

làm giảm chất lượng không khí

(a)  

19.

làm ô nhiễm nguồn nước

(a)  

20.

bảo vệ môi trường sống tự nhiên

(a)  

21.

phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch

(a)  

22.

thực hiện chính sách thân thiện với môi trường

(a)  

23.

chuyển sang năng lượng tái tạo

(a)  

24.

đối mặt với sự suy thoái môi trường

(a)  

25.

làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo

(a)  

26.

giải quyết khủng hoảng nhà ở

(a)  

27.

cung cấp cơ hội học tập bình đẳng

(a)  

28.

bảo vệ công bằng xã hội

(a)  

29.

tăng mức lương tối thiểu

(a)  

30.

giải quyết nguyên nhân gốc rễ của tội phạm

(a)  

31.

cải thiện khả năng tiếp cận dịch vụ y tế

(a)  

32.

phá vỡ vòng luẩn quẩn của nghèo đói

(a)  

33.

thắt chặt mối quan hệ cộng đồng

(a)  

34.

trấn áp tham nhũng

(a)  

35.

đấu tranh vì quyền con người

(a)  

36.

bị lừa vì “việc nhẹ lương cao”

(a)  

37.

thu nhập cao

(a)  

38.

mức sống nhất định         

(a)  

39.

dư dả để tiêu xài cho bản thân

(a)  

40.

Trải nghiệm của tôi nói rằng không

(a)  

41.

một công việc cấp cao hiếm có

(a)  

42.

người cáu kỉnh

(a)  

43.

tích trữ tiền

(a)  

44.

Ngược lại hoàn toàn

(a)  

45.

hào phóng thái quá

(a)  

46.

ngôi nhà lúc nào cũng tràn ngập tiếng cười

(a)  

47.

một phần từ di truyền

(a)  

48.

một phần từ cách ta đón nhận những gì cuộc sống mang lại

(a)  

49.

của cải vật chất

(a)  

50.

khả năng tài chính

(a)  

51.

phép màu chữa bệnh

(a)  

52.

mỹ từ

(a)  

53.

“tiền là nguồn gốc của mọi tội lỗi”

(a)  

54.

cường điệu, nói quá

(a)  

55.

gieo gì gặt nấy

(a)  

56.

khoản thừa kế

(a)  

57.

sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt

(a)  

58.

việc chia tài sản

(a)  

59.

một vết rạn trong gia đình

(a)  

60.

trạng thái tinh thần

(a)  

61.

với tôi, mọi thứ đều mang tính tương đối

(a)  

62.

làm ai đó khó chịu

(a)  

63.

vượt ngoài hiểu biết

(a)