wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về kế toán

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Khi doanh nghiệp tạm ứng lương kỳ 1 cho người lao động thì số đã tạm ứng được:

a)

Ghi Nợ TK "Phải trả người lao động" (334)

b)

Ghi Nợ TK "Tạm ứng" (141)

c)

Ghi Nợ TK "Chi phí trả trước" (242)

d)

Ghi Nợ TK "Chi phí nhân công trực tiếp" (622)

2.

Khi doanh nghiệp tạm ứng cho cán bộ đi công tác bằng tiền mặt, thì số tạm ứng được:

a)

Ghi Nợ TK "Tạm ứng" (141)

b)

Ghi Nợ TK "Phái trà người lao động (334)

c)

Ghi Có TK "Tạm ứng" (141)

d)

Ghi Có TK "Phải trả người lao động" (334)

3.

Khi doanh nghiệp thanh toán lương kỳ 2 bằng tiền mặt cho công nhân viên thì được định khoản như sau:

a)

Nợ TK 334/C6 TK 111

b)

Nợ TK 111/Có TK 334

c)

Nợ TK 141/Có TK 111

d)

Nợ TK 111/Có TK 141

4.

Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt chờ chuẩn bị trả lương 288.000.000 đồng, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 111: 288.000.000 Có TK 112: 288.000.000

b)

Nợ TK 334: 288.000.000 Có TK 112:288.000.000

c)

Nợ TK 334: 288.000.000 Có TK 111: 288.000.000

d)

Nợ TK 622: 288.000.000 Có TK 112:288.000.000

5.

Chi tiền mặt tạm ứng lương kỳ 1 cho cán bộ nhân viên 55.000.000 đồng, kế toán định khoản là:

a)

Nợ TK 334: 55.000.000 Có TK 111: 55.000.000

b)

Nợ TK 338: 55.000.000 Có TK 111: 55.000.000

c)

Nợ TK 334: 55.000.000 Có TK 112: 55.000.000

d)

Nợ TK 627: 55.000.000 Có TK 111: 55.000.000

6.

Doanh nghiệp tạm ứng cho nhân viên thu mua (E) bằng tiền mặt 50.000.000 đồng để thu mua vật tư. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 141(E): 50.000.000 Có TK 111: 50.000.000

b)

Nợ TK 152: 50.000.000 Có TK 111: 50.000.000

c)

Nợ TK 141(E): 50.000.000 Có TK 112:50.000.000

d)

Nợ TK 334: 50.000.000 Có TK 111: 50.000.000

7.

Công ty A mua một ô tô vận tải cũ, giá hóa đơn chưa có thuế GTGT là 500 triệu VND, thuế suất thuế GTGT là 10%, chi phí nâng cấp thuê ngoài trước khi sử dụng đã chi là 50 triệu VND. Công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, số thiết bị này sẽ được ghi sổ theo giá:

a)

500 triệu VND

b)

600 triệu VND

c)

550 triệu VND

d)

524 triệu VND

8.

o phương pháp khấu trừ, số thiết bị này sẽ được ghi sổ theo giá:

a)

500 triệu VND

b)

600 triệu VND

c)

550 triệu VND

d)

524 triệu VND

9.

Công ty A mua một lô vật liệu chính theo giá hóa đơn chưa có thuế GTGT là 35 triệu VND, thuế GTGT là 3,5 triệu VND, chi phí vận chuyển phải trả là 3,5 triệu VND. Công ty A tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, vật liệu chưa về nhập kho, giá trị ghi sổ của lô vật liệu này sẽ là:

a)

35 triệu VND

b)

38,5 triệu VND

c)

42 triệu VND

d)

Các đáp án trên đều sai

10.

Nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua tài sản nhận được hóa đơn giá trị gia tăng và tài sản mua về dùng cho đối tượng có chịu thuế GTGT theo tỷ lệ thuế suất 0% thì giá của tài sản mua sẽ là:

a)

Giá không có thuế GTGT

b)

Tổng giá thanh toán (Giá có thuế GTGT)

c)

Giá vốn của người bán

d)

Không có trường hợp nào

11.

Nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Khi mua tài sản nhận được hóa đơn giá trị gia tăng và tài sản mua về dùng cho đối tượng không chịu thuế GTGT thì giá của tài sản mua sẽ là:

a)

Giá không có thuế GTGT

b)

Tổng giá thanh toán (Giá có thuế GTGT)

c)

Giá vốn của người bán

d)

Không có trường hợp nào

12.

Khi mua vật liệu nhập kho, giá ghi sổ của vật liệu không bao gồm:

a)

Chi phí vận chuyển, bốc dỡ

b)

Chi phí bảo quản trong quá trình vận chuyển

c)

Các loại thuế được khấu trừ

d)

Các loại thuế không được khấu trừ

13.

Chi phí chạy thử máy móc, thiết bị trước khi đưa vào sử dụng được tính vào:

a)

Chi phí sản xuất kinh doanh

b)

Giá ghi sổ của máy móc, thiết bị mua vào

c)

Chi phí khác

d)

Các câu trên đều sai

14.

Khi nhập khẩu tài sản cố định dùng cho sản xuất, thuế nhập khẩu phải nộp được tính vào:

a)

Chi phí sản xuất

b)

Giá ghi sổ của tài sản cố định

c)

Chi phí tài chính

d)

Chi phí khác

15.

Giá thành sản phẩm sản xuất hoàn thành trong kỳ kế toán được tính bằng công thức.

a)

Chi phí dở dang ĐK+chi phí phát sinh trong kỳ+ chi phí dở dang CK

b)

Chi phí dở dang ĐK+chi phí phát sinh trong kỳ - Chi phí dở dang CK

c)

C

16.

Câu 114. Cho biết chi phí kinh doanh trong kỳ của một công ty như sau: CPSX dở dang cuối kỳ là 40.000, CP nguyên vật liệu trực tiếp là 260.000 (Vật liệu chính: 250.000, vật liệu khác. 10.000), CP nhân công trực tiếp là 125.000, CP sản xuất chung là 62.500, CP quản lý doanh nghiệp là 115.000, đầu kỳ không có sản phẩm dở dang. Giá thành sản xuất của lô thành phẩm này sẽ là:

a)

522.500

b)

407.500

c)

447.500

d)

487.500

17.

Câu 115. Nếu giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ tăng gấp đôi, các điều kiện khác không thay đổi, giá thành sản phẩm sẽ:

a)

Giảm đi 50% so với ban đầu

b)

Tăng gấp đôi

c)

Tăng bằng giá trị tăng thêm của sản phẩm dở dang cuối kỳ

d)

Giảm bằng giá trị tăng thêm của sản phẩm dở dang cuối kỳ

18.

Câu 116: Nếu giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ cùng tăng gấp đôi, các điều kiện khác không thay đổi, giá thành sản phẩm hoàn thành trong kỳ sẽ:

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm 50% so với ban đầu

c)

Không thay đổi

d)

Các đáp án trên đều sai

19.

Câu 117 Chi phí sản xuất không bao gồm chi phí nào sau đây:

a)

Chi phí nhân công trực tiếp

b)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

c)

Chi phí sản xuất chung

d)

Chi phí thu mua

20.

Câu 118. Chi phí bán hàng là:

a)

Là chi phí phát sinh trong quá trình thu mua nguyên vật liệu, hàng hóa, tài sản.

b)

Là toàn bộ chi phí về tiền lương và các khoản có tính chất như lương

c)

Là toàn bộ chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ sản phẩm

d)

Là toàn bộ chi phí phát sinh trong bộ phận quản lí

21.

Câu 119. Tiền điện nước của phân xưởng trong tháng N thuộc loại chi phí nào:

a)

Chi phí sản xuất chung

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

d)

Chi phí quản lí doanh nghiệp

22.

Câu 120: Chi phí thuê cửa hàng thuộc loại chi phí nào:

(a)  

23.

Câu 120: Chi phí thuê cửa hàng thuộc loại chi phí nào:

a)

Chi phí thu mua

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí sản xuất

d)

Chi phí quản lí doanh nghiệp

24.

Câu 121 Công ty X mua 1 lô nguyên vật liệu nhập kho theo giá mua chưa có thuế GTGT là 80.000.000 đồng, thuế suất thuế GTGT 10%, DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, giá trị ghi sổ của lô vật liệu này sẽ là:

a)

80.000.000 đồng

b)

80.500.000 đồng

c)

81.000.000 đồng

d)

88.000.000 đồng

25.

Câu 122. Công ty X hạch toán hàng tồn kho theo PP kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo PP khấu trừ. Tồn đầu kỳ 100kg vật liệu A với đơn giá 20.000 Trong tháng 8/N, vật liệu A biến động như sau: - Ngày 01/ 08 nhập kho 1.000kg, đơn giá chưa có thuế GTGT 10% là 19.000 - Ngày 03/8 xuất kho 500kg để sản xuất sản phẩm - Ngày 10/08 nhập kho 500kg, đơn giá bao gồm cả thuế GTGT 10% là 22.000 - Ngày 20/8 xuất kho 800kg để sản xuất sản phẩm Trị giá vật liệu A xuất kho ngày 03/8 theo phương pháp nhập trước xuất trước là:

a)

9.500.000

b)

8.200.000

c)

9.600.000

d)

10.000.000

26.

Câu 123. Công ty X hạch toán hàng tồn kho theo PP kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo PP khấu trừ. Tồn đầu kỳ 100kg vật liệu A với đơn giá 20.000 Trong tháng 8/N, vật liệu A biến động như sau: - Ngày 01/ 08 nhập kho 1.000kg, đơn giá chưa có thuế GTGT 10% là 19.000 - Ngày 03/8 xuất kho 500kg để sản xuất sản phẩm - Ngày 10/08 nhập kho 500kg, đơn giá bao gồm cả thuế GTGT 10% là 22.000 - Ngày 20/8 xuất kho 800kg để sản xuất sản phẩm Giá trị giá vật liệu A xuất kho theo phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ là:

a)

25.187.500

b)

26.187.500

c)

26.000.000

d)

24.700.000

27.

Câu 124: Cho biết chi phí kinh doanh trong kỳ của một công ty như sau: - CPSX dở dang đầu kỳ là 10.000 - Trong kỳ: CP nguyên vật liệu trực tiếp là 600.000, CP nhân công trực tiếp là 220.000, CP sản xuất chung là 90.000 - CPSX dở dang cuối kỳ 8.000 Giá thành sản xuất của lô thành phẩm này là:

a)

912.000

b)

900.000

c)
28.

Giá thành sản xuất của lô thành phẩm này là:

a)

912.000

b)

900.000

c)

920.000

d)

928.000

29.

Giá trị ghi sổ của số nhiên liệu này sẽ là:

a)

54.000.000 đồng

b)

50.000.000 đồng

c)

40.000.000 đồng

d)

44.000.000 đồng

30.

Nếu chi phí bán hàng tăng gấp đôi, các điều kiện khác không thay đổi, giá thành sản phẩm sản xuất hoàn thành trong kỳ sẽ:

a)

Tăng gấp đôi

b)

Tăng bằng giá trị tăng thêm của chi phí bán hàng

c)

Không thay đổi

d)

Giảm 50% so với ban đầu

31.

Nguyên giá của tài sản cố định này là:

a)

600.000.000 đồng

b)

660.000.000 đồng

c)

500.000.000 đồng

d)

440.000.000 đồng

32.

Giá trị ghi sổ của số thiết bị này là:

a)

600.000.000 đồng

b)

642.000.000 đồng

c)

558.000.000 đồng

d)

640.000.000 đồng

33.

Giá thành sản phẩm sản xuất hoàn thành trong kỳ kế toán được tính bằng công thức:

a)

CPSX dở dang đầu kỳ + CPSX phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ

b)

CPSX dở dang cuối kỳ + CPSX phát sinh trong kỳ + CPSX dở dang đầu kỳ

c)

CP dở dang đầu kỳ + CP phát sinh trong kỳ + CP dở dang cuối kỳ

d)

CP dở dang đầu kỳ + CP phát sinh trong kỳ - CP dở dang cuối kỳ

34.

Nếu giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ tăng thêm 50.000, giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ tăng thêm 30.000, các điều kiện khác không thay đổi, giá thành sản xuất thành phẩm hoàn thành sẽ:

a)

Tăng thêm 30.000

b)

Giảm đi 30.000

c)

G

35.

g đầu kỳ tăng thêm 50.000, giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ tăng thêm 30.000, các điều kiện khác không thay đổi, giá thành sản xuất thành phẩm hoàn thành sẽ:

a)

Tăng thêm 30.000

b)

Giảm đi 30.000

c)

Giảm đi 20.000

d)

Tăng thêm 20.000

36.

Giá thực tế ghi sổ của vật liệu được biếu, tặng:

a)

Giá trị do Hội đồng giao nhận đánh giá trên cơ sở giá thị trường tương đương cộng (+) chi phí liên quan đến việc tiếp nhận

b)

Giá thành sản xuất thực tế

c)

Giá vốn của vật liệu, dụng cụ

d)

Giá mua cộng (+) chi phí thu mua

37.

Nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, khi mua vật liệu dùng cho đối tượng chịu thuế GTGT nhận được hoá đơn GTGT thuế suất 10% thì giá của vật liệu mua sẽ là:

a)

Giá vốn của người bán

b)

Giá không có thuế

c)

Tổng giá thanh toán (Giá có thuế GTGT )

d)

Giá thành sản xuất

38.

Nguyên giá TSCĐ hữu hình mua sắm mới được xác định theo:

a)

Giá mua thực tế cộng với các khoản chi phí liên quan đến việc đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng và các khoản thuế không được hoàn lại.

b)

Các khoản phí tổn mới chi ra liên quan đến việc đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.

c)

Các khoản thuế không được hoàn lại

d)

Giá mua thực tế phải trả

39.

Công ty X mua 1.000 kg nguyên vật liệu chính nhập kho theo đơn giá mua chưa có thuế GTGT là 50.000.đồng/kg, thuế suất thuế GTGT 10%, chi phí bốc dỡ nguyên vật liệu nhập kho đã chi bằng tiền mặt 1.000.000 đồng, DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, giá trị ghi sổ của lô vật liệu này sẽ là:

a)

50.000.000 đồng

b)

51.000.000 đồng

c)

56.000.000 đồng

d)

52.000.000 đồng

40.

Khi mua TSCĐ hữu hình, giá ghi sổ của TSCĐ không bao gồm:

a)

Các loại thuế được khấu trừ

b)

Các loại thuế không được khấu trừ

c)

Chi phí chạy thử

d)

Chi phí lắp đặt

41.

Công ty A mua 1 ô tô vận tải cũ, giá hoá đơn chưa có thuế GTGT là 500.000.000 đồng, thuế suất thuế GTGT 10%, chi phí nâng cấp thuê ngoài trước khi sử dụng đã chi bằng tiền mặt là 50.000.000 đồng. Công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, số thiết bị này sẽ được:

4 lines
42.

0.000.000 đồng, thuế suất thuế GTGT 10%, chi phí nâng cấp thuê ngoài trước khi sử dụng đã chi bằng tiền mặt là 50.000.000 đồng. Công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, số thiết bị này sẽ được ghi sổ theo giá:

a)

550.000.000 đồng

b)

600.000.000 đồng

c)

500.000.000 đồng

d)

605.000.000 đồng

43.

Tình hình nhập xuất vật liệu A trong tháng 1 tại cty X tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ: Ngày 2/1: Mua nhập kho 100 kg với đơn giá chưa thuế GTGT 10% là 10.000 Ngày 15/1: Nhập kho 210 kg với đơn giá chưa thuế GTGT 10% là 11.000. Chi phí vận chuyển 500.000 Trị giá vật liệu A nhập kho trong kỳ:

a)

3.810.000

b)

3.975.500

c)

3.925.500

d)

3.310.000

44.

Công ty X nhập kho 210 kg vật liệu A với đơn giá chưa thuế GTGT 10% là 11.000. Chi phí vận chuyển 500.000, doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ Trị giá vật liệu A nhập kho:

a)

2.600.000

b)

2.310.500

c)

2.310.000

d)

2.810.000

45.

Tháng 1/N: Vật liệu X tồn kho đầu kỳ: 300 kg với đơn giá 20.000 Ngày 2/1: Nhập kho 100 kg với đơn giá chưa thuế 21.000, thuế GTGT 10% Ngày 9/1: Xuất kho 320 kg để sản xuất sản phẩm DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trị giá vật liệu X xuất kho trong kỳ theo phương pháp Nhập trước - Xuất trước:

a)

6.420.000

b)

6.720.000

c)

6.400.000

d)

6.520.000

46.

Tháng 8/N: Vật liệu X tồn kho đầu kỳ: 5.200 kg với đơn giá 88.000 Ngày 5: Xuất kho 4.000 kg dựng cho sản xuất sản phẩm Ngày 12: Nhập kho 2.800 kg với đơn giá chưa thuế 86.900,thuế GTGT 10% DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trị giá vật 5 liệu X xuất kho trong kỳ theo phương pháp bình quân sau mỗi lần nhập

a)

352.000.000

b)

347.600.000

c)

350.460.000

d)

350.000.000

47.

Tháng 8/N: Vật liệu X tồn kho đầu kỳ: 5.200 kg với đơn giá 88.000 Ngày 5: Xuất kho 4.000 kg dựng cho sản xuất sản phẩm. Ngày 12: Nhập kho 2.800 kg với đơn giá chưa thuế 86.900,thuế GTGT 10%. DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trị giá vật liệu X xuất kho trong kỳ theo phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ

a)

350.460.000

b)

352.000.000

c)

347

48.

ới đơn giá chưa thuế 86.900,thuế GTGT 10%.DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trị giá vật liệu X xuất kho trong kỳ theo phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ

a)

350.460.000

b)

352.000.000

c)

347.600.00

d)

350.000.000

49.

Tháng 8/N: Vật liệu X tồn kho đầu kỳ: 5.200 kg với đơn giá 88.000 Ngày 5: Xuất kho 4.000 kg dựng cho sản xuất sản phẩm Ngày 12: Nhập kho 2.800 kg với đơn giá chưa thuế 86.900,thuế GTGT 10% DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trị giá vật liệu X xuất kho trong kỳ theo phương pháp nhập trước xuất trước

a)

352.000.000

b)

350.460.000

c)

347.600.000

d)

350.000.000

50.

Cho biết chỉ phí kinh doanh trong kỳ của một công ty như sau: CPSX dỡ dang đầu kỳ là 20.000, CP nguyên vật liệu trực tiếp là 260.000 (vật liệu chính: 250.000, vật liệu khác: 10.000), CP nhân công trực tiếp là 125.000, CP sản xuất chung là 62.500, CP QLDN là 115.000, chi phí dở dang cuối kỳ là 80.000. Giá thành sản xuất của lô thành phẩm này là:

a)

387.500

b)

502.500

c)

437.500

d)

407.500

51.

Cho biết chỉ phí kinh doanh trong kỳ của một công ty như sau: CPSX dỡ dang cuối kỳ là 40.000, CP nguyên vật liệu trực tiếp là 260.000, CP nhân công trực tiếp là 125.000, CP sản xuất chung là 62.500, CP bán hàng là 100.000, CP QLDN là 120.000, đầu kỳ không có sản phẩm đỡ dang. Giá thành sản xuất của lô thành phẩm này là:

a)

407.500

b)

627.500

c)

507.500

d)

667.500

52.

Mua 1000 kg vật liệu A về nhập kho với đơn giá chưa thuế là 50.000, thuế GTGT 10% đã thanh toán 20.000.000 bằng tiền mặt, còn lại chịu nợ. (DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ). Trị giá vật liệu A nhập kho:

a)

50.000.000

b)

30.000.000

c)

55.000.000

d)

45.000.000

53.

Mua 2000 kg vật liệu A với đơn giá đó bao gồm cả thuế VAT 10% là 55.000. Chi phí vận chuyển về nhập kho là 1.100.000 (bao gồm cả thuế GTGT 10%) trả bằng tiền tạm ứng. (DN tỉnh thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ). Trị giá vật liệu A nhập kho:

a)

101.000.000

b)

100.000.000

c)

101.100.000

d)

111.100.000

54.

Mua công cụ dụng cụ về nhập kho với tổng giá thanh toán là 88.000.000, thuế GTGT 10%. Chi phí vận chuyển bốc dỡ với giá chưa thuế là 500.000, thuế GTGT 10%. Biết DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Trị giá CCDC nhập kho 2 là:

a)

80.500.000

b)

88.000.000

c)

80.000.000

d)

93.500.000

55.

Mua một thiết bị sản xuất với giá mua chưa thuế 200.000.000, thuế GTGT 10%. Chi phí vận chuyển bốc dỡ đã chi 2.200.000 (thuế GTGT 10%). DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Nguyên giá của thiết bị này:

a)

202.000.000

b)

182.200.000

c)

222.000.000

d)

220.000.000

56.

Mua 500 kg vật liệu B với tổng giá thanh toán là 110.000.000, thuế GTGT 10% đã trả bằng tiền mặt. Chi phí vận chuyển bốc dỡ là 500.000. Trị giá vật liệu B nhập kho là (DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ):

a)

100.500.000

b)

110.550.000

c)

110.000.000

d)

101.050.000

57.

Mua 1 thiết bị sản xuất với tổng giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 275.000.000. Chi phí lắp đặt, chạy thử là 3.300.000 (bao gồm cả thuế GTGT 10%). Biết DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nguyên giá TSCĐ:

a)

253.000.000

b)

250.000.000

c)

275.000.000

d)

278.300.000

58.

Nếu giá trị sản phẩm dở dang đầu kì tăng thêm 20.000 và sản phẩm dở dang cuối kỳ tăng thêm 20.000, các chỉ tiêu khác không thay đổi, giá thành sản phẩm sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Giảm 40.000

c)

Tăng 20.000

d)

Tăng 40.000

59.

Nếu giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ tăng thêm 50.000 và sản phẩm dở dang cuối kỳ giảm 30.000, với giả định các số liệu khác không thay đổi, giá thành sản phẩm sẽ:

a)

Tăng thêm 80.000

b)

Tăng thêm 20.000

c)

Giảm đi 80.000

d)

Giảm đi 20.000

60.

Giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ giảm 20.000 trong khi sản phẩm dở dang cuối kì tăng thêm 30.000, các số liệu khác không thay đổi, giá thành sản phẩm sẽ:

a)

Giảm đi 50.000

b)

Tăng thêm 20.000

c)

Tăng thêm 60.000

d)

Tăng thêm 10.000

61.

ong khi sản phẩm dở dang cuối kì tăng thêm 30.000, các số liệu khác không thay đổi, giá thành sản phẩm sẽ:

a)

Giảm đi 50.000

b)

Tăng thêm 20.000

c)

Tăng thêm 60.000

d)

Tăng thêm 10.000

62.

Giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ giảm 50.000 trong khi sản phẩm dở dang cuối kì tăng thêm 70.000, các số liệu khác không thay đổi, giá thành sản phẩm sẽ:

a)

Giảm đi 120.000

b)

Tăng thêm 20.000

c)

Tăng thêm 60.000

d)

Tăng thêm 10.000

63.

Trong tháng 12/N, bộ phận sản xuất của công ty A bàn giao một số sản phẩm hoàn thành. Chi phí kinh doanh trong kì của công ty như sau: CFSX dở dang cuối kỳ là 80.000, CFNVLTT là 520.000 (vật liệu chính: 500.000, vật liệu khác 20.000), CFNCTT là 250.000, CFSXC là 125.000, CFQLDN là 230.000, đầu kỳ không có sản phẩm dở dang. Giá thành lô thành phẩm này sẽ là:

a)

815.000

b)

1.045.000

c)

895.000

d)

975.000

64.

Trong tháng 1/N, bộ phận sản xuất của công ty A bàn giao một số sản phẩm hoàn thành. CFNVLTT là 520.000 (vật liệu chính: 500.000, vật liệu khác 20.000), CPNCTT 250.000, 125.000, CFQLDN là 230.000, đầu kỳ và cuối kỳ không có của phẩm dở dang. Giá thành 16 thành phẩm này sẽ là

a)

895.000

b)

1.125.000

c)

875.000

d)

1.105.000

65.

Nếu giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ tăng thêm 78.000 và sản phẩm đỡ dang cuối kỳ giảm 30.000, với giả định các số liệu khác không thay đổi, giá thành sản phẩm sẽ

a)

Tăng thêm 100.000

b)

Tăng thêm 40.000

c)

Giảm đi 40.000

d)

Giảm đi 100.000

66.

Mua 1000 kg vật liệu A về nhập kho với tổng giá thanh toán là 55.000.000, đã bao gồm thuế GTGT 10%, doanh nghiệp thanh toán bằng tiền mặt, chi phí vận chuyển là 2.000.000. (D tỉnh thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp). Trị giá vật liệu A nhập kho:

a)

57.000.000

b)

52.000.000

c)

55.000.000

d)

61.500.000

67.

Nếu giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ giảm 70.000 và sản phẩm dỡ dang cuối kỳ giảm 30.000, với giả định các số liệu khác không thay đổi, giá thành sản phẩm sẽ:

a)

Giảm đi 40.000

b)

Tăng thêm 100.000

c)

Tăng thêm 40.000

d)

Giảm đi 100.000

68.

Chi phí sản xuất bao gồm:

(a)  

69.

Giá thành sản phẩm sẽ:

a)

Giảm đi 40.000

b)

Tăng thêm 100.000

c)

Tăng thêm 40.000

d)

Giảm đi 100.000

70.

Chi phí sản xuất bao gồm:

a)

CPNVLTT

b)

CPNCTT

c)

CPSXC

d)

CPNVLTT, CPNCTT, CPSXC

71.

Chứng từ sử dụng trong quá trình mua hàng gồm:

a)

Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho

b)

Phiếu nhập kho, phiếu chi, HĐ GTGT

c)

Phiếu nhập kho, bảng chấm công

d)

Phiếu xác nhận sản phẩm hoàn thành, bảng thanh toán tiền lương

72.

Nhập kho NVL chưa trả cho người bán được kế toán ghi:

a)

Nợ TK 152 Có TK 111

b)

Nợ TK 152 Có TK 112

c)

Nợ TK 152 Nợ TK 113 Có TK 331

d)

Nợ TK 156 Có TK 331

73.

Nhập kho thành phẩm từ phân xưởng được kế toán ghi:

a)

Nợ TK 152

b)

Có TK 152

c)

Nợ TK 155

d)

Có TK 155

74.

Xuất CCDC dùng cho bộ phận bán hàng kế toán ghi:

a)

Nợ TK 153

b)

Có TK 152

c)

Nợ TK 641

d)

Có TK 641

75.

Tính ra tiền lương phải trả cho CNTT sản xuất sản phẩm kế toán ghi:

a)

Nợ TK 334

b)

Có TK 334

c)

Nợ TK 627

d)

Có TK 622

76.

Chi phí mua ngoài phục vụ cho sản xuất tại phân xưởng được kế toán ghi:

a)

Nợ TK 621

b)

Có TK 621

c)

Nợ TK 627

d)

Có TK 627

77.

Chi phí khấu hao TSCĐ tại phân xưởng được kế toán ghi:

a)

Nợ TK 621

b)

Có TK 621

c)

Nợ TK 627

d)

Có TK 627

78.

Xuất kho thành phẩm chờ người mua chấp nhận được kế toán ghi:

a)

Nợ TK 157

b)

Có TK 157

c)

Nợ TK 156

d)

Có TK 156

79.

Nghiệp vụ nhận vốn góp liên doanh bằng NVL được kế toán ghi:

a)

Nợ TK 152

b)

Có TK 152

c)

Nợ TK 153

d)

Nợ TK 211

80.

Nghiệp vụ ứng trước tiền cho người bán bằng tiền mặt được kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 111 Có TK 331

b)

Nợ TK 331 Có TK 112

c)

Nợ TK 331 Có TK 111

d)

Nợ TK 131 Có TK 111

81.

Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt được kế toán ghi:

a)

Nợ TK 112

b)

Có TK 112

c)

Có TK 111

d)

Có TK 113

82.

Chi phí khấu hao máy móc ở phân xưởng sản xuất là 201.000.000 kế toán ghi:

a)

Nợ TK 627: 200.000.000 Có TK 214: 200.000.000

b)

Nợ TK 642: 201.000.000 Có TK 214: 201.000.000

c)

Nợ TK 627: 201.000.000 Có TK 214: 201.000.000

83.

óc ở phân xưởng sản xuất là 201.000.000 kế toán ghi:

a)

Nợ TK 627: 200.000.000 Có TK 214: 200.000.000

b)

Nợ TK 642: 201.000.000 Có TK 214: 201.000.000

c)

Nợ TK 627: 201.000.000 Có TK 214: 201.000.000

d)

Nợ TK 622: 200.000.000 Có TK 214: 200.000.000

84.

Chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh bằng tiền mặt: 20.000. Đã trả bằng tiền mặt kế toán ghi?

a)

Nợ TK 642:20.000 Có TK 111: 20.000

b)

Nợ TK 111: 20.000 Có TK 642: 20.000

c)

Nợ TK 632: 20.000 Có TK 111: 20.000

d)

Nợ Tk 641: 20.000 Có Tk 111: 20.000

85.

Tiền lương của nhân viên bán hàng được tính vào:

a)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí tài chính

c)

Chi phí bán hàng

d)

Chi phí doanh thu

86.

Tài khoản Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp có kết cấu:

a)

SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, không có số dư

b)

SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, không có số dư

c)

SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, số dư bên Nợ

d)

SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, số dư bên Có

87.

Tài khoản Giá vốn hàng bán có kết cấu:

a)

SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, số dư bên Nợ

b)

SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, không có số dư

c)

SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, không có số dư

d)

SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, số dư bên Có

88.

Chiết khấu thanh toán được hưởng bằng tiền gửi ngân hàng khi thanh toán tiền mua nguyên vật liệu, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 152 Có TK 515

b)

Nợ TK 111 Có TK 515

c)

Nợ TK 635 Có TK 331

d)

Nợ TK 112 Có TK 515

89.

Tính tiền lương phải trả nhân viên quản lý phân xưởng, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 642 Có TK 334

b)

Nợ TK 641 Có TK 334

c)

Nợ TK 627 Có TK 334

d)

Nợ TK 621 Có TK 334

90.

Trị giá nguyên vật liệu trả lại cho người bán theo giá chưa thuế GTGT 10% là 5.000.000 đồng, được người bán thanh toán bằng tiền mặt, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 112: 5.500.000 Có TK 152: 5.000.000 Có TK 133 : 500.000

b)

Nợ TK 111: 5.500.000 Có TK 152: 5.000.000 Có TK 133 : 500.000

c)

Nợ TK 331: 5.500.000 Có TK 152: 5.000.000

d)

Nợ TK 131: 5.000.000 Có TK 152: 5.500.000

91.

TK D

4 lines
92.

Câu 180. TK Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ có kết cấu:

a)

SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, số dư bên Nợ

b)

SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, không có số dư

c)

SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, số dư bên Có

d)

SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, số dư bên Có

93.

Câu 181. Kết chuyển lỗ cuối kỳ 50.000.000 đồng, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 411: 50.000.000 Có TK 911: 50.000.000

b)

Nợ TK 421: 50.000.000 Có TK 911: 50.000.000

c)

Nợ TK 911: 50.000.000 Có TK 421: 50.000.000

d)

Nợ TK 511: 50.000.000 Có TK 421: 50.000.000

94.

Câu 182. Chiết khấu thanh toán khách hàng A được hưởng đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 635 Có TK 111

b)

Nợ TK 515 Có TK 112

c)

Nợ TK 635 Có TK 131

d)

Nợ TK 635 Có TK 112

95.

Câu 183. Xuất thành phẩm gửi bán cho công ty M, công ty M chưa nhận được hàng và chưa chấp nhận thanh toán, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 632 Có TK 155

b)

Nợ TK 157 Có TK 155

c)

Nợ TK 511 Có TK 155

d)

Nợ TK 155 Có TK 157

96.

Câu 184. Xuất công cụ dụng cụ sử dụng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp được ghi vào bên Nợ tài khoản nào:

a)

TK 641

b)

TK 621

c)

TK 622

d)

TK 642

97.

Câu 185 Chi phí khấu hao tài sản cố định ở bộ phận bán hàng được ghi vào bên Nợ của tài khoản nào:

a)

TK 627

b)

TK 622

c)

TK 632

d)

TK 641

98.

Câu 186. Tài khoản Hàng gửi đi bán có kết cấu:

a)

SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, số dư bên Có

b)

SPS tăng bên Nợ, SPS giảm bên Có, số dư bên Nợ

c)

SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, không có số dư

d)

SPS tăng bên Có, SPS giảm bên Nợ, số dư bên Có

99.

Câu 187. Chi phí điện, nước phục vụ cho phân xưởng sản xuất thanh toán bằng tiền mặt được kế toán ghi?

a)

Nợ TK 642 Có TK 111

b)

Nợ TK 111 Có TK 627

c)

Nợ TK 641 Có TK 111

d)

Nợ TK 627 Có TK 111

100.

Câu 188. Cuối kỳ Kết chuyển giá vốn hàng bán để xác định kết quả hoạt động kinh doanh được kế toán ghi:

a)

Nợ TK 632 Có TK 911

b)

Nợ TK 511 Có TK 911

c)

Nợ TK 911 Có TK 632

d)

Nợ T

101.

Cuối kỳ Kết chuyển giá vốn hàng bán để xác định kết quả hoạt động kinh doanh được kế toán ghi:

a)

Nợ TK 632 Có TK 911

b)

Nợ TK 511 Có TK 911

c)

Nợ TK 911 Có TK 632

d)

Nợ TK 632 Có TK 511

102.

Cuối kỳ Kết chuyển doanh thu thuần bán hàng để xác định kết quả hoạt động kinh doanh được kế toán ghi:

a)

Nợ TK 511 Có TK 811

b)

Nợ TK 511 Có TK 911

c)

Nợ TK 911 Có TK 511

d)

Nợ TK 515 Có TK 911

103.

Thanh toán tiền mua nguyên vật liệu của công ty B còn ng ký trước bằng chuyển khoản 25.000.000 đồng. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK "Phải trả người bán" (B):25.000.000 Có TK "Tiền gửi ngân hàng":25.000.000

b)

Nợ TK "Nguyên liệu, vật liệu:25.000.000 Có TK "Tiền gửi ngân hàng":25.000.000

c)

Nợ TK "Nguyên liệu, vật liệu:25.000.000 Có TK "Phải trả người bán" (B):25.000.000

d)

Nợ TK "Tiền gửi ngân hàng":25.000.000 Có TK "Phải trả người bản" (B):25.000.000

104.

Mua nguyên vật liệu của công ty B, giá chưa thuế GTGT ghi trên hóa đơn là 15.000.000 đồng, thuế GTGT 10%, chưa trả tiền cho người bản, DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Kế toán đã định khoản:

a)

Nợ TK "Nguyên liệu, vật liệu":25.000.000 Nợ TK "Thuế GTGT được khấu trừ": 2.500.000 Có TK "Phải trà người bản" (B):27.500.000

b)

Nợ TK "Phải trả người bản"(B): 25.000.000 Có TK Nguyên vật liệu"25.000.000

c)

Nợ TK "Nguyên liệu, vật liệu: 27.500.000 Có TK " Phải trả người bán" (B): 27.500.000

d)

Nợ TK "Nguyên liệu, vật liệu":25.000.000 Có TK "Phải trả người bán" (B): 25.000.000

105.

Ứng trước tiến hàng cho người bán băng chuyển khoản để mua hàng hóa được ghi:

a)

Nợ TK 331, Có TK 112

b)

Nợ TK 131, Có TK 112

c)

Ng TK 112, Có TK 331

d)

Ng TK 112, Có TK 131

106.

Thanh toán tiền mua vật liệu cho công ty B bằng tiền mặt 25.000.000 đồng. Kế toán đã định khoản:

a)

Nợ TK "Phải trả người bắp (B):25.000.000 Có TK "Tiền mặt":25.000.000

b)

Nợ TK "Nguyên liệu, vật liệu":25.000.000 Có TK "Phải trả người bán" (B): 25.000.000

107.

Hàng hoá đi đường kỳ trước về nhập kho doanh nghiệp 15.000.000 Kế toán đã định khoản:

a)

Nợ TK. "Hàng hoá": 15.000.000 Có TK "Hàng mua đang đi đường" : 15.000.000

b)

Nợ TK "Nguyên vật liệu":15.000.000 Có TK "Hàng mua đang đi đường":15.000.000

c)

Nợ TK "Hàng hoá":15.000.000 Có TK "Phải trả người bán":15.000.000

d)

Nợ TK "Hàng mua đang đi đường":15.000.000 Có TK "Phải trả người bán":15.000.000

108.

Mua nguyên vật liệu thanh toán bằng tiền vay ngắn hạn ngân hàng. Giá hoá đơn có cả thuế GTGT 10% là 132.000.000 đồng. Hàng đã về nhập kho, DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Kế toán đã định khoản:

a)

Nợ TK "Nguyên vật liệu": 120.000.000 Nợ TK Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ": 12.000.000 Có TK "Vay và nợ thuê tài chính":132.000.000

b)

Nợ TK "Nguyên vật liệu":132.000.000 Có TK "Vay và nợ thuê tài chính":132.000.000

c)

Nợ TK "Hàng mua đang đi đường":132.000.000 Nợ TK "Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ"12.000.000 Có TK "Vay và nợ thuê tài chính":132.000.000

d)

Nợ TK "Hàng mua đang đi đường": 120.000.000 Nợ TK "Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ": 12.000.000 Có TK "Tiền gửi ngân hàng": 132.000.000

109.

Nguyên vật liệu về nhập kho chưa thanh toán tiền cho người bán 231.000.000 đồng (trong đó thuế GTGT 21.000.000 (đồng), DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Kế toán định khoản

a)

Nợ TK "Nguyên vật liệu":210.000.000 Nợ TK "Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ" :21.000.000 Có TK "Phải trả người bán" : 231.000.000

b)

Nợ TK "Nguyên vật liệu":231.000.000 Có TK "Phải trả người bán":231.000.000

c)

Nợ TK "Hàng mua đang đi đường": 231.000.000 Nợ TK "Thuế GT

110.

Công ty C mua nguyên vật liệu theo giá hoá đơn có cả thuế GTGT 10% là 16.500.000 đồng, tiền hàng chưa trả. Hàng đã về nhập kho. Biết DN tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Kế toán đã định khoản:

a)

A. Nợ TK "Nguyên vật liệu":16.500.000 Có TK "Phải trả người bán":16.500.000

b)

B. Nợ TK "Nguyên vật liệu":15.000.000 Nợ TK "Thuế GTGT đầu vào được khẩu trừ"1.500.000 Có TK "Phải trả người bán":16.500.000

c)

C. Nợ TK "Hàng mua đang đi đường": 16.500.000 Có TK "Phải trả người bản": 16.500.000

d)

D. Nợ TK "Hàng mua đang đi đường":15.000.000 Có TK "Phải trả người bán":15.000.000

111.

Doanh nghiệp thanh toán tiền mua nguyên vật liệu còn nợ kỳ trước cho công ty E bằng tiền mặt 50.000.000 đồng. Kế toán định khoản:

a)

A. Nợ TK 331(E): 50.000.000 Có TK 111: 50.000.000

b)

B. Nợ TK 141(E): 50.000.000 Có TK 112: 50.000.000

c)

C. Nợ TK 131: 50.000.000 Có TK 111: 50.000.000

d)

D. Nợ TK 152: 50.000.000 Có TK 111: 50.000.000

112.

Doanh nghiệp dùng tiền gửi ngân hàng thu mua vật liệu, tổng giá thanh toán 630.000.000 đồng; trong đó thuế GTGT 5%. Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. Kế toán định khoản:

a)

A. Nợ TK 152: 630.000.000 Có TK 112: 630.000.000

b)

B. Nợ TK 152: 600.000.000 Nợ TK 133: 30.000.000 Có TK 112: 630.000.000

c)

C. Nợ TK 152: 600.000.000 Nợ TK 133: 30.0